1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn T20-C1-ĐS8

6 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn T20-C1-ĐS8
Người hướng dẫn GV. Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về phép nhân, phép chia với đơn thức, đa thức, ôn 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.. • Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút g

Trang 1

t77 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 2 0 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về phép nhân, phép chia với đơn thức, đa thức, ôn 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có HĐT, giải phương trình, chứng minh biểu thức dương, tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu * Học sinh : - Ôn tập chương 1, làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương Bảng nhóm, máy tính III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm (8 phút) - Gv nêu câu hỏi kiểm tra 1.a) Nêu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ b) ( 2- a ) 2 bằng : A 4 –a 2 B 4 +a 2 C 4 – 4a + a 2 c) Điền vào chỗ trống ( .) để được khẳng định đúng: (a + b +c) 2 = (a + b) 2 +

=

- Gv nhận xét, cho điểm hs - Một hs lên bảng kiểm tra a) Viết 7 HĐT b) Chọn C c) (a+b+c) 2 = (a+b) 2 + 2(a+b) c + c 2

= a 2 + 2ab + b 2 + 2ac + 2bc + c 2

- Hs nhận xét, góp ý bài làm của bạn

.

HĐ 2 : Bài tập phát triển tư duy (36 phút) * Dạng bài tập chứng minh biễu thức dương

Trang 2

- Bài tập 82 trang 33 SGK

A) Chứng minh x 2 - 2xy +y 2 +1 > 0

x,y

-Có nhận xét gì VT của bất đẳng thức

- Làm thế nào để c/m bất đẳng thức

trên ?

- Gv chốt : Ta biến đổi vế trái của bất

đẳng thức thức sao cho toàn bộ các

hạng tử chứa biến nằm trong bình

phương tổng hoăïc hiệu

- Tương tự như vậy ta sẽ biến đổi

B = x - x 2 - 1 = –( x 2 – x +1)

để cm biểu thức B < 0 , x ?

- Gv cho một hs lên bảng thực hiện và

hs bên dưới thảo luận theo nhóm đôi

- Gv lưu ý cho hs cách trình bày lập

luận

- Bài 83 trang 33 SGK

( gv đưa đề bài trên bảng )

Tìm n Z để 2n 2 - n +2 chia hết cho

2n +1

- Gv yêu cầu hs thực hiện phép chia

- Đến đây ta thấy để có phép chia hết

thì 3 M(2n+1) Ta có mối quan hệ như

thế nào giữa 3 và 2n + 1 để 3 M(2n+1)?

- Cho một hs lên trình bày tiếp tục bài

giải

- Vế trái của bđt có HĐT số 2

- Đưa về tổng các số dương

- Hs làm dưới sự hướng dẫn của gv

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

- Hs đối chiếu và nhận xét bài làm của bạn

- Một hs đọc lại đề bài

- Một hs lên thực hiện phép chia

- 2n + 1 Ư(3)

2n + 1 ∈ {±1 ; 3− ± }

- Một hs lên thực hiện dưới sự hướng dẫn của gv

- Bài tập 82 trang 33 SGK

a) Ta có:

A = x 2 - 2xy + y 2 +1 = (x – y ) 2 +1

Vì (x –y ) 20 , ∀ x ,y

1 > 0

A > 0 , x,y

b) B = x - x 2 - 1

B = –( x 2 – x +1) = - (x 2 – 2.x.1

2+

2

1 2

 

 ÷

3

4) = - (x - 1

2) 2 – 3

4

Vì –( x - 1

2) 2 0 x

- 3

4< 0 B < 0 , x

- Bài 83 trang 33 SGK

2n 2 - n + 2 2n +1

- (2n 2 + n) n - 1 -2n +2

- (-2n - 1)

3

Để có phép chia hết thì 3 M(2n+1) 2n + 1 Ư(3)

2n + 1 ∈ {±1 ; 3− ± }

Vậy : 2n + 1 = -1 n = -1 2n + 1 = 1 n = 0

t78



Trang 3

- Bài tập 56 trang 9 SBT

( gv đưa đề bài trên bảng )

- Gv cho hs hoạt động nhóm trong 5’

và gợi ý ở câu b ta có 3 = 2 2 -1

- Gv yêu cầu hai nhóm lên trình bày

bài giải

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm cho hs

- Bài tập 57 trang 9 SBT

Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x 3 - 3x 2 - 4x +12

b) x 4 - 5x 2 + 4

- Gv yêu cầu hs nhóm theo bàn để thực

hiện Nửa lớp tính câu a, nửa lớp tính

câu b

- Gv vừa ghi bảng vừa uốn nắn hoàn

chỉnh cho hs sửa bài

- Bài tập 59 trang 9 SBT

a) A= x 2 - 6x +11 Tìm min (GTNN)?

b) B = 2x 2 +10x -1 Tìm min ?

c) C = 5x - x 2 Tìm max (GTLN) ?

- Gv hướng dẫn cho hs cách tìm min ,

max của một tam thức hoặc nhị thức

bậc hai

- Hs hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b

- Đại diện hai nhóm trình bày bài giải, hs lớp nhận xét và sửa bài

- Đại diện hai nhóm trình bày miệng cho gv ghi bảng

- Hs trả lời theo câu hỏi của gv

2n + 1 = -3 n = -2 2n + 1 = 3 n = 1

Ta có : n∈{0; 1; 2± − }

- Bài tập 56 trang 9 SBT

a) (6x +1) 2 +(6x-1) 2 –2(1+6x)(6x-1)

= [(6x +1) – (6x -1)] 2

= (6x +1 – 6x +1) 2

= 2 2 = 4 b) 3(2 2 +1) (2 4 +1) (2 8 +1) (2 16 +1)

=(2 2 -1) (2 2 +1) (2 4 +1)(2 8 +1)(2 16 +1)

= (2 4 -1) (2 4 +1) (2 8 +1) (2 16 +1)

= (2 8 -1) ) (2 8 +1) (2 16 +1)

= (2 16 -1) (2 16 +1)

= 2 32 -1

- Bài tập 57 trang 9 SBT

a) x 3 - 3x 2 - 4x +12 = (x 3 - 3x 2 ) – (4x -12) = x 2 ( x – 3) – 4 ( x – 3) = ( x 2 – 4) ( x – 3) = (x - 2)(x +2) (x - 3) b) x 4 - 5x 2 + 4

= x 4 – x 2 – 4x 2 + 4 = (x 4 – x 2 ) – (4x 2 - 4 ) = x 2 ( x 2 -1) – 4 ( x 2 -1) = (x 2 -1) (x 2 - 4)

= (x -1)(x +1) (x - 2) (x +2)

- Bài tập 59 trang 9 SBT

t79

Trang 4

a 2 + b có giá trị như thế nào ∀ a, b ?

Ta nói GTNN ( a 2 + b) = b , a, b

- Vậy - a 2 + b thì sao ∀ a, b ?

Ta nói GTLN (- a 2 + b) = b , ∀ a, b

- Như vậy để được biểu thức có dạng

a 2 + b hoặc - a 2 + b ta sẽ phân tích các

hạng tử của tam thức (hoặc nhị thức)

bậc hai có dạng bình phương một tổng

hoặc một hiệu (HĐT số 1 hoặc 2)

- Gv hướng dẫn cho hs làm câu a

- Gv cho hs thực hành tính câu b và c

- Gv gợi ý khi cần thiết

- a 2 + b b , a, b

- - a 2 + b b , a, b

- Aùp dụng HĐT số 2, ta có :

- Hai hs lầân lượt lên bảng thực hiện,

hs lớp theo dõi quá trình thực hiện và góp ý

a) A = x 2 - 6x +11 = x 2 - 2.x.3 + 3 2 + 2 = (x - 3) 2 +2 2 Min A = 2 khi x - 3 =0x = 3

b) B = 2x 2 +10x - 1 = 2 (x 2 + 5x - 1

2) = 2 (x 2 + 2.x.5

2+25

4 - 27

4 ) = 2 (x 2 + 2.x.5

2+25

4 ) - 27

2

= 2 ( x +5

2) 2 - 27

2

2

khi x +5

2=0 x = 5

2

c) 5x - x 2 = - (x 2 – 5x) = - (x 2 – 2.x.5

2+25 25

4 − 4 ) = - (x 2 – 2.x.5

2+25

4 ) +25

4

= - (x -5

2) 2 +25

4

25 4

Max C =25

4 khi x -5

2= 0x =5

2

Trang 5

t80

IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương 1 Đại số Ôn tập lại các câu hỏi ôn tập chương

Trang 6

- Xem lại các dạng bài tập đã làm ( trắc nghiệm và tự luận) Làm thêm bài tập số 53, 54, 55, 58 trang 9 SBT

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv cho một hs lên bảng thực hiện và  hs bên dưới thảo luận theo nhóm đôi . - Bài soạn T20-C1-ĐS8
v cho một hs lên bảng thực hiện và hs bên dưới thảo luận theo nhóm đôi (Trang 2)
       ( gv đưa đề bài trên bảng ) - Bài soạn T20-C1-ĐS8
gv đưa đề bài trên bảng ) (Trang 3)
  - Hai hs lầân lượt lên bảng thực hiện,  hs lớp theo dõi quá trình thực hiện và  góp ý . - Bài soạn T20-C1-ĐS8
ai hs lầân lượt lên bảng thực hiện, hs lớp theo dõi quá trình thực hiện và góp ý (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w