1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Tiếng Việt lớp 3 - Tuần 34

17 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 493,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cách viết b tốt hơn vì đã sử dụng câu bị động góp phần tạo liên kết chủ đề theo kiểu móc xích Một số sản phẩm có giá trị -Các sản phẩm này.... CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG[r]

Trang 1

Giáo viên : NGUYỄN THỊ MINH THỦY

Trường : THCS Trần Phú

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ



 

* 

 /0 1

4(

Trang 3

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

CN: Chỉ người

(

6

.8

CN: Chỉ vật

 CN: Chỉ người, vật

1 Ví dụ:

Trang 4

( %&'(( 8

 Câu a,c: Câu chủ động

 Câu chủ động là câu có chủ ngữ (chủ thể) chỉ người, vật thực hiện hành động hướng vào người, vật khác.

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

' 8  

CN (người, vật) thực hiện hành động người, vật (khác) chủ thể

Trang 5

(Em Con chuột89(

 Câu bị động là câu có chủ ngữ (đối thể) chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào.

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

CN (người, vật) được (bị) hành động người, vật (khác)

đối tượng

hướng vào

Trang 6

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

CN (người, vật) thực hiện hành động người, vật (khác)

chủ thể

CN (người, vật) được (bị) hành động người, vật (khác)

đối tượng

hướng vào

I Câu chủ động và câu bị động

1 Câu chủ động

2 Câu bị động

Trang 7

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

23;D

 Câu chủ động có một câu bị động tương ứng

Lưu ý 1:

Trang 8

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

Ví dụ:

Lưu ý 2:

Câu chủ động – 2 câu bị động tương ứng.

(Nếu động từ VN của câu chủ động là động từ thuộc nhóm: tặng, biểu, cho)

tôi

Trang 9

Về nội dung biểu thị (nội dung miêu tả) câu chủ động và câu bị động được xem là đồng nhất với nhau(

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

23;D

Lưu ý 3:

Trang 10

1 Ví dụ

Chọn câu để điền vào dấu ba chấm.



  8LL%(<V  WB

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

Trang 11

5" 

!

<V  WB

6

L%(<V  WB

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

Trang 12

8LL%(<V  WB

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

Trang 13

 

^.K Z% B(

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

( K Z%

Trang 14

III Luyện tập

`%a

(

<W9 35 B

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

 Chọn cách viết câu bị động là tránh lặp lại kiểu câu

dùng ở phía trước.

<W9 35 B

Trang 15

 (<W)  B

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

 Tạo sự liên kết tốt giữa các câu trong đoạn.

Trang 16

CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG

THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG

Tiết 94

CN (người, vật) thực hiện hành động người, vật (khác)

chủ thể

CN (người, vật) được (bị) hành động người, vật (khác)

đối tượng

hướng vào

I Câu chủ động và câu bị động

1 Câu chủ động

2 Câu bị động

II Mục đích của việc câu chủ động thành câu bị động

^ Nhấn mạnh ý.

...

Trang 11

5& #34 ; 

!

<V  WB

6...

Tiết 94

Trang 13< /span>

 

^.K... 14

III Luyện tập

`%a

(

<W9 3 5 B

CHUYỂN ĐỔI

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w