[r]
Trang 1BÀI 5: C U HÌNH ELECTRON NGUYÊN T Ấ Ử
thành
- Kí hi u nguyên t ệ ử
- L p, phân l p, s electron t i đaớ ớ ố ố
- Th t tăng m c năng lứ ự ứ ượng
- C u hình electron và cách vi t ấ ế
- Đ c đi m l p electron ngoài cùngặ ể ớ
1.Ki n th c ế ứ : Bi t đế ược:
- Th t các m c năng lứ ự ứ ượng c a các electron trong nguyên t ủ ử
- S phân b electron trên các phân l p, l p và c u hình electron nguyên tự ố ớ ớ ấ ử
c a 20 nguyên t đ u tiên.ủ ố ầ
- Đ c đi m c a l p electron ngoài cùng: L p ngoài cùng có nhi u nh t là 8ặ ể ủ ớ ớ ề ấ electron (ns2np6), l p ngoài cùng c a nguyên t khí hi m có 8 electron (riêng heliớ ủ ử ế
có 2 electron) H u h t các nguyên t kim lo i có 1, 2, 3 electron l p ngoàiầ ế ử ạ ở ớ cùng H u h t các nguyên t phi kim có 5, 6, 7 electron l p ngoài cùng.ầ ế ử ở ớ
2.Kĩ năng:
- Vi t đế ượ ấc c u hình electron nguyên t c a m t s nguyên t hoá h c ử ủ ộ ố ố ọ
- D a vào c u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t suy ra tính ch tự ấ ớ ủ ử ấ hoá h c c b n (là kim lo i, phi kim hay khí hi m) c a nguyên t tọ ơ ả ạ ế ủ ố ương ng.ứ
- Th t các m c năng lứ ự ứ ượng c a các electron trong nguyên t ủ ử
- S phân b electron trên các phân l p, l p và c u hình electron nguyên t ự ố ớ ớ ấ ử
- Đ c đi m c u hình c a l p electron ngoài cùng.ặ ể ấ ủ ớ
Trang 2III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v n- k t nhóm.ễ ả ấ ế
*Giáo viên: S đ phân b m c năng lơ ồ ố ứ ượng c a các l p và phân l p ( ho củ ớ ớ ặ
b ng qui t c Kleckowski); c u hình e c a 20 nguyên t đ u.ả ắ ấ ủ ố ầ
*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ
1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ
2.Ki m tra bài cũ: (5 phút ể ) Xác đ nh s l p e, s e m i l p trong cácị ố ớ ố ở ỗ ớ nguyên t : ử
8O; 15P; 11Na Cl; 17 ; Ar 18
3.Bài m i ớ :
a) Đ t v n đ : ặ ấ ề D a vào s electron t i đa c a t ng l p, t ng phân l p ta cóự ố ố ủ ừ ớ ừ ớ
th vi t c u hình e c a nguyên t C u hình e để ế ấ ủ ử ấ ược bi u di n nh thể ễ ư ế nào, hôm nay chúng ta s cùng tìm hi u.ẽ ể
b) Tri n khai bàiể
Ho t đ ng 1: Th t các m c năng l ạ ộ ứ ự ứ ượ ng trong nguyên t ử
M c tiêu: ụ Bi t th t m c năng lế ứ ự ứ ượng trong v nguyên t ỏ ử
- Gv: Trong 7 l p e c a nguyên t ,ớ ủ ử
l p nào có m c năng lớ ứ ượng th pấ
nh t?ấ
- Hs tr l iả ờ
- Gv thông tin v v th t m cề ề ứ ự ứ
năng lượng các phân l pớ
- Gv l u ý hs v s chèn m cư ề ự ứ
năng lượng d n đ n năng lẫ ế ượ ng
phân l p 4s nh h n 3dớ ỏ ơ
TRONG NGUYÊN TỬ:
- Các electron s p vào các l p và phânắ ớ
l p t m c năng lớ ừ ứ ượng th p đ nấ ế
m c năng lứ ượng cao theo th tứ ự
sau: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d
5p 6s,…
- Khi đi n tích h t nhân tăng, có sệ ạ ự chèn m c năng lứ ượng nên m c năngứ
lượng c a ủ 4s th p h nấ ơ 3d.
Trang 3- Cho hs xem s đ phân b m cơ ồ ố ứ
năng lượng c a các l p và phânủ ớ
l pớ
Ho t đ ng 2: C u hình electron c a nguyên t ạ ộ ấ ủ ử
M c tiêu: ụ Bi t và hi u cách vi t c u hình electron nguyên t , bi t xác đ nh hế ể ế ấ ử ế ị ọ
c a nguyên t d a vào c u hình electron ủ ố ự ấ
- Gv: S bi u di n electron phânự ể ễ
b trên các phân l p, l p theo thố ớ ớ ứ
t t trong ra ngoài g i là c uự ừ ọ ấ
hình e nguyên t ử GV yêu c u hsầ
cho bi t quy ế ước và các bước vi tế
c u hình electron ấ
- Gv vi t c u hình e c a H, He, Oế ấ ủ
- Hs vi t c u hình e c a Ar, Ca, Brế ấ ủ
- Gv nh n xét và vi t c u hìnhậ ế ấ
g n theo nguyên t khí hi m cóọ ố ế
câu hình g n gi ngầ ố
- Gv thông tin v nguyên t s, p, d,ề ố
f
- Hs xác đ nh nguyên t s, p, d, fị ố
cho các vd trên
NGUYÊNTỬ:
1 C u hình e c a nguyên tấ ủ ử:
- C u hình electron ấ : Bi u di n sể ễ ự phân b e trên các l p và phân l pố ớ ớ
- Ví dụ : C u hình e c a các nguyênấ ủ
t :ử
1H: 1s1
2He: 1s2
8O: 1s2 2s2 2p4 hay [ ]He 2s2 2p4
18 Ar: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
20Ca: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 hay [ ]Ar
4s2
35Br: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
hay [ ]Ar 3d10 4s2 4p5
- Phân l p cu i cùng là h c aớ ố ọ ủ nguyên tố :
+ H, He, Ca: là nguyên t s ố vì e
cu i cùng đi n vào phân l p s ố ề ớ
+ O, Ar, Br: là nguyên t ố p vì e
cu i cùng đi n vào phân l p p ố ề ớ
+ Ngoài ra còn có nguyên t ố d,
Trang 4- Hướng d n hs xem c u hình eẫ ấ
c a 20 nguyên t đ u trong SGKủ ố ầ
nguyên t ố f.
2/ C u hình electron c a 20 nguyên tấ ủ ố
đ uầ ( xem sách GK)
Ho t đ ng 3: Đ c đi m electron l p ngoài cùng ạ ộ ặ ể ớ
M c tiêu: ụ Bi t xác đ nh tính ch t hoá h c c b n nguyên t hoá h c d a vàoế ị ấ ọ ơ ả ố ọ ự
đ c đi m l p electron ngoài cùngặ ể ớ
- Gv: D a vào ví d trênự ụ
cho bi t l p e ngoài cùngế ớ
có t i đa bao nhiêu e?ố
- Hs tr l iả ờ
- Gv thông tin v đ c đi mề ặ ể
l p e ngoài cùng, yêu c uớ ầ
hs v n d ng cho các ví dậ ụ ụ
trên
CÙNG:
- Đ i v i nguyên t c a t t c các nguyênố ớ ử ủ ấ ả
t , l p e ngoài cùng có nhi u nh t là 8 eố ớ ề ấ
- Các nguyên t đ u có khuynh hử ề ướng đ tạ
tr ng thái ạ bão hòa b n v i 8 e l p ngoài ề ớ ở ớ cùng( tr He, 2e ngoài cùng).ừ
- L p e ngoài cùng quy t đ nh tính ch t hóaớ ế ị ấ
h c c a m t nguyên t :ọ ủ ộ ố
+ N u t ng s e ngoài cùng < 4 ế ổ ố (1,2,3e)
=> Nguyên t CHO e ử là kim lo i.ạ
+ N u t ng s e ngoài cùng > 4 ế ổ ố (5,6,7e) Nguyên t NH N e ử Ậ là phi kim
+ N u t ng s e ngoài cùng = 4 ế ổ ố Nguyên t có th là kim lo i ho c phi kim.ử ể ạ ặ
+ N u t ng s e ngoài cùng = 8 ế ổ ố ( tr Heừ , 2e ngoài cùng) Nguyên t b n vử ề ề
m t hóa h c ặ ọ là khí hi m.ế
V y: ậ khi bi t c u hình e c a nguyên tế ấ ủ ử
có th d đoán để ự ược các lo i nguyên t ạ ố
4 C ng c : ủ ố
• Vi t l i th t s tăng m c năng lế ạ ứ ự ự ứ ượng đ phân b e vào các l p vể ố ớ ỏ nguyên t ?ử
Trang 5• Vi t c u hình e và xác đ nh các nguyên t sau thu c kim lo i, phiế ấ ị ố ộ ạ kim, khí hi m?T i sao?ế ạ
20Ca ; 29Cu ; 36Kr
5 D n dò: ặ
• Câu h i tr c nghi m: 1,2,3/ trang 27, 28 sách GK và 1.46/trang 10ỏ ắ ệ sách BT
• Làm vào t p: Bài 4 ậ 6 / trang 28 sách GK và 1.41/trang 10 sách BT