Câu IV 1 điểm Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng ABC trùng với tâm O của tam giác ABC.. PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SIN[r]
Trang 1KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011
Câu I (2 điểm) Cho hàm s y 2x3 3(2m 1)x2 6m(m 1)x 1 có (Cm)
Câu II (2 điểm) a) Gii ph/0ng trình: 2 cos 3x(2 cos 2x 1) 1
2x 3
Câu III (1 điểm) Tính tích phân I 3ln 2
0
dx
(3 e x 2)2
Câu IV (1 điểm) Cho hình 56* tr7 ABC.A’B’C’ có 8 là tam giác 9: ; a , hình : vuông góc c"a A’ lên m6t
4
Câu V (1 điểm)
x 2 y 2 1
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
Câu VIIa(1 điểm) Gii ph/0ng trình: (z 2 z)(z 3)(z 2) 10 , z C.
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
d1 : x 4
3 y 1
1
z 5
2 d 2 :
x 2
1 y 3
3 z 1
Câu VIIb (1 điểm) Gii H ph/0ng trình: x(3log 2 x 2) 9 log 2 x 2
Trang 2ĐÁP ÁN Câu I
0,25 b) 3 2 2
2 2
0,5
x m 1
0,25
0,25
2 2
2 3
2 cos 3x sin 3x sin x sin 6 x sin x
0,25
; x 6x x m2 2m m Z
7 7
0,25
2m
Xét khi k 2m=5k m 5t , t Z
5
2m
7 7
5 7 7
0,25
b) 2 2 3
2
1 điểm
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2 2
0,25
2 2
2 2 2
0,25
Trang 32x 1 x 2
2 2
1 6 2 60 nghiLm: x ; 2 7
0,5
3ln 2 dx
Tính tích phân I 3 x 2
1 điểm
x
3ln 2 3
Ta c ó I = x x
0 23 3
x x
3 3
0,25
2 2
3du 1 1 1
Ta /k: I =3 2 du 2
0,25
2
1 1 1
=3 ln u ln u 2 4 4 2(u 2)
1
0,25 Câu III
3 3 1
ln( )
4 2 8
3 3 1
4 2 8
0,25
Câu IV
B’
H
O M
B AM BC
0,5
Trang 4AA’và BC, do d ( AA', BC) HM a
4 A'O HM Xét 2 tam giác ng d;ng AA’O và AMH, ta có:
AO AH AO.HM a 3 a 3 4 a suy ra A' O
AH 3 4 3a 3
3 1 1 a a 3 a 3
Th) tích kh i l6ng +7: V A' O.S ABC A' O.AM.BC a 2 2 3 2 12
0,5 1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a b c 3 Chứng minh r ằng: 2 2 2
3(a b c ) 4abc 13 1 điểm 2 2 2 b c hYt f (a, b, c) 3(a b c ) 4abc 13;t 2
n'+/@ ta ch/ng minh: f (a, b, c) f (a, t, t) :Thb vby Do vai trò c"# a,b,c nh/ nhau nên ta có th) gi a b c 3a a b c 3 hay a 1 f (a, b, c) f (a, t, t) 2 2 2 2 2 2 2
3(a b c ) 4abc 13 3(a t t ) 4at 13
2 2 2 2
= 3(b c 2t ) 4a(bc t ) 2 2 2
2 2 2(b c) (b c) 3(b c) 2
= 3 b c 4a bc = a(b c) 4 4 2
(3 2a)(b c) 2 = 0 do a 1 2 0,5 *Bây giO ta chQ cZn J* minh: f (a, t, t) 0 v@i a+2t=3 2 2 2 2
Ta có f (a, t, t) 3(a t t ) 4at 13 2 2 2 2
= 3((3 2t) t t ) 4(3 2t)t 13 2 = 2(t 1) (7 4t) 0 do 2t=b+c < 3 DH: “=” xy ra t 1 & b c 0 a b c 1(ĐPCM) 0,5 2 2
2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x xy y 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức 4 4
P x y 1 2 2
x y 1 Câu V Tõ gi¶ thiÕt suy ra: 2 2
1 x xy y 2xy xy xy
2
Trang 53
2 2 2 2
4 4 2 2
2
t 2t 2 1
0.25
0.25
1
3
1
f ( ) , f ( 6 2) , f (1) cho ra kÕt qu¶:
3
1 11
MaxP f ( 6 2) 6 2 6 , min P f ( )
3 15
0.25
I d : y x I t;t I là trung i)m c"a AC: C(2t 1;2t) 0,5
a)
3
5 8
3 3
0,5
1 điểm
1 2 1 1
3 3 3 3
0,25 b)
4 2 2
3 3 3
0,5
2
CâuVIIa
2 2
2
hYt t z 2z Khi /0* trình (8) tri thành:
0,25
Trang 6hYt t z 2z Khi /0* trình (8) tri thành
2
0,25
t 2 z 1 i
t 5 z 1 6
0,5
Câu VIb
a)
1 điểm
0,25
0,25
7 7
t 9 t Có 2 ) cZn tìm là: M (9; 32), M ( ; 2)
3 3
0,5
1 điểm
AB u
Ad1, Bd2 nên: A(3 + 4t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’)
AB u '
0,25
b)
2 2 2
Gi ải bất phương trình x(3log 2 x 2) 9 log 2 x 2 1 điểm
0.25 CâuVIIb
3 x 1
Trang 7Chú ý:Các cách giải khác cho kết quả đúng vẫn đươc điểm tối đa.
3
2
3 x 1
2 x 3
3
f (x) log 2 x * trên khong 0;
2
0,25
0 x 1
0,25