1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 2 (chuẩn kiến thức)

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 108,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị do là đè - ximét.. -Giaùo duïc : Tính ca[r]

Trang 1

BÀI : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU :

-Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.

-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng có ô vuông.

HS : Bộ đồ dùng học toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Kiểm tra đồ dùng học môn toán.

-Nhận xét.

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Ôn tập các số đến 100”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph

15 ph

*Hoạt động 1: Củng cố về số có một chữ

số.

*Mục tiêu: Hs nêu được các số có một

chữ số Sôù liền trước, số liền sau.

*Cách tiến hành:

Bài tập 1: -Gv đính BT lên bảng,

-Y/C hs nêu tiếp số có một chữ số câu a

-Nhận xét

*Hoạt động 2: Củng cố về số có hai chữ

số.

Mục tiêu: Hs nêu được các số có hai chữ

số Viết số lớn, bé Số liền trước, số liền

sau.

Bài tập 2 : -GV đính BT lên bảng,

-Hs nêu và trả lời câu b,c vào bảng con

-Hs đọc yêu cầu, nêu cá nhân -Hs nêu

Trang 2

-Y/C hs nêu tiếp các số có hai chữ số

-Gv ghi vào bảng

-Cho Hs làm câu b,c vào bảng con

Bài tập 3: Hs đọc Y/c

-Gọi Hs lên bảng lớp

-Gv nhận xét tuyên dương.

-Cho hs làm vào vở.

-Chấm chữa bài.

-Hs làm.

-Hs đọc -4HS thực hiện -Hs làm bài

4./ Củng cố : (4 phút)

-Gọi vài em nêu lại các số từ 0 đến 100

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò.

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 3

-BÀI : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I MỤC TIÊU :

-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số -Biết so sánh các số trong phạm vi 100

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ kẻ BT 1,5.

HS : Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nêu các số từ 0 đến 100.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Ôân tập các số đến 100 (TT)”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph

15

ph

*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2.

*Mục tiêu: Củng cố về, đọc, viết, phân tích

số

*Cách tiến hành:

Bài tập 1: -Gv đính BT lên bảng

-Gv phân tích bài mẫu

Bài tập 2 : -Cho hs đọc Y/C

-GV làm mẫu.

57= 50+7

88= 80+8

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT 3,4,5.

Mục tiêu: So sánh, viết số.

Bài tập 3 : Điền dấu.

-Gọi Hs nêu cách làm

-Y/C Hs làm bài cá nhân

Hs đọc yêu cầu -3 hs lên bảng làm.

-Hs đọc lại số -Đọc yêu cầu.

-Làm bảng con.

-Đọc yêu cầu.

-Nối tiếp nêu -Làm vào vở.

Trang 4

-Chấm nhận xét.

Bài tập 4: Cho hs đọc Y/c

-Cho Hs làm vào vở

-Gv chấm bài

Bài tập 5 : Đính Bài tập lên bảng.

-Gv gợi ý

-Nhận xét tuyên dương.

-Hs đọc yêu cầu, trao đổi nhóm đôi.

-Hs làm vở

-Đọc yêu cầu.

-2 hs thi nhau đính số -Hs nhận xét

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs đọc, viết lại các số có hai chữ số

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò.

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 5

-BÀI : SỐ HẠNG - TỔNG

I MỤC TIÊU :

-Biết số hạng, tổng

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ kẻ BT 1.

HS : Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs đọc và viết lại các số có hai chữ số.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Số hạng – Tổng”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph

15

ph

*Hoạt động 1: Giới thiệu Số hạng-Tổng

*Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần, kết

quả của phép cộng

*Cách tiến hành:

-Gv viết bảng như SGK để giới thiệu hs

35 + 24 = 59

Số hạng Số hạng Tổng

-Cho nhiều Hs đọc và ghi nhớ

*Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Hs tìm được tổng các số hạng

và giaỉ toán có lời văn.

Bài tập 1 : Đính BT

-Gv giới thiệu bài mẫu

Bài tập 2: Cho hs đọc Y/c

-Hs theo dõi và nêu lại tên gọi, thành phần của phép cộng

-Đọc

-Đọc yêu cầu.

-Hs theo dõi -Hs lên bảng làm.

-Đọc yêu cầu.

Trang 6

Gv ghi bài mẫu gọi hs thực hiện

-Ghi bài tập- Chú ý cách đặt tính

Bài tập 3 : Ghi bài tập

-Hướng dẫn tìm hiểu phân tích đề.

-Chấm bài Nhận xét

-1Hs -Hs làm bảng con.

-Hs đọc đề.

-Làm vào vở.

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs nêu lại các thành phần trong phép cộng

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò.

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 7

-BÀI : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số Biết gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toá bằng một phép cộng.

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Dụng cụ dạy học.

HS : Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần của phép cộng.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph

15

ph

*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2,3.

*Mục tiêu: Hs thực hiện được tính, tính

nhẫm, đặt tính, tìm tổng của các số

hạng.

*Cách tiến hành:

+ Bài tập 1: Tính

+Bài tập 2 : Tính nhẫm

-GV nhận xét, ghi bảng kết quả

Bài tập 3 : Cho hs đọc Y/C

-Gv kiểm tra

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT 4,5.

Mục tiêu: Giúp hs giải toán có lời văn và

-Hs đọc yêu cầu, làm bảng con -Đọc yêu cầu.

-Hs nêu kết quả.

-Đọc yêu cầu.

-3 hs lên bảng làm Lớp làm vở

Trang 8

điền số vào ô trống

Bài tập 4 : Gv ghi đề

-Gv gợi ý tóm tắt.

-Chấm chữa bài.

Bài tập 5: Cho hs đọc Y/c

-Nhận xét tuyên dương.

-Hs đọc đề.

-Làm vào vở.

-Hs đọc yêu cầu.

-Đại diện 4 tổ thi làm.

4./ Củng cố : (4 phút)

- Nêu lại tên gọi các thành phần của phép cộng

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò.

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 9

-BÀI: ĐÊXIMET

I MỤC TIÊU :

-Biết đề- xi -mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10 cm.

-Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị do là đè - xi- mét.

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước mét.

HS : Bảng con Thước mét

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con một số phép tính 62+7; 72+6; 35+15.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Đêximet”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph

*Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ

dài.

*Mục tiêu: Nắm được tên gọi, kí hiệu,

độ lớn, quan hệ giữa đêximet và

xăngtimet.

*Cách tiến hành:

-GV dùng thước met để giúp hs biết dm

-GV nêu: 1dm = 10cm và 10 cm = 1

dm

*KL: Đêximet là đơn vị đo độ dài, viết

tắc là dm

-Hs dùng thước mét thực hành đo băng giấy dài10cm

-Hs nhắc lại.

-Hs đo và nhận biết 2dm,3dm

Trang 10

15

ph

-Cho Hs đo độ dài quyển tập , sách

*Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Hs làm tính có đơn vị dm,

tập ước lượng.

Bài tập 1 : GV vẽ các đoạn thẳng như

SGK lên bảng và cho Hs thực hiện câu

a,b

Bài tập 2: Tính theo mẫu

-Chấm chữa bài.

Bài tập 3 : Hs tập ước lượng.

-KL: AB khoảng 9cm

MN khoảng 12cm

-Hs quan sát đọc yêu cầu.

-Điền vào chỗ chấm

-Hs đọc yêu cầu.

-Làm vào vở.

-Đọc yêu cầu

-Trao đổi bạn cùng bàn.

-Đại diện phát biểu.

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs nhắc lại : Đêximet viết tắc dm 10 cm = 1 dm

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò.

- Rút kinh nghiệm:

-

-TUẦN 2

Trang 11

I MỤC TIÊU :

-Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản Nhận biết được độ dài đề - xi – mét trên thước thẳng Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.

-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm.

- Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước mét.

HS : Bảng con Bộ đồ dùng học toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nhắc lại đêximet là đơn vị đo độ dài, viết tắc là dm.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

15

ph

*Hoạt động 1: Thực hành BT 1,2,3.

*Mục tiêu: Hs biết được quan hệ giữa

dm và cm,củng cố nhân biết đọ dài

1dm

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Điền số

-Y/C hs dùng thước met tìm vạch chỉ 1

dm và vẽ đoạn thẳng dài 1 dm.

Bài tập 2 :

-Y/C hs tìm vạch chỉ 2 dm.

-Điền số vào chỗ chấm

2dm= 20cm

Bài tập 3 : Số ?

-Cho Hs sử dụng các vạch chia trên

-Hs đọcyêu cầu.

-2 hs lên bảng điền BT 1a -Hs thực hành vẽ vào vở -Hs kiểm tra lẫn nhau

-Hs tìm vạch chỉ 2 dm cá nhân -2 hs lên bảng làm BT 2b.

-Thực hiện cá nhân -Hs làm vào vở.

Trang 12

12

ph

thước để tìm số thích hợp

-Yêu cầu Hs làm bài

1dm = ….cm 3dm = ….cm

-Chấm chữa bài.

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT4.

*Mục tiêu: Hs biết tập ước lượng, liên

hệ thực tế để điền đúng dm, cm

*Cách tiến hành:

Bài tập 4 : Y/c hs quan sát tranh SGK

điền cm hoặc dm vào chỗ trống

-GV nêu câu hỏi theo tranh

-Nhận xét ý đúng

-Hs đọc lại

-Hs quan sát đọc yêu cầu.

-Hs trao đôûi ý kiến, tranh luận lựa chọn đơn vị

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs làm bảng con 1 dm = … cm; 2 dm = … cm; 60 cm = … dm

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò.

- Rút kinh nghiệm:

-

-TUẦN 2

Trang 13

I MỤC TIÊU :

-Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.

-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép trừ.

- Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ kẻ sẳn BT1

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con 8 dm = … cm; 9 dm = … cm; 30 cm = … dm

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Số bị trừ – Số trừ - Hiệu”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph

*Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ-số

trừ-hiệu.

*Mục tiêu: Hs biết tên gọi thành phần

của phép trừ, kết quả phép trừ

*Cách tiến hành:

-Gv viết phép trừ lên bảng và giới

thiệu tên gọi các thành phần của phép

trừ

59 – 35 = 24

Số bị trừ số trừ Hiệu

-Giới thệu phép trừ theo cột dọc

-Chú ý: 59-35 cũng gọi là hiệu

*KL: Trong phép trừ số đứng trước

dấu trừ gọi là số bị trừ, số đứng sau

dấu trừ gọi là số trừ, kết quả phép trừ

gọi là hiệu

-Hs theo dõi, nhắc lại.

-Hs theo dõi -Nêu lại

Trang 14

15

ph

*Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Hs củng cố về phép trừ

không nhớ, giải toán có lời văn.

Bài tập 1 : Viết số vào ô trống

GV đính BT lên bảng.

-Giới thiệu bài mẫu

? Muốn tìm hiệu ta làm sao?

Số bị trừ 19

Số trừ 6

Hiệu 13

Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính hiệu

-Ghi bài mẫu 79

-

25

54

-Gọi Hs lên bảng

-Y/C Hs nêu tên gọi thành phần và kết

quả của phép trừ

Bài tập 3 : Toán đố

-Gv ghi đề lên bảng

-Gợi ý, tóm tắt.

+Muốn biết đoạn dây còn lại dài bao

nhiêu dm em làm tính gì?

-Chấm chữa bài.

-Đọc yêu cầu.

-Nêu -5 hs lên bảng làm.

-Hs đọc yêu cầu.

-1 Hs tính

-4 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con.

-Hs đọc đề.

-Nối tiếp nêu -làm vào vở

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần và kết quả của phép trừ.

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò: CB bài Luyện tập

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 15

-BÀI: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Biết trừ nhẫm số tròn chục có hai chữ số.

-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ.

- Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ ghi BT5

HS : Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần kết quả của phép trừ Lớp thực hiện bảng con phép tính 90 – 30; 87 – 25; 72 – 0;

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

15

ph *Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2,3.

*Mục tiêu: Củng cố việc thực hành

tính trừ không nhớ, tính nhẩm

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Tính

88

36

52

-Nhận xét – cho Hs nêu tên gọi các

thành phần và kết quả phép trừ

Bài tập 2 : Tính nhẩm

-Ghi đề lên bảng

-Hs đọc yêu cầu Làm bảng con.

-Hs tính nhẩm, nêu miệng kết quả

Trang 16

12

ph

60 – 10 – 30 =

60 – 40 =

-Gọi Hs nêu cách nhẩm

Bài tập 3 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết

số trừ và số bị trừ

-Ghi đề lên bảng:

a) 84 và 31

-Nhận xét tuyên dương.

*KL: Đặt tính phải thẳng cột, tính từ

phải sang trái bắt đầu từ hàng đơ vị

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT4,5.

*Mục tiêu: HS biết giải toán có lời

văn, làm toán dạng trắc nghiệm.

*Cách tiến hành

Bài tập 4 : Ghi đề bài toán đố

-GV gợi ý tóm tắt: Muốn biết mảnh vải

còn lại bao nhiêu mét em làm tính gì?

-Chấm chữa bài: Mảnh vải còn 4dm

Bài tập 5 :Trắc nghiệm

-Gv gợi ý hướng dẫn.

-Nhận xét chốt ý : khoanh vào ý C

-Giải thích -Hs đọc yêu cầu.

-3 hs thi nhau làm.

-Hs đọc đề.

- Nêu cách tính, làm vào vở.

-Hs đọc đề -Hs tính nhẩm ghi kết quả vào bảng con

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng đặt tính rồi tính hiệu : 48 và 31; 77 và 53; 59 và 19.

-Nhận xét.

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài luyện tập chung

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 17

-Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100 Biết số liền trước số liền sau của một số cho trước

-Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép cộng.

- Tính cẩn thận chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Giấy khổ to viết BT2

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 2 hs lên làm lại BT4 Lớp làm bảng con.

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập chung”

b) Các hoạt động dạy học :

12

ph *Hoạt động 1: Thực hànhBT 1,2 *Mục tiêu: Củng cố đọc, viết các số

có hai chữ số, số tròn chục, số liền

trước, liền sau.

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Viết các số

-Gv ghi đề bài

a) Từ 40 đến 50 b) Từ 68 đến 74;…

-Gv kiểm tra

Bài tập 2: Viết số liền trước, liền sau

-Gv nêu từng câu

a) Số liền sau của 59

b)Số liền trước của 89;…

-Nhận xét chốt ý : a) 60; b)100;…

-Hs đọc yêu cầu.

-3 hs lên bảng, lớp viết vào vở và kiểm tra lẫn nhau

-3Hs lên bảng viết số, lớp viết bảng con

-Nhắc lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w