2/ KiÓm tra bµi cò : -Phát biểu định lý về ba trường hợp bằng nhau của tam giác?. -Söa bµi tËp vÒ nhµ..[r]
Trang 1Tiết 1: ÔN TậP CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập
Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn
toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các
phân sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý
đưa về phân số tối giản và mẫu dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
Ví dụ Tính ?
a
29
3
+
58
16
b
40
8
+
45
36
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1
5 x 3
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số
hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với
các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b y m
a
x ; (a,b Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD :
a
29
3
+ 58
16
= 29
3
+ 29
8
= 29 5
b
40
8 + 45
36
= 5
1 + 5
4
= 5
3
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z - y
VD : Tìm x biết 1 1
5 x 3
Ta có : 1 1
5 x 3
=>
1 1
3 5
5 3
15 15 2 15
x x x
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với :
d
c y b
a
x ; , ta có :
d b
c a d
c b
a y x
VD :
45
8 9
4 5
2
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Trang 2
2
Với : ; (y 0)
d
c y b
a
x , ta có :
c
d b
a d
c b
a y
x: :
VD
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
a
5
3
-
10
7
-
20
13
3 + 3
1
- 18 5
c
14
3
-8
5
+
2
1
d
2
1 + 3
1
-+
4
1
- 6 1
Rút kinh nghiệm:
Tiết 2 PHéP CộNG CáC Số HữU Tỷ
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà
a
5
3
-
10
7
-
20
13
b 4
3 + 3
1
- 18 5
c
14
3
-8
5
+
2
1
d
2
1 + 3
1
-+
4
1
- 6 1
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
*Chữa bài tập về nhà
a
5
3
-
10
7
-
20
13
= 5
3 + 10
7 + 20
13
=
20
13 14
12
= 20 39
b
4
3
+
3
1
-
18
5
= 4
3 + 3
1
+ 18
5
= 36 5
c
14
3
-8
5
+
2
1
= -51 56
d
2
1
+
3
1
-+
4
1
- 6
1
= 12 7
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1
2
Z; 5
7 Q; N Q 2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dương
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
ĐA:
2)
Trang 33
1) Thực hiện phép tính
a
3
2
+
5
2
b
13
4 + 39
12
c
21
1
+ 28
1
HS: a
29
3
+
58
16
= 29
3
+ 29
8
= 29 5
b
40
8
+
45
36
=
5
1 + 5
4
= 5
3
c
18
8
+
27
15
=
9
4
+ 9
5
= 29
9
Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải chú ý
làm việc với các phân số tối giản và mẫu của chúng
phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta cộng các
tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy
đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến hành
cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa về
phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
B
- Do tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
của phép cộng nên ta thực hiện được việc đổi chỗ
hoặc nhóm các phân số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn vì nếu ta đi
quy đồng mẫu số ta sẽ mất rất nhiều công sức nếu
kĩ năng kém chung ta sẽ làm không hiệu quả
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
9
5
36
1
18
11
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a
3
2
+ 5
2
= 15
10
+ 15
6
= 15
16
b
13
4 + 39
12
= 13
4 + 13
45
=0
c
21
1
+ 28
1
= 84
3
4
= 84
7
= 12
1
2)Điền vào ô trống
3 1 2
12 1
8 7
13 13 13
1 1 1 0 13
B
Dạng 3: Tìm x
)
36 47 36
a x x x x
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
-1
18
1 36
17
9
10
9
5 18
1
9
10 12
7
18
1
36
1
36
17
12
7 18
1
12
7
18
11
9
10
18
1
12
7
9 11
Trang 4
4
)
)
a x
Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
Vậy x = 47
36
)
6 7 6
x x x
Vậy x = 7
6 Học thuộc bài và làm bài tập SGK
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 3: ÔN TậP QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG 2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều gì
?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2: ( bài 46)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
I.Chữa bài tập Bài 1:
d’’
d’
d a/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M d (vì d//d’ và Md’) b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d’ và d//d’’ điều này trái với tiên đề Euclitde
Do đó d’//d’’
Bài 2 :
c
A D a
b
B C
a/ Vì sao a // b ?
Ta có : a c và b c nên suy ra a // b
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
D + C = 180 ( trong cùng phía )
mà D = 140 nên :
Trang 55
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi
nhóm và nêu nhận xét chung
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song
song và tính vuông góc
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
C = 40
Bài 3:
A D a
B C b
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a AB => b AB
Do b AB => B = 90
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 (trong cùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
*/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 4: ÔN TậP quan hệ
đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song 2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết,
kết luận ?
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt vuông
góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông góc
với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Treo hình vẽ 39 lên bảng
Bài 1: ( bài 54)
Năm cặp đt vuông góc là:
d3 d4; d3 d5 ; d3 d7;
d1 d8 ; d1 d2.
Bốn cặp đt song song là:
d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2
Bài 2: ( bài 55)
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm
+Xác định trung điểm H của AB
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Trang 6
6
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để có
hình chính xác?
Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
O1 = ?, vì sao?
=> O1 = ?
O2 +? = 180?,Vì sao?
=> O2 = ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị trí
nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của G3 ntn?
Tính số đo của D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc nào?
Số đo của ACD được tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6 ?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 2: Củng cố
Nhắc lại cách giải cài tập trên
Bài 4: ( bài 57)
a O b Qua O kẻ đt d // a
Ta có : A1 = O1 (sole trong)
Mà A1 = 38 => O1 = 38
B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)
=> O2 = 180 - 132 = 48
Vì O = O1 + O2
O = 38 + 48
Bài 5: ( bài 59)
d d’
d’’
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)
mà C = 60 => E1 = 60
b/ Số đo của G 2 ?
Ta có: d // d’’(gt)
=> D = G2 ( đồng vị)
mà D = 110 => G2 = 110
c/ Số đo của G 3 ?
Ta có:
G2 + G3 = 180 (kềbù)
=> 110 + G3 = 180
=> G3 = 180 - 110
G3 = 70
d/ Số đo của D 4 ?
Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)
=> BDd’ = D4 = 110
e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C= 60
Vì d // d’ nên:
ACD = A5 (đồng vị)
=> ACD = A5 = 60
f/ Số đo của B 6 ?
Vì d’’ //d’ nên:
G3 = BDC (đồng vị) Vì d // d’ nên:
B6 = BDC (đồng vị) => B6 = G3 = 70
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Trang 77
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
Tiết 5: ÔN TậP & RèN Kĩ NĂNG các phép tính số hữu tỉ 2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3; 5
6
; 12
3
; 4
13; 0; -0,875
GV yêu cầu học sinh làm, học sinh khác làm vào
vở
GV Nhận xét đánh giá
Bài 2
So sánh : a)
6
5
và 0,875 ?
b)
3
2 1
;
65
? GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: So sánh A và B
3 4 9
0, 2 0, 4
A
B
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết quả rút
gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính như thế
nào?
Hs Phần A Nhân chia - cộng trừ
Phần B Trong ngoặc - nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
2
193 386 17 34 2001 4002 25 2
4 0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64
5
D
E
ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp chúng ta cần
chú ý thứ tự thực hiện phép tính và kĩ năng thực hiện
nếu không chung ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ;
13
4
> 0 , và 0,3
134 0 875 , 0
; 0 3
2 1
; 0 6
5
và :
6
5 875 , 0 3
2
1
Do đó :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 0 3
2
1
Bài 2 : So sánh:
a/ Vì
5
4 < 1 và 1 < 1,1 nên 1 1,1
5
4 b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 < 0, 001 c/Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12
nên
38
13 37
12
Bài tập 3: So sánh A và B
0, 2 0, 4
15 4 2 4
20 5 20
A
B
Ta có 1 11
suy ra A > B
Bài tập4: Tính giá trị của D và E
2 3 193 33 7 11 2001 9
193 386 17 34 2001 4002 25 2
2 3 33 7 11 9
:
17 34 34 25 50 2
4 3 33 14 11 225 1
:
Trang 8
8
Bài tập 5 Tính nhanh
3 3 0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
7 3
C
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của bài toán
song không phải tất cả các con đường đều là ngắn
nhất, đơn giản nhất các em suy nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64
5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
3 3 0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
7 3
3 3 3 3
4 5 7 13
11 11 11 11
1 1 1 1 3
3
4 5 7 13
1 1 1 1 11 11
4 5 7 3
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 6 ÔN TậP cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Tìm x
)
a x
1
7
b x x
d) x 2,1
- ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của
Bài 1 : Tìm x biết
)
2 31
3 60
40 31 60 9 60 3 20
x x
x x x
Vậy x = 3
20
1
7
b x x
Hoặc
1 0 7
7
x
Trang 99
nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
c) (9,6) + 4,5) (1,5
-d) 12345,4321 2468,91011 +
+ 12345,4321 (-2468,91011)
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính toán
hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của bài toán
song không phải tất cả các con đường đều là ngắn
nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh hoạt
các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b
= -0,75
M = a + 2ab - b
N = a : 2 - 2 : b
P = (-2) : a2 - b 2
3
ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để
được kết quả
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính
toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
Vậy x = 0 hoặc x = 1
7
4 x 5 4 1: 7
4 x 20
4 20
1 20
4 7
x
5 7
x d) x 2,1
+) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy: x = 2,1 +) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy -x = 2,1
x = -2,1
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
e) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7 f) 31,4 + 4,6 + (-18)
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 - 18
= 18 g) (9,6) + 4,5) (1,5
-= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)
= 3 h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
1,5
a ; b = -0,75
Ta có 1,5
a suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5
Với a = 1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 0; N = 3 5
12; P =
7 18
Với a = -1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 11
2; N =
5 3
12; P =
7 18
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 7: ÔN TậP Về TAM GIáC 2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3
3/ Bài mới :
Trang 10
10
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I1= ?
Tương tự BKI là tam giác gì?
=> B + I2 = ?
So sánh hai góc I1 và I2?
Tính số đo góc B ntn?
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
vào vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
Gv hướng dẫn Hs lập sơ đồ:
Cm : Ax // BC
cm xAC = C ở vị trí sole trong
xAC = # A
Bài 6: Tìm số đo x ở các hình:
a/
AHI có H = 1v A +I1 = 90 (1)
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2) Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:
I1=I2
Từ (1) và (2) ta suy ra:
A = B = 40
b/
Vì NMI vuông tại I nên:
N +M1 = 90
60 +M1 = 90
=> M1 = 30
Lại có: M1 +M2 = 90
30 + M2 = 90
=> M2 = 60
Bài 7: A
B H C a/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là: B và
C B và A1
C và A2
A1 và A2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ABC tại đỉnh A nên: xAC = 1/2A (*)
Lại có: A = B +C (tính chất góc ngoài của tam giác)
I
A
x
H
I
B