1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ KiÓm tra bµi cò : -Phát biểu định lý về ba trường hợp bằng nhau của tam giác?. -Söa bµi tËp vÒ nhµ..[r]

Trang 1

Tiết 1: ÔN TậP CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập

Q các số hữu tỷ

+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số

của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ

Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn

toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các

phân sô

(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý

đưa về phân số tối giản và mẫu dương)

Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia

các số hữu tỷ

Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời

HS: Phát biểu

HS: Nhận xét

GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết

Ví dụ Tính ?

a

29

3

+

58

16

b

40

8

+

45

36

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một

đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1

5 x 3

  GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu

? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số

hữu tỷ

HS: Trả lời

GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với

các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

Với

m

b y m

a

x ;  (a,b  Z , m > 0) , ta có :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD :

a

29

3

 + 58

16

= 29

3

 + 29

8

= 29 5

b

40

8 + 45

36

= 5

1 + 5

4

= 5

3

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z - y

VD : Tìm x biết 1 1

5 x 3

 

Ta có : 1 1

5 x 3

 

=>

1 1

3 5

5 3

15 15 2 15

x x x

III/ Nhân hai số hữu tỷ:

Với :

d

c y b

a

x ;  , ta có :

d b

c a d

c b

a y x

VD :

45

8 9

4 5

2  

IV/ Chia hai số hữu tỷ :

Trang 2

2

Với : ; (y 0)

d

c y b

a

x  , ta có :

c

d b

a d

c b

a y

x:  : 

VD

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

*/ Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập

a

5

3

-

10

7

-

20

13

3 + 3

1

- 18 5

c

14

3

-8

5

+

2

1

d

2

1 + 3

1

 -+

4

1

- 6 1

Rút kinh nghiệm:

Tiết 2 PHéP CộNG CáC Số HữU Tỷ

2/ Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà

a

5

3

-

10

7

-

20

13

 b 4

3 + 3

1

- 18 5

c

14

3

-8

5

+

2

1

d

2

1 + 3

1

 -+

4

1

- 6 1

Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

*Chữa bài tập về nhà

a

5

3

-

10

7

-

20

13

 = 5

3 + 10

7 + 20

13

=

20

13 14

12 

= 20 39

b

4

3

+

3

1

-

18

5

= 4

3 + 3

1

 + 18

5

= 36 5

c

14

3

-8

5

+

2

1

 = -51 56

d

2

1

+

3

1

-+

4

1

- 6

1

= 12 7

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số

1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống

-5 N; -5 Z; 2,5 Q

1

2

Z; 5

7 Q; N Q 2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c/ Số 0 là số hữu tỉ dương

d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số

ĐA:

2)

Trang 3

3

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

+

5

2

b

13

4 + 39

12

c

21

1

 + 28

1

HS: a

29

3

+

58

16

= 29

3

 + 29

8

= 29 5

b

40

8

+

45

36

=

5

1 + 5

4

= 5

3

c

18

8

+

27

15

=

9

4

 + 9

5

= 29

9

Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số

- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải chú ý

làm việc với các phân số tối giản và mẫu của chúng

phải dương

- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta cộng các

tử và giữ nguyên mẫu

- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy

đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến hành

cộng bình thường

- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa về

phân số tối giản

2)Điền vào ô trống

   

B       

- Do tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

của phép cộng nên ta thực hiện được việc đổi chỗ

hoặc nhóm các phân số lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm các

phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn vì nếu ta đi

quy đồng mẫu số ta sẽ mất rất nhiều công sức nếu

kĩ năng kém chung ta sẽ làm không hiệu quả

Dạng 3: Tìm x

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

Hs phát biểu

Tìm x biết :

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

9

5

36

1

18

11

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

 + 5

2

= 15

10

 + 15

6

= 15

16

b

13

4 + 39

12

= 13

4 + 13

45

=0

c

21

1

 + 28

1

= 84

3

4

= 84

7

= 12

1

2)Điền vào ô trống

3 1 2

   

     

12 1

8 7

13 13 13

1 1 1 0 13

B       

    

    

Dạng 3: Tìm x

)

36 47 36

a x x x x

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

 -1

18

1 36

17

9

10

9

5 18

1

9

10 12

7

18

1

36

1

36

17

12

7 18

1

12

7

18

11

9

10

18

1

 12

7

9 11

Trang 4

4

)

)

a x

Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

Vậy x = 47

36

)

6 7 6

x x x

 Vậy x = 7

6 Học thuộc bài và làm bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 3: ÔN TậP QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG 2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba?

Làm bài tập 42 ?

Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt song song ?

Làm bài tập 43 ?

Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

I.Chữa bài tập

Giới thiệu bài luyện tập :

Bài 1: ( bài 45)

Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình

Trả lời câu hỏi :

Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều gì

?

Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?

Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song

song với d, điều này có đúng không ?Vì sao

Nêu kết luận ntn?

Bài 2: ( bài 46)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở

Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?

Trả lời câu hỏi a ?

Tính số đo góc C ntn?

Muốn tính góc C ta làm ntn?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

I.Chữa bài tập Bài 1:

d’’

d’

d a/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M

=> M  d (vì d//d’ và Md’) b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d’ và d//d’’ điều này trái với tiên đề Euclitde

Do đó d’//d’’

Bài 2 :

c

A D a

b

B C

a/ Vì sao a // b ?

Ta có : a  c và b  c nên suy ra a // b

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

 D +  C = 180 ( trong cùng phía )

mà  D = 140 nên :

Trang 5

5

Bài 3 : (bài 47)

Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình

Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi

nhóm và nêu nhận xét chung

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song

song và tính vuông góc

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

 C = 40

Bài 3:

A D a

B C b

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB => b  AB

Do b  AB =>  B = 90

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=> D + C = 180 (trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D = 50

*/Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 31 ; 33 / SBT

Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 4: ÔN TậP quan hệ

đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song 2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết,

kết luận ?

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:

Bài 1:

Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt vuông

góc?

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông góc

với đt d?

Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?

Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn thẳng?

Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?

Gọi một Hs lên bảng dựng?

Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ

Bài 4:

Gv nêu đề bài

Treo hình vẽ 39 lên bảng

Bài 1: ( bài 54)

Năm cặp đt vuông góc là:

d3  d4; d3 d5 ; d3  d7;

d1 d8 ; d1  d2.

Bốn cặp đt song song là:

d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2

Bài 2: ( bài 55)

Bài 3: ( bài 56)

d

A H B

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm

+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Trang 6

6

Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để có

hình chính xác?

Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a

=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?

O1 =  ?, vì sao?

=> O1 = ?

O2 +? = 180?,Vì sao?

=> O2 = ?

Tính số đo góc O ?

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

Bài 5:

Gv treo hình 41 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị trí

nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2 ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

Tính số đo của G3 ntn?

Tính số đo của D4?

Còn có cách tính khác ?

Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của góc nào?

Số đo của ACD được tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của  B6 ?

Còn có cách tính khác không?

Hoạt động 2: Củng cố

Nhắc lại cách giải cài tập trên

Bài 4: ( bài 57)

a O b Qua O kẻ đt d // a

Ta có : A1 = O1 (sole trong)

Mà A1 = 38 => O1 = 38

 B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)

=> O2 = 180 - 132 = 48

Vì O = O1 +  O2

 O = 38 + 48

Bài 5: ( bài 59)

d d’

d’’

a/ Số đo của  E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)

mà C = 60 => E1 = 60

b/ Số đo của  G 2 ?

Ta có: d // d’’(gt)

=> D =  G2 ( đồng vị)

mà D = 110 => G2 = 110

c/ Số đo của  G 3 ?

Ta có:

G2 + G3 = 180 (kềbù)

=> 110 + G3 = 180

=> G3 = 180 - 110

 G3 = 70

d/ Số đo của  D 4 ?

Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)

=> BDd’ = D4 = 110

e/ Số đo của  A 5 ?

Ta có: ACD =  C (đối đỉnh) => ACD =  C= 60

Vì d // d’ nên:

 ACD =  A5 (đồng vị)

=>  ACD = A5 = 60

f/ Số đo của  B 6 ?

Vì d’’ //d’ nên:

G3 = BDC (đồng vị) Vì d // d’ nên:

 B6 = BDC (đồng vị) =>  B6 = G3 = 70

E/Hướng dẫn về nhà

Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên

Trang 7

7

Giải bài tập 58 ; 60;49/83

Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết

Tiết 5: ÔN TậP & RèN Kĩ NĂNG các phép tính số hữu tỉ 2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

Dạng 1:

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần

0,3; 5

6

; 12

3

 ; 4

13; 0; -0,875

GV yêu cầu học sinh làm, học sinh khác làm vào

vở

GV Nhận xét đánh giá

Bài 2

So sánh : a)

6

5

và 0,875 ?

b)

3

2 1

;

65 

? GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: So sánh A và B

3 4 9

0, 2 0, 4

A

B

 

   

 

     

Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết quả rút

gọn của A và B

Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính như thế

nào?

Hs Phần A Nhân chia - cộng trừ

Phần B Trong ngoặc - nhân

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Bài tập 4: Tính D và E

 2

193 386 17 34 2001 4002 25 2

4 0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64

5

D

E

ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp chúng ta cần

chú ý thứ tự thực hiện phép tính và kĩ năng thực hiện

nếu không chung ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn

Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’

Gọi hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :

Ta có:

0,3 > 0 ;

13

4

> 0 , và 0,3

134  0 875 , 0

; 0 3

2 1

; 0 6

5

và :

6

5 875 , 0 3

2

1  

Do đó :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 0 3

2

1     

Bài 2 : So sánh:

a/ Vì

5

4 < 1 và 1 < 1,1 nên 1 1,1

5

4  b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 < 0, 001 c/Vì

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12    

nên

38

13 37

12 

Bài tập 3: So sánh A và B

0, 2 0, 4

15 4 2 4

20 5 20

A

B

 

    

     

     

Ta có 1 11

 suy ra A > B

Bài tập4: Tính giá trị của D và E

2 3 193 33 7 11 2001 9

193 386 17 34 2001 4002 25 2

2 3 33 7 11 9

:

17 34 34 25 50 2

4 3 33 14 11 225 1

:

       

   

Trang 8

8

Bài tập 5 Tính nhanh

3 3 0,75 0,6

7 13

11 11 2,75 2, 2

7 3

C

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của bài toán

song không phải tất cả các con đường đều là ngắn

nhất, đơn giản nhất các em suy nghĩ làm bài tập này

Gv Gợi ý đưa về cùng tử

Hs thực hiện

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64

5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64

6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80

3 3 0,75 0,6

7 13

11 11 2,75 2, 2

7 3

3 3 3 3

4 5 7 13

11 11 11 11

1 1 1 1 3

3

4 5 7 13

1 1 1 1 11 11

4 5 7 3

  

    

    

* Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 6 ÔN TậP cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Dạng 1: Tìm x

)

a  x

1

7

b x x  

d) x 2,1

- ở bài tập phần c) ta có công thức

a.b.c = 0

Suy ra a = 0

Hoặc b = 0

Hoặc c = 0

- ở phần d) Chúng ta lưu ý:

+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của

Bài 1 : Tìm x biết

)

2 31

3 60

40 31 60 9 60 3 20

x x

x x x

  

  

  

 

 

Vậy x = 3

20

 1

7

b x x

  

   Hoặc

1 0 7

7

x

Trang 9

9

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS lên bảng trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính hợp lý

Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

c) (9,6) + 4,5) (1,5

-d) 12345,4321 2468,91011 +

+ 12345,4321 (-2468,91011)

Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính toán

hợp lý và nhanh nhất

? Ta đã áp dụng những tính chất nào?

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của bài toán

song không phải tất cả các con đường đều là ngắn

nhất, đơn giản nhất các em phải áp dụng linh hoạt

các kiến thức đã học được

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b

= -0,75

M = a + 2ab - b

N = a : 2 - 2 : b

P = (-2) : a2 - b 2

3

ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b

Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính toán để

được kết quả

Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính

toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

Vậy x = 0 hoặc x = 1

7 

4 x 5 4 1: 7 

4 x 20

4 20

  1 20 

4 7

x

5 7

x d) x 2,1

+) Nếu x  0 ta có xx

Do vậy: x = 2,1 +) Nếu x  0 ta có x  x

Do vậy -x = 2,1

x = -2,1

Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:

e) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)

= -5,7 f) 31,4 + 4,6 + (-18)

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 - 18

= 18 g) (9,6) + 4,5) (1,5

-= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3 h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0

= 0

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với

1,5

a  ; b = -0,75

Ta có 1,5

a  suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5

 Với a = 1,5 và b = -0,75

Ta có: M = 0; N = 3 5

12; P =

7 18

 Với a = -1,5 và b = -0,75

Ta có: M = 11

2; N =

5 3

12; P =

7 18

* Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 7: ÔN TậP Về TAM GIáC 2/ Kiểm tra bài cũ :

Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?

Sửa bài tập 3

3/ Bài mới :

Trang 10

10

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 6:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?

AHI là tam giác gì?

Từ đó suy ra A + I1= ?

Tương tự BKI là tam giác gì?

=> B + I2 = ?

So sánh hai góc I1 và I2?

Tính số đo góc B ntn?

Còn có cách tính khác không?

Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57

Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận

vào vở?

GV yêu cầu Hs giải theo nhóm

Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm

Gv nhận xét, đánh giá

Bài 7:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài

Ghi giả thiết, kết luận?

Thế nào là hai góc phụ nhau?

Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?

Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài

Viết giả thiết, kết luận?

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

Gv hướng dẫn Hs lập sơ đồ:

Cm : Ax // BC

cm xAC = C ở vị trí sole trong

xAC = # A

Bài 6: Tìm số đo x ở các hình:

a/

AHI có H = 1v A +I1 = 90 (1)

BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2) Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:

I1=I2

Từ (1) và (2) ta suy ra:

A = B = 40

b/

Vì NMI vuông tại I nên:

N +M1 = 90

60 +M1 = 90

=> M1 = 30

Lại có: M1 +M2 = 90

30 + M2 = 90

=> M2 = 60

Bài 7: A

B H C a/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là: B và

C B và A1

C và A2

A1 và A2

b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:

C = A1 (cùng phụ với A2)

B = A2 (cùng phụ với A1)

Bài 3:

Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ABC tại đỉnh A nên: xAC = 1/2A (*)

Lại có: A = B +C (tính chất góc ngoài của tam giác)

I

A

x

H

I

B

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
v Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ (Trang 1)
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
Bảng ph ụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng (Trang 4)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình. Nhìn hình vẽ đọc đề bài ? - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
u cầu Hs đọc đề và vẽ hình. Nhìn hình vẽ đọc đề bài ? (Trang 5)
2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
2 Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, (Trang 5)
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
Bảng ph ụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng (Trang 8)
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
Bảng ph ụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng (Trang 9)
Hs lên bảng - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
s lên bảng (Trang 9)
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận? AHI là tam giác gì?  - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
u cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận? AHI là tam giác gì? (Trang 10)
V. Rút kinh nghiệm: - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
t kinh nghiệm: (Trang 11)
Treo bảng phụ có hình 59 trên bảng. Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội  dung của hình? - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
reo bảng phụ có hình 59 trên bảng. Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội dung của hình? (Trang 11)
Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác” - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
v giới thiệu công thức tính chu vi hình tam giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác” (Trang 12)
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận? AHI là tam giác gì?  - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
u cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận? AHI là tam giác gì? (Trang 13)
Gọi hai Hs lên bảng giải. Gv kiểm tra kết quả . - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
i hai Hs lên bảng giải. Gv kiểm tra kết quả (Trang 13)
Gọi hai Hs lên bảng giải. - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
i hai Hs lên bảng giải (Trang 16)
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
Bảng ph ụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng (Trang 18)
Hs lên bảng - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
s lên bảng (Trang 18)
Gọi một Hs trình bày bài giải trên bảng. Một Hs khác trình bày bài giải bằng lời. Nêu yêu cầu câu b. - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
i một Hs trình bày bài giải trên bảng. Một Hs khác trình bày bài giải bằng lời. Nêu yêu cầu câu b (Trang 19)
Lập bảng các giá trị tương ứng củ ay khi x= -4; -3; -2; -1; 2; 3 2/ Sửa bài tập 27? - Giáo án ôn tập môn Toán học lớp 7
p bảng các giá trị tương ứng củ ay khi x= -4; -3; -2; -1; 2; 3 2/ Sửa bài tập 27? (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w