Môc tiªu: - Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài c¸c c¹nh kia - Vận dụng định lí đảo để nhận xét một tam giác là tam giác vuông.. ChuÈn bÞ c[r]
Trang 1Tuần: Tiết Ngày soạn: Ngày giảng:
Luyện tập2
A Mục tiêu:
- Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh kia
- Vận dụng định lí đảo để nhận xét một tam giác là tam giác vuông
- Giơi thiệu một số bộ ba pytago
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: 34$5 eke, compa HS: 34$5 eke, compa
C Các hoạt động dạy học:
ổn định lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Phát biểu địnhlí Pitago và định lí
đảo của định lí Pitago
? Giải bài tập : Tính 3> chéo của
mặt bàn Hình chữ nhật có chiều dài
8 dm, chiều rộng 6 dm
Hoạt động 2: Luyện tập
HS lên bảng vẽ hình, ghi GT- KL
bài 60
? Để tính AC ta dựa vào tam giác
nào ?
HS: Tính AC
? Muốn tính BH ta cần dựa vào tam
giác nào?
HS tính BH
GV treo bảng phụ có hình vẽ
135/SGK
HS làm bài 61 dựa vào hình 135
GV đếm ô vuông để biết độ dài các
cạnh của tam giác vuông
GV treo bảng phụ hình vẽ 136/SGK
HS làm bài 62/SGK
GV: Muốn biết cún con có đến 3S$
vị trí A, B, C, D không ta làm thế
7'
30'
Giải:
x2 = 82 + 62
x 2 = 100
x =10
Bài 60/SGK
ABC;
Â, B, C < 900
AH BC( HBC)
GT AH = 12 cm
AB = 13 cm
HC = 16 cm
KL AC = ?
BC = ?
Giải:
AHC vuông tại H nên:
AC2 = AH2 + HC2 = 122 + 162 = 400
AC = 20(cm)
AHB vuông tại H nên:
BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25
BH = 5(cm) Vậy BC = BH +HC = 5 +16 = 21 (cm)
Bài 61/SGK
Trong ABC có AB2 = 12 + 22 = 5
AB = 5
BC2 = 52 + 32 = 34
BC = 34
AC2 = 42 +32 = 25
AC = 5
Bài 62/SGK
A
C H
B
Lop7.net
Trang 2GV: yêu cầu HS đọc đề bài toán
Cho các số 5, 8, 9, 12, 13, 15, 17
Hãy chọn ra các bộ ba số có thể là
độ dài ba cạnh của một tam giác
vuông
GV Ba số phải có điều kiện 3 thế
nào để có thể là độ dài ba cạnh của
một tam giác vuông?
GV: Yêu cầu HS tính bình 13.
các soó đã cho để từ đó tìm ra các bộ
ba số thoả mãn điều kiện
Gv: Giới thiệu các bộ ba số đó 3S$
gọi là “bộ ba sốPytago”
Hoạt động 3: Thực hành ghép hai
hình vuông thành một hình vuông
GV lấy bảng phụ trên đó có gắn hai
hình vuông ABCD cạnh a và DE FG
cạnh b có màu khác nhau 3 hình
137 tr 134SGK GV 34 dẫn HS
đặt đoạn AH = b trên cạnh AD , nối
AH = b trên cạnh AD, nối BH , HF
rồi cắt hình, ghép hình để 3S$ hình
vuông mới
HS thực hành theo nhóm, thời gian 3
phút rồi đại diện một nhóm lên trình
OA2 = 42 + 32 = 25 OA = 5 < 9 OC2 = 62 + 82 = 100 OC = 10 > 9 OB2 = 62 + 42 = 52 OB = 52 < 81 =9 OD2 = 32 + 82 = 73 OB = 73 < 81 =9 Vậy con cún có thể tới 3S$ vị trí A, B, D
3 không thể tới 3S$ vị trí C
Bài 91tr 109 SBT
a2 25 64 81 144 169 225 289
Co 25 + 144 = 169 Suy ra 52 + 122 = 132
64 + 225 = 289 Suy ra 82 + 152 = 172
81+ 144 = 225 Suy ra 92 + 122 = 152
Vậy các bộ ba có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuoong là:
5; 12;13 8; 15; 17 9; 12; 15
Thực hành ghép hai hình vuông thành một
hình vuông Kết quả thực hành này thể hiện nội dung định
lý pytago
Hoạt động 3: 734 dẫn học ở nhà(1p)
- Học thuộc định lý Pitago
- Làm bài 90, 91, 92/SBT- 7
0
Lop7.net
...a2< /small> 25 64 81 144 169 22 5 28 9
Co 25 + 144 = 169 Suy 52< /small> + 12< small >2< /small> = 132< /small>
64 + 22 5 = 28 9 Suy 82< /small> + 152< /small>... 12< small >2< /small> + 162< /small> = 400
AC = 20 (cm)
AHB vuông H nên:
BH2< /small> = AB2< /small> - AH2< /small> = 132< /small> - 12< small >2< /small>... 152< /small> = 17< small >2< /small>
81+ 144 = 22 5 Suy 92< /small> + 12< small >2< /small> = 152< /small>
Vậy ba độ dài ba cạnh tam giác vuoong là:
5; 12; 13 8; 15; 17 9; 12; 15