1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Môn Tiếng Việt 1 - Tuần 20

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 129,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.T gắn từ tóc xoăn T chỉ từ khoá T chỉ bảng lớp T cho so saùnh 2 vaàn T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng khaùc nhau Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng Troø chôi : Haùi q[r]

Trang 1

Tuần 20

Ngày

Bài 89: iêp , ươp

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : iêp, ươp

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá

- H đọc được các từ ứng dụng.Đọc đúng câu ứng dụng.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ.

-H viết đúng , đẹp các vần và từ : iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T gọi H đọc câu ứng dụng

T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích

tiếng

T cho H viết B/c : nhân dịp, giúp đỡ

T gọi H đọc

Nhận xét bài cũ

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần iêp

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

-T : người ta gọi đó là tấm liếp, ta có từ tấm

liếp

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ tấm liếp, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng liếp (T gắn tiếngliếp)

+ Tiếng liếp có âm nào đứng trước và dấu

thanh gì ? Hôm nay ta học bài vần iêp

T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần iêp

+ Cài vần iêp

+ Em nào đánh vần được vần iêp?

T đánh vần mẫu lại iê – pờ – iêp

+ Đọc trơn vần iêp.T sửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng liếp

+ Cài tiếng liếp

+ Đánh vần tiếng liếp

+ Đọc trơn tiếng liếp

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

1 H

H đọc ( 3 H)

H:viết b/c

3 H

+ Tranh vẽ tấm được đang bằng tre

+ Tiếng tấm đã học rồi + Âm l và dấu sắc

+Vần iêp có âm i, ê, p

H cài vần iêp

H : iê – pờ – iêp

+ H đánh vần : cá nhân, đồng thanh +H đọc trơn : cá nhân, đồng thanh

+Tiếng liếp có âm l đứng trước, vần ịêp đứng sau

H cài tiếng liếp

+ H đánh vần : cá nhân, đồng thanh + H đọc trơn(cá nhân, đồng thanh)

B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 2

2’

5’

5’

2.Hoạt động 2: Dạy vần ươp

T chỉ vào vần iep và hỏi: Nếu thay iê bằng

ươ ta được vần gì?

+ Hãy cài vần ươp

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ươp

(ghi tựa bài) –T cài vần ươp

T đánh vần mẫu: ươ – pờ – ươp

+ Đọc trơn vần ươp

+ Phân tích vần ươp

+ Ghép âm m với vần ươp, thêm dấu sắc trên

âm ơ , ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng mướp T cài tiếng mướp

+ Hãy đánh vần tiếng mướp

+Đọc trơn tiếng mướp GV sửa phát âm choH

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?

+ Em rút ra từ gì ?T gắn từ khoá

T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết 3Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

iêp, ươp

T giới thiệu các từ ứng dụng:

rau diếp ướp cá

tiếp nối nườm nượp

T giải thích từ:

T chỉ từng từ

T gạch chân tiếng có vần iêp, ươp

4.Hoạt động 4: Luyện viết

a/ Vần iêp – liếp:

-T viết mẫu và nêu cách viết

-T:viết vần iêp đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: iê nối với p ở đâu?

-T: l nối với iêp ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần ươp, mướp :

-T viết mẫu và nêu cách viết:

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

H quan sát và trả lời: Ta được vần

ươp + H cài vần ươp

+H đánh vần: ươ – pờ -ươp

+ H đọc trơn ( cá nhân, đồng thanh)

+ H : Vần ươp có âm ư, ơ, p

+ H : Tiếng mướp

H cài tiếng mướp

+ H đánh vần (cá nhân, đồng thanh)

+ H đọc trơn ( C/n, ĐT)

+ Tranh vẽ giàn mướp

+ giàn mướp

- H đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)

H đọc vần, tiếng, từ khoá(cá nhân, đồng thanh)

H : Giống nhau: đều có âm p đứng sau.Khác nhau: iêp có iê đứng trước, ươp có ươ đứng trước

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H

H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)

H : diếp, tiếp,ướp, nượp

H quan sát H:đặt bút ngay đường kẻ 2, kết thúc ngay đường kẻ 2

-H: ở đầu nét xiên của p

H viết iêp ( b/c) H: ở đầu nét xiên của i

H viết liếp ( B.c)

H quan sát

H viết vần ươp (b/c)

H viết mướp

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

B/c, B/l, phấn, chữ mẫu

Trang 3

10’

10’

2’

10’

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng

chứa vần iêp, ươp

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 14

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T:Đó là 1 trò chơi quen thuộc của các em,

chúng ta cùng đọc câu ứng dụng bên dưới

nhé

-Tgắn câu ứng dụng

-T:tìm từ có tiếng có vần mới học( T gạch

chân tiếng H tìm)

-T : chỉ từ khó

-T: gọi H đọc từng cụm từ , từng câu

-T gọi H đọc cả câu ứng dụng

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: iêp, ươp, tấm liếp, giàn

mướp

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Hãy giới thiệu nghề nghiệp của bố mẹ

em cho cô và các bạn nghe?

-Tgọi đại diện nhóm trình bày trước lớp

T nhận xét, đánh giá

- H đội A chọn từ có tiếng chứa vần

iêp

- H đội B chọn từ có tiếng chứa vần

ươp

-H đọc c/n , ĐT -H:các bạn đang chơi cướp cờ

-H quan sát -H:cướp

-H đọc c/n, ĐT -H đọc c/n -H đọc c/n, ĐT

-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T

-H nộp vở

-H: Nghề nghiệp của cha mẹ

-H:Vẽ bác nông dân đang cấy lúa, cô giáo đang giảng bài,công nhân đang xây dựng , bác sĩ đang khám bệnh -H chia nhóm và giới thiệu trong nhóm

-Đại diện nhóm trả lời

Mẫu vật cho trò chơi

Mẫu vật cho trò chơi

Tranh câu ứng dụng, SGK

Vở tập viết, bút, B/l, phấn

Tranh luyện nói,B/l

Trang 4

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3’

*Củng cố , dặn dò:

-Đọc S /15

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ

đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học

xem trước bài 90

SGK, thẻ, rổ

Trang 5

Tuần 20

Ngày ………

Bài 90 : Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Củng cố cấu tạo các vần đã học có âm p ở cuối vần

-Đọc viết 1 cách chắn chắc các vần có kết tthúc là âm p

-Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng âm p

-Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng , truyện kể

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

10’

12’

2’

6’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

- Trò chơi : Tìm chữ bị mất

-T nêu cách chơi và luật chơi

- T nhận xét

* Bài mới:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- T treo tranh, hỏi: + Tranh vẽ gì ?

T : Phân tích tiếng “ tháp”

T :Ngoài vần ap kể các vần có âm p đứng

sau.T treo bảng ôn vần

2.Hoạt động 2: Ôn tập:

a) Ôn các vần vừa học:

- T chỉ bảng không theo thứ tự :

b) Ghép âm thành vần:

- T làm mẫu: T lấy âm ở cột dọc ghép với

âm ở hàng ngang sao cho thích hợp để tạo

thành các vần đã học

- T ghi bảng

c)Đọc từ ngữ ứng dụng

- T gắn từ ứng dụng ( trò chơi ghép tiếng

thành từ )

- T cho H tìm tiếng có vần đã học

Nghỉ giữa tiết

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng

Hôm nay các em luyện viết b/c từ : đón

tiếp,

-T viết mẫu và nói cách viết

- H chọn 2 đội chơi, mỗi đội 2 H

- H đọc các từ , tiếng đã tìm đúng

Vẽ ngọn tháp

H : Âm th đứng trước , vần ap đứng sau ,dấu sắc trên âm a

H: ăp, âp, op, ôp, up, ep, êp, iêp, ươp

-H đọc vần ở bảng ôn

H : ghép các vần rồi đọc lên

H đọc cá nhân theo dãy , nhóm

- H đọc: cá nhân; đồng thanh

- H tìm tiếng có vần đã học

H viết bảng : đón tiếp

-Thẻ từ

-Tranh

- Bảng ôn

Thẻ từ

Trang 6

10’

10’

2’

15’

3’

3.Củng cố-dặn dò:

-Chơi trò chơi khoanh tiếng có vần đã học

-Về nhà luyện viết tiếp các từ đã học

TIẾT 2

1 Luyện đọc:

- T yêu cầu H đọc các tiếng trong bảng ôn

các từ ngữ ứng dụng

-T chỉnh sửa lỗi phát âm cho H

- Đoạn thơ ứng dụng:

+ T treo tranh hỏi : Các em thấy gì ở trong

tranh ?

-T gắn đoạn thơ ứng dụng

-T đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng

2 Luyện viết:

Bây giờ các em luyện viết vào vở tập viết 2

từ đón tiếp, ấp trứng mỗi từ 1 dòng cỡ nhỡ

- T nêu cách viết

-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết của H

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết 3/ Kể chuyện: Ngỗng và tép

-T : Hôm nay T sẽ kể câu chuyện “Ngỗng

và tép ”.T treo tranh

-T kể cả câu chuyện lần 1

-T kể vừa chỉ vào tranh lần 2

-T tổ chức chia nhóm

-T yêu cầu H trình bày

-T nhận xét, đánh giá các nhóm

-T yêu cầu 1, 2 H kể lại toàn câu chuyện

-T rút ra ý nghĩa câu chuyện

Câu chuyện ca ngợi tình cảm vợ chồng biết

hi sinh vì nhau

4/ Củng cố-dặn dò:

-T cho H chơi trò chơi : Bingo

-Về nhà ôn bài đã học

- H thi đua theo tổ

- H: Đọc cá nhân, đồng thanh, nhóm

- Cảnh các con vật dưới ao có cá, trong chùm rễ cỏ có cua

-H đọc cá nhân trước

- H đọc cá nhân, đọc theo dãy bàn, tổ

H nêu cách nối nét ,khoảng cách các tiếng

H viết vở : đón tiếp, ấp trứng

-H nghe

-H thảo luận tập kể theo tranh -H: Mỗi nhóm cử 4 em kể theo tranh -H: lên kể lại toàn bộ câu chuyện -H: nhận xét và bổ sung

H chơi theo cặp

Thẻ từ

Tranh ứng dụng

Vở Tập viết

Tranh kể chuyện

Bảng Bingo

Các ghi nhận lưu ý:

Trang 7

-Tuần 20

Ngày ………

Bài 91 : oa, oe

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : oa, oe

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá

- H đọc được các từ ứng dụng.Đọc đúng câu ứng dụng.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất.

-H viết đúng , đẹp các vần và từ : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T gọi H đọc câu ứng dụng

T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích

tiếng

T cho H viết B/c : đầy ắp, đón tiếp

T gọi H đọc

Nhận xét bài cũ

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần oa

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+Nghề chuyên vẽ gọi là nghề gì?

-T rút ra từ hoạ sĩ

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ hoạ sĩ, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng hoạ (T gắn tiếng

hoạ)

+ Tiếng hoạ có âm nào đứng trước và dấu

thanh gì ? Hôm nay ta học bài vần oa

T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần oa

+ Cài vần oa

+ Em nào đánh vần được vần oa?

T đánh vần mẫu lại o – a – oa

+ Đọc trơn vần oa

+ Hãy phân tích tiếng hoạ

+ Cài tiếng hoạ

+ Đánh vần tiếng hoạ

1 H

H đọc ( 3 H)

H:viết b/c

3 H

+ Tranh vẽ 1 người đang vẽ +Gọi là hoạ sĩ

+ Tiếng sĩ đã học rồi

+ Âm h và dấu nặng

+Vần oa có âm o đứngtrước, âm a

đứng sau

H cài vần oa

H : o – a – oa

+ H đánh vần cá nhân, đồng thanh

+H đọc trơn vần oa ( c/n,đt) +Tiếng hoạ có âm h đứng trước, vần oa đứng sau,dấu nặng dưới âm a +H cài tiếng hoạ

+ H đánh vần : hờ – oa – hoa–

B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 8

2’

5’

5’

+ Đọc trơn tiếng hoạ

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

2.Hoạt động 2: Dạy vần oe

T chỉ vào vần oa và hỏi: Nếu thay a bằng e

ta được vần gì?

+ Hãy cài vần oe

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần oe

(ghi tựa bài) –T cài vần oe

T đánh vần mẫu: o – e – oe

+ Đọc trơn vần oe

+ Phân tích vần oe

+ Ghép âm x với vần oe, thêm dấu huyền

trên âm e , ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng xoè T cài tiếng xoè

+ Hãy đánh vần tiếng xoè

+ Đọc trơn tiếng xoè

T sửa phát âm cho HS

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?

+ Em rút ra từ gì? T gắn từ múa xoè

T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết 3Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

oa ,oe

T giới thiệu các từ ứng dụng:

sách giáo khoa chích choè

hoà bình mạnh khoẻ

T chỉ từng từ

T gạch chân tiếng có vần oa, oe

4.Hoạt động 4: Luyện viết

a/ Vần oa – họa:

-T viết mẫu và nêu cách viết

-T:viết vần oa đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: o nối với a ở đâu?

-T: h nối với oa ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần oe, xoè

-T viết mẫu và nêu cách viết:

nặng – hoạ : cá nhân, đồng thanh + H đọc trơn: hoạ (cá nhân, đồng

thanh)

H quan sát và trả lời: Ta được vần

oe + H cài vần oe

+ H đánh vần: o – e – oe ( c/n,đt)

+ H đọc trơn : oe (C/n, ĐT) + H : Vần oe có âm o đứng trứoc, âm

e đứng sau + H : Tiếng xoè

H cài tiếng xoè

+ H đánh vần (C/n, ĐT)

+ H đọc trơn : xoè ( c/n,đt)

+ Tranh vẽ các cô gái đang múa

+ múa xoè

- H đọc trơn: múa xoè(C/n, ĐT)

H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)

H : Giống nhau: đều có âm o đứng trước.Khác nhau: oa có a đứng sau,

oe có e đứng trước

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H

H đọc từng từ (C/N, ĐT)

H : khoa, hoà, choè, khoẻ

H quan sát H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

-H: ở giữa nét cong của a

H viết oa ( b/c) H: ở giữa nét cong của o

H viết họa ( B.c)

H quan sát

H viết vần oe (b/c)

H viết xoè

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

B/c, B/l, phấn, chữ mẫu

Mẫu vật cho trò chơi

Trang 9

10’

10’

2’

10’

3’

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng

chứa vần oa, oe

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 18 ( TV 2)

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-Tgắn câu ứng dụng

-T:tìm từ có tiếng có vần mới học( T gạch

chân tiếng H tìm)

-T : chỉ từ khó

-T: gọi H đọc từng cụm từ , từng câu

-T gọi H đọc cả câu ứng dụng

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Tập thể dục mang lại cho chúng ta điều

gì?

-T: Người khoẻ mạnh và người ốm yếu ai

hạnh phúc hơn? Vì sao?

-T: Để có sức khoẻ tốt ta phải làm như thế

nào?

T nhận xét, đánh giá

*Củng cố , dặn dò:-Đọc S / 19

-Trò chơi đọc nhanh:Các em sẽ chuyển rổ

có từ Dứt bài hát rổ đến ai, em đó sẽ bốc 1

từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học

xem trước bài 92

- H đội A chọn từ có tiếng chứa vần

oa

- H đội B chọn từ có tiếng chứa vần

oe

-H đọc c/n , ĐT -H:vẽ hoa ban và hoa hồng -H:hoa, xoè, khoe

-H đọc c/n, ĐT -H đọc c/n -H đọc c/n, ĐT

-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T

-H nộp vở

-H: Sức khoẻ là vốn quý nhất

-H: Các bạn đang tập thể dục -H: giúp cho chúng ta khoẻ mạnh -H thảo luận, cá nhân trình bày

H đọc cá nhân

H tham gia

Mẫu vật cho trò chơi

Tranh câu ứng dụng, SGK

Vở tập viết, bút, B/l, phấn

Tranh luyện nói,B/l

SGK, thẻ, rổ

Trang 10

Các ghi nhận lưu ý: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Tuần 20

Ngày ………

Bài 92: oai , oay I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : oai, oay

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá

- H đọc được các từ ứng dụng.Đọc đúng câu ứng dụng.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.

-H viết đúng , đẹp các vần và từ : oai, oay, điện thoại, gió xoáy.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T gọi H đọc câu ứng dụng

T gọi H đọc từ ứng dụng, kết hợp phân tích

tiếng

T cho H viết B/c : hoà bình, mạnh khoẻ

T gọi H đọc

Nhận xét bài cũ

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần oai

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

-T rút ra từ điện thoại

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ điện thoại, tiếng gì đã học rồi?

+Hôm nay ta học tiếng thoại (T gắn tiếng

thoại)

+ Tiếng thoại có âm nào đứng trước và dấu

thanh gì ? Hôm nay ta học bài vần oai

T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần oai

+ Cài vần oai

+ Em nào đánh vần được vần oai?

T đánh vần mẫu lại o – a – i – oai

+Đọc trơn vần oai T sửa cách phát âm

+ Hãy phân tích tiếng thọai

+ Cài tiếng thoại

+ Đánh vần tiếng thoại

+ Đọc trơn tiếng thoại

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

1 H

H đọc ( 3 H)

H:viết b/c

3 H

+ Tranh vẽ cái điện thoại

+ Tiếng điện đã học rồi + Âm th và dấu nặng

+Vần oai có âm o , âm a, âm i

H cài vần oai H: o – a – i - oai

+ H đánh vần ( c/n, đt )

+H đọc trơn vần oai : (c/n, đt) +Tiếng thoại có âm th đứng trước, vần oai đứng sau,dấu nặng dưới âm a

H cài tiếng thoại

+ H đánh vần : ( C/n, ĐT)

+ H đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)

B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:30

w