Công Phân thức loại K2CO3 Muối CuO Oxit bazơ SO3 Oxit axit H2SO4 Axit MgNO32 Muối NaOH Bazơ H3PO4 Axit Fe2O3 Oxit bazơ Ca3PO42 Muối PbNO32 Muối BaSO4 Muối P2O5 Oxit axit H2S Axit -Thảo l[r]
Trang 1Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
I Chuẩn kiến thức, kỹ năng :
1/ Kiến thức:
- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng lập công thức
- Ôn lại các bài toán về tính theo theo công thức hóa học và tính theo phương trình Hóa học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
2/ Kỹ năng:
- Rèn luyện các kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch
II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)
H Hoạt Động 2 : Ôn tập các khái niệm và nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
BT1 : Hãy viết CTHH của các chất
có tên gọi sau và phân loại chúng :
Tên gọi Công thức Phân loại
Kali cacbonat
Đồng (II) oxit
Lưu huỳnh trioxit
Axit sunfuric
Magie nitrat
Natri hiđrôxit
Axit photphoric
Sắt (III) oxit
Canxi photphat
Chì (II) nitrat
Bari sunfat
Điphotpho pentaoxit
Axit sunfua hiđric
BT1 :
-Để làm bài tập trên chúng phải sử
dụng những kiến thức nào ?
-Qui tắc hóa trị được phát biểu như
thế nào ?
-Nêu các bước thành lập CTHH ?
-Chúng ta được học mấy loại hợp
chất ? Nêu định nghĩa ?
-Hoàn thành bảng
Mg(NO3)2 Muối
Fe2O3 Oxit bazơ
Ca3(PO4)2 Muối Pb(NO3)2 Muối
P2O5 Oxit axit
-Thảo luận và đưa ra ý kiến
-Phát biểu qui tắc hóa trị
+Nêu 4 bước thành lập CTHH :
-4 loại : Oxit, Axit, Bazơ,
và Muối
Tuần : 1
Lop8.net
Trang 2Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
Mỗi hợp chất có mấy loại ?
-Yêu cầu Hs làm bài tập
-Gv sửa bài
Oxit: oxit axit, oxit bazơ Axit : có oxi, k0 oxi Bazơ :tan, k0 tan Muối:muốiaxit,trung hòa -Làm bài tập 1
Hoạt Động 3 : Bài tập về tính chất hóa học
<>BT2 : Hoàn thành các ptpứ sau
P + O2 ?
Fe + O2 ?
Zn + ? ? + H2
? + ? H2O
Na + ? ? + H2
P2O5 + ? H3PO4
CuO + ? Cu + ?
-Muốn làm BT2 ta cần làm những
gì ?
-Yêu cầu làm bài 2
-Làm bài
-Chọn chất thích hợp -Cân bằng ptpứ và ghi đk của pứ (nếu có)
<>BT1 :
4P + 5O2 2 P2O5
3Fe + 2O2 Fe3O4
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 2H2 + O2 2H2O
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
CuO + H2 Cu + H2O
Hoạt Động 4 : Bài tập cơ bản
<>BT3 : Hòa tan 3,2(g) Zn bằng
dd HCl 2M vừa đủ
a) Tính thể tích dd HCl cần dùng ?
b) Tính thể tích khí H2 (đktc) ?
c) Tính nồng độ mol của dd thu
được sau pứ ? (biết thể tích dung
dịch k0 đổi)
-Nêu các bước chính của bài tập ?
-Nêu các công thức sử dụng trong
bài ?
-Yêu cầu làm bài
-Sửa bài làm của Hs
-Hs làm bài
-Đổi số liệu của đề bài -Viết ptpứ
-Lập tỉ lệ số mol của các chất trong pứ
-Tính toán kết quả
<>BT3 :
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol
3, 2 0,05( ) 64
M
0, 05.2
0,1( ) 1
0,1 0, 05( ) 2
n
C M
0, 05.1
0, 05( ) 1
.22, 4 0,05.22, 4 1,12( )
0, 05.1 0, 05( ) 1
2
0, 05 1( )
0, 05 2
n
V ZnCl
Hoạt Động 5 : Củng cố
-Hòa tan m1 gam bột Zn cần dùng vừa đủ m2 gam dung dịch HCl 14,6% Phản ứng kết thúc, thu
được 0,896(l) khí ở đktc.
a) Tính m1 và m2
b) Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng
Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’) -Ôn tập các kiến thức và đọc bài mới.
Lop8.net