1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng T50-C3-HH8

7 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai tam giác đồng dạng
Người hướng dẫn Giáo viên Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Hs nắm được các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu nhận biết : cạnh huyền – cạnh góc vuông.. Hai bìa cứng có màu khác nhau là hai tam giác đồng dạn

Trang 1

h197 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 5 0 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Hs nắm được các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu nhận biết : cạnh huyền – cạnh góc vuông. Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ sô các đường cao , tỉ số diện tích … II/- Chuẩn bị : * Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ 42, 42, 43 SGK Hai bìa cứng có màu khác nhau là hai tam giác đồng dạng * Học sinh : - Thước kẻ, compa, thước đo góc, bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : a) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

b) Sửa bài tập 35 trang 72 SBT A

12 10 8 15

M N B 18 C - Gv nhận xét và cho điểm hs - Một hs lên bảng kiểm tra, hs lớp cùng làm bài vào vở a) Phát biểu như SGK b) Xét ANM và ABCcó : µA : chung 8 2 12 3 10 2 15 3 AN AB AM AC = = = =

AN AM AB AC ⇒ = ⇒ ∆ ANM : ∆ ABC (cgc)AN AB = NM BC hay 2 3 18 NM = 2.18 3 NM ⇒ = = 12(cm) - Hs nhận xét bài làm của bạn





Trang 2

h198

HĐ 2 : Định lí (14 phút)

- Ta đã học hai truờng hợp đồng dạng

của hai tam giác, hai trường hợp đó có

liên quan tới độ dài các cạnh của hai

tam giác Hôm nay ta học trường hợp

đồng dạng thứ ba, không cần đến độ

dài các cạnh cũng nhận biết được hai

tam giác có đồng dạng hay không

- Bài toán : Cho hai tam giác ABC và

A’B’C’ có µ A A = µ ' ; µ B B = µ '

Chứng minh ABC : ∆ A B C ' ' '

- Gv đưa hình vẽ trên bảng và yêu cầu

hs nêu GT- KL

- Gv gợi ý chứng minh bằng cách đặt

' ' '

A B C

lên trên ABCsao cho µ ' A

trùng với µA

- Hs nghe gv trình bày

- Hs trình bày miệng cho gv ghi bảng:

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM= A’B’

Vẽ đ.thẳng MN // BC với N AC

⇒ ∆ AMN : ∆ ABC (1) Xét AMN và A B C ' ' ' có :

AM = A’B’ (cách dựng)

µ A A = µ ' (gt)

· AMN = B µ (đv và MN // BC)

µ B ' = µ B (gt)

· AMN = µ ' B

1

Định lí :

A A’ M N

B’ C’ B C

GT ABC ;A B C ' ' '

µ A ' = µ A ; µ B B = µ '

KL A B C ' ' ' : ∆ ABC

Trang 3

- Từ kết quả chứng minh trên ta có

định lí nào ?

- Gv nhấn mạnh lại nội dung định lí và

hai bước chứng minh cho cả ba trường

hợp đồng dạng là :

- Tạo ra AMN : ∆ ABC

- Chứng minh AMN = ∆ A B C ' ' '

Vậy AMN = A B C ' ' ' (gcg) (2) Từ (1) và (2) ⇒ ∆ A B C ' ' ' : ∆ ABC

- Một hs đọc định lí trang 78 SGK

* Định lí : (SGK)

h199

HĐ 3 : Áp dụng (10 phút)

- Gv yêu cầu hs làm ?1

(gv đưa câu hỏi và hình 41 SGK trên

bảng)

- Hs quan sát hình và trả lời : ABC cân tại A có µA = 40o

2

Vậy ABC ∆ : ∆ PMN vì có

µ B M = ¶ = = = C µ µ N 70o

Trang 4

- Gv yêu cầu hs làm tiếp ?2

(gv đưa câu hỏi và hình 42 SGKõ trên

bảng)

A

x

3 D 4,5

y

B C

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở, ba hs

lần lượt lên bảng trình bày

- Có BD là phân giác của µB ta có tỉ lệ

thức nào ?

- Gv hoàn chỉnh bài làm cho hs

' ' '

A B C

có µ ' A = 70o ; µ ' B = 60o

C

Vậy A B C ' ' ' : ∆ D E F ' ' ' vì có

µ B ' = E µ ' 60 ; ' = o C µ = F ¶ ' 50 = o

- Hs trình bày trên bảng : a) Trong hình trên có ba tam giác là

ABC

, ADBBDC

Xét ABC và ADB có :

µA : chung

µ C B = µ1 (gt)

b) Có ABC : ∆ ADB

3

y =DC = AC – x =4,5 -2 = 2,5 (cm)

c) Có BD là phân giác của µB ta có

DA BA

DC = BC hay 2,5 2 = BC 3

2

BC

Ta cũng có ABC : ∆ ADB (cmt)

3

DB

- Hs lớp nhận xét sửa bài

Trang 5

h200

HĐ 4 : Luyện tập củng cố (12 phút)

- Bài tập 35 trang 79 SGK

- Gv yêu cầu hs nêu GT, KL của bài

toán

- Ta có gì khi A B C ' ' ' : ∆ ABC (k)

- Để có tỉ số A D ' '

AD ta cần xét hai tam giác nào ?

- Gv uốn nắn những sai sót trong trả

lời của hs

- Bài tập 36 trang 79 SGK

(gv đưa hình vẽ trên bảng và GT-KL

trên bảng)

GT A B C ' ' ' : ∆ ABC (k)

µ' ¶ '

A = A ; µ

KL A D ' ' k

- Hs trả lời miệng theo phát vấn của gv

A 12,5 B 2

x 1

D 28,5 C

- Bài tập 35 trang 79 SGK

A

1 2 A’

1 2 B’ C’ B C

' ' '

A B C

∆ : ∆ ABC theo tỉ số k, ta có :

' '

A B

AB = B C ' ' A C ' '

A = A ; µ B ' = B µ

Xét A B D ' ' ' và ABD có :

'

µ B ' = B µ (cmt)

⇒ ∆ A B D ' ' ' : ∆ ABD (gg)

k

- Bài tập 36 trang 79 SGK

Xét ABD và BDC có : ¶ B2 = µ A (gt)

µ

B = D (slt của AB // CD)



Trang 6

- Gv cho hs thảo luận nhóm trong 5’

- Gv nhận xét bài làm của một vài

nhóm

- Yêu cầu hs nhắc lại ba trường hợp

đồng dạng của hai tam giác

- Hs lớp thảo luận nhóm

- Sau 5’, đại diện một nhóm lên trình bày cho cả lớp nhận xét

- Hs thực hiện yêu cầu của gv

⇒ ∆ ABD : ∆ BDC (gg)

28,5

x

x2 = 12,5 28,5 x 18,9 (cm)

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc và nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Bài tập về nhà số 37, 38 trang 79 SGK và số 39, 40, 41 trang 73, 74 SBT Tiết sau luyện tập

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w