Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của OA.. Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao.[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT B NGHĨA HƯNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ LẦN II KỲ THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015 -2016 MÔN TOÁN
(Thời gian 180 phút, đề thi gồm 01 trang)
2
1
x
y
Câu 3 (1,0 điểm).
(1 )i z 2 i 3 4 i 1) Tìm số phức liên hợp và mô đun của số phức z biết
2 2
x
x
2) Giải phương trình:
1
2 0
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
3 2
3 2 , t R
1) A ( 1;1; 2)Lập phương trình mặt phẳng (P) qua và vuông góc với đường thẳng d
2) Lập phương trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng d, bán kính R = 2 và tiếp xúc với mặt
phẳng (P)
Câu 6 (1,0 điểm).
tan 2
4
1) Tính giá trị của biểu thức biết 2) Một hộp đựng 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra ba thẻ Tính xác suất
để tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ
AB a AD a Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,
Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của OA Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC theo a(a>0).
d x y d x y2: 6 0 Câu 8 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao.
Gọi M là điểm thuộc đoạn HC(M không trùng với H, C);E, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên đường thẳng AM Biết H(2;2), K(3;1), A thuộc đường thẳng , E thuộc đường thẳng , Tìm tọa độ các điểm A, B, C.
1
x
y
, ,
a b c Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
8 16 2
P
a b c
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Câu
1
D \ 1 TXĐ:
1
lim
1
lim
x y TCÑ x1
; ;
0.25
Sự biến thiên
2
1 0 1
Bảng biến thiên
1; ;1 Hàm số đồng biến trên các khoảng và
0.25
Đồ thị
0.25
Câu
2
TXĐ: D = R
2
' 0
y Hàm số có cực trị khi phương trình có hai nghiệm phân biệt 0.25
;0 6;
m
Câu
3
(1 )i z 2 i 3 4i1) Tìm số phức liên hợp của số phức z, biết
1 3
1 2 1
i
i
0,25
x - ∞ 1 +
∞
+
∞
Trang 31 2 ; | | 5.
2 2
x
x
2
2 2
1
2
x
0.25
2
x
x
Câu
4
1
2 0
Tính tích phân
2 1
0
1 1 0
x
1
2 2
0
I x x dx u 3x2 1 udu 3xdx x 0 u1; x 1 u2 đặt ;
2 2
1
2
1
u
I u du
0,25
1 2
10 9
Câu
5
1
3 2
3 2 , t R
1) A ( 1;1; 2)Lập phương trình mặt phẳng (P) qua và vuông góc với đường
thẳng d.
2) Lập phương trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng d, bán kính R = 2
và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
vtcp u P d vtpt n
( 1;1; 2)
A 1(x1) 2( y1) 2( z 2) 0 x 2y 2z 7 0.Mp (P) đi qua nên PT
3) I( )d I(1 ; 3 2 ;3 2 ) t t t Gọi I là tâm mặt cầu:
( ,( ))
d I P RMặt cầu tiếp xúc với (P) nên
14
2
2 3
9
t t
t
0,25
Trang 42 2 2
t I PTMC x y z
t I PTMC x y z
0,25
Câu
6
tan 2
4
2) Một hộp đựng 20 thẻ đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra ba
thẻ Tính xác suất để tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ.
tan 1
2
2 tan 3 tan 2
1 tan 4
2) Gọi T là phép thử “lấy ngẫu nhiên trong hộp 3 thẻ”
3 20 ( )
n C Không gian mẫu
Gọi A là biến cố “ tổng ba số ghi trên ba thẻ đó là một số lẻ”
3
10
C TH1: cả ba số là số lẻ: cách
2 1
10 10
C C TH2: Hai số chẵn, một số lẻ: cách
10 10 10
n A C C C
0,25
( ) 1 ( )
( ) 2
n A
P A
n
Câu 7 AB a AD ; 3 a Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,
Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của OA Biết
khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
(SC ABCD,( )) ( SC AC, ) SCA+)
3 3
2 ;
2
a
AC a SH
+) Tính được
0.25
.
Trang 5/ /( ) ( , ) ( ,( ))
AB SCD d AB CS d A SCD HM CD HK; SM Kẻ
d H SCD HK
;
Chứng minh Tính được
0,25
( ,( )) ( ,( ))
d A SCD d H SCD
Câu
8
d x y d x y2: 6 0 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao
Gọi M là điểm thuộc đoạn HC (M không trùng với H, C);E, K lần lượt là hình
chiếu của B, C trên đường thẳng AM Biết H(2;2), K(3;1), A thuộc đường
thẳng , E thuộc đường thẳng , Tìm tọa độ các điểm A, B, C.
O H
S
M
K
Trang 6HEHKChứng minh
0
x y E HE d2 E(3;3)Lập phương trình HE: ; tìm tọa độ
3 0
x A EK d1 A(3; 4)Lập phương trình EK: ; Tìm tọa độ điểm
0,25
2 6 0
x y Lập phương trình BC:
1 (4;1)
3 9 0 (0;3)
x y B A(3; 4), (0;3), (4;1).B C Lập phương trình AB: KL: 0,25
Câu
1
x
y
1
x y
x y
y
0
x +) với hệ phương trình vô nghiệm
0
2
1 1
x y
x
0,25
f t t t
Xét hàm số trên R Chứng minh hàm số đồng biến trên R ( ) ( ) (*) (*)
x y f x f y VT VP Với đk
x y Dấu “=” xảy ra khi
0,25
A
H
M
K E
Trang 7x y Thay vào phương trình (2) ta được:
1
x
x
ĐK: 1 x2
NX: x > -1 nên x + 1 > 0.
3 2
3
3
x x x
0,25
3 ( )
g t t t 2
1
x
x
x Xét hàm số liên tục trên R ta CM được
x y
Giải phương trình được nghiệm KL:
0,25
, ,
3
8 16 2
P
a b c
Cho ba số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu
10
3
3 8 3 ( 2 )
4
a b
Ta có dấu = xãy ra khi a = 2b hoặc a +2b = 0 (loại)
3 3
0.25
3
( ) 64
4P u c c 1 c 64 c f t( )
u u u tu c 0 t 1Đặt u = a + 2b + c ta
có
0.25
1 364 03 1
f t t t t Xét hàm số
3 1 2192 2
1 9 0
1 7
t
f t
t
có: ,
0.25
t f'(t)
∞ f(t)
1
1
90
64 81
Trang 8
1 64
9 81
9
81
Min P
9
2
u
a b c u
Vậy khi hay khi
(Chú ý: Nếu thí sinh giải theo cách khác đúng phần nào thì cho điểm tối đa phần đó)