1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án T45-C3-HH9

7 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Người hướng dẫn Phạm Trọng Phỳc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giảng án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.. • Rèn kỹ năng áp dụng các định lí , hệ quả vào giải bài tập.. • Rèn luyện cho học sinh tính s

Trang 1

h169

G v : Phạm trọng Phúc Ngày soạn :

Tiết : 4 5 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Rèn kỹ năng áp dụng các định lí , hệ quả vào giải bài tập

Rèn luyện cho học sinh tính suy luận logic và cách trình bày trong chứng minh hình học

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ vẽsẵn một số hình Thước thẳng, compa, ê ke, phấn màu

* Học sinh : - Bảng nhóm, thước thẳng, compa, ê ke

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HĐ 1 : Kiểm tra (6 phút)

- Gv nêu yêu cầu kiểm tra :

1 Phát biểu định lí ,hệ quả của góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

( vẽ hình minh hoạ, tóm tắt định lí )

2 Sửa bài tập 32 trang 80 SGK

T

P

m

A B

O

- Gv nhận xét và cho điểm

- Hai hs đồng thời lên kiểm tra

- HS1: - Phát biểu định lí, hệ quả như SGK

P x

m O

I Q Sđ · 1

2

Sđ · 1

2

Sđ ·PQx=Sđ ·PIQ (cùng chắn ¼ PmQ )

- HS2 : Ta có :

PBT =PAB (cùng chắn ¼ PmB ) mà · PAB APO ( AOPcân ) ⇒·APO PBT= ·

- Hs nhận xét sửa bài

Trang 2

.

HĐ 2 : Luyện tập bài tập cho sẵn hình (12 phút)

- Bài tập 1 :

Cho hình vẽ có AC, BD là đ.kính và xy

là tiếp tuyến của (O) tại A

Hãy tìm trên hình những góc bằng

nhau? x

B A

O

y

C D

- Bài tập 2 :

Gv yêu cầu hs hoạt động theo nhóm

đôi trong 2’

Cho hình vẽ có (O) và (O’) tiếp xúc

ngoài tại A BAD và CAE là hai cát

tuyến của hai đ.tròn, xy là tiếp tuyến

chung tại A Cm : · ABCADE

D x C

O A O’

B

E y

- Hs trả lời miệng

* µ C D= =µ µA1 (cùng chắn »AB )

µ

2

C B= (BOC cân tại O)

µ D A= µ3 (AOD cân tại O)

B =A (cùng chắn »AD )

µ

B =A (AOB cân tại O)

* · CBA BAD OAx OAy=· =· = · =1v

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv rồi trả lời miệng :

Sđ ·ABC =1

2Sđ ·CAx (cùng chắn »AC )

Sđ ·ADE =12 Sđ ·EAy (cùng chắn »AE ) Mà ·CAx = ·EAy (đđ)

Vậy · ABCADE

h170

Trang 3

HĐ 3 : Luyện tập bài tập tự vẽ hình (25 phút)

- Bài tập 30 trang 79 SGK

( Gv đưa đề bài trên bảng)

GT Sđ ·BAx = 12 Sđ »AB

KL Ax là tia tiếp tuyến của (O)

- Gv yêu cầu một hs đọc đề bài cho một

hs khác vẽ hình

- A(O) vậy để chứng minh Ax là tia

tiếp tuyến của (O) ta phải chứng minh

thêm điều kiện gì?

- Gv hướng dẫn hs: kẻ tia OHAB tại

H rồi so sánh ·BAx và ·AOH

- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm trong

4’ sau đó chọn ra bài làm tốt cho hs

lên bảng trình bày

- Gv cho hs đọc lại định lí đảo của định

lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung

- Bài tập 33 trang 80 SGK

( Gv đưa đề bài trên bảng)

- Yêu cầu hs lên vẽ hình

- Gv hướng dẫn hs phân tích :

AB AM = AC AN

x D A

H B O

- Ax OA hay ·OAx = · BAx OAB=1v

- Hs thực hiện hoạt động nhóm, sau dó nghe hs trên bảng trình bày và nêu nhận xét

- Một hs đọc định lí đảo này ở bài tập

30 trang 79 SGK C

N O

A M B

- Bài tập 30 trang 79 SGK

Kẻ OHAB tại H và cắt (O) tại D

HA = HB (đ.kính và dây)

⇒ »AD DB ( cung và dây)

Sđ ·AOD = Sđ » AD=12Sđ ¼ ADB

mà Sđ ·BAx 1

2

= Sđ ¼ ADB (gt)

· AOD BAx= ·

mà · AOD OAH=1v (AHO vuông)

· BAx OAH=1v (gt)

·OAx = 1v hay Ax OA tại A mà A (O)

Ax là tia tiếp tuyến của (O) tại A

- Bài tập 33 trang 80 SGK

h171

Trang 4

AB AN

ABC∆ : ∆ANM

µA chung · ACB AMN

(gt)

· ACB MAt · AMNMAt

(cùng chắn »AB ) (slt)

- Gv cho hs về nhà hoàn chỉnh bài giải

- Bài tập : (gv đưa đề bài trên bảng)

Cho (O) có hai đ.kính AB và CD vuông

góc nhau I là điểm trên »AC , vẽ tiếp

tuyến của (O) tại I cắt DC kéo dài tại

M sao cho IC = CM

a) Tính số đo ·AOI

- Gv hướng dẫn hs phân tích : Bài toán

không cho số đo của bất kì góc nào

Vậy muốn tính số đo góc AOI ta phải

tìm ra góc trung gian có thể hiện quan

hệ hình học với góc AOI về số đo Hãy

xác định các góc trung gian này ?

- Góc OMI bằng với góc nào ?.

- Tiếp tục tìm mối quan hệ của góc

MIC với góc khác ?

- Từ các phân tích trên, ta rút ra kết

quả gì ?

- Liên hệ kết quà này với hệ thức (1) ta

được gì ?.

- Yêu cầu một hs lên bảng trình bày

b) Tính độ dài OM theo R

- Gv cho hs độc lập suy nghĩ trong 2’

để làm sau khi gợi ý có 2 cách :

t

- Hs tham gia phân tích đi lên theo phát vấn của gv

- Hs đọc thành bài giải hoàn chỉnh M

C I

A O B

D

- · AOI IOC= 90 o (1) và ·AOI = ·OMI (g.c.c.t.ư.v.g) · OMI =MIC· (CI = CM)

·

2

MIC= IOC (cùng chắn IC)

2

AOI = IOC hay ·IOC =2 ·AOI

- · AOI+2·AOI = 90 o3AOI· = 90 o

- Một hs lên bảng trình bày, hs lớp độc lập làm vào vở

- Hai hs lần lượt trình bày miệng hai

Ta có: · ACB MAt= · (cùng chắn »AB ) · AMN =MAt· (slt)

· ACB AMN

Xét ABC và ANM có :

µA chung · ACB AMN (cmt)

- Bài tập :

a) Tính số đo ·AOI

Ta có : · AOI IOC= 90 o (1) Mặt khác: ·AOI = ·OMI (g.c.c.t.ư.v.g) mà · MIC OMI (MCI cân tại C) ·

2

MIC= IOC (cùng chắn ºIC )

2

AOI = IOC hay ·IOC =2 ·AOI (2) Từ (1) và (2) ta có :

· AOI+2·AOI = 90 o

3AOI· = 90 o

·AOI = 30 o

b) Tính độ dài OM theo R

Trang 5

cách 1 : xét MIO

cách 2 : xét IOC

c) Cm: CMI : ∆OID

- Gv cho hs hoạt động nhóm đôi trong

2’ rồi gọi hs lên bảng trình bày

- Gv chú ý lại cho hs trường hợp đồng

dạng của hai tam giác cân

hướng giải cho gv ghi bảng

* Cách 2 : Xét IOC cân có · IOC=2·AOI = 60 o

⇒∆IOC đều OI = OC = IC = R CM = IC = R Vậy OM = OC + CM = 2R

- Hs thực hiện yêu cầu của gv

* Cách 1 : Ta có OI IM (t/c tt)

⇒ ∆OIM vuông tại I có · IOC=2·AOI = 60 o

⇒∆OIM là nửa tam giác đều

c) Cm: CMI : ∆OID

Xét hai tam giác cân CMI và IOD có · MIC IDO (bằng 12 Sđ ºIC )

h172

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học kỹ và hệ thống lại các định lí , hệ quả của góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Xem lại các bài tập đã sửa và làm bài tập về nhà số 26, 27 trang 77, 78 SBT

- Xem trước bài “ Góc có đỉnh bên trong hoặc bên ngoài đ.tròn”

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Rèn luyện cho học sinh tính suy luận logic và cách trình bày trong chứng minh hình học - Gián án T45-C3-HH9
n luyện cho học sinh tính suy luận logic và cách trình bày trong chứng minh hình học (Trang 1)
* Giáo viên :- Bảng phụ vẽsẵn một số hình. Thước thẳng, compa, ê ke, phấn mà u.                *  Học sinh :  - Bảng nhóm, thước thẳng, compa, ê ke . - Gián án T45-C3-HH9
i áo viên :- Bảng phụ vẽsẵn một số hình. Thước thẳng, compa, ê ke, phấn mà u. * Học sinh : - Bảng nhóm, thước thẳng, compa, ê ke (Trang 1)
HĐ 2: Luyện tập bài tập cho sẵn hình (12 phút) - Bài tập 1 : - Gián án T45-C3-HH9
2 Luyện tập bài tập cho sẵn hình (12 phút) - Bài tập 1 : (Trang 2)
Cho hình vẽ có AC, BD là đ.kính và xy là tiếp tuyến của (O) tại A . - Gián án T45-C3-HH9
ho hình vẽ có AC, BD là đ.kính và xy là tiếp tuyến của (O) tại A (Trang 2)
HĐ 3: Luyện tập bài tập tự vẽ hình (25 phút) - Gián án T45-C3-HH9
3 Luyện tập bài tập tự vẽ hình (25 phút) (Trang 3)
- Bài tập : (gv đưa đề bài trên bảng) Cho (O) có hai đ.kính AB và CD vuông  góc nhau. I là điểm trên » AC, vẽ tiếp  tuyến của (O) tại I cắt DC kéo dài tại  M sao cho IC = CM - Gián án T45-C3-HH9
i tập : (gv đưa đề bài trên bảng) Cho (O) có hai đ.kính AB và CD vuông góc nhau. I là điểm trên » AC, vẽ tiếp tuyến của (O) tại I cắt DC kéo dài tại M sao cho IC = CM (Trang 4)
- Một hs lên bảng trình bày, hs lớp độc lập làm vào vở . - Gián án T45-C3-HH9
t hs lên bảng trình bày, hs lớp độc lập làm vào vở (Trang 4)
- Yêu cầu một hs lên bảng trình bày . b) Tính độ dài OM theo R - Gián án T45-C3-HH9
u cầu một hs lên bảng trình bày . b) Tính độ dài OM theo R (Trang 4)
hướng giải cho gv ghi bảng * Cách 2 : Xét ∆IOCcân      có  IOC· =2·AOI= 60o - Gián án T45-C3-HH9
h ướng giải cho gv ghi bảng * Cách 2 : Xét ∆IOCcân có IOC· =2·AOI= 60o (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w