Phản ứng trao đổi ion Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học dạng ion và phân tử... Vận dụng phương trình điện li để tính nồng độ các ion trong dung dịch.. * Ion
Trang 1Tiết 1, 2
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 1
I MỤC TIÊU
1 Hệ thống và khái quát hóa kiến thức hóa học lớp 10
Cấu tạo nguyên tử Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Liên kết hóa học Cân bằng hóa học
2 Hệ thống các kiến thức đã có về axit – bazơ – muối
3 Khẳng định sự Ôn – Luyện trong học tập và nghiên cứu là rất cần thiết
II TRỌNG TÂM Các kiến thức đã có về axit – bazơ – muối
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Dụng cụ học tập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Giới thiệu chương trình HÓA HỌC lớp 11 phổ thông
Chương trình gồm 4 phần :
HỌC KÌ I * Phần I ( Hóa Đại cương ) : Axit , Bazơ , Muối
* Phần II ( Hóa Vô cơ ) : Nitơ , Phốtpho và các hợp chất HỌC KÌ II * Phần III ( Hóa Hữu cơ ) : Cấu tạo phân tử của chất hữu cơ
* Phần IV ( Hóa Hữu cơ ) : Hidrocacbon
3 Hướng dẫn một số vấn đề cần thiết cho việc học tập bộ môn
1/- Tập , Sách
2/- Phương pháp học tập bộ môn
4 Oân tập
Đàm thoại , Nêu vấn đề
- Nhân ( P , N ) (+) Khối lượng
- Vỏ ( E ) (–) Tính chất
Nguyên tử trung hòa điện P = E Số e – ngoài cùng quyết định tính chất
* 1 , 2 , 3 e – ngoài cùng : Kim loại
* (4) , 5 , 6 , 7 e – ngoài cùng : Phi kim Cấu hình electron và vị trí của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e – ở các phân lớp
p là 7 Nguyên tử
Trang 2Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Tiết 2
Trang 2
Viết cấu hình e- Xác định vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học và tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố X
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 X = Al
Số thứ tự ( Z ) : 13 , chu kì 3 , nhóm III A
3 e – ngoài cùng X là kim loại : Tính khử II- LIÊN KẾT HÓA HỌC
Liên kết hóa học là liên kết giữa các nguyên tử , ion
trong phân tử các chất hoặc liên kết giữa các phân tử chất với nhau
Liên kết ion : Na + Cl – , …
Chất cộng hóa trị thì dễ bay hơi
Hợp chất ion thì khó nóng chảy III- PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Phản ứng oxi hóa khử
Cân bằng các phản ứng sau :
Fe + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NO 2
Fe + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NO
Fe + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + N 2 O
Fe + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + N x O y
Phản ứng axit - bazơ
Phản ứng trao đổi ion
Phản ứng nhiệt phân
Phản ứng điện phân
IV- CÂN BẰNG HOÁ HỌC : Trạng thái V t = V n V- NGUYÊN LÍ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG
Trang 3Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
5 Dặn dò
Oân tập theo hướng dẫn , chú ý AXIT – BAZƠ – MUỐI , độ tan của các chất
Soạn bài Chất điện li
Định nghĩa , ví dụ minh họa
Sự điện li , phương trình điện li
Định nghĩa , ví dụ minh họa
V RÚT KINH NGHIỆM
Bazơ không tan : Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 , Cu(OH) 2 ,
( còn lại )
Muối : M m X n Muối trung hòa : Na 2 CO 3 , CaSO 4 , K 3 PO 4 , … Muối axit : NaHCO 3 , Ca(HSO 4 ) 2 , KH 2 PO 4 , …
VII- BẢNG ĐỘ TAN
Các axit thường gặp đều tan
Các hợp chất của Na + , K + , NH 4 + , NO 3 – , CH 3 COO –
đều tan
Tất cả các muối clorua đều tan , trừ AgCl không tan
Tất cả các muối sunfat đều tan , trừ BaSO 4 , PbSO 4 không tan ( CaSO 4 , AgSO 4 tan ít )
Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 , NH4OH thì tan
Các muối CO 3 2– , PO 4 3– , S 2– đều không tan ( của Na +
K + , NH 4 + thì tan ) VIII- CÔNG THỨC DÙNG TRONG TÍNH TOÁN HÓA HỌC
[
ml V
n A
Trang 4Thời gian : 13 tiết
( 8 tiết lý thuyết , 2 tiết luyện tập ,1 tiết thực hành , 1 tiết ôn tập , 1 tiết kiểm tra )
Mục đích yêu cầu chung của chương :
Chất điện li , sự điện li , phương trình điện li , phương trình phản ứng dạng ion
Hệ thống và hoàn thiện các kiến thức về AXIT , BAZƠ , MUỐI
Phản ứng hóa học giữa AXIT , BAZƠ , MUỐI :
Phản ứng axit – bazơ
Phản ứng trao đổi ion
Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học dạng ion và phân tử
Chú ý : pH của dung dịch axit , dung dịch bazơ , dung dịch muối
Oxit , hidroxit , muối lưỡng tính – phương trình phản ứng minh họa
Trang 4
Trang 5Bài 1 – tiết 3 , 4
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 2
I MỤC TIÊU
1 Các khái niệm : Chất điện li , sự điện li , tính dẫn điện của dung dịch chất điện li
2 Vận dụng phương trình điện li để tính nồng độ các ion trong dung dịch
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên : Bảng phụ , CuSO 4 khan , dung dịch CuSO 4
2 Học sinh : Soạn bài
IV LÊN LỚP
1 Ổn định và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Thành phần phân tử của AXIT Phân loại Cho ví dụ : 1 axit mạnh , 1 axit yếu
Đáp án và biểu điểm AXIT : H m X Axit có oxi và axit không có oxi 5 điểm
Câu hỏi Thành phần phân tử của MUỐI Phân loại
Cho ví dụ ( 1 muối trung hòa , 1 muối axit – chú ý độ tan ) Đáp án – Biểu điểm MUỐI : M m X n Muối axit và muối trung hòa 5 điểm
Na 2 SO 4 , AgCl
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
Củng cố từng phần.
I- SỰ ĐIỆN LI
Định nghĩa : Sự điện li là quá trình phân li thành ion
dương và ion âm khi phân tử chất điện li tan trong nước
( hoặc nóng chảy )
Ví dụ : Khi hòa tan muối NaCl vào nước
NaCl = Na + + Cl – (Chất điện li) (ion dương ) (ion âm)
Ion dương , ion âm : Nguyên tử ne – Ion Ion dương : M – ne – = M n+ ( Kim loại )
Trang 6Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Tiết 4
.
Trang 6
Chất điện li : Chất tan trong nước tạo dung dịch dẫn
điện Gồm Axit : H m X
Bazơ : M(OH) n TAN Muối : M m X n
Ví dụ : HCl , H 2 SO 4 , HNO 3 , H 3 PO 4 , …
NaOH , Ca(OH) 2 , NH 4 OH , … NaCl , Ca(NO 3 ) 2 , (NH 4 ) 3 PO 4 , … a/- Chất điện li mạnh : Chất phân li hoàn toàn thành ion
Axit mạnh : HCl , HNO 3 , H 2 SO 4 , …
Bazơ mạnh : NaOH , KOH , Ba(OH) 2 , …
Muối : Hầu hết các muối tan b/- Chất điện li yếu : Chất chỉ phân li một phần thành ion
Axit yếu : CH 3 COOH , …
Bazơ yếu : NH 4 OH
Chất không điện li : Chất tan trong nước và dung dịch
không dẫn điện ( không phân li thành ion )
Ví dụ : C 2 H 5 OH , C 12 H 22 O 11 , …
Giải thích tính dẫn điện của dung dịch chất điện li
Dung dịch Dung môi : H 2 O chất điện li Chất tan : Chất điện li (axit , bazơ , muối) a/- Xét dung môi :
2
O H 2 O là phân tử phân cực
H H dung môi H 2 O là dung môi phân cực
b/- Xét chất tan :
Giải thích tính dẫn điện của dung dịch muối CuSO 4
Tinh thể CuSO 4 chứa các phần tử mang điện Cu 2+ & SO 42– Khi cho CuSO 4 vào nước :
* Cu 2+ bị đầu âm của nước hút tách ra khỏi mạng tinh thể
* Ion SO 42– bị đầu dương của nước hút tách ra khỏi mạng tinh thể
Giải thích tính dẫn điện của dung dịch axit HCl
( Học sinh tự nghiên cứu theo sách giáo khoa )
Giải thích tính dẫn điện của dung dịch bazơ NaOH
( Học sinh tự nghiên cứu theo sách giáo khoa )
Trang 7Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức Mở rộng cho học sinh giỏi
? Cho các chất sau đây vào nước thì :
x mol 2x mol 3x mol
0,2 M 0,4 M 0,6 M
4 Củng cố
Tiết 3 : Thế nào là chất điện li Cho ví dụ minh họa
Thế nào là sự điện li Cho ví dụ minh họa
Tiết 4 : Viết phương trình điện li
Sử dụng phưong trình điện li tính nồng độ mol các ion trong dung dịch
5 Dặn dò
Bài tập sách giáo khoa trang 11 ( Bài 1 9 )
Bài tập bổ sung 1 , 2 , 3 , 4
Xem lại các công thức dùng trong tính toán hóa học
v RÚT KINH NGHIỆM
II- ĐỘ ĐIỆN LI ( Đánh giá khả năng phân li thành ion ) Độ điện lị là tỉ lệ giữa số mol chất tan phân li thành ion và số mol chất tan vào dung dịch
III- PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI : Biểu diễn sự điện li
* Chất điện li ion dương + ion âm Tổng quát : AxBy x A y+ + y B x– Cụ thể : AXIT H m X mH + + X m–
BAZƠ M(OH) n M n+ + nOH –
MUỐI M m X n M n+ + X m–
* Chú ý hóa trị
Vận dụng : Viết phương trình điện li khi cho các chất sau đây vào nước ( nếu có ) : H 2 SO 4 , Ba(OH) 2 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeSO 4 , KCl , Na 2 S , K 2 CO 3 , KHCO 3 , CaCO 3 , BaSO 4 ,
CO 2 , CuO , Na , Cu(OH) 2 , Al(OH) 3 , CaSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 , CuSO 4 , K 2 SO 4 , (NH 4 ) 3 PO 4 , NH 4 OH , CH 3 COOH
Tính nồng độ mol của chất tan
nồng độ mol của ion
Fe 2 (SO 4 ) 3 2Fe 3+ + 3SO 42–
0,2 M 0,4 M 0,6 M
Trang 8Bài 1 ( tt ) – tiết 5
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 3
I MỤC TIÊU
1 Viết phương trình điện li
2 Sử dụng phương trình điện li tính nồng độ mol chất tan , ion trong dung dịch
II TRỌNG TÂM Tính nồng độ các ion trong dung dịch trên cơ sở nồng độ các chất tan
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bài tập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : Trong lúc dạy bài mới
3 Giảng bài mới
Nêu vấn đề
Học sinh : Sữa bài tập
Giáo viên : Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập ở
nhà của học sinh , theo dỏi hướng dẫn sữa
sai kịp thời
? Bài 1 ( bổ sung ) : 2 học sinh lên bảng
? Bài 2 ( bổ sung ) : 1 học sinh lên bảng
Hòa tan 14,2 gam Na 2 SO 4 vào nước được
500 ml dung dịch A Tính nồng độ mol các
ion trong dung dịch A
HD : Nồng độ mol của chất tan
Nồng độ mol của ion trong dd
? Bài 3 ( bổ sung ) : 1 học sinh lên bảng
Hòa tan 5,6 lít ( đkc ) HCl vào 90,875 gam
nước được dung dịch X có khối lượng
riêng D=1,1 g / ml Tính nồng độ mol của HCl
và các ion trong dung dịch X
Trang 8
I- SỰ ĐIỆN LI II- ĐỘ ĐIỆN LI III- PHƯƠNG TRÌNG ĐIỆN LI IV- SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI
Bài 1 Viết phương trình điện li ( nếu có )
BaCO 3 không tan – không phân li thành ion BaSO 4 không tan – không phân li thành ion Al(OH) 3 không tan – không phân li thành ion CaCO 3 không tan – không phân li thành ion
Bài 3 HCl = H + + Cl –
2,75 M 2,75 M 2,75 M
n HCl = 0,25 m HCl = 9,125
m ddHCl = 9,125 + 90,875 = 100
Trang 9Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
HD : Nồng độ mol của chất tan
Nồng độ mol của ion trong dung dịch
? Bài 4 ( bổ sung ) : 1 học sinh lên bảng
Hòa tan 20 gam Fe 2 (SO 4 ) 3 và 14,2 gam
Na 2 SO 4 vào nước được 5 lít dung dịch Y
Tính nồng độ mol các ion trong dd Y
? Bài 5 : Tính nồng độ % của dung dịch
Al 2 (SO 4 ) 3 có [Al 3+ ] = 0,5 M , khối lượng
riêng D=1,14 g / ml
HD : [A] , D C%
4 Củng cố
Viết phương trình điện li
Sử dụng phương trình điện li và nồng độ chất tan suy ra nồng độ ion và ngược lại
5 Dặn dò
Bài tập sách giáo khoa , trang 11
Soạn bài PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion –
– Sử dụng phương trình điện li để viết phương trình ion
V RÚT KINH NGHIỆM
1 , 1
n Na2SO4 0,1 mol Na SO 0 , 02M
5
1 , 0 ]
Vậy : [Fe 3+ ] = 0,02 M
[Na + ] = 0,04 M [SO 42– ] = 0,05 M
Bài 5 Al 2 (SO 4 ) 3 = 2Al 3+ + 3SO 42–
D
M A C
10 ] [
Trang 10Bài 2 – tiết 6
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 3
I MỤC TIÊU
1 Các khái niệm : Axit , Bazơ , dung dịch Axit , dung dịch Bazơ Các phản ứng Axit – bazơ
2 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
3 Giáo dục ý thức tự rèn luyện , kiến thức cũ là cơ sở xây dựng kiến thức mới
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Soạn bài , làm bài tập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌCLÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Hòa tan 0,2 mol Al 2 (SO 4 ) 3 vào nước được 2 lít dung dịch
Tính nồng độ mol của chất tan và của mỗi ion trong dung dịch Đáp án và biểu điểm Phương trình điện li Nồng độ Al2 (SO 4 ) 3 là 0,1 M 5 điểm
Câu hỏi A là dung dịch hổn hợp gồm K 2 SO 4 0,3 M và CuSO 4 0,2 M
Tính nồng độ mol mỗi ion trong dung dịch A Đáp án và biểu điểm Phương trình điện li Nồng độ ion K+ là 0,6 M 6 điểm
Câu hỏi Thế nào là sự điện li , chất điện li , chất điện li mạnh , chất điện li yếu Cho ví dụ
Giải thích tính dẫn điện của dung dịch NaCl Đáp án – Biểu điểm Sự điện li , chất điện li , ví dụ 8 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
? Thế nào là axit Cho ví dụ
? Thế nào là bazơ Cho ví dụ
Ion H + hay proton
II- DUNG DỊCH AXIT , BAZƠ
1 Dung dịch axit : Dung dịch chứa ion H +
Tính chất của dung dịch axit là tính chất của ion H + ( H 3 O + )
Trang 11? Thế nào là dung dịch axit
Tính chất chung của dung dịch axit
? Thế nào là dung dịch bazơ
Tính chất chung của dung dịch bazơ
? Phản ứng giưã dd axit và dd bazơ –
Cho ví dụ
? Viết phương trình phản ứng dạng phân
tử và ion thu gọn của phản ứng giữa dung
dịch HNO 3 và Cu(OH) 2
? Viết phương trình phản ứng dạng phân
tử và ion thu gọn của phản ứng giữa dung
dịch HCl và Fe 2 O 3
4 Củng cố
Thế nào là axit Cho ví dụ
Thế nào là bazơ Cho ví dụ
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion của phản ứng giữa dungdịch HCl và Ba(OH) 2
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion của phản ứng giữa dungdịch H2 SO 4 và CuO
5 Dặn dò
Bài tập sách giáo khoa
Bài tập bổ sung chương I
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion – Sách giáo khoa
V RÚT KINH NGHIỆM
Vị chua ( thông thường )
Làm quì tím hóa đỏ
Tác dụng với bazơ , muối , kim loại , …
2 Dung dịch bazơ : Dung dịch chứa ion OH –
Tính chất của dung dịch bazơ là tính chất của ion OH –
Vị nồng
Làm quì tím hóa xanh
Tác dụng với axit , muối , kim loại , …
III- PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ
1 Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ
PTPT HNO 3 + NaOH = NaNO 3 + H 2 O
PT ion đ đủ H + +NO 3 – +Na + +OH – = Na + + NO 3 – + H 2 O
PT ion t gọn H + + OH – = H 2 O
Hay H 3 O + +OH – = 2H 2 O
2 Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ không tan
PTPT 2HNO 3 + Cu(OH) 2 = Cu(NO 3 ) 2 + 2H 2 O
PT ion đ đủ 2H + +2NO 3 – +Cu(OH) 2 = Cu 2+ + 2NO 3 – + 2H 2 O PT ion t gọn 2H + + Cu(OH) 2 = Cu 2+ + 2H 2 O
Hay 2H 3 O + +Cu(OH) 2 = Cu 2+ + 4H 2 O
PTPT 6HCl + Fe 2 O 3 = 2FeCl 3 + 3H 2 O
PT ion đ đủ 6H + +6 Cl – + Fe 2 O 3 = 2Fe 3+ + 6Cl – + 3H 2 O
PT ion t gọn 6H + + Fe 2 O 3 = 2Fe 3+ + 3H 2 O
Hay 6H 3 O + + Fe 2 O 3 = 2Fe 3+ + 9H 2 O
Trang 12Bài 2 ( tt ) – tiết 7
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 4
I MỤC TIÊU
1 Phản ứng axit – bazơ , hidroxit lưỡng tính
2 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
II TRỌNG TÂM Tính chất của hợp chất lưỡng tính
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Soạn bài , chuẩn bị các bài tập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng dạng phân tử của phản ứng có phương trình ion thu gọn sau :
H 3 O + + OH – = 2H 2 O
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng dạng phân tử của phản ứng có phương trình ion thu gọn
sau đây : 3H + + Al(OH) 3 = Al 3+ + 3H 2 O
6H 3 O + + Fe 2 O 3 = 2Fe 3+ + 9H 2 O Đáp án và biểu điểm 3HCl + Al(OH) 3 = AlCl 3 + 3H 2 O 5 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
I- ĐỊNH NGHĨA
II- DUNG DỊCH AXIT , BAZƠ
III- PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ
? Bổ sung vào phương trình phản ứng sau
NaOH + CO 2
Trang 12
III- PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ
1 Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ
2 Phản ứng giữa dung dịch axit và bazơ không tan
3 Phản ứng giữa dung dịch bazơ và oxit axit
Trang 13OH – + CO 2
NaOH + CO 2
OH – + CO 2
? Thế nào là phản ứng axit - bazơ
Chất hoặc ion nhường H + là
Chất hoặc ion nhận H + là
? Thế nào là hidroxit lưỡng tính
X là kim loại Bazơ
X là phi kim Axit
? Bổ sung vào các phản ứng sau :
– Dạng phân tử và ion thu gọn –
PTPT HCl + Al(OH) 3
PTPT NaOH + Al(OH) 3
Al(OH) 3 = HAlO 2 H 2 O ( AlO 2 – )
Zn(OH) 2 = H 2 ZnO 2 ( ZnO 2 2– )
? Viết phương trình phản ứng chứng tỏ
rằng Zn(OH) 2 là hidroxit lưỡng tính
– Dạng phân tử và ion thu gọn –
( Bài tập về nhà )
Bài tập sách giáo khoa Bài tập bổ sung chương I
Soạn pH Chú ý:
Các cách tính pH
Liên hệ giữa pH và [H+ ]
Liên hệ giữa [H+ ] và [OH – ]
4 Phản ứng axit – bazơ là phản ứng hóa học xảy ra
trong đó chất hoặc ion này nhường H + (proton) cho chất hoặc ion khác
Chất hoặc ion nhường H + là Axit Chất hoặc ion nhận H + là Bazơ
IV- HIDROXIT LƯỠNG TÍNH X(OH)m vừa có tính axit vừa có tính bazơ Gồm : Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Cr(OH) 3 , Be(OH) 2 , …
1 Phương trình phản ứng chứng tỏ tính bazơ
PTPT 3HCl + Al(OH) 3 = AlCl 3 + 3H 2 O
PT ion đ đủ 3H + + 3Cl – + Al(OH) 3 = Al 3+ + 3Cl – + 3H 2 O
PT ion t gọn 3H + + Al(OH) 3 = Al 3+ + 3H 2 O
Al(OH) 3 nhận H + Al(OH) 3 có tính bazơ
2 Phương trình phản ứng chứng tỏ tính axit
PTPT NaOH + Al(OH) 3 = NaAlO 2 + 2H 2 O
PT ion đ đủ Na + +OH – + Al(OH) 3 = Na + + AlO 2 – + 2H 2 O
PT ion t gọn OH – + Al(OH) 3 = AlO 2 – + 2H 2 O
Al(OH) 3 nhường H + Al(OH) 3 có tính axit Hidroxit lưỡng tính là hidroxit vừa có khả năng nhả H+ , vừa có khả năng thu H+ , hay vừa có tính bazơ vừa có tính axit
X(OH)m
* x 1 Phản ứng (1)
* 1 < x < 2 Phản ứng (1) và (2)
* x 2 Phản ứng (2)
Trang 14V RÚT KINH NGHIỆM
Bài 3 – tiết 8
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 4
I MỤC TIÊU
1 pH biểu thị độ axit , bazơ của dung dịch
2 Sự tương quan giữa [H + ] , [OH – ] và pH
3 Rèn kĩ năng tính toán hóa học
II TRỌNG TÂM Tính pH trên cơ sở nồng độ axit , bazơ và ngược lại
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Giấy pH , giấy quì tím , phenolphtalein
Dung dịch axit HCl , dung dịch NaOH , nước cất * , dung dịch CuSO 4
2 Học sinh : Nghiên cứu bài trước , ôn tập về axit , bazơ , nồng độ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏiViết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion chứng tỏ rằng :
Zn(OH) 2 là hidroxit lưỡng tính Đáp án và biểu điểm PTPT 2NaOH + Zn(OH) 2 = Na 2 ZnO 2 + 2H 2 O
PT ion t gọn 2OH – + Zn(OH) 2 = ZnO 2 2– + 2H 2 O 5 điểm
PTPT 2HCl + Zn(OH) 2 = ZnCl 2 + 2H 2 O
PT ion t gọn 2H + + Zn(OH) 2 = Zn 2+ + 2H 2 O 5 điểm
3H + + Al(OH) 3 = Al 3+ + 3H 2 O
OH – + Al(OH) 3 = AlO 2 – + 2H 2 O
2OH – + CO 2 = CO 3 2– + H 2 O
OH – + HCO 3 – = CO 3 2– + H 2 O Đáp án và biểu điểm Mỗi phương trình phản ứng 2,5 điểm 10 điểm
Câu hỏi Thế nào là dung dịch Axit , thế nào là dung dịch bazơ
Tính chất chung của dung dịch axit , bazơ Đáp án – Biểu điểm Mỗi khái niệm ( giáo án tiết 6 ) 2,5 điểm 10 điểm
3 Giảng bài mới
Trang 14
Trang 15Đàm thoại , Nêu vấn đề
? Tính pH của dung dịch NaOH 0,1M
? Môi trường axit pH …
Môi trường bazơ pH …
Môi trường trung tính pH …
Quì tím đỏ pH < 5
xanh pH > 8
Các dung dịch axit yếu , bazơ yếu không
đổi màu quì tím
Phenolphtalein không màu pH < 8
Khi cần chính xác giá trị pH thì dùng máy
đo
4 Củng cố
Tính pH của dung dịch Ba(OH) 2 0,05M ( pH = 13 )
Tính nồng độ mol của dung dịch H 2 SO 4 pH = 0 ( [H 2 SO 4 ] = 0,5M )
5 Dặn dò
Bài tập bổ sung , bài tập sách giáo khoa trang 19,20
Bài tập Tính pH của dung dịch hổn hợp gồm HCl 0,02M và H 2 SO 4 0,04M
I- KHÁI NIỆM và CÔNG THỨC TÍNH
pH là đại lượng đánh giá độ axit , bazơ của dung dịch
IV- CÁCH XÁC ĐỊNH pH
1 Giấy pH : xác định tương đối các giá trị pH
2 Chất chỉ thị màu để xác định khoảng pH ( axit , bazơ ) Quì tím xanh : Bazơ
Quì tím đỏ : Axit Phenolphtalein không màu : Axit , trunh tính Phenolphtalein hồng : Bazơ
Trang 16V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 9
Ngày soạn : / /
Ngày dạy : Tuần 5
I MỤC TIÊU
1 Phản ứng axit – bazơ , liên hệ giữa pH và nồng độ axit , bazơ
2 Viết phương trình phản ứng dạng ion , tính pH của dung dịch
3 Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức , giải bài tập hóa học
II TRỌNG TÂM Liên hệ giữa pH và nồng độ axit , bazơ
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Chuẩn bị bài tập
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ – trong lúc luyện tập
3 Luyện tập
Đàm thoại , nêu vấn đề
? Viết phương trình điện li HCl , H 2 SO 4
? Tính số mol H + , suy ra pH
? Viết phương trình điện li NaOH , Ba(OH) 2
? Tính số mol OH – , suy ra pH
Tính nồng độ các chất trong A
Suy ra nồng độ các ion và pH của dung dịch A
Trang 17
Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Phương trình phản ứng Sản phẩm
? Tính ra mol
? Tính nồng độ HCl , suy ra n HCl
? Xác định thành phần dung dịch A
n NaCl , n HCl
? Tính thể tích dung dịch A ( 1000ml )
? Từ nồng độ chất tan suy ra nồng độ ion
trên cô sở nào
? Từ nồng độ ion nào suy ra được pH của
dung dịch Xác định pH của dung dịch A
Bài tập sách bài tập , Bài tập bổ sung
Soạn bài Muối Chú ý tính axit – bazơ của dung dịch muối
HCl
[HCl] = 1
n HCl = 0,3 Trong dung dịch A :