1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 26 năm 2011

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 143,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nghÜ *Luyện đọc tiếng , từ khó: - GV cho HS đọc thầm bài tìm những tiếng, từ khó đọc.. - HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc.[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 25 / 2 / 2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

Toán

Tiết 99 Bài: tự kiểm tra

I Mục tiêu :

Kiểm tra kết quả học tập của HS về:

- Làm tính cộng, trừ các số tròn chục trong phạm vi 100

- Giải bài toán có lời văn, nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng chép đề kiểm tra, đáp án, thang điểm

HS : Vở toán, bút, thước…

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tự kiểm tra.

* GV chép đề kiểm tra lên bảng (chép trước)

* Hướng dẫn HS làm bài vào vở

- HS không cần phải chép đề, HS làm bài

luôn lần lượt từ bài 1

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế

- GV quan sát HS làm bài

4 Củng cố – dặn dò:

- Thu bài về chấm

- Nhận xét giờ kiểm tra

HS hát

- HS đlấy vở toán , bút mực, thước

đặt lên bàn

- HS nghe hướng dẫn

- HS làm bài vào vở

- HS ngồi ngay ngắn và làm bài nghiêm túc

- HS thu bài

Trang 2

-+

+

-+

Đề bài:

* Bài 1 Tính:

20

40 7040 5030 1080 6030

* Bài 2 Tính nhẩm:

30 + 30 = …

80 – 40 = …

20 cm + 60 cm = …

80 + 10 – 50 = …

* Bài 3 Bạn Nam có 10 viên bi màu đỏ và 20 viên bi màu xanh Hỏi bạn Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài giải

………

………

………

* Bài 4 Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Điểm A ở trong hình tròn

- Điểm B ở ngoài hình tròn

- Điểm C ở trong hình tròn

- Điểm D ở trong hình tròn

Đáp án ( GV ghi mực đỏ)

Thang điểm

* Bài 1 2,5 điểm

- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

* Bài 2 3 điểm

- Cột 1 : Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

- Cột 2 : Mỗi phép tính đúng được 1 điểm

* Bài 3 2,5 điểm

Trang 3

Viết đúng câu lời giải được 1 điểm

Viết phép tính đúng được 1 điểm

Viết đáp số đúng được 0,5 điểm

* Bài 4 2 điểm

Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Tiếng Việt

Tiết 124: Ôn tập đoc: bàn tay mẹ

I Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó

- Ôn lại các vần an, at

- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con các từ sau: vàng

bạc, an khang, hợp tác, …

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ khó:

- GV cho HS đọc thầm bài tìm những

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc

Trang 4

tiếng, từ khó đọc

- GVgạch chân dưới những tiếng, từ đó

- GV hướng dẫn HS luyện đọc

- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

**Luyện đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

Bài 1: Viết tiếng ngoài bài :

- có vần an: ………

- có vần at: ………

Bài 2: Đọc và viết lại câu văn diễn tả

tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay

mẹ:

- GV hướng dẫn HS làm bài

4 Củng cố- dặn dò:

- Qua bài đọc các em thấy được tình

cảm của bạn nhỏ dành cho ai?

- Vì sao Bình lại yêu đôi bàn tay mẹ

như vậy?

- GV nhận xét giờ học, biểu dương

những bạn học tốt

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Cái

- HS nêu những tiếng, từ khó

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

- HS viết vào vở

- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét

VD:- tan, man, can, cạn, khan, san, …

- cát, mát, nát, phát, vát, hát, …

- HS tìm đọc câu văn diễn tả tình cảm

- HS viết lại vào vở

* Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy xương xương của mẹ

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

Trang 5

Bống

Ngày soạn: 27 / 2 /2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 125: Luyện viết chữ hoa: c, d, đ

I Mục tiêu :

- Giúp HS tập viết vào vở ô li các chữ c, d, đ hoa

- HS viết đựợc các từ ngữ có tiếng chứa vần an, at, anh, ưa

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chữ mẫu C, D, Đ hoa

HS : Bảng con –Vở ô li, bút mực

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp viết bảng con theo 3 tổ

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Hướng dẫn viết chữ C, D, Đ hoa:

- GV vừa nói vừa viết mẫu lần lượt từng chữ

trên bảng lớp

C C

D D

Đ Đ

* Luyện viết bảng con

- GV hướng dẫn HS viết trên bảng con

- GV cho HS cả lớp viết bảng con lần lượt

từng chữ

- GV sửa sai cho HS

- GV nhận xét khen những em viết đẹp

* Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu

- GV nhắc lại cách viết

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút

- GV cho HS viết mỗi chữ, mỗi từ 1 dòng

- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm

- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con theo tổ

Tổ 1: A

Tổ 2: Ă

Tổ 3: Â

- HS quan sát

- HS tập viết tay không trên bảng con

- HS luyện viết trên bảng con

- HS nhận xét

- HS viết bài vào vở theo yêu cầu

- Viết C, D, Đ mỗi chữ 1 dòng

- Viết mỗi từ 1 dòng: con ngan, bát cơm, cành tranh, mưa rào

- HS viết bài

C C C C

Trang 7

Toán

Tiết 100 : Ôn: các số có hai chữ số

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Đọc viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con –Vở toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhẩm nhanh kết quả các phép tính sau:

30 + 60, 70 - 20, 40 cm + 20 cm

- Gọi HS nêu nhanh kết quả

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

- Hát

- HS nhẩm nhanh và nêu kết quả

90, 50, 60 cm

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Về nhà tập viết mỗi chữ 1 dòng

D D D D

Đ Đ Đ Đ con ngan con ngan bỏt cơm bỏt cơm cành chanh cành chanh mưa rào mưa rào

- HS về viết bài

Trang 8

b.Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Viết (theo mẫu):

Hai mươi: 20

Hai mươi mốt: …

Hai mươi hai:

Hai mươi ba: …

Hai mươi tư: …

Hai mươi lăm:

Hai mươi sáu: … Hai mươi bảy: … Hai mươi tám: … Hai mươi chín: …

Ba mươi: …

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn cách viết

- Cho HS thi tiếp sức

- Nhận xét

* Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s:

Ba mươi: 30

Ba mươi hai: 32

Ba mươi sáu: 26

Ba mươi chín: 35 Hai mươi bảy: 17

Ba mươi tám: 38

- Nhận xét

* Bài 3 Viết các số có 2 chữ số từ 20 đến

- HS thi tiếp sức giữa 2 tổ, mỗi tổ 5 em Hai mươi mốt: 21

Hai mươi hai: 22 Hai mươi ba: 23 Hai mươi tư: 24 Hai mươi lăm: 25

Hai mươi sáu: 26 Hai mươi bảy: 27 Hai mươi tám: 28 Hai mươi chín:29

Ba mươi: 30

- HS nhận xét

- HS tiếp nối nhau lên bảng điền

Ba mươi: 30

Ba mươi hai: 32

Ba mươi sáu: 26

Ba mươi chín: 35 Hai mươi bảy: 17

Ba mươi tám: 38

- HS nhận xét

s s s

đ đ

đ

Trang 9

50 Theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

chữa bài

- GV chấm 1 số bài

- GV nhận xét, chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: thi ai viết đúng

- GV đọc số có 2 chữ số, HS viết vào bảng

con thật nhanh

VD: ba mươi, bốn mươi ba, năm mươi,

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS viết vào vở rồi đọc bài

- HS khác nhận xét

- 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,

30, 31, 32, 33, …………50

- 50, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 41,

40, 39, 38, 37, ………… 20

- HS viết bảng con VD: 30, 43, 50, …

Ngày soạn: 28 / 2 /2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 126: Ôn tập đọc: cái bống

I Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó

- Ôn lại các vần anh, ach

- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở

III Các hoạt động dạy học:

Trang 10

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu

hỏi: Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ khó:

- GV cho HS đọc thầm bài tìm những

tiếng, từ khó đọc

- GV gạch chân dưới những tiếng, từ đó

- GV hướng dẫn HS luyện đọc

- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

**Luyện đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

Bài 1: Viết tiếng ngoài bài :

- có vần anh: ………

- có vần ach: ………

- HS hát 1 bài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc

- HS nêu những tiếng, từ khó

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

- HS viết vào vở

- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét VD:- tanh, manh, canh, cạnh, khanh,

Trang 11

Bài 2: Nối và viết lại thành câu:

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS nối miệng rồi ghi vào vở câu

vừa nối

4 Củng cố- dặn dò:

- Bống đã làm gì để giúp mẹ?

- Em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ?

- GV nhận xét giờ học, biểu dương

những bạn học tốt

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Vẽ ngựa

hanh, …

- cách, mách, nách, phách, vách, hách, …

- HS đọc yêu cầu

- HS nối và viết vào vở Bống rất chăm làm

- Bống đã sàng, sảy gạo, gánh đỡ mẹ để chạy mưa

- HS suy nghĩ trả lời

- HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 1 / 3 / 2011

Ngày giảng: Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 127: Ôn chính tả: cái bống

I Mục tiêu :

- HS nhớ - viết lại chính xác, không mắc lỗi bài Cái Bống

- HS điền đúng vần anh hay ach, ng hay ngh

- HS có ý thức rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ chép bài tập

HS : Vở chính tả, bút…

III Các hoạt động dạy học:

rất

chăm làm

Bống

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp viết bảng con: bống bang, khéo

sảy, khéo sàng, mưa ròng

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn viết bài.

* Hướng dẫn HS viết bài

-GV gọi 1-2 HS đọc thuộc lòng bài Cái

Bống

- GV cho HS đọc đồng thanh 1 lượt

- GV nhận xét

- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết vào vở…

- GV cho HS nhớ – viết bài vào vở

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

* Làm bài tập chính tả

+ Bài tập 1 Điền vần anh hay ach ?

Bức tr… kênh r……

- GV cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV cho HS làm bài trên bảng lớp, bảng

con

- GV nhận xét

+ Bài tập 2: Điền ng hay ngh ?

ngoan …oãn …ề nghiệp

…ỉ ngơi bắp …ô

- Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách điền

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi tiếp sức

- Cả lớp viết bảng con theo tổ

- Nhận xét

- HS đọc thuộc lòng cá nhân

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS ngồi đúng tư thế

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng con Kết quả: bức tranh

kênh rạch

- HS nêu yêu cầu

- Thi tiếp sức Nhóm 1 Nhóm 2 ngoan ngoãn nghề nghiệp nghỉ ngơi bắp ngô

Trang 13

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Khen những em học tốt viết bài đúng và

đẹp

- Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp

Toán

Tiết 101: Ôn: các số có hai chữ số ( tiếp)

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Đọc viết các số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: chép sẵn bài tập lên bảng lớp

HS : vở toán, bảng con, bút

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc các số cho HS viết bảng con:

Hai mươi, ba mươi lăm, bốn mươi sáu,

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Viết (theo mẫu):

Năm mươi : 50

Năm mươi mốt: … Sáu mươi hai: …

Năm mươi hai: … Sáu mươi ba: …

- Hát

- HS viết bảng con: 20, 35, 46

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS thi tiếp sức

- Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 8 em

Trang 14

Năm mươi ba : … Sáu mươi tư : …

Năm mươi tư : … Sáu mươi lăm: …

Năm mươi lăm: … Sáu mươi sáu: …

Năm mươi sáu: … Sáu mươi bảy: …

Năm mươi bảy: … Sáu mươi tám:…

Sáu mươi : … Sáu mươi chín: …

- GV nhận xét

* Bài 2 Viết (theo mẫu):

55: Năm mươi lăm

56: ………

57: ………

60: ………

66: ………

- GV hướng dẫn viết mẫu, cho HS viết bảng con mỗi tổ một số - Nhận xét *Bài 3.Viết các số theo thứ tự từ 50 đến 69 : a) từ bé đến lớn: ………

b) từ lớn đến bé: ………

- Hướng dẫn HS viết vào vở - GV nhận xét, chấm điểm Nhóm 1 Nhóm 2 Năm mươi mốt: 51 Sáu mươi hai: 62 Năm mươi hai: 52 Sáu mươi ba:63 Năm mươi ba : 53 Sáu mươi tư : 64 Năm mươi tư : 54 Sáu mươi lăm:65 Năm mươi lăm: 55 Sáu mươi sáu:66 Năm mươi sáu: 56 Sáu mươi bảy:67 Năm mươi bảy: 57 Sáu mươi tám:68 Sáu mươi : 60 Sáu mươi chín:69 - HS nêu yêu cầu - HS viết bảng con theo tổ 56: Năm mươi sáu 57: Năm mươi bảy 60: Sáu mươi 66: Sáu mươi sáu - HS nêu yêu cầu - HS viết bài vào vở - HS đọc bài a) 50, 51, 52, 53, 54, ………… ,69

b) 69, 68, 67, 66, 65, ………… , 50

Trang 15

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài - HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 2 / 3 /2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011

Toán

Tiết 102: Ôn: các số có hai chữ số (tiếp)

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Đọc viết các số từ 70 đến 99

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: chép sẵn bài tập lên bảng lớp

HS : vở toán, bảng con, bút

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc các số cho HS viết bảng con:

Bảy mươi, bảy mươi lăm, chín mươi sáu,

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Viết (theo mẫu):

Bảy mươi : 70

Bảy mươi mốt: … Chín mươi hai: …

Bảy mươi hai: … Chín mươi ba: …

- Hát

- HS viết bảng con: 70, 75, 96

- Nhận xét

Trang 16

Tám mươi ba : … Chín mươi tư : …

Tám mươi tư : … Chín mươi lăm: …

Tám mươi lăm: … Chín mươi sáu: …

Tám mươi sáu: … Chín mươi chín: …

- GV nhận xét

* Bài 2 Viết (theo mẫu):

- Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

- Số 96 gồm … chục và … đơn vị

- Số 91 gồm … chục và … đơn vị

- Số 73 gồm … chục và … đơn vị

- Số 60 gồm … chục và … đơn vị

- GV hướng dẫn viết mẫu, tổ chức cho HS

làm bài tiếp sức

- Nhận xét

*Bài 3.Viết các số theo thứ tự từ 70 đến 99 :

a) Từ bé đến lớn: ………

- HS nêu yêu cầu

- HS thi tiếp sức

- Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 6 em

- Nhận xét chữa bài Nhóm 1 Nhóm 2 Bảy mươi mốt:71 Chín mươi hai:92 Bảy mươi hai:72 Chín mươi ba:93 Tám mươi ba :83 Chín mươi tư :94 Tám mươi tư :84 Chín mươi lăm:95 Tám mươi lăm:85 Chín mươi sáu:96 Tám mươi sáu:86 Chín mươi chín:99

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài tiếp sức

- Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị

- Số 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị

- Số 73 gồm 7 chục và 3 đơn vị

- Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị

- HS đọc bài

Trang 17

b) Từ lớn đến bé: ………

- Hướng dẫn HS viết vào vở

- GV nhận xét, chấm điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở a) 70, 71, 72, 73, 74, ………… ,99 b) 99, 98, 97, 96, 95, ………… ,70

Tiếng Việt

Tiết 129: Ôn tập đọc: Vẽ ngựa

I Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó

- Ôn lại các vần ưa, ua

- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ được nội dung bài

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK , Bảng chép bài Vẽ ngựa, bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc thuộc lòng bài Cái Bống và

trả lời câu hỏi: Bống đã giúp mẹ những

việc gì ?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b.Hướng dẫn luyện đọc.

* GV đọc diễn cảm bài văn

- HS hát 1 bài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w