MỤC TIÊU: 1.Kiến t hức : - Hs biết công thức của một số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu một số tính chất của các loại phân đó.. Kỹ n ăng : Biết tính toán để tính thành phầ
Trang 1BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến t hức :
- Hs biết công thức của một số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu một
số tính chất của các loại phân đó
2 Kỹ n ăng : Biết tính toán để tính thành phần phần % theo khối lượng của các
nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón và ngược lại
3 Thái đ ộ : Hs biết hóa học có ứng dụng rất nhiều vào đời sống từ đó yêu thích
môn học
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo v iên : Một số mẫu phân bón.
2 Học s inh: Xem trước nội dung bài.
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn đ ịnh t ổ c hức: (1’)Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học.
2 Bài c ũ : (10’)
Câu 1.Nêu trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl
3 Bài mới:
TG Hoạt động của
HS
Hoạt động của GV Nội dung
10’ Hoạt động 1: I PHÂN BÓN HÓA HỌC THƯỜNG DÙNG :
1 Phân bón đơn:
- Nghe giảng - Giới thiệu: Phân bón hóa học
có thể dung ở dạng đơn và dạng kép
- Thuyết trình khái niệm phân
- Phân bón đơn chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K)
Trang 2- Nghe giảng, ghi
bài
- Kể tên
- Lấy mẫu
bón đơn
- Kể tên một số loại phân đạm thường dùng
- Thông báo: phân bón đơn chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố ding dưỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K)
- Yêu cầu Hs lấy các vật mẫu, cho biết mẫu phân đạm, thuyết trình về các loại phân
a Phân đạm: Gồm Urê
CO(NH2)2, Amôni nitrat
NH4NO3, Amoni sunfat (NH4)2SO4
b Phân lân: Gồm
Phôtphat tự nhiên:
Ca3(PO4)2
-Supephôtphat:
Ca3(H2PO4)2
c Phân kali: Thường dùng
là KCl và K2SO4
- Nghe giảng và
ghi bài
- Thuyết trình khái niệm phân bón đơn
- Là phân bón có chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng chính N,P,K
- Trộn tỷ lệ lựa chọn thích hợp giữa đạm, lân, kali ® NPK
- Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hoá học: KNO3, (NH4)2HPO4
- Nghe giảng và
ghi bài
- Suy nghĩ, trả
lời
- Giới thiệu về phân bón vi lượng
- Em hãy cho biết những loại phân bón gia đình em dùng thuộc loại phân nào?
- Phân bón có chứa 1 số nguyên tố hoá học B, Zn, Mn dưới dạng hợp chất
-Thảo luận nhóm làm bài tập - Yêu cầu Hs làm bài tập:
Bài tập 1: Tính thành phần %
Trang 3Bài tập 1
MUre = 12+16+16.2 = 60
Phần trăm về khối lượng các
nguyên tố trong Ure CO(NH2)2 là:
%C = .100% = 20%
%O = 100% =26,67 %
% N = .100% = 46,67%
%H = 100% - (20%+26,67 % +
46,67%) = 6,66%
- Đọc bài
- Ghi nhớ
về khối lượng của các nguyên
tố có trong đạm Ure CO(NH2)2
- Gọi 1 Hs lên bảng làm bài tập, các Hs khác làm vào vở
- Gọi Hs đọc phần “Em có biết” trong SGK / 39
- Dặn Hs về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK/39
Ôn lại tính chất của oxit, bazơ, axit, muối