1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án ôn tập môn Toán khối 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 138,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Môc tiªu: -Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên -So s¸nh vµ nhËn biÕt ®­îc gi¸ trÞ cña tõng ch÷ sè trong mét sè.. Trường TH Đông Hưng số 2 Lop2.net..[r]

Trang 1

:Toán ( ôn )

Ôn tập các số đến 100.000

i- Mục tiêu

- Củng cố cách đọc , viết số trong phạm vi 100 000

- Ôn tập về chu vi của một hình

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1-2’)

2 Luyện tập.(30’)

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

- Viết các số sau :

+ Ba trăm hai 8-F nghìn sáu trăm

+ Sáu trăm nghìn bảy trăm 8-. hai

+ Hai trăm nghìn tám trăm

- HS làm bảng con

- HS trình bày bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu:

- HS đọc các số sau:

408 530

200 768

80 432

999 999 Bài tập 3

- GV nêu đề bài

Một hình chữ nhật có chiều dài 18 dm, chiều rộng bằng chiều dài Tính

3 1

chu vi hình chữ nhật đó

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là :

18 : 3 = 6 ( dm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 18 + 6 ) x 2 = 48 ( dm )

Đáp số : 48 dm

3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)

- Nhận xét tiết học 5

Trang 2

Toán ( ôn )

Ôn tập tổng hợp

i- Mục tiêu

- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số

- Ôn tập về chu vi của hình chữ nhật, tìm thành phần 3-= biết của phép tính

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

2 Luyện tập.(30-32’)

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

- HS đặt tính và tính

- HS làm bảng con

- HS trình bày bài

- Nhận xét, chữa bài

4687 + 3566 = 8253 15284- 3756 = 11528

3254 x 2 = 6508

3474 : 4 = 868 - 4 Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu:

- HS tìm thành phần 3-= biết của phép tính:

x + 674 = 3284 x : 4 = 867

x= 3284 - 674 x = 867 x 4

x= 2610 x = 3468

Bài tập 3

- GV nêu đề bài

Một hình chữ nhật có chiều rộng 8 dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi hình chữ nhật đó

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là :

8 x 3 = 24 ( dm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 8 + 24 ) x 2 = 64 ( dm )

Đáp số : 64 dm

3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)

- Nhận xét tiết học

7 Toán ( ôn )

Trang 3

Tiết 3 : Luyện tập

i- Mục tiêu

- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số

- Ôn tập về chu vi của hình chữ nhật, tìm thành phần 3-= biết của phép tính

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập.

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

- HS đặt tính và tính

- HS làm bảng con

- HS trình bày bài

- Nhận xét, chữa bài

65321 + 26385 = 91706

82100 -3001 =79099

2623 x 4 = 10492

1585 : 5 = 317 Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu:

- HS tìm thành phần 3-= biết của phép tính:

x + 527 = 1892 x : 4 = 867

x= 1892-528 x = 867 x 4

x= 1365 x = 3468

Bài tập 3

- GV nêu đề bài

có bao nhiêu bạn

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Một hàng có số bạn là :

64 : 4 = 16 ( bạn ) Sáu hàng có số bạn là :

6 x 16 = 96 ( bạn)

Đáp số : 96 bạn

3 Củng cố-dặn dò.

- Nhận xét tiết học

Trang 4

Tự chọn Toán ôn : Luyện tập

i- Mục tiêu

- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số

- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con,vở nháp

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

2 Luyện tập.(30-33)

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

- HS đặt tính và tính

- HS làm bảng con

- HS trình bày bài

- Nhận xét, chữa bài

65321 + 26385 = 91706

82100 -3001 =79099

2623 x 4 = 10492

1585 : 5 = 317 Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu:

- HS so sánh các số và nêu cách làm :

8434 < 84344

13589 > 3589

4674 = 4674

3999 < 4000

10 000 > 9 999 Bài tập 3

- GV nêu đề bài

hàng

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Một xe chở 4-_3 là :

8 : 2 = 4( tấn )

7 xe chở 4-_3 là :

7 x 4 = 28 ( tấn)

Đáp số : 28 tấn

3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)

- Nhận xét tiết học 9

Trang 5

Toán ( ôn )

Luyện tập

i- Mục tiêu

- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số

- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập.

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

- HS đặt tính và tính

- HS làm bảng con

- HS trình bày bài

- Nhận xét, chữa bài

65321 + 26385 = 91706

82100 -3001 =79099

2623 x 4 = 10492

1585 : 5 = 317

Bài tập 2

GV nêu yêu cầu:

HS so sánh các số và nêu cách làm :

8434 < 84344

13589 > 3589

4674 = 4674

3999 < 4000

10 000 > 9 999

Bài tập 3

- GV nêu đề bài

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Một xe chở 4-_3 là :

8 : 2 = 4( tấn )

7 xe chở 4-_3 là :

7 x 4 = 28 ( tấn)

Đáp số : 28 tấn

Trang 6

3 Củng cố-dặn dò.

- Nhận xét tiết

Toán ( ôn )

Luyện tập

i- Mục tiêu

- Củng cố cách đọc , viết số

- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập.

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

HS đọc các số sau :

46 897

657 900

124 678 345

100 457 800

Bài tập 2

GV nêu yêu cầu:

HS so sánh các số và nêu cách làm :

687 653 > 98 987

875432 = 875 432

687 653 > 687 599

700 000 > 99 999

857 000 > 856 999

493 701 < 654 702

Bài tập 3

- GV nêu đề bài

Một hình chữ nhật có chiều rộng 20 dm, chiều dài hơn chiều rộng 30 dm Tính chu

vi hình chữ nhật đó

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là :

20 + 30 = 50 ( dm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 20 + 50 ) x 2 = 140 ( dm )

Trang 7

Toán ( ôn )

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

i- Mục tiêu

- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán

- Tìm 4-_3 số lớn nhất, số bé nhất trong 1 dãy số

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

2 Luyện tập.(30-35’)

Bài tập 1

GV nêu yêu cầu:

HS so sánh các số và nêu cách làm :

687 653 > 98 987

875432 = 875 432

687 653 > 687 599

700 000 > 99 999

857 000 > 856 999

493 701 < 654 702

Bài tập 2

GV nêu yêu cầu

Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :

a.7683 ; 7836 ; 7638 ; 7386

b.5946 ; 6594 ; 9546 ; 9654 ; 9456

HS tự làm bài HS trình bày bài

Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3

- GV nêu đề bài

Một hình chữ nhật có chiều rộng 20 dm, chiều dài hơn chiều rộng 30 dm Tính diện tích hình chữ nhật đó

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là :

20 + 30 = 50 ( dm ) Diện tích hình chữ nhật là :

20 x 50 = 1000 ( dm2 )

Đáp số : 1000 dm2

3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Toán ( ôn )

Tiết 7 : Bảng đơn vị đo khối lượng

i- Mục tiêu

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng ép

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập.

Bài tập 1

GV nêu yêu cầu:

1 dag = 10 g

1hg = 10 dag

8 kg = 8000 g

3 kg 600 g = 3600 g

5 tạ 60g = 508 kg

3 kg 60g = 3060 g

3 tấn 50 kg = 3050 kg

Bài tập 2

GV nêu yêu cầu

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

a.7683 ; 7836 ; 7638 ; 7386

b.5946 ; 6594 ; 9546 ; 9654 ; 9456

HS tự làm bài HS trình bày bài

Nhận xét, chữa bài

Bài tập 3

- GV nêu đề bài

4 1

- HS suy nghĩ, làm bài

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải: Đổi : 2 kg = 2000 g

2000 : 4 = 500 ( gam )

2000-500 = 1500 ( gam )

Đáp số : 1500 gam

3 Củng cố-dặn dò.

Trang 9

Tuần 3 tiết1:

Ôn tổng hợp

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên

-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS đọc các số tự nhiên có 5-6chữ số

-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Tính giá trị biểu thức:

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài.

Trang 10

Tuần 3 tiết1:

Ôn tổng hợp

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên

-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS đọc các số tự nhiên có 5-6chữ số

-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Tính giá trị biểu thức:

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn b

Trang 11

Tiết2

Ôn Dãy số tự nhiên

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên

-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.

-Rèn đọc,viết thông thạo (đối với lớp 4A ) .

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS đọc các số tự nhiên có nhiều chữ số :450731,200582;570004

-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Điền dấu <,>,= ?

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng -–GV chấm một số bài ở lớp 4B

-HS chữa bài

:470861<471992;1000000>999999;82056=80000+2000+50+6

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn

Trang 12

Tự chọn

Toán ôn

Đọc viết số tự nhiên trong hệ thập phân

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên

-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS đọc các số tự nhiên có 5-6chữ số –viết và phân tích số

-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Tính giá trị của chữ số5trong mỗi số sau theo bảng:

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

Giá trị củachữ

HS làm miệng- HS nhận xét

- GV bổ sung.

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Trang 13

Tuần 4

Tiết1:Ôn so sánh và xếp thứ tự các số tự

nhiên

A.Mục tiêu:

-Biết lập các sốcó 3chữ số,từ 3chữ số cho ,-a3

-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS đọc các số tự nhiên –tự xếp thứ tự các số vào nháp

-HS chữa miệng:a.7698;7869;7896;7968

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:tìm chữ sốa ,biết:a.4567a<45671 ;27a569>278569

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn b

Trang 14

Tiêt2: Ôn yến ,tạ ,tấn

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng hiểu mối quan hệ giữa yến,tạ,tấn,ki-lô-gam

-Rèn kĩ năng đổi thành thạo các đơn vị trong phạm vi đã học

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS làm bảng con –HS chữa:1yến=10kg;1tấn =10tạ;1tạ=100kg

-HS nhắc lại các đơn vị kề nhau hơn kém nhau 10lần

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Tính :

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài:3tấn5tạ=35tạ;4tạ5kg=405kg;2tấn50kg=2050kg

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcđiền dấu<,>,=?vàoBTTN)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Trang 15

Tiết3: Ôn bảng đơn vị đo khối lượng

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đọc viết tên gọi,kí hiệu,quan hệ giữa các đơn vị đo

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS viết số thích hợp vào chỗ chấm(BT32-Bttoán)

-HS đổi vở chữa bài

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vởGVchọn)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Trang 16

Tuần5: tiết1:ôn giây,thế kỉ

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng làm quen với đơn vị đo thời gian:giây ,thế kỉ

-So sánh và nhận biết 4-_3 mối quan hệ giữa giây và phút,giữa thế kỉ và năm

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu

-HS đọc y/c phần a-làm miệng

-HS làm vở(BT36-Bttoán)

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Viết vào chỗ trống:(BT37-BT toán)

-HS nêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài.

Trang 17

Ôn :tìm số trung bình cộng

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng tìm số TBC của nhiều số

-Biết giải toán có lời văn về dạng toán trung bình cộng.

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1:HS nêu yêu cầu(BT41-Bttoán)

-HS làm bảng con

-HS chữa ,nhận xét.

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:(42-Bttoán)

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm vở.

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở)

-HS tự làm

-GV chấm vở-2HS chữa bảng lớp

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Trang 18

Tiết 3

Ôn luyện tập

A.Mục tiêu:

-Củng cố hiểu biết ban đầu về số TBC và cách tìm số trung bình cộng

-Rèn kĩ năng giải toán

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1(45-BTT):HS nêu yêu cầu

-HS làm nháp

-HS đổi nháp chữa bài

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2(46-BTT):tìm số X:

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3(48-BTT):(có thể cho HS làm bài toán vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Trang 19

Tiết 1:luyện tập chung

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đọc, viết,so sánh các số tự nhiên

-Rèn kĩ năng tính tổng các sốvà tìm X.

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1(52-BTT):HS nêu yêu cầu

-HS làm bảng con +bảng lớp

-HS đọc lại các số có 6 chữ số(đối với lớp 4B)

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Tính tổng các số sau:

-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3(54-13BTT):(có thể cho HS làm bài toán vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

GV NX chốt

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Trang 20

Tiết2: Ôn tổng hợp

A.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng ,trừ

-Rèn giải bài toán có lời văn

-GD hs có ý thức ham học toán.

B.Chuẩn bị:

-ND các dạng BT vở BTTN

Vở ,nháp,bảng con,

C.Hoạt động daỵhọc:

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

Bài1(56-BTT):HS nêu yêu cầu

-HS đọc các số tự nhiên có trong phép tính

-HS làm bảng con ,bảng lớp

HS nhận xét ,sửa

-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu

Bài 2:Tính hiệu của hai số sau:

-HS nêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện

-HS làm nháp ,bảng

-HS chữa bài

-GV nhận xét

Bài3(59-13BTT):(có thể cho HS làm bài toán vào vở)

-HS tự làm

-HS chữa bài ,NX

(Đối với lớp 4A làm thêm BT58-BTT)

c.Củng cố –Dặn dò:

-GV hệ thống bài ôn

-Dặn về ôn bài

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w