1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn T48-C3-HH8

7 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Lý Tam Giác Đồng Dạng
Người hướng dẫn Vừ Thị Thiền Hương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí • Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng c

Trang 1

h189 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 8 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng , Lập ra các tỉ số thích hợp để tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ 42, 42, 43 SGK Hai bìa cứng có màu khác nhau là hai tam giác đồng dạng * Học sinh : - Thước kẻ, compa, thước đo góc, bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : a) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

b) Sửa bài tập 35 trang 72 SBT A

12 10 8 15

M N B 18 C - Gv nhận xét và cho điểm hs - Một hs lên bảng kiểm tra, hs lớp cùng làm bài vào vở a) Phát biểu như SGK b) Xét ANM và ABCcó : µA : chung 8 2 12 3 10 2 15 3 AN AB AM AC = = = =

AN AM AB AC ⇒ = ⇒ ∆ ANM : ∆ ABC (cgc)AN AB = NM BC hay 2 3 18 NM = 2.18 3 NM ⇒ = = 12(cm) - Hs nhận xét bài làm của bạn





Trang 2

h190

HĐ 2 : Định lí (14 phút)

- Ta đã học hai truờng hợp đồng dạng

của hai tam giác, hai trường hợp đó có

liên quan tới độ dài các cạnh của hai

tam giác Hôm nay ta học trường hợp

đồng dạng thứ ba, không cần đến độ

dài các cạnh cũng nhận biết được hai

tam giác có đồng dạng hay không

- Bài toán : Cho hai tam giác ABC và

A’B’C’ có µ A A = µ ' ; µ B B = µ '

Chứng minh ABC : ∆ A B C ' ' '

- Gv đưa hình vẽ trên bảng và yêu cầu

hs nêu GT- KL

- Gv gợi ý chứng minh bằng cách đặt

' ' '

A B C

lên trên ABC sao cho µ ' A

trùng với µA

- Hs nghe gv trình bày

- Hs trình bày miệng cho gv ghi bảng:

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM= A’B’

Vẽ đ.thẳng MN // BC với N AC

⇒ ∆ AMN : ∆ ABC (1) Xét AMNA B C ' ' ' có :

AM = A’B’ (cách dựng)

µ A A = µ ' (gt)

· AMN = B µ (đv và MN // BC)

µ B ' = µ B (gt)

1

Định lí :

A A’ M N

B’ C’ B C

GT ABC;A B C ' ' '

µ A ' = µ A ; µ B B = µ '

KL A B C ' ' ' : ∆ ABC

Trang 3

- Từ kết quả chứng minh trên ta có

định lí nào ?

- Gv nhấn mạnh lại nội dung định lí và

hai bước chứng minh cho cả ba trường

hợp đồng dạng là :

- Tạo ra AMN : ∆ ABC

- Chứng minh AMN = ∆ A B C ' ' '

· AMN = µ ' B Vậy AMN = A B C ' ' ' (gcg) (2) Từ (1) và (2) ⇒ ∆ A B C ' ' ' : ∆ ABC

- Một hs đọc định lí trang 78 SGK

* Định lí : (SGK)

HĐ 3 : Áp dụng ( 10 phút)

- Gv yêu cầu hs làm ?1

(gv đưa câu hỏi và hình 41 SGK trên

bảng)

- Hs quan sát hình và trả lời : ABC cân tại A có µA = 40o

2

Vậy ABC : ∆ PMN vì có

µ B M = ¶ = = = C µ µ N 70o

' ' '

A B C

có µ ' A = 70o ; µ ' B = 60o

h191

Trang 4

- Gv yêu cầu hs làm tiếp ?2

(gv đưa câu hỏi và hình 42 SGKõ trên

bảng)

A

x

3 4,5

y

B C

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở, ba hs

lần lượt lên bảng trình bày

- Có BD là phân giác của µB ta có tỉ lệ

thức nào ?

- Gv hoàn chỉnh bài làm cho hs

C µ ' 180 = o− ( 70o+ 60o) = 50o Vậy A B C ' ' ' : ∆ D E F ' ' ' vì có

µ ' µ ' 60 ; 'o µ ¶ ' 50o

- Hs trình bày trên bảng : a) Trong hình trên có ba tam giác là

ABC

, ADBBDC

Xét ABC và ADB có :

µA : chung

µ C B = µ1 (gt)

b) Có ABC : ∆ ADB

3

y =DC = AC – x =4,5 -2 = 2,5 (cm)

c) Có BD là phân giác của µB ta có

DA BA

2

BC

Ta cũng có ABC : ∆ ADB (cmt)

AD = DB hay 3 3,75

3

DB

- Hs lớp nhận xét sửa bài

D

Trang 5

HĐ 4 : Luyện tập củng cố (12 phút)

- Bài tập 35 trang 79 SGK

- Gv yêu cầu hs nêu GT, KL của bài

toán

- Ta có gì khi A B C ' ' ' : ∆ ABC (k)

- Để có tỉ số A D ' '

AD ta cần xét hai tam giác nào ?

- Gv uốn nắn những sai sót trong trả

lời của hs

- Bài tập 36 trang 79 SGK

(gv đưa hình vẽ trên bảng và GT - KL

trên bảng)

- Gv cho hs thảo luận nhóm trong 5’

GT A B C ' ' ' : ∆ ABC (k)

µ' ¶ '

A = A ; µ

A = A

KL A D ' ' k

- Hs trả lời miệng theo phát vấn của gv

A 12,5 B 2 x 1

D 28,5 C

- Hs lớp thảo luận nhóm

- Sau 5’, đại diện một nhóm lên trình

- Bài tập 35 trang 79 SGK

A

1 2 A’

1 2 B’ C’ B C

' ' '

A B C

∆ : ∆ ABC theo tỉ số k, ta có :

' '

A B

AB = B C ' ' A C ' '

A = A ; µ B ' = B µ

Xét A B D ' ' ' và ABD có :

'

µ B ' = B µ (cmt)

⇒ ∆ A B D ' ' ' : ∆ ABD (gg)

k

- Bài tập 36 trang 79 SGK

Xét ABD và BDC có : ¶ B2 = µ A (gt)

µ

B = D (slt của AB // CD)

ABD ∆ : ∆ BDC (gg)

h192



Trang 6

- Gv nhận xét bài làm của một vài

nhóm

- Yêu cầu hs nhắc lại ba trường hợp

đồng dạng của hai tam giác

bày cho cả lớp nhận xét

- Hs thực hiện yêu cầu của gv

28,5

x

x2 = 12,5 28,5 x 18,9 (cm)

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc và nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Bài tập về nhà số 37, 38 trang 79 SGK và số 39, 40, 41 trang 73, 74 SBT Tiết sau luyện tập

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv đưa hình vẽ trên bảng và yêu cầu hs nêu GT- KL .  - Bài soạn T48-C3-HH8
v đưa hình vẽ trên bảng và yêu cầu hs nêu GT- KL . (Trang 2)
(gv đưa câu hỏi và hình 41 SGK trên bảng) - Bài soạn T48-C3-HH8
gv đưa câu hỏi và hình 41 SGK trên bảng) (Trang 3)
(gv đưa câu hỏi và hình 42 SGKõ trên bảng) - Bài soạn T48-C3-HH8
gv đưa câu hỏi và hình 42 SGKõ trên bảng) (Trang 4)
- Hs trình bày trên bảng: - Bài soạn T48-C3-HH8
s trình bày trên bảng: (Trang 4)
(gv đưa hình vẽ trên bảng và GT- KL trên bảng) - Bài soạn T48-C3-HH8
gv đưa hình vẽ trên bảng và GT- KL trên bảng) (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w