+ Đọc bài : Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Ôâ n tiếng có vần oang,oac.T giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần oang,oac.T gaén 2 vaàn leân baûng - Tìm trong baøi tieáng coù vaàn oang -Tìm tiếng [r]
Trang 1Tuần :32.
Ngày : ………
Tập đọc :Cây bàng
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần oang,oac; từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
- Ôn các vần oang,oac; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần oang,oac.
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Hiểu được nội dung bài : Cây bàng rất thân thiết với H.Mỗi mùa cây bàng có một đặc điểm riêng
- Học thuộc lòng khổ thơ mà H thích nhất
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
T gọi H đọc bài “ Sau cơn mưa”
T hỏi:+Sau trận mưa rào, muôn vật thay đổi
như thế nào ?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
-T Cât bàng là một loại cây có tán lá to nên rất
râm mát, vì thế trong sân trường thường hay
trồng cây bàng.Mỗi mùa cây lại có một đặc
điểm riêng Hôm nay qua bài tập đọc chúng ta
sẽ thấy được vẻ đẹp của cây bàng qua bốn
mùa T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
T gọi H đọc tựa bài T rút từ : cây bàng
- Tiếng bàng có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : cây bàng
T rút từ : sừng sững: có âm đầu gì?
T gạch dưới : sừng sững
T rút từ : khẳng khiu
-Tiếng khiu có âm đầu gì?
T gạch dưới : khẳng khiu
T rút từ trụi lá
Tiếng trụicó âm đầu gì,? Vần gì?
T gạch chân tiếng trụi
H đọc bài
H trả lời câu hỏi
-H trả lời: cây bàng ở sân trường
-H xác định câu
2 H
- Âm b , vần ang
H đọc :cây bàng ( C/n, ĐT )
H đọc câu 1
H:âm s H đọc : sừng sững( C/n, ĐT)
H đọc câu 2
-Âm đầu kh, vần ui
H đọc : khẳng khiu ( C/n,ĐT)
H:âm đầu tr , vần ui
H đọc : trụi lá ( C/n,ĐT)
H đọc câu 3,4 , 5
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 210’
5’
20’
3’
10’
2’
Tiếng chít có âm đầu gì ? Vần gì?
T gạch chân tiếng : chít
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần oang,oac.T
giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần oang,oac.T
gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần oang
-Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,oac
-Nói câu chứa tiếng có vần oang,oac
T nhận xét
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
+Vào mùa đông cây bàng thay đổi ra sao?
+ Vào mùa xuân thay đổi như thế nào?
+Vào mùa hè có đặc điểm gì?
+Vào mùa thu thì sao?
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Luyện nói :
T cho H chơi trò chơi “ Kể tên những cây trồng
ở sân trường em”
T cho 4 tổ nhìn tranh và thảo luận
T nhận xét
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Đi học
H: âm đầu ch , vần it
H đọc :chi chít ( C/n,ĐT)
Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy Từng nhóm 3H đọc 2 đoạn nối tiếp nhau.H từng tổ thi đua đọc các đoạn
H thi đua đọc cả bài
H :dắt
H thi đua tìm tiếng có vần oang,oac
H thi đua tìm các câu có vần
oang,oac.H khác nhận xét
H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần
oang,oac
H đọc đoạn 1 ( 3H ) + khẳng khiu trụi lá
H đọc đoạn 2 ( 3H ) +cành trên,cành dưới chi chít lộcnon
+Tán lá xanh um che mát 1 khoảng sân
+từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
H đọc cả bài ( 3 H )
Cả nhóm thảo luận và trình bày : 1 H hỏi, 1 H trả lời
Vần mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Ghi nhận cần lưu ý :
………
………
Trang 3Tuần : 32
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa U, Ư
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : oang, oac, các từ: khoảng trời , áo khoác chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: tiếng chim, con yểng
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần oang,
oac; các từ : khooảng trời, áo khoác.
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ U gồm 2 nét: nét móc hai đầu
và nét móc ngược phải
-T nêu cách viết: Đặt bút ngay ĐK 5 viết nét móc
2 đầu,đầu móc bên trái cuộn vào trong đến ĐK 2,
rê bút thẳng lên ĐK6, viết nét móc ngược phải từ
trên xuống dưới, dừng bút ở ĐK 2
Ư cấu tạo giống như U ,thêm 1 dấu râu trên
đầu nét móc ngược phải
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: oang, oac; các từ: màu sắc, dìu
dắt
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ U ,Ư
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần oang, oac
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/l,phấn màu
b/c, phấn
Trang 4-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập
Vở tập Viết, Bút mực
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 5Tuần 32
Ngày ………
Chính tả : Cây bàng
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn cuối bài “ Cây bàng”, tốc độ viết :2 chữ / phút
- Điền đúng vần oang hay oac; chữ g, gh vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
- T chấm 1 số vở chính tả
-T nhận xét
*Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay ta tập chép 1 đoạn
bài “ Cây bàng” và điền đúng vần oang, oac
,chữ g, gh vào chỗ trống
1.Hoạt động 1: Tập chép
-T treo bảng phụ có bài chép
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở khổ thơ cuối
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền vần oang, oac:
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”
b)Điền g hay gh
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần oang, oac
-Về nhà tập chép lại bài thơ
5 H
-H:sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
-H đọc lại cả đoạn -H viết b/c các tiếng trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p
B /c Vởchính tả, bút
BT Tiếng Việt
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 6Tuần :32.
Ngày : ………
Tập đọc :Đi học
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ăn, ăng; từ ngữ; lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
- Ôn các vần ăn, ăng; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ăn, ăng.
- Hiểu được nội dung bài: Không có mẹ dắt tay, bạn nhỏ tự đến trường một mình.Đường từ nhà đến trường rất đẹp.Cô giáo bạn hát rất hay.Bạn yêu mái trường, yêu cô giáo của mình
- Học thuộc lòng bài thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T cho đọc bài “ Cây bàng”
-T hỏi:+Hãy nói về cảnh đẹp của cây bàng
về mỗi mùa: xuân , hạ, thu, đông.?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài
-T: Ngày đầu tiên đi học thật là vui.Bài thơ
đi học kể về ngày đầu tiên đến trường của
một bạn nhỏ ở miền núi.Các em hãy đọc
bài và xem bạn đi học có giống mình không
nhé T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu lần 1
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T xác định khổ thơ
-T rút tiếng ø “ nương”:có âm đầu gì, vần gì?
-T gạch chân: lên nương
-T rút từ “ tới lớp”
+Tiếng lớp có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch chân tiếng tới lớp
-T rút từ hương rừng
+Tiếng rừng có âm đầu gì?
-T gạch chân hương rừng
-T rút từ : nước suối
+Tiếng nước có âm đầu gì? Vần gì?
-H đọc bài -H trả lời câu hỏi
H đọc tựa bài -H đọc khổ 1 -H: âm đầu n, vần ương
-H : đọc lên nương ( C/n, ĐT)
-H : âm đầu l, vần ơp
- H đọc :tới lớp ( C/n, ĐT)
- H đọc khổ 2, 3 +Có âm đầu r, vần ưng
-H đọc : hương rừng ( C/n, ĐT)
-H: âm đầu n, vần ươc
-H đọc : nước suối( C/ n, ĐT )
SGK
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 710’
5’
10’
3’
10’
10’
2’
+ Đọc dòng:
+ Đọc khổ :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ăn, ăng
T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ăn, ăng
T gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần ăng
-Tìm các tiếng , từ có vần ăn, ăng ở ngoài
bài
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
+ Hôm qua em tới trường cùng ai ?
+Trường của bạn nhỏ ở đâu?
+Trên đường đến trường có gì đẹp?
T đọc mẫu lần 2
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng
T cho H đọc từng dòng
T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng
3.Hoạt động 3:Luyện nói
-T gọi H nêu chủ đề luyện nói
-T yêu cầu H quan sát tranh và nêu câu thơ
minh hoạ
-T nhận xét, cho điểm
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Nói dối
hại thân
-Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy -Mỗi H đọc 1 khổ
-H thi đua đọc cả bài
-H : lặng, nắng, vắng -H thi đua tìm nhanh các tiếng có
vần ăn, ăng ở ngoài bài
-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần
ăn, ăng
-H đọc khổ thơ 1 ( 3H ) + Hôm qua em tới trường cùng mẹ -H đọc khổ thơ 2 ( 3 H)
+Trên đường đến trường có hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che nắng
-H đọc cả bài ( 3 H )
-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài
-H: Hỏi đáp về con vật em biết -H thực hiện
Vần mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 8Tuần : 32
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa V
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : ăn, ăng, các từ: khăn đỏ, măng non chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đềunét.
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: khoảng trời, áo khoác
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ăn,
ăng; các từ : khăn đỏ, măng non.
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ V hoa gồm nét cong trái , nét
lượn ngang,nét lượn dọc, nét móc xuôi phải
Cách viết : Đặt bút ở ĐK 5, viết nét cong trái rồi
lượn ngang lên ĐK 6 đổi chiều bút viết nét lượn
ngang từ trên xuống dưới đến ĐK1 viết nét móc
xuôi phải , kết thúc ngay ĐK5
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: ăn, ăng; các từ: dòng nước, xanh
mướt
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ V
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần ăn, ăng
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/l,phấn màu
Vở tập viết,bút mực
Trang 9-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập Bài
chọn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 10Tuần 32
Ngày ………
Chính tả : Đi học
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi 2 khổ thơ đầu bài “ Đi học”, tốc độ viết : 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ ng, hay ngh, vần ăn hay ăng vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
Giới thiệu bài :
Hôm nay ta nghe – viết bài “ Đi học” và điền
đúng chữ ng, hay ngh, vần ăn hay ăng vào chỗ
trống
1.Hoạt động 1: H nghe viết
-T treo bảng phụ có bài viết
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở cả bài
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại cả bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền ng hay ngh
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
b)Điền vần ăn hay ăng
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền vần
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ăn,ăng
-Về nhà tập chép lại bài thơ
-H:lên nương ,tới lớp, rừng cây -H đọc lại cả đoạn
-H viết b/c các từ trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p phấn
B /c Vở chính tả, bút
BT Tiếng Việt b/p,phấn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 11Tuần :32.
Ngày : ………
Tập đọc :Nói dối hại thân
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần it, uyt; từ ngữ: bỗng, giả vờ,kêu toáng,tức tốc, hốt hoảng.
- Ôn các vần it, uyt; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần it, uyt.
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Nhắc lại nội dung bài: Qua câu chuyện chú bé chăn cừu nói dối, hiểu lới khuyên của bài: không nên nói dối làm mấtt lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại đến bản thân
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T gọi H đọc bài “ Đi học”
-T hỏi:+Trường của bạn nhỏ ở đâu?
+Cảnh đến trường có gì đẹp?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh ,nóiûi :Con sói không xuất hiện
vậy mà cậu bé lại kêu “ Sói! Sói! Cứu tôi
với” Cậu bé kêu như vậy để làm gì? Việc
làm của cậu là đúng hay sai?.Bài học hôm
nay sẽ cho ta biết điều đó.T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T gọi H đọc đoạn 1
-T rút từ : giả vờ
+ Tiếng giả có âm đầu gì ?Vần gì?
-T gạch dưới : giả
-T rút từ : kêu toáng
-Tiếng toáng có âm đầu gì ? Vần gì ?
-T gạch dưới : toáng
-T rút từ : tức tốc : có âm đầu gì?
-T gạch dưới : tức tốc
-T gọi H đọc đoạn 2
-T rút từ hốt hoảng
+Tiếng hoảng có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch dưới : hoảng
-H đọc bài -H trả lời câu hỏi
-H đọc tựa bài -H đọc đoạn 1
+ Âm đầu gi , vần a
-H đọc :giả vờ ( C/n, ĐT )
- Âm t , vần oang -H đọc :kêu toáng (C/n, ĐT)
+Âm đầu t
-H đọc : tức tốc ( C/n,ĐT)
-H đọc đoạn 2
-H đọc hét lên ( C/n, ĐT)
+H: Âm đầu h, vần oang
-H đọc : hốt hoảng ( C/n,ĐT)
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 1210’
5’
20’
3’
10’
2’
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần it, uyt.T
giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần it, uyt.T
gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần it
-Tìm các tiếng , từ có vần it, uyt ở ngoài bài
-Nói câu chứa tiếng có vần it, uyt
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2
1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
+ Cậu bé kêu cứu như thế nào? Khi đó ai đã
chạy tới giúp?
+ Khi sói đến thật, chú bé kêu cứu, có ai đến
giúp chú không? Vì sao?
-T nhận xét
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Luyện nói :
-T cho H chơi đóng vai
T nhận xét ,cho điểm
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Bác đưa
thư
Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 2 H , mỗi H đọc 1 đoạn nối tiếp nhau
-H thi đua đọc cả bài
-H : thịt -H thi đua -H thi nói câu theo nhóm -H thi đua tìm nhanh tiếng, từ
cóvần it, uyt
-H đọc đoạn 1 ( 3H ) +H : trả lời
-H đọc đoạn 2 ( 3 H) +H: trả lờiị
-H tham gia : 5 H
-H đọc cả bài ( 3 H )
Vần mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Ghi nhận cần lưu ý :
………
………