nghÜ *Luyện đọc tiếng , từ khó: - GV cho HS đọc thầm bài tìm những tiếng, từ khó đọc.. - HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc.[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: 25 / 2 / 2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Toán
Tiết 99 Bài: tự kiểm tra
I Mục tiêu :
Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
- Làm tính cộng, trừ các số tròn chục trong phạm vi 100
- Giải bài toán có lời văn, nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng chép đề kiểm tra, đáp án, thang điểm
HS : Vở toán, bút, thước…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tự kiểm tra.
* GV chép đề kiểm tra lên bảng (chép trước)
* Hướng dẫn HS làm bài vào vở
- HS không cần phải chép đề, HS làm bài
luôn lần lượt từ bài 1
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV quan sát HS làm bài
4 Củng cố – dặn dò:
- Thu bài về chấm
- Nhận xét giờ kiểm tra
HS hát
- HS đlấy vở toán , bút mực, thước
đặt lên bàn
- HS nghe hướng dẫn
- HS làm bài vào vở
- HS ngồi ngay ngắn và làm bài nghiêm túc
- HS thu bài
Trang 2-+
+
-+
Đề bài:
* Bài 1 Tính:
20
40 7040 5030 1080 6030
* Bài 2 Tính nhẩm:
30 + 30 = …
80 – 40 = …
20 cm + 60 cm = …
80 + 10 – 50 = …
* Bài 3 Bạn Nam có 10 viên bi màu đỏ và 20 viên bi màu xanh Hỏi bạn Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải
………
………
………
* Bài 4 Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Điểm A ở trong hình tròn
- Điểm B ở ngoài hình tròn
- Điểm C ở trong hình tròn
- Điểm D ở trong hình tròn
Đáp án ( GV ghi mực đỏ)
Thang điểm
* Bài 1 2,5 điểm
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
* Bài 2 3 điểm
- Cột 1 : Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
- Cột 2 : Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
* Bài 3 2,5 điểm
Trang 3Viết đúng câu lời giải được 1 điểm
Viết phép tính đúng được 1 điểm
Viết đáp số đúng được 0,5 điểm
* Bài 4 2 điểm
Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Tiếng Việt
Tiết 124: Ôn tập đoc: bàn tay mẹ
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần an, at
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con các từ sau: vàng
bạc, an khang, hợp tác, …
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
Trang 4tiếng, từ khó đọc
- GVgạch chân dưới những tiếng, từ đó
- GV hướng dẫn HS luyện đọc
- Nhận xét
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
Bài 1: Viết tiếng ngoài bài :
- có vần an: ………
- có vần at: ………
Bài 2: Đọc và viết lại câu văn diễn tả
tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay
mẹ:
- GV hướng dẫn HS làm bài
4 Củng cố- dặn dò:
- Qua bài đọc các em thấy được tình
cảm của bạn nhỏ dành cho ai?
- Vì sao Bình lại yêu đôi bàn tay mẹ
như vậy?
- GV nhận xét giờ học, biểu dương
những bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Cái
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- HS viết vào vở
- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét
VD:- tan, man, can, cạn, khan, san, …
- cát, mát, nát, phát, vát, hát, …
- HS tìm đọc câu văn diễn tả tình cảm
- HS viết lại vào vở
* Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy xương xương của mẹ
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
Trang 5Bống
Ngày soạn: 27 / 2 /2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 125: Luyện viết chữ hoa: c, d, đ
I Mục tiêu :
- Giúp HS tập viết vào vở ô li các chữ c, d, đ hoa
- HS viết đựợc các từ ngữ có tiếng chứa vần an, at, anh, ưa
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Chữ mẫu C, D, Đ hoa
HS : Bảng con –Vở ô li, bút mực
III Các hoạt động dạy học:
Trang 61 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp viết bảng con theo 3 tổ
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Hướng dẫn viết chữ C, D, Đ hoa:
- GV vừa nói vừa viết mẫu lần lượt từng chữ
trên bảng lớp
C C
D D
Đ Đ
* Luyện viết bảng con
- GV hướng dẫn HS viết trên bảng con
- GV cho HS cả lớp viết bảng con lần lượt
từng chữ
- GV sửa sai cho HS
- GV nhận xét khen những em viết đẹp
* Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- GV nhắc lại cách viết
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút
- GV cho HS viết mỗi chữ, mỗi từ 1 dòng
- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con theo tổ
Tổ 1: A
Tổ 2: Ă
Tổ 3: Â
- HS quan sát
- HS tập viết tay không trên bảng con
- HS luyện viết trên bảng con
- HS nhận xét
- HS viết bài vào vở theo yêu cầu
- Viết C, D, Đ mỗi chữ 1 dòng
- Viết mỗi từ 1 dòng: con ngan, bát cơm, cành tranh, mưa rào
- HS viết bài
C C C C
Trang 7Toán
Tiết 100 : Ôn: các số có hai chữ số
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Đọc viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhẩm nhanh kết quả các phép tính sau:
30 + 60, 70 - 20, 40 cm + 20 cm
- Gọi HS nêu nhanh kết quả
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
- Hát
- HS nhẩm nhanh và nêu kết quả
90, 50, 60 cm
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Về nhà tập viết mỗi chữ 1 dòng
D D D D
Đ Đ Đ Đ con ngan con ngan bỏt cơm bỏt cơm cành chanh cành chanh mưa rào mưa rào
- HS về viết bài
Trang 8b.Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết (theo mẫu):
Hai mươi: 20
Hai mươi mốt: …
Hai mươi hai:
Hai mươi ba: …
Hai mươi tư: …
Hai mươi lăm:
Hai mươi sáu: … Hai mươi bảy: … Hai mươi tám: … Hai mươi chín: …
Ba mươi: …
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn cách viết
- Cho HS thi tiếp sức
- Nhận xét
* Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s:
Ba mươi: 30
Ba mươi hai: 32
Ba mươi sáu: 26
Ba mươi chín: 35 Hai mươi bảy: 17
Ba mươi tám: 38
- Nhận xét
* Bài 3 Viết các số có 2 chữ số từ 20 đến
- HS thi tiếp sức giữa 2 tổ, mỗi tổ 5 em Hai mươi mốt: 21
Hai mươi hai: 22 Hai mươi ba: 23 Hai mươi tư: 24 Hai mươi lăm: 25
Hai mươi sáu: 26 Hai mươi bảy: 27 Hai mươi tám: 28 Hai mươi chín:29
Ba mươi: 30
- HS nhận xét
- HS tiếp nối nhau lên bảng điền
Ba mươi: 30
Ba mươi hai: 32
Ba mươi sáu: 26
Ba mươi chín: 35 Hai mươi bảy: 17
Ba mươi tám: 38
- HS nhận xét
s s s
đ đ
đ
Trang 950 Theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
chữa bài
- GV chấm 1 số bài
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: thi ai viết đúng
- GV đọc số có 2 chữ số, HS viết vào bảng
con thật nhanh
VD: ba mươi, bốn mươi ba, năm mươi,
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS viết vào vở rồi đọc bài
- HS khác nhận xét
- 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, …………50
- 50, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 41,
40, 39, 38, 37, ………… 20
- HS viết bảng con VD: 30, 43, 50, …
Ngày soạn: 28 / 2 /2011
Ngày giảng: Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 126: Ôn tập đọc: cái bống
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần anh, ach
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở
III Các hoạt động dạy học:
Trang 101 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu
hỏi: Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những
tiếng, từ khó đọc
- GV gạch chân dưới những tiếng, từ đó
- GV hướng dẫn HS luyện đọc
- Nhận xét
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
Bài 1: Viết tiếng ngoài bài :
- có vần anh: ………
- có vần ach: ………
- HS hát 1 bài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- HS viết vào vở
- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét VD:- tanh, manh, canh, cạnh, khanh,
Trang 11Bài 2: Nối và viết lại thành câu:
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS nối miệng rồi ghi vào vở câu
vừa nối
4 Củng cố- dặn dò:
- Bống đã làm gì để giúp mẹ?
- Em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
- GV nhận xét giờ học, biểu dương
những bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Vẽ ngựa
hanh, …
- cách, mách, nách, phách, vách, hách, …
- HS đọc yêu cầu
- HS nối và viết vào vở Bống rất chăm làm
- Bống đã sàng, sảy gạo, gánh đỡ mẹ để chạy mưa
- HS suy nghĩ trả lời
- HS chú ý lắng nghe
Ngày soạn: 1 / 3 / 2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 127: Ôn chính tả: cái bống
I Mục tiêu :
- HS nhớ - viết lại chính xác, không mắc lỗi bài Cái Bống
- HS điền đúng vần anh hay ach, ng hay ngh
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ chép bài tập
HS : Vở chính tả, bút…
III Các hoạt động dạy học:
rất
chăm làm
Bống
Trang 122 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp viết bảng con: bống bang, khéo
sảy, khéo sàng, mưa ròng
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn viết bài.
* Hướng dẫn HS viết bài
-GV gọi 1-2 HS đọc thuộc lòng bài Cái
Bống
- GV cho HS đọc đồng thanh 1 lượt
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết vào vở…
- GV cho HS nhớ – viết bài vào vở
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
* Làm bài tập chính tả
+ Bài tập 1 Điền vần anh hay ach ?
Bức tr… kênh r……
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV cho HS làm bài trên bảng lớp, bảng
con
- GV nhận xét
+ Bài tập 2: Điền ng hay ngh ?
ngoan …oãn …ề nghiệp
…ỉ ngơi bắp …ô
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách điền
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi tiếp sức
- Cả lớp viết bảng con theo tổ
- Nhận xét
- HS đọc thuộc lòng cá nhân
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS ngồi đúng tư thế
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con Kết quả: bức tranh
kênh rạch
- HS nêu yêu cầu
- Thi tiếp sức Nhóm 1 Nhóm 2 ngoan ngoãn nghề nghiệp nghỉ ngơi bắp ngô
Trang 13- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Khen những em học tốt viết bài đúng và
đẹp
- Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp
Toán
Tiết 101: Ôn: các số có hai chữ số ( tiếp)
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Đọc viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: chép sẵn bài tập lên bảng lớp
HS : vở toán, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc các số cho HS viết bảng con:
Hai mươi, ba mươi lăm, bốn mươi sáu,
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết (theo mẫu):
Năm mươi : 50
Năm mươi mốt: … Sáu mươi hai: …
Năm mươi hai: … Sáu mươi ba: …
- Hát
- HS viết bảng con: 20, 35, 46
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS thi tiếp sức
- Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 8 em
Trang 14Năm mươi ba : … Sáu mươi tư : …
Năm mươi tư : … Sáu mươi lăm: …
Năm mươi lăm: … Sáu mươi sáu: …
Năm mươi sáu: … Sáu mươi bảy: …
Năm mươi bảy: … Sáu mươi tám:…
Sáu mươi : … Sáu mươi chín: …
- GV nhận xét
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
55: Năm mươi lăm
56: ………
57: ………
60: ………
66: ………
- GV hướng dẫn viết mẫu, cho HS viết bảng con mỗi tổ một số - Nhận xét *Bài 3.Viết các số theo thứ tự từ 50 đến 69 : a) từ bé đến lớn: ………
b) từ lớn đến bé: ………
- Hướng dẫn HS viết vào vở - GV nhận xét, chấm điểm Nhóm 1 Nhóm 2 Năm mươi mốt: 51 Sáu mươi hai: 62 Năm mươi hai: 52 Sáu mươi ba:63 Năm mươi ba : 53 Sáu mươi tư : 64 Năm mươi tư : 54 Sáu mươi lăm:65 Năm mươi lăm: 55 Sáu mươi sáu:66 Năm mươi sáu: 56 Sáu mươi bảy:67 Năm mươi bảy: 57 Sáu mươi tám:68 Sáu mươi : 60 Sáu mươi chín:69 - HS nêu yêu cầu - HS viết bảng con theo tổ 56: Năm mươi sáu 57: Năm mươi bảy 60: Sáu mươi 66: Sáu mươi sáu - HS nêu yêu cầu - HS viết bài vào vở - HS đọc bài a) 50, 51, 52, 53, 54, ………… ,69
b) 69, 68, 67, 66, 65, ………… , 50
Trang 154 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài - HS chú ý lắng nghe
Ngày soạn: 2 / 3 /2011
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011
Toán
Tiết 102: Ôn: các số có hai chữ số (tiếp)
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Đọc viết các số từ 70 đến 99
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: chép sẵn bài tập lên bảng lớp
HS : vở toán, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc các số cho HS viết bảng con:
Bảy mươi, bảy mươi lăm, chín mươi sáu,
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết (theo mẫu):
Bảy mươi : 70
Bảy mươi mốt: … Chín mươi hai: …
Bảy mươi hai: … Chín mươi ba: …
- Hát
- HS viết bảng con: 70, 75, 96
- Nhận xét
Trang 16Tám mươi ba : … Chín mươi tư : …
Tám mươi tư : … Chín mươi lăm: …
Tám mươi lăm: … Chín mươi sáu: …
Tám mươi sáu: … Chín mươi chín: …
- GV nhận xét
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
- Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị
- Số 96 gồm … chục và … đơn vị
- Số 91 gồm … chục và … đơn vị
- Số 73 gồm … chục và … đơn vị
- Số 60 gồm … chục và … đơn vị
- GV hướng dẫn viết mẫu, tổ chức cho HS
làm bài tiếp sức
- Nhận xét
*Bài 3.Viết các số theo thứ tự từ 70 đến 99 :
a) Từ bé đến lớn: ………
- HS nêu yêu cầu
- HS thi tiếp sức
- Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 6 em
- Nhận xét chữa bài Nhóm 1 Nhóm 2 Bảy mươi mốt:71 Chín mươi hai:92 Bảy mươi hai:72 Chín mươi ba:93 Tám mươi ba :83 Chín mươi tư :94 Tám mươi tư :84 Chín mươi lăm:95 Tám mươi lăm:85 Chín mươi sáu:96 Tám mươi sáu:86 Chín mươi chín:99
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài tiếp sức
- Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
- Số 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị
- Số 73 gồm 7 chục và 3 đơn vị
- Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
- HS đọc bài
Trang 17b) Từ lớn đến bé: ………
- Hướng dẫn HS viết vào vở
- GV nhận xét, chấm điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở a) 70, 71, 72, 73, 74, ………… ,99 b) 99, 98, 97, 96, 95, ………… ,70
Tiếng Việt
Tiết 129: Ôn tập đọc: Vẽ ngựa
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần ưa, ua
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng chép bài Vẽ ngựa, bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc thuộc lòng bài Cái Bống và
trả lời câu hỏi: Bống đã giúp mẹ những
việc gì ?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn luyện đọc.
* GV đọc diễn cảm bài văn
- HS hát 1 bài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi