A.Môc tiªu: -Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên -So s¸nh vµ nhËn biÕt ®îc gi¸ trÞ cña tõng ch÷ sè trong mét sè.. Trường TH Đông Hưng số 2 Lop2.net..[r]
Trang 1:Toán ( ôn )
Ôn tập các số đến 100.000
i- Mục tiêu
- Củng cố cách đọc , viết số trong phạm vi 100 000
- Ôn tập về chu vi của một hình
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.(1-2’)
2 Luyện tập.(30’)
Bài tập1
- GV nêu yêu cầu
- Viết các số sau :
+ Ba trăm hai 8-F nghìn sáu trăm
+ Sáu trăm nghìn bảy trăm 8-. hai
+ Hai trăm nghìn tám trăm
- HS làm bảng con
- HS trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu:
- HS đọc các số sau:
408 530
200 768
80 432
999 999 Bài tập 3
- GV nêu đề bài
Một hình chữ nhật có chiều dài 18 dm, chiều rộng bằng chiều dài Tính
3 1
chu vi hình chữ nhật đó
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Chiều rộng hình chữ nhật là :
18 : 3 = 6 ( dm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 18 + 6 ) x 2 = 48 ( dm )
Đáp số : 48 dm
3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)
- Nhận xét tiết học 5
Trang 2Toán ( ôn )
Ôn tập tổng hợp
i- Mục tiêu
- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số
- Ôn tập về chu vi của hình chữ nhật, tìm thành phần 3-= biết của phép tính
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.(1’)
2 Luyện tập.(30-32’)
Bài tập1
- GV nêu yêu cầu
- HS đặt tính và tính
- HS làm bảng con
- HS trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
4687 + 3566 = 8253 15284- 3756 = 11528
3254 x 2 = 6508
3474 : 4 = 868 - 4 Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu:
- HS tìm thành phần 3-= biết của phép tính:
x + 674 = 3284 x : 4 = 867
x= 3284 - 674 x = 867 x 4
x= 2610 x = 3468
Bài tập 3
- GV nêu đề bài
Một hình chữ nhật có chiều rộng 8 dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi hình chữ nhật đó
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là :
8 x 3 = 24 ( dm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 8 + 24 ) x 2 = 64 ( dm )
Đáp số : 64 dm
3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)
- Nhận xét tiết học
7 Toán ( ôn )
Trang 3Tiết 3 : Luyện tập
i- Mục tiêu
- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số
- Ôn tập về chu vi của hình chữ nhật, tìm thành phần 3-= biết của phép tính
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài tập1
- GV nêu yêu cầu
- HS đặt tính và tính
- HS làm bảng con
- HS trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
65321 + 26385 = 91706
82100 -3001 =79099
2623 x 4 = 10492
1585 : 5 = 317 Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu:
- HS tìm thành phần 3-= biết của phép tính:
x + 527 = 1892 x : 4 = 867
x= 1892-528 x = 867 x 4
x= 1365 x = 3468
Bài tập 3
- GV nêu đề bài
có bao nhiêu bạn
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Một hàng có số bạn là :
64 : 4 = 16 ( bạn ) Sáu hàng có số bạn là :
6 x 16 = 96 ( bạn)
Đáp số : 96 bạn
3 Củng cố-dặn dò.
- Nhận xét tiết học
Trang 4Tự chọn Toán ôn : Luyện tập
i- Mục tiêu
- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số
- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con,vở nháp
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.(1’)
2 Luyện tập.(30-33)
Bài tập1
- GV nêu yêu cầu
- HS đặt tính và tính
- HS làm bảng con
- HS trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
65321 + 26385 = 91706
82100 -3001 =79099
2623 x 4 = 10492
1585 : 5 = 317 Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu:
- HS so sánh các số và nêu cách làm :
8434 < 84344
13589 > 3589
4674 = 4674
3999 < 4000
10 000 > 9 999 Bài tập 3
- GV nêu đề bài
hàng
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Một xe chở 4-_3 là :
8 : 2 = 4( tấn )
7 xe chở 4-_3 là :
7 x 4 = 28 ( tấn)
Đáp số : 28 tấn
3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)
- Nhận xét tiết học 9
Trang 5Toán ( ôn )
Luyện tập
i- Mục tiêu
- Củng cố cách cộng , trừ, nhân, chia số có nhiều chữ số
- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài tập1
- GV nêu yêu cầu
- HS đặt tính và tính
- HS làm bảng con
- HS trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
65321 + 26385 = 91706
82100 -3001 =79099
2623 x 4 = 10492
1585 : 5 = 317
Bài tập 2
GV nêu yêu cầu:
HS so sánh các số và nêu cách làm :
8434 < 84344
13589 > 3589
4674 = 4674
3999 < 4000
10 000 > 9 999
Bài tập 3
- GV nêu đề bài
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Một xe chở 4-_3 là :
8 : 2 = 4( tấn )
7 xe chở 4-_3 là :
7 x 4 = 28 ( tấn)
Đáp số : 28 tấn
Trang 63 Củng cố-dặn dò.
- Nhận xét tiết
Toán ( ôn )
Luyện tập
i- Mục tiêu
- Củng cố cách đọc , viết số
- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài tập1
- GV nêu yêu cầu
HS đọc các số sau :
46 897
657 900
124 678 345
100 457 800
Bài tập 2
GV nêu yêu cầu:
HS so sánh các số và nêu cách làm :
687 653 > 98 987
875432 = 875 432
687 653 > 687 599
700 000 > 99 999
857 000 > 856 999
493 701 < 654 702
Bài tập 3
- GV nêu đề bài
Một hình chữ nhật có chiều rộng 20 dm, chiều dài hơn chiều rộng 30 dm Tính chu
vi hình chữ nhật đó
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là :
20 + 30 = 50 ( dm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 20 + 50 ) x 2 = 140 ( dm )
Trang 7Toán ( ôn )
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
i- Mục tiêu
- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán
- Tìm 4-_3 số lớn nhất, số bé nhất trong 1 dãy số
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng con
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.(1’)
2 Luyện tập.(30-35’)
Bài tập 1
GV nêu yêu cầu:
HS so sánh các số và nêu cách làm :
687 653 > 98 987
875432 = 875 432
687 653 > 687 599
700 000 > 99 999
857 000 > 856 999
493 701 < 654 702
Bài tập 2
GV nêu yêu cầu
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
a.7683 ; 7836 ; 7638 ; 7386
b.5946 ; 6594 ; 9546 ; 9654 ; 9456
HS tự làm bài HS trình bày bài
Nhận xét, chữa bài
Bài tập 3
- GV nêu đề bài
Một hình chữ nhật có chiều rộng 20 dm, chiều dài hơn chiều rộng 30 dm Tính diện tích hình chữ nhật đó
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là :
20 + 30 = 50 ( dm ) Diện tích hình chữ nhật là :
20 x 50 = 1000 ( dm2 )
Đáp số : 1000 dm2
3 Củng cố-dặn dò.(1-2’)
- Nhận xét tiết học
Trang 8Toán ( ôn )
Tiết 7 : Bảng đơn vị đo khối lượng
i- Mục tiêu
ii- Đồ dùng dạy học.
Bảng ép
iii- Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài tập 1
GV nêu yêu cầu:
1 dag = 10 g
1hg = 10 dag
8 kg = 8000 g
3 kg 600 g = 3600 g
5 tạ 60g = 508 kg
3 kg 60g = 3060 g
3 tấn 50 kg = 3050 kg
Bài tập 2
GV nêu yêu cầu
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
a.7683 ; 7836 ; 7638 ; 7386
b.5946 ; 6594 ; 9546 ; 9654 ; 9456
HS tự làm bài HS trình bày bài
Nhận xét, chữa bài
Bài tập 3
- GV nêu đề bài
4 1
- HS suy nghĩ, làm bài
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải: Đổi : 2 kg = 2000 g
2000 : 4 = 500 ( gam )
2000-500 = 1500 ( gam )
Đáp số : 1500 gam
3 Củng cố-dặn dò.
Trang 9Tuần 3 tiết1:
Ôn tổng hợp
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên
-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS đọc các số tự nhiên có 5-6chữ số
-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Tính giá trị biểu thức:
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài.
Trang 10Tuần 3 tiết1:
Ôn tổng hợp
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên
-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS đọc các số tự nhiên có 5-6chữ số
-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Tính giá trị biểu thức:
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn b
Trang 11Tiết2
Ôn Dãy số tự nhiên
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên
-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.
-Rèn đọc,viết thông thạo (đối với lớp 4A ) .
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS đọc các số tự nhiên có nhiều chữ số :450731,200582;570004
-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Điền dấu <,>,= ?
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng -–GV chấm một số bài ở lớp 4B
-HS chữa bài
:470861<471992;1000000>999999;82056=80000+2000+50+6
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn
Trang 12Tự chọn
Toán ôn
Đọc viết số tự nhiên trong hệ thập phân
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc viết các số tự nhiên
-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS đọc các số tự nhiên có 5-6chữ số –viết và phân tích số
-HS chỉ rõ ở mỗi số đó thuộc hàng nào ,lớp nào?
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Tính giá trị của chữ số5trong mỗi số sau theo bảng:
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
Giá trị củachữ
HS làm miệng- HS nhận xét
- GV bổ sung.
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài
Trang 13Tuần 4
Tiết1:Ôn so sánh và xếp thứ tự các số tự
nhiên
A.Mục tiêu:
-Biết lập các sốcó 3chữ số,từ 3chữ số cho ,-a3
-So sánh và nhận biết 4-_3 giá trị của từng chữ số trong một số.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS đọc các số tự nhiên –tự xếp thứ tự các số vào nháp
-HS chữa miệng:a.7698;7869;7896;7968
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:tìm chữ sốa ,biết:a.4567a<45671 ;27a569>278569
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcviết các số vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn b
Trang 14Tiêt2: Ôn yến ,tạ ,tấn
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng hiểu mối quan hệ giữa yến,tạ,tấn,ki-lô-gam
-Rèn kĩ năng đổi thành thạo các đơn vị trong phạm vi đã học
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS làm bảng con –HS chữa:1yến=10kg;1tấn =10tạ;1tạ=100kg
-HS nhắc lại các đơn vị kề nhau hơn kém nhau 10lần
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Tính :
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài:3tấn5tạ=35tạ;4tạ5kg=405kg;2tấn50kg=2050kg
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở hoặcđiền dấu<,>,=?vàoBTTN)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài
Trang 15Tiết3: Ôn bảng đơn vị đo khối lượng
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc viết tên gọi,kí hiệu,quan hệ giữa các đơn vị đo
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS viết số thích hợp vào chỗ chấm(BT32-Bttoán)
-HS đổi vở chữa bài
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vởGVchọn)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài
Trang 16Tuần5: tiết1:ôn giây,thế kỉ
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng làm quen với đơn vị đo thời gian:giây ,thế kỉ
-So sánh và nhận biết 4-_3 mối quan hệ giữa giây và phút,giữa thế kỉ và năm
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu
-HS đọc y/c phần a-làm miệng
-HS làm vở(BT36-Bttoán)
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Viết vào chỗ trống:(BT37-BT toán)
-HS nêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài.
Trang 17Ôn :tìm số trung bình cộng
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng tìm số TBC của nhiều số
-Biết giải toán có lời văn về dạng toán trung bình cộng.
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1:HS nêu yêu cầu(BT41-Bttoán)
-HS làm bảng con
-HS chữa ,nhận xét.
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:(42-Bttoán)
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm vở.
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3:(có thể cho HS làm bài toán vào vở)
-HS tự làm
-GV chấm vở-2HS chữa bảng lớp
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài
Trang 18Tiết 3
Ôn luyện tập
A.Mục tiêu:
-Củng cố hiểu biết ban đầu về số TBC và cách tìm số trung bình cộng
-Rèn kĩ năng giải toán
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1(45-BTT):HS nêu yêu cầu
-HS làm nháp
-HS đổi nháp chữa bài
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2(46-BTT):tìm số X:
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3(48-BTT):(có thể cho HS làm bài toán vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài
Trang 19Tiết 1:luyện tập chung
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc, viết,so sánh các số tự nhiên
-Rèn kĩ năng tính tổng các sốvà tìm X.
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1(52-BTT):HS nêu yêu cầu
-HS làm bảng con +bảng lớp
-HS đọc lại các số có 6 chữ số(đối với lớp 4B)
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Tính tổng các số sau:
-HSnêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3(54-13BTT):(có thể cho HS làm bài toán vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
GV NX chốt
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài
Trang 20Tiết2: Ôn tổng hợp
A.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng ,trừ
-Rèn giải bài toán có lời văn
-GD hs có ý thức ham học toán.
B.Chuẩn bị:
-ND các dạng BT vở BTTN
Vở ,nháp,bảng con,
C.Hoạt động daỵhọc:
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
Bài1(56-BTT):HS nêu yêu cầu
-HS đọc các số tự nhiên có trong phép tính
-HS làm bảng con ,bảng lớp
HS nhận xét ,sửa
-GVbổ sung cần luyện nhiều ở lớp yếu
Bài 2:Tính hiệu của hai số sau:
-HS nêu yêu cầu ,nêu cách thực hiện
-HS làm nháp ,bảng
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài3(59-13BTT):(có thể cho HS làm bài toán vào vở)
-HS tự làm
-HS chữa bài ,NX
(Đối với lớp 4A làm thêm BT58-BTT)
c.Củng cố –Dặn dò:
-GV hệ thống bài ôn
-Dặn về ôn bài