Kỷ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc tính giá trị của một biểu thức, viết dưới dạng của lũy thừa , so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết 3.. Thái độ: Cẩn thận , chính xác.[r]
Trang 1Ngày sọan:14/09/2009
Tiết 9: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy
thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
2 Kỷ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc tính giá trị của một biểu thức, viết dưới dạng của
lũy thừa , so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi các công thức lũy thừa
2 Chuẩn bị của học sinh: Một số BT đã cho ở tiết trước
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các công thức lũy thừa
sau đó GV treo bảng tổng hợp các công thức HS: Trả lời câu hỏixm xn = xm+n
xm : xn = xm –n
(xm)n = xm.n
(x.y)n = xn.yn
n
n n
y
x y
x
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
23’ * Hoạt động 1 : Luyện tập
Dạng 1 : Viết biểu thức sau
dưới dạng một lũy thừa
Bài 1 (36 SGK)
GV gọi HS lên bảng
Câu c GV hướng dẫn cụ thể
Bài 2 (38 SGK)
- Viết các lũy thừa 227 và
318 dưới cùng cơ số hoặc
cùng số mũ
- GV hướng dẫn HS dưới
dạng điền vào ô trống
Dạng 2 : Tính giá trị của
một biểu thức
Bài 3 (37 SGK)
a) Nhận xét về cơ số của
lũy thừa có ở tử và mẫu
HS dựa vào công thức ghi sẵn
HS1 làm a, b
HS2 làm c, d
Bài 2 (38 SGK)
HS điền số thích hợp vào ô trống, dựa vào công thức (xm)n = xm.n
- HS viết hai lũy thừa dưới dạng cùng số mũ
Bài 3 (37 SGK) a) Tử và mẫu có thể biến đổi về cùng cơ số là 2
Bài 1 (36 SGK)
a) 108 28 = 208
b) 108 : 28 = 58
c) 254 28 = 254 44 =1004
d) 158 94 = 158 38 = 458
e) 272 : 253 = 36 : 56 = (3/5)6
Bài 2 (38 SGK)
227 = (2 3)9 = 89
318 = (3 2)9 = 99
Vì 89 < 99 nên 227 < 318
Bài 3 (37 SGK)
2
2 2
2 2 2
4 4
10
10 10
6 4 10
3 2
Trang 2b) Nhận xét gì về các số
hạng ở tử, có thừa số chung
hay không ?
GV gọi HS làm a, b , có thể
hướng dẫn trước
Dạng 3 : Tìm số chưa biết
Bài 4 ( 43 trang 38)
GV ghi tính chất thừa nhận
như SGK và hướng dẫn câu
a (nên làm nhiều cách )
2
16 n
- Viết 16 dưới dạng lũy thừa
có cơ số là 2
= ?
n
2
24
Áp dụng tính chất trên, hãy
tìm n ?
Câu b, c yêu cầu HS hoạt
động nhóm
b) Các số hạng ở tử có chứa thừa số chung là 3 (6= 2.3)
HS ghi tính chất thừa nhận
am = an => m = n (Với a 0 và a 1)
HS : 16 = 24
=>24-n = 2
2 2
24
n
=> 4 - n = 1 => n = 3 Các nhóm làm việc, hướng dẫn nhóm làm chậm
b)
13
3 6 3
63 2 3
13
3 3 2 3 3
23 3 2 2 3
13
27 13 13
) 1 4 8 (
33
Bài 4 (43 SGK)
2
16 n 2
2
24
n
24-n = 2 => 4 - n = 1
=> n = 3
81
3
n
(-3)n = -27.81 = - 33.34
(-3)n = - 37 = (-3)7
=> n = 7
c) 8n : 2n = 4
4n = 4 => n = 1
15’ * Hoạt động 2 : Kiểm tra 15’:
Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào câu đúng
1/ Tích 35.34 bằng
A 320 B 39 C 92 D 31
2/ Cho t = -3 thì t bằng:
A t = 3 B t = -3 C t = 3 D t Þ
3/ Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: a = - 3,2 ; b = 7,4 ;c = 1; d = 0
A b > a > d > c B b > c > d > a C b > c > a > d D b > a > c > d
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ ( ) trống :
4 2
2
1
2
1
1 , 0 c) = d) 1816 = 2… .332
4
1
64 1
Bài 3 : Tính
a) 2 b) 2
4
3 3
2
2
7 2
32
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)
* Xem lại các BT đã giải, ôn lại các quy tắc về lũy thừa
* BTVN 35, 37bc, 39, 40 trang 22, 23
* Ôn lại tỉ số của hai số hữa tỉ x và y
* Chuẩn bị tiết sau: Xem trước bài Tỷ lệ thức
IV.RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
………
………
………
Trang 3………