I/- Mục tiêu : •Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam gíác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của tam giác đồng dạng.. •Vận dụng các định lí để chứng minh các tam giác đồng
Trang 1
h201 G v :Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :
Tiết : 5 1 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : •Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam gíác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của tam giác đồng dạng. •Vận dụng các định lí để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác •Thấy được ứng dụng thực tế của tam gíác đồng dạng II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, hình vẽ, bài tập * Học sinh : Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông 2 Cho ∆ABC ( A =900) và ∆DEF ( 0 90 = D ) Hỏi hai tam giác có đồng dạng với nhau hay không nếu: a) B =400,F =500 b) AB = 6cm; BC = 9 cm DE = 4 cm; EF = 6 cm - HS1: 1.Phát biểu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông 2 Bài tập: a) ∆ABC có A =900, B =400 0 50 = ⇒C ⇒ tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông DEF vì có 0 50 = =F C b) Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông DEF vì có: EF BC DE AB EF BC DE AB = = = = = 2 3 6 9 2 3 4 6 (trường hợp đồng dạng đặc biệt)
Trang 2
3.Sửa bài tập 50 trang 84 SGK
(hình vẽ đưa trên bảng phụ)
- Gv nhận xét, cho điểm
- HS2: Sửa bài tập 50 trang 84 SGK
- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn.
- Bài tập 50 trang 84 SGK
36,9
?
1,62
2,1
B' B
Do BC//B’C’ (theo tính chất quang học)
'
C
C =
⇒
⇒ ∆ABC ഗ A’B’C’ (g-g)
36,9
hay
2,1.36,9
47,83( )
1,62
h202
HĐ 2 : Luyện tập (36 phút)
- Bài tập 49 trang 84 SGK
(đề bài và hình vẽ đưa trên bảng phụ)
- Trong hình vẽ có những tam giác
nào? Những cặp tam giác nào đồng
dạng với nhau? vì sao ?
- Tính BC
- Tính AH, BH, HC
nên xét cặp tam giác đồng dạng nào ?
- Hs vừa tham gia làm bài theo sự hướng dẫn của gv, vừa ghi bài
- ∆ABC và ∆HBA
- Bài tập 49 trang 84 SGK
a) Hình vẽ có ba tam giác vuông đồng dạng với nhau từng đôi một:
∆ABC ∆HBA ( B chung)
∆ABC ∆HAC (Cchung)
∆HBA ∆HAC (cùng ∆ABC)
b) Trong tam giác vuông ABC:
BC 2 = AB 2 + AC 2 ( đl Pytago)
12, 45 20,50 23,98( )
BC AB AC
cm
∆ABC ∆HBA (cmt)
:
: :
B
A
Trang 3- Bài tập 51 trang 84 SGK
- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm để
làm bài tập
- Gv gợi ý: Xét cặp tam giác nào có
cạnh là HB, HA, HC
- Gv kiểm tra các nhóm hoạt động
- Sau thời gian các nhóm hoạt động
khoảng 7 phút, gv yêu cầu đi diện các
nhóm lên trình bày
- Hs hoạt động theo nhóm trong 7’
- Đại diện nhóm 1 trình bày đến phần tính được HA
- Đại diện nhóm 2 trình bày cách tính
AB, AC
- Đại diện nhóm 3 trình bày cách tính chu vi và diện tích của ∆ABC
) ( 46 , 6 98 , 23
45 , 12
45 , 12
98 , 23 50 , 20 45 , 12
2
cm HB
HA HB
hay
BA
BC HA
AC HB AB
≈
=
⇒
=
=
=
=
⇒
) ( 64 , 10 98
, 23
45 , 12 25 ,
HC = BC – BH
= 23,98 – 6,46 ≈ 17,52(cm)
- Bài tập 51 trang 84 SGK
2 1
36
25 1 2
B
A
+ ∆HBA và ∆HAC có
0
90
A C cùng phu với A ï
=
⇒ ∆HBA ∆HAC (g-g)
25 36
hay
⇒ HA2 = 25.36
⇒ HA = 30 (cm)
+ Trong tam giác vuông HBA
AB 2 = HB 2 + HA 2 (đl Pytago) = 25 2 + 30 2 ⇒ AB ≈ 39,05 (cm)
+ Trong tam giác vuông HAC
AC 2 = HA 2 + HC 2 (đl Pytago) = 30 2 + 36 2⇒ AC ≈ 46,86 (cm) + Chu vi ∆ABC là:
AB + BC + AC ≈ 39,05 + 61 + 46,86 ≈ 146,91 (cm)
h203
:
Trang 4Có thể mời lần lượt đại diện ba nhóm
- Bài tập 52 trang 85 SGK
(gv đưa đề bài trên bảng phụ)
- Gv yêu cầu hs vẽ hình.
- Để tính được HC ta cần biết đoạn nào
?
- Yêu cầu hs trình bày miệng cách giải
của mình Sau đó gọi một hs lên bảng
viết bài chứng minh, hs lớp tự viết bài
vào vở
- Hs lớp góp ý và sửa bài
- Một hs lên bảng vẽ hình
- Để tính HC ta cần biết BH hoặc AC
Diện tích ∆ABC là:
2
915( )
BC AH
- Bài tập 52 trang 85 SGK
Cách 1: Tính qua BH
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông HBA ( B chung)
) ( 2 , 7 20 12
12
20 12
2
cm HB
HB
hay BA
BC HB AB
=
=
⇒
=
=
⇒
Vậy HC = BC – HB
= 20 – 7,2 = 12,8 (cm)
- Cách 2: Tính qua AC
2
BC
) ( 16 12
∆ABC ∆HAC (g-g)
) ( 8 , 12 20 16
16
20 16
2
cm HC
HC
hay AC
BC HC AC
=
=
⇒
=
=
⇒
h204
IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Bài tập về nhà số 46, 47, 48, 49, 50 trang 75 SBT
- Xem lại cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất (Toán 6 tập 2).
V/- Rút kinh nghiệm :
.
:
?
20
c
12
H
B
A