HS đọc thông tin Cho HS đọc thông tin trong sgk HS ghi vở GV cho HS ghi vở Lực này được biễu diễn như thế nào ta sang muïc 2 HS chuù yù GV thông báo để biễu diễn một vectơ lực cần xá[r]
Trang 1Tuần : 4
Ngày dạy :
I Mục tiêu:
A Kiến thức:
o HS biết lực là gì?
o HS biết lực tác dụng vào vật làm vật biến dạng và thay đổi vận tốc của vật
o Biết xác định các yếu tố của tác dụng lực
B Kĩ năng:
o Nêu được ví dụ lực tác dụng vào vật làm thay đổi vận tốc của vật
o Phân tích được một vectơ lực
C Thái độ:
o Tự lực nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
o HS : xem bài lực lớp 6 Nghiên cứu nội dung bài ở nhà
o Gv: hình 4.1,4.2
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: ởn định lớp_ kiểm tra bài cũ
o HS trả lời câu hỏi
o HS khác làm bài tập
o Các em khác chú ý theo dõi
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
HS 1: thế nào là chuyển động đều và không đều Ví dụ, viết công thức tính vận tốc và giải thích các đại lượng
HS 2: chũa bài 3.1,3.2 trong sbt
GV nhận xét và cho điểm Hoạt động 2: tổ chức tình huống học tập
o HS chú ý và quan sát hiện tượng
xảy ra
GV làm thí nghiệm: thả một viên phấn từ trên cao xuống Tại sao viên phấn lại rơi xuống đất? Lực nào đã tác dụng lên viên phấn? Lực này có quan hệ gì với vận tốc của vật không ? để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động 3: ôn lại khái niệm lực
o HS trả lời câu hỏi
o HS chú ý
o HS quan sát hình và mô tả hiện
tượng
o HS chú ý
Ơû lớp 6 ta học về lực :
Lực tác dụng vào vạt gây ra những kết quả nào?
GV chốt lại lực tác dụng vào vật làm vật bị biến dạng
và thay đổi chuyển động của vật tức là thay đổi vận tốc của vật
Yêu cầu HS quan sát hình 4.1, 4.2 và mô tả hiện tượng gì trong hai hình và trả lời C1
GV nhận xét và chốt lại câu trả lời của HS
Trang 2o HS trả lời câu hỏi Ơû hình 4.1,4.2 lực nào đã tác dụng vào vật lực
này có phương chiều như thế nào? Lực này được kí hiệu như thế nào ta sang mục 2
Hoạt động 4: tìm hiểu cách biễu diễn vectơ lực
o HS trả lời câu hỏi
o HS chú ý
o HS trả lời câu hỏi
o HS đọc thông tin
o HS ghi vở
o HS chú ý
o HS tự xem sách
o HS chú ý và ghi vở
o HS quan sát hình và HS trả lời
câu hỏi
o Cá nhân tự làm
Trở lại phần đầu bài: viên phấn rơi xuống đất
do lực nào tác dụng? Lực này cóphương như thế nào, chiều hướng từ đâu? Muốn tính trọng lực ta làm như thế nào?
GV nhận xét câu trả lời và chốt lại
GV thông báo 1 đại lượng vừa có độ lớn, phương chiều
gọi là đại lượng vectơ Vậy lực có phải là đại lượng vectơ không?
Cho HS đọc thông tin trong sgk
GV cho HS ghi vở
Lực này được biễu diễn như thế nào ta sang mục 2
GV thông báo để biễu diễn một vectơ lực cần xác định
3 yếu tố
Yêu cầu HS tự nghiên cứu trong sách và xác định các yếu tố của lực
GV nhận xét cho HS nhắc lại và ghi vở
GV thông báo cho HS kí hiệu của vetơ lực và độ lớn
của lực
GV treo hình 4.3 yêu cầu HS dựa vào cách biễu diễn
vetơ lực để tìm hiểu cách biễu diễn lực ở hình
GV nhận xét và chốt lại
Yêu cầu HS biễu diễn vectơ trong lực có độ lớn 6N tác dụng lên viên phấn
Hoạt động 5: vận dụng
o HS đọc C2
o Cá nhân tự làm
o HS khác lên bảng làm
o HS đọc C3
o Cá nhân tự làm
o HS ghi vở
Cho HS đọc C2
Yêu cầu cá nhân tự làm
Cho 2 HS lên bảng làm
GV theo dõi và hướng dẫn các em khác làm
GV nhận xét và chốt lại
Cho HS đọc C3
Cho 1 số HS làm miệng C3
GV nhận xét và cho HS làm vào vở Hoạt động 6: củng cố
Trang 3o HS trả lời câu hỏi
o Cá nhân tự làm
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
Tại sao nói lực là đại lượng vectơ? Nêu cách biễu diễn vetơ lực?
Bài tập áp dụng: cho vật có khối lượng 5kg hãy biễu diễn vectơ lực, tỉ lệ xích tự chọn
Hoạt động 7: dặn dò
o HS ghi phần dặn dò của GV Vể nhà học bài _ đọc có thể em chưa biết
Làm bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới
Phần ghi bảng
I Oân lại khái niệm lực:
Lực có thể làm biến dạng và thay đổi chuyển động ( vận tốc ) của vật
C1 hình 4.1 : lực hút của nam châm lên miếng thép làm thay đổi vận tốc của xe lăn
Hình 4.2: lực tác dụng của vơt lên quả bóng làm quả bóng bị biến dạng, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng
II Biễu diễn lực:
1 Lực là đại lượng vectơ : vừa có độ lớn phương và chiều
2 Cách biễu diễn và kí hiệu vectơ lực:
a) Cách biễu diễn vectơ lực: bằng mũi tên có:
Gốc : là điểm đặt của lực
Phương và chiều: là phương và chiều của lực
Độ lớn: độ dài của lực được vẽ theo tỉ lệ xích
b) Kí hiệu vectơ lực: F
Độ lớn lực: F
VD: biễu diễn vectơ trọng lực có độ lớn 6N
Điểm đặt : tại tâm vật Phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới Độ lớn: 6N
III Vận dụng :
C2
C3.a :điểm đặt tại A phương thẳng đứng chiều từ dưới lên cường độ
:điểm đặt tại B phương nằm ngang chiều từ trái sang phải cường độ
:điểm đặt tại C phương nghiêng một góc 30 0 so với phương nằm ngang chiều hướng lên cường độ
IV Ghi nhớ : (sgk)
P
P
F
F3
F3 = 30N