1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Ngữ văn 7 - Tuần 19, 20

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 271,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới : * Giới thiệu bài : Văn nghị luận bao giờ cũng nhằm mục đích hướng tới giải quyết một vấn đề cụ thể mà thực tế cuộc sống đặt ra, đồng thời cũng để xác lập cho người đọc người [r]

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ II : Tuần 19 : Ngày soạn : 25/12/2010

Tiết 73 : Ngày dạy : 27/12/2010

TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT

A.Mức độ cần đạt :

-

-

-

B.Trọng tâm kiến thức, kỹ năng :

1.Kiến thức :

- Khái

-

2.Kỹ năng :

-

-

*@

C.Phương pháp :

Đọc sáng tạo, thuyết trình, đàm thoại, diễn giảng, bình giảng, thảo luận nhóm, nêu vấn đề, …

D.Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định : Kiểm tra sĩ số, trang phục, chỗ ngồi

2.Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài : Tục ngữ là một thể loại văn học dân gian Nó được ví là kho báu của kinh nghiệm

và trí tuệ dân gian Tục ngữ là thể loại triết lý có nhiều chủ đề Tiết học hôm nay thầy và các em sẽ tìm hiểu câu tục ngữ có chủ đề về thiên nhiên và lao động sản xuất

* Tiến trình hoạt động :

?

Hoạt động 2: Đọc - Hiểu văn bản

Gv

câu

- Gv

-

- Gv

? Các câu

tên V nhĩm CJ

(Cĩ  chia làm hai nhĩm

+ Nhĩm 1: câu 1,2,3,4:

+ Nhĩm 2: câu 5,6,7,8: lao  *+ , )

? Đọc câu tục ngữ số 1?

? Em hãy

I.Giới thiệu chung : Khái niệm về tục ngữ :

-> là   câu nĩi dân gian  : c   cĩ  = 4 hình +   4 kinh

II.Đọc – hiểu văn bản : 1.Đọc – tìm hiểu từ khó :

2.Tìm hiểu văn bản :

a Tục ngữ về thiên nhiên : Câu 1 :

-

Trang 2

trong câu

Ngày tháng

-  = 3/2/2

- ?O (

- Phép @M @ ," và @ (8=M  ngày, tháng e –

tháng

-

? Câu

( Không

quan sát

? Em

(Cách nói hình +  E   E  > )

? Ngoài

? Đọc thầm câu tục ngữ số 2

Mau sao thì  % sao thì $

? K+ thích V “ mau”, “ %n

( Mau:  & dày, %M/  $ )

? So sánh câu 2 và 1 %&  dung và  4  8

W +) (8 nhóm 2  A gian 2phút Báo cáo

Gièng:  dung: cùng nói %&  A .

 4  8M *T  %O ( @

Kh¸c: Câu 2: nêu khái 4 %&  A . 9g cách xem sao

trên

? Theo em kinh  4 C hoàn toàn chính xác không? Vì

sao?

( Kinh

? Câu trúc cú pháp

( U trúc theo   & 4 +  .  1+_

GV:

tâm

mùa hay  mùa

- Học sinh theo dõi câu tục ngữ số 3

“ Ráng r gà, có nhà thì n

? Em   “ ráng’ và “ ráng r gà” là gì?

- Ráng: màu

- Ráng r gà: ráng có màu r gà

? Câu này *T  94 pháp  4  8 gì?

( Hình

màu r gà )

?

? Em

. này?

(Bài ca nhà tranh 9 gió thu phá - ;v = #

GV: Câu

thiên nhiên nguy

&  . dj Tinh -  w Tinh )

? Câu

phóng p

- Tháng



Tháng dài

->

 A gian, . 4  A gian và *= ,.= công

Câu 2 :

dT  %O ( phép @ nêu lên kinh

 & sao thì  ít sao thì $

-

 A .

Câu 3 :

- dT  %O ( u 

- Nêu kinh trên A , 4 ráng mây màu r gà

- Khuyên ta = + phòng %4 %> 4

   A . này

Trang 3

- Học sinh đọc thầm câu tục ngữ số 4

Tháng

? Phân tích hình

- ?O (M bị - lo

?

% & gì?

-

? Qua câu

nơng dân?

?

(

- Học sinh theo dõi câu 5.

?

J

Câu

? Tìm  câu ca dao cĩ  dung j DJ

Ai

Bao nhiêu

- Đọc câu tục ngữ số 6

“   canh V   canh viên, tam canh &n

? K+ thích “ canh Vn “ canh viên”, “ canh &n

( Nuơi cá, làm %A làm  )

?

?

I khơng?

( Câu

áp  5   j  8 4 cho  & trên phát   và

? Ý

- Theo dõi câu tục ngữ số 7

? Kinh

Qua hình

* cao

- Đọc câu số 8.

?

(Thì là  A  A %

?

?  4  dung gì?

Câu

Tích hợp về môi trường: Em hãy tìm những câu tục ngữ

viết về môi trường thiên nhiên ?

? Nêu ý

Câu 4 :

- Câu

là *= cĩ (0 (

- bão (

b Tục ngữ về lao động sản xuất : Câu 5 :

- dT  so sánh, phĩng p u 

- Giá nơng dân

Câu 6 :

- dT  V Hán ?4 so sánh 4 1+ kinh



- Giúp con A 9. khai thác @ &

Câu 7 :

- So sánh ->

nơng  4=

Câu 8 :

-

- Khuyên quên

i áng

3.Ý nghĩa của các văn bản : Không ít

những câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất là những bài học quí giá của nhân dân ta

4.Tổng kết : Ghi nhớ : (SGK/5) III.Hướng dẫn tự học :

Trang 4

- Học thuộc lòng tất cả các câu tục ngữ trong bài học.

- Tập sử dụng một vài câu tục ngữ trong bài học vào những tình huống giao tiếp khác nhau, viết thành những đoạn đối thoại ngắn

- Sưu tầm một một số câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất

- Soạn bài: “Chương trình địa phương”

E.Rút kinh nghiệm :

Tuần 19 : Ngày soạn : 26/12/2010

Tiết 74 : Ngày dạy : 29/12/2010

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG (Phần văn và tập làm văn)

A.Mức độ cần đạt :

- Nắm được yêu cầu và cách thức sưu tầm ca dao, tục ngữ địa phương

- Hiểu thêm giá trị nội dung, đặc điểm hình thức của tục ngữ, ca dao địa phương

B.Trọng tâm kiến thức, kỹ năng :

1.Kiến thức :

- Yêu cầu của việc sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương

- Cách thức sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương

2.Kỹ năng :

- Biết cách sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương

- Biết cách tìm hiểu sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương ở một mức độ nhất định

3.Thái độ : Tăng thêm hiểu biết và tình cảm gắn bó với địa phương quê hương mình.

C.Phương pháp : Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm, vấn đáp, thực hành, nêu vấn đề, …

D.Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định : Kiểm tra sĩ số : vắng … P, vắng … 0P

2.Bài cũ : Kết hợp khi luyện tập

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài : Mỗi địa phương đều có những phong tục tập quán khác nhau, các di tích lịch sử,

cách mạng, tên đất, tên người và được thể hiện qua ca dao, dân ca, tục ngữ Vật tiết học hôm nay giúp các

em sẽ sưu tầm cao dao, tục ngữ theo chủ đề và hiểu được ý nghĩa của chúng

* Tiến trình hoạt động :

Hoạt động 1 : Giáo viên hướng dẫn để học

sinh sưu tầm I.Nội dung :-Sưu tầm những câu ca dao, dân ca, tục ngữ lưu

hành ở địa phương nói về sản vật, di tích, thắng cảnh, danh nhân , sự tích, từ ngữ địa phương +Miền Bắc : 5 câu

+Miền Trung : 5 câu ( Nghệ – Tĩnh)

5 câu ( Bình – Trị – Thiên) + Miền Nam : 5 câu -Mỗi học sinh ít nhất 20 câu

Hoạt động 2 : Phương pháp thực hiện.

1.Cách sưu tầm :

-Tìm hỏi người địa phương

-Chép lại từ sách báo

-Tìm các sách ca dao, tục ngữ

Trang 5

2.Caựch laứm :

-Saộp xeỏp : Ca dao rieõng, tuùc ngửừ rieõng theo traọt tửù ABC cuỷa chửừ caựi ủaàu caõu

-ẹeỏn tuaàn 29 noọp theo tửứng toồ, toồ trửụỷng toồng hụùp ủeỏ ủeỏn tuaàn 33 thửùc hieọn

III.Hửụựng daón tự hoùc :

-Soaùn bài : “Tỡm hieồu chung veà vaờn nghũ luaọn”

E.Ruựt kinh nghieọm :

Tuần 19 : Ngaứy soaùn : 27/12/2010

Tieỏt 75 - 76 : Ngaứy daùy : 29/12/2010

TèM HIEÅU CHUNG VEÀ VAấN NGHề LUAÄN

A.Mửực ủoọ caàn ủaùt :

- Hiểu  nhu cầu nghị luận trong đời sống và đặc điểm chung của văn nghị luận

-

B.Troùng taõm kieỏn thửực, kyừ naờng :

1.Kieỏn thửực :

- Khỏi 4 %e 9+   (8

- Nhu

-

2.Kyừ naờng :

-

%e 9+ quan : này

3.Thaựi ủoọ : Có ý thức rèn luyện kĩ năng nhận biết và làm văn nghị luận.

C.Phửụng phaựp : ;aứm thoaùi, dieón giaỷng, thaỷo luaọn nhoựm, neõu vaỏn ủeà, …

D.Tieỏn trỡnh leõn lụựp :

1.OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ, trang phuùc, choó ngoài

2.Baứi cuừ : Kieồm tra sửù chuaồn bũ baứi ụỷ nhaứ cuỷa hoùc sinh

3.Baứi mụựi :

* Giụựi thieọu baứi : Vaờn baỷn nghũ luaọn laứ moọt trong nhửừng kieồu vaờn baỷn quan troùng trong ủụứi soỏng xaừ

hoọi cuỷa con ngửụứi, coự vai troứ reứn luyeọn tử duy, naờng lửùc bieồu ủaùt nhửừng quan nieọm, tử tửụỷng saõu saộc trửụực ủụứi soỏng, coự theồ noựi khoõng coự vaờn nghũ luaọn thỡ khoự maứ hỡnh thaứnh caực tử tửụỷng maùch laùc vaứ saõu saộc trong ủụứi soỏng Vaọy vaờn nghũ luaọn laứ gỡ ? Baứi hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em hieồu veà ủieàu ủoự

* Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng :

Hoaùt ủoọng 1 :

-Trong đ

không: Vì sao em đi học ? Vì sao con ng

sống đẹp ? Trẻ em hút thuốc lá là tốt hay

xấu, lợi hay hại ? (Trong đA *@ ta vẫn

-Hãy nêu thêm các câu hỏi về   %

đề J tự ?

-Gặp các % đề và câu hỏi loại đó, em có

thể trả lời bằng các kiểu văn bản đã học

không ? Hãy giải thích vì sao ? (Không-

I.Tỡm hiểu chung : 1.Nhu caàu nghũ luaọn vaứ vaờn baỷn nghũ luaọn:

a.Nhu caàu nghũ luaọn :

- Tpi sao học phải đi đôi với hành ?

- Tpi sao nói lao  là quí nhất trong cuộc sống ?

- Tpi sao nói thiờn nhiờn là bạn tốt của con  ?

Trang 6

Vì bản thân câu hỏi phải trả lời bằng lí lẽ,

phải sT dng khái niệm mới phù hợp)

-Để trả lời

ngày trên báo chí, qua đài phát thanh,

  kiểu văn bản nào ? Hãy kể tên 1 vài kiểu văn

bản mà em biết ?

-Trong đời sống ta  A gặp văn nghị

luận 67   dạng nào ?

Hoaùt ủoọng 2 :

-Hs đọc văn bản: Chống nạn thất học

-Bác Hồ viét bài này để nhằm mục đích gì

?

-Để thực hiện mục đích ấy, bài viết nêu ra

nh ý kiến nào ? Những ý kiến ấy 

diễn đạt thành   luận điểm nào ?

-Để ý kiến có sức thuyết phục, bài viết đã

nêu lên n lí lẽ nào ? Hãy liệt kê   lí

lẽ ấy ?

-Tác giả có thể thực hiện mục đích của

mỡnh bằng văn tự sự, miêu tả, biểu cảm

không ? Vì sao ? (% đề này không thể

thực hiện bằng văn tự sự, miêu tả, biểu

cảmảm Vì nh kiểu văn bản này

không thể diễn đạt  mục đích của

A viết)

-Vậy % đề này cần phải thực hiện bằng

kiểu văn bản nào ?

-Em hiểu thế nào là văn nghị luận ?

-Gv: Những  \D quan điểm trong bài

  % đề đặt ra trong đA *@ thì

mới có ý nghĩa

-Hoùc sinh ủoùc muùc ghi nhụự ?

Hoaùt ủoọng 3 : -Hs đọc bài văn.

-Đây có phải là bài văn nghị luận không ?

Vì sao ?

-Tác giả đề xuất ý kiến gì ? Những dòng

câu nào thể hiện ý kiến đó ?

-Để thuyết phục ng đọc, tác giả nêu ra

nh lí lẽ và dẫn chứng nào ?

-Em có nhận xét gì về nh lí lẽ và L

chứng mà tác giả ! ra ở đây ? (Lĩ lẽ !

ra rất thuyết phục, L chứng rõ ràng, cụ

+Nêu J sáng trong +Nh sự kiện xảy ra có liên quan đến A *@

+Tình trạng vi phạm luật trong xây dựng, sT  đất, nhà

=>Trong đời sống, ta  A gặp văn nghị luận 67 dạng cá ý kiến nêu ra trong cuộc họp, các bài xã luận, bình luận, bài phát biểu ý kiến trên báo chí,

b.Theỏ naứo laứ vaờn baỷn nghũ luaọn :

* Baứi vaờn : Choỏng naùn thaỏt hoùc

-Mục đích: Bác nói với dân về “1 trong   công việc cần phải làm ngay trong lúc này là nâng cao dân trí ” -Luận điểm:

+Mọi ngA VN phải hiểu biết 1& lợi và bổn phận của mỡnh

+Có . thức mới có thể tham gia vào công việc xõy d

-Lí lẽ:

+Tình trạng thất học, lạc hậu 7 CM/8 do ĐQ gây nên +Điều kiện 7 hết cần phải có là ngA dân phải biết

đọc, biết viết mới thanh toán  nạn dốt nát, lạc hậu

=Việc “chống nạn thất học” có thể thực hiện  vì nhõn dân ta rất yêu 7 và hiếu học

-Không dùng văn tự sự, miêu tả, biểu cảm

Phải dùng văn nghị luận

=>Văn nghị luận: là văn  viết ra nhằm xác lập cho

ngA đọc, ngA nghe 1  \D quan điểm nào đó Muốn thế văn nghị luận phải có luận điểm rõ ràng, có lí

lẽ, L chứng thuyết phục

2.Ghi nhụự : (SGK/9) II.Luyeọn taọp :

1.Bài tập 1/9 : Bài văn: Cần tạo ra thói quen tốt trong

đời sống xã hội.

a-Đây là bài văn nghị luận

Vì ngay nhan đề của bài đã có t.chất nghị luận

sớm, luôn đúng hẹn, luôn đọc sách, bỏ thói quen xấu

-Lĩ lẽ: Thói quen xấu dễ nhiễm, tạo thói quen tốt rất khó

A, mỗi gia đình hãy tự xem xét lại mỡnh

để tạo ra nếp sống đẹp, văn minh cho XH

-Dẫn chứng: thói quen gạt tàn bừa bãi ra nhà, thói quen vứt rác bừa bãi

Trang 7

-Bài nghị luận này có nhằm giải quyết

% đề có trong thực tế hay không ?

-Em hãy tìm hiểu bố cục của bài văn trên

?

-Hs đọc văn bản: Hai biển hồ

-Văn bản em vừa đọc là văn bản tự sự hay

nghị luận ?

c-Bài nghị luận $a quyết % đề rất thực tế, cho nên mọi

ngA rất tán thành

2 Bài tập 2/10 : Bố cục: 3 phần.

-MB: Tác giả nêu thói quen tốt và xấu, nói qua vài nét về thói quen tốt

-TB: Tác giả kể ra thói quen xấu cần loại bỏ

-KB: Nghị luận về tạo thói quen tốt rất khó, nhiiễm thói quen xấu thì dễ, cần làm gì để tạo nếp sống văn minh

3 Bài tập 4/9,10 : Văn bản: Hai biển hồ.

-Là văn bản tự sự để nghị luận Hai cái hồ có ý nghĩa

 D từ đó mà nghĩ đến 2 cách sống của con

#

III.Hửụựng daón tự hoùc :

- Hoùc baứi + laứm baứi 3

- Soaùn bài : “Tuùc ngửừ veà con ngửụứi vaứ xaừ hoọi”

E.Ruựt kinh nghieọm :

Tuaàn 20 : Ngaứy soaùn : 02/01/2011

Tieỏt 77 : Ngaứy daùy : 05/01/2011

TUẽC NGệế VEÀ CON NGệễỉI VAỉ XAế HOÄI A.Mửực ủoọ caàn ủaùt :

-

-

B.Troùng taõm kieỏn thửực, kyừ naờng :

1.Kieỏn thửực :

-

-

2.Kyừ naờng :

-

-

-

3.Thaựi ủoọ : Có ý thức rèn kĩ năng và  tầm các câu tục ngữ, ca dao

C.Phửụng phaựp :

ẹoùc saựng taùo, thuyeỏt trỡnh, ủaứm thoaùi, dieón giaỷng, bỡnh giaỷng, thaỷo luaọn nhoựm, neõu vaỏn ủeà, …

D.Tieỏn trỡnh leõn lụựp :

1.OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ, trang phuùc, choó ngoài

2.Baứi cuừ :

-ẹoùc thuoọc baứi “ tuùc ngửừ veà thieõn nhieõn vaứ lao ủoọng saỷn xuaỏt”

-Phaõn tớch moọt caõu tuùc ngửừ trong baứi maứ em thớch ?

3.Baứi mụựi :

* Giụựi thieọu baứi : Tuùc ngửừ laứ nhửừng lụứi vaứng ngoùc laứ sửù keỏt tinh kinh nghieọm veà thieõn nhieõn vaứ lao

ủoọng saỷn xuaỏt, tuùc ngửừ coứn laứ kho baựu nhửừng kinh nghieọm daõn gian veà con ngửụứi vaứ xaừ hoọi Baứi hoùc hoõm nay giuựp caực em tỡm hieồu noọi dung yự nghúa cuỷa caực caõu tuùc ngửừ coự ủeà taứi về con người vaứ xaừ hội

* Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng :

Trang 8

 4 %& con A và xã  là  

dung quan

Hoạt động 2 :

HS đọc văn bản tìm hiểu chú thích

Về nội dung, có thể chia văn bản này

thành những nhóm : Học sinh cho dẫn

chứng

-Tục ngữ về phẩm chất con người :

1,2,3

-Tục ngữ về học tập tu dưỡng 4,5,6

-Tục ngữ về quan hệ ứng xử 7,8,9

(?)Hãy phân tích câu tục ngữ 1 ?

(?) Phép so sánh có ý nghĩa gì ?

(?) Kinh nghiệm nào của dân gian được

đúc kết trong câu tục ngữ này ?

(?) Bài học từ kinh nghiệm sống này là

gì ? tác dụng ?

(?) Hãy tìm những câu tục ngữ có ý

nghĩa tương tự ?

(Người sống là đống vàng Người làm

ra của chứ của không làm ra người)

-Học sinh đọc câu 2 : Hãy giải nghĩa

câu tục ngữ

(?) Góc con người là gì ? “Răng”,”tóc”

trong câu tục ngữ được nhận xét trên

phương diện nào

(?) Kinh nghiệm nào của dân gian được

đúc kết trong câu tục ngữ

(?) Lời khuyên từ kinh nghiệm này là

gì?

-Đọc câu 3 : Hình thức câu tục ngữ này

có gì đặc biệt ? Tác dụng

(?) Hãy giải nghĩa từng vế của câu tục

ngữ ? Nghĩa cả câu ?

(?) Kinh nghiệm sống nào được đúc kết

trong câu tục ngữ này ?

(?) Từ kinh nghiệm sống này, dân gian

muốn có lời khuyên gì ?

-Học sinh đọc câu 4 : Từ nào được lặp

lại? Tác dụng ?

(?) Nghĩa của câu tục ngữ?

(?) Thực chất của học cách gợi, mở ở

đây là gì ?

(?) Kinh nghiệm được đúc kết trong

câu tục ngữ? Tác dụng ?

-Học sinh đọc câu 5 : Hãy giải thích

câu tục ngữ?

II.Đọc – hiểu văn bản : 1.Đọc :

2.Phân tích : a.Những kinh nghiệm và bài học về phẩm chất con người

Câu 1 : Đề cao giá trị của người so với của cải

-Phép so sánh, đối lập, vần lưng khẳng định con người là thứ của cải lớn nhất yêu quý, tôn trọng, bảo vệ con người

-Phê phán, an ủi động viên và tôn trọng đạo lý, biết lý sống của nhân dân ta

Câu 2 : Chỉ dáng vẻ, đường nét và nhân cách của con

người -Răng, tóc là góc con người

 Những chi tiết nhỏ nhặt nhất cũng làm thành vẻ đẹp của con người

-Hãy biết hoàn thiện mình từ những điều nhỏ nhất Cách nhìn nhận, đánh giá nhân cách con người

Câu 3 : Đối lập ý đói – sạch, rách – thơm

- Nhấn mạnh phẩm chất trong sáng bên trong của con người cho dù nghèo khổ thiếu thốn vật chất nhưng phải sống cho trong sạch

- Hãy biết giữ gìn nhân phẩm

b.Những kinh nghiệm và bài học về việc học tập tu dưỡng

Câu 4 : Nói về việc học, lặp từ “ học”  Nhấn mạnh

việc toàn diện, tỉ mỉ để bày tỏ mình là người tế nhị, thành thạo công việc biết đối nhân xử thế

Câu 5 :

-Không được thầy dạy sẽ không làm được việc gì thành công

Trang 9

(?) Kinh nghiệm nào được đúc kết trong

câu tục ngữ này ?

(?) Bài học rút ra từ kinh nghiệm đó?

(?) Nhận xét về cách nói và tác dụng

của câu tục ngữ ?

-Học sinh đọc câu 6 : Giải nghĩa câu

tục ngữ?

(?) Kinh nghiệm nào được đúc kết trong

câu tục ngữ?

(?) Lời khuyên của dân gian ?

(?) Cả hai câu 5 và 6 có quan hệ thế

nào ?

-Học sinh đọc câu 7 : Hãy giải nghĩa

câu tục ngữ ?

(?) Kinh nghiệm nào được đúc kết trong

câu tục ngữ ?

(?) Lời khuyên từ kinh nghiệm sống là

gì ?

-Học sinh đọc câu 8 : Giải nghĩa câu

tục ngữ ?

(?) Kinh nghiệm nào được đúc kết từ

câu tục ngử này ?

(?) Bài học nào được rút ra kinh nghiện

đó ?

-Học sinh đọc câu 9 : Giải nghĩa câu

tục ngữ ?

(?) Kinh nghiệm sống được đúc kết

trong câu tục ngữ?

(?) Bài học rút ra từ kinh nghiệm đó ?

(?) Từ những câu tục ngữ, em hiểu quan

điểm và thái độ nhân dân ta như thế

nào ?

(?) Về hình thức, văn bản tục ngữ này

có gì đặc biệt ?

Hoạt động 3 : Ghi nhớ : (SGK/13)

-Khẳng định vai trò, công ơn của thầy Vì vậy phải biết kính trọng thầy

Câu 6 : Đề cao việc học ở bạn Tự mình học hỏi

trong đời sống là cách học tốt nhất

- Phải chủ động trong học tập

- Câu 5,6 bổ sung ý nghĩa cho nhau để hoàn chỉnh một quan niệm học

c.Kinh nghiệm và bài học về quan hệ ứng xử : Câu 7 : cần thương yêu người khác như chính bản thân

mình

 Hãy sống bằng lòng nhân ái, vị tha không nên sống ích kỷ

Câu 8 : Khi đươc hưởng thành quả nào đó, phải nhớ

đến người đã có công gây dựng nên, phải biết ơn người đã giúp mình

 Cần trân trọng sức lao động của mọi người, lòng biết ơn, sống tình nghĩa, thuỷ chung

Câu 9 : Ẩn dụ, sự đối lập một người không thể làm

nên việc lớn Nhiều người hợp sức sẽ làm được việc cần làm  Khẳng định sức mạnh của sự đoàn kết

3.Tổng kết : Ghi nhớ : (SGK/13) III.Hướng dẫn tự học :

-Vận dụng các câu tục ngữ đã học trong những đoạn đối thoại giao tiếp

-Tìm những câu tục ngữ gần nghĩa, câu tục ngữ trái nghĩa với một vài câu tục ngữ trong bài học

-Đọc thêm và tìm hiểu ý nghĩa của các câu tục ngữ Việt Nam và nước ngoài

-Tìm những câu tục ngữ Việt Nam có ý nghĩa gần gũi với những câu tục ngữ nước ngoài trên

-Soạn bài : “Rút gọn câu”

E.Rút kinh nghiệm :

Tuần 20 : Ngày soạn : 02/01/2011 Tiết 78 : Ngày dạy : 08/01/2011

Trang 10

RÚT GỌN CÂU

A.Mức độ cần đạt :

- Nắm được cách rút gọn câu

- Hiểu được tác dụng của câu rút gọn

-

- -. cách *T  câu rút : trong nĩi và %.

B.Trọng tâm kiến thức, kỹ năng :

1.Kiến thức :

- Khái 4 câu rút :

- Tác

- Cách dùng câu rút :

2.Kỹ năng :

-  8 9. và phân tích câu rút :

- Rút

3.Thái độ : Cã ý thøc rÌn kÜ n¨ng vµ  tÇm c¸c c©u tơc ng÷, ca dao

C.Phương pháp : Đàm thoại, diễn giảng, thảo luận nhóm, vấn đáp, thực hành, nêu vấn đề, …

D.Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định : Kiểm tra sĩ số

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài : Rút gọn câu là 1 trong những thao tác biến đồi câu thường gặp trong nói hoặc viết, nhằm làm cho câu gọn hơn Thao tác rút gọn câu có thể đem lại những câu vắng thành phần chính cũng có thể làm cho văn bản trở nên cộc lốc, khiếm nhã Vì vậy, tiết học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu cách rút gọn câu và tác dụng của thao tác này để sử dụng đúng tình huống giao tiếp cụ thể, tránh những tác dụng tiêu cực mà câu rút gọn có thể gây ra.

* Tiến trình hoạt động :

Hoạt động 1: Học sinh đọc ví dụ :

-Tìm xem trong hai câu đã cho có từ

ngữ nào khác nhau ?

-Từ “chúng ta” đóng vai trò gì trong câu

? Như vậy, 2 câu trên khác nhau ở chỗ

nào ?

-Hãy tìm những từ ngữ có thể làm chủ

ngữ trong câu a ?

-Vì sao chủ ngữ trong câu a có thể lược

bỏ ? Tác dụng ?

-Học sinh đọc ví dụ

-Thành phần nào của câu bị lược bỏ ?

-Hãy thêm vào cho đầy đủ ?

-Nhận xét về câu bị lược bỏ ?

I.Tìm hiểu chung : 1.Thế nào là rút gọn câu ?

* Phân tích ví dụ : (SGK/14,15)

a.Học ăn, học nói, học gói, học mở

b.Chúng ta học ăn, học nói, học gói, học mở Câu a : vắng chủ ngữ

Câu b : có chủ ngữ

 Câu a : Rút gọn câu  Thông tin nhanh về một lời khuyên hoặc một nhận xét chung về đặc điểm của người Việt Nam ?

c.Hai ba người đuổi theo nó Rồi ba bốn người, sáu bảy người

d.-Bao giờ cậu đi Hà Nội ?

-Ngày mai

 Câu c : lược bỏ vị ngữ (đuổi theo nó) Câu d : lược bỏ cả chủ ngữ, vị ngữ (mình // đi Hà Nội)

Làm cho câu gọn hơn nhưng vẫn đảm bảo lượng thông tin truyền đạt

...  mùa

- Học sinh theo dõi câu tục ngữ số 3

“ Ráng r gà, có nhà n

? Em   “ ráng’ “ ráng r gà” gì?

- Ráng: màu

- Ráng r gà: ráng có màu r gà...

-Soán : “Tỡm hieồu chung vaờn nghũ luaọn”

E.Ruựt kinh nghieọm :

Tuần 19 : Ngaứy soaùn : 27/ 12 /201 0

Tieỏt 75 - 76 : Ngaứy dáy : 29/12 /201 0... class="page_container" data-page="2">

trong câu

Ngày tháng

-  = 3/2/2

- ?O (

- Phép @M @ ," @ (8=M  ngày, tháng e –

tháng

-

?

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w