Giới thiệu: baøi ghi baûng *Treo baûng phuï coù saün baøi vieát -Quan sát nhẩm đọc b.Vaøo baøi:HÑ1: -Đọc mẫu -Laéng nghe Quan saùt maãu -HD –HS phaân tích caáu taïo cuûa -3em phaân tích [r]
Trang 1TUẦN: 4 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 3+4
MÔN: HỌC VẦN
BÀI: D -Đ
Mục tiêu: -Học sinh đọc viết được d –đ ,dê ,đò
-Đọc được các tiếng từ và câu ứng dụng :Dì na đi đò ,bé và mẹ đi bộ -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:dế ,cá cờ,bi ve ,lá đa
Chuẩn bị: -Tranh minh họa các từ khóa ,câu ứng dụng và phần luyện nói
Nội dung và
hình thức tổ
chức
Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1<40’>
1.Bài cũ:”n -m”
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Vaò bài:
*HĐ1: Dạy âm
và chữ ghi âm:
5’
35
20’
-Gọi hs đọc bài trong SGK
-Viết bảng: n –m ;nơ ,me -Ghép các từ:ca nô ,bố mẹ
-Dùng tranh giới thiệu rút ra tiếng ,âm mới ghi bảng:
*Nhận dạng –so sánh: d
-Chữ d gồm 1 nét conghở phải và 1 nét móc ngược dài
?Chữ d giống cái gì?
*Luyện phát âm và đánh vần tiếng: -Đọc mẫu :dờ -Phân tích tiếng dê?
-HD- HS đánh vần đọc trơn
*Giới thiệu tương tự với âm đ:
-Chữ cái đ giống chữ cái d và thêm 1 nét ngang
*So sánh d –đ: Giống :đều
có d,khác đ có thêm gạch ngang
-Gọi HS đọc bài trên bảng
*HD viết d –đ,dê ,đò:
-Viết mẫu lần lượt và HD
-3em(
-2em viết bảng lớp –lớp viết bảng con
-Ghép vào bảng gắn -Quan sát nhận biết
-Quan sát nhận biết – nhắc lại
-Tự trả lời
-Lắng nghe –đọc nối cn-đt
-2-3 em -Đọc nối cn –đt -dãy -Quan sát nhận biết 3em nhắc lại
-3-4 em -Quan sát nhận biết – viết bảng con
Trang 2*HĐ2: Đọc
tiếng từ ứng
dụng:
TIẾT 2<40’>
*HĐ3: Luyện
tập:
*Đọc câu ứng
dụng
*Luyện nói
*Đọc bài trong
sách
*Viết bài vào vở
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
15’
5’
5’
8’
5’
10’
5’
2’
quy trình –chú ý nối liền nét giữa các con chữ
-Q uan sát sửa sai
*Ghi bảng lần lượt :Da ,de
,do
Đa ,đe ,đo
Da dê đi bộ -Đọc mẫu –giải nghĩa từ
-Yêu cầu hs đọc các tiếng từ trên bảng
*Kiểm tra bài tiết 1 -Gọi HS đọc bài tiết 1 -Nhận xét ghi điểm
* Treo tranh minh họa HD –
HS quan sát nhận xét rút ra câu ứng dụng ghi bảng
?Tìm tiếng có d –đ trong câu ứng dụng
-Đọc mẫu –HD cách đọc
*Gọi HS đọc tên bài
-Treo tranh minh họa HD –
HS quan sát nhận xét –Đặt câu hỏi theo nội dung tranh
?Tranh vẽ những con gì,vật gì?
?Các em dùng bi để làm gì?
?Cá sống ở đâu?
?Các em có hay chơi trò đá dế không?
*Chốt ý nội dung tranh –liên hệ
Giáo dục
*Mở sách HD –HS cách đọc -Gọi HS đọc bài
*Mở vở tập viết trang nhắc lại quy trình nội dung yêu cầu bài viết
-Quan sát uốn nắn sửa sai
Chấm bài nhận xét tuyên
-Quan sát –ghép và đọc
cn –đt dãy
-Tìm tiếng có âm mới học
-CN –HS yếu luyện đọc
-5-6 em; ĐT 1 lần
-Quan sát nhận xét nội dung tranh
-Tô tiếng có âm mới d – đ
-Đọc nối cn –đt -2 em
-Quan sát nhận xét nội dung tranh
-Luyện nói thành câu theo nội dung tranh
-Đọc bài theo cặp –CN -2 em
-Viết bài vào vở theo mẫu
-Thi đua giữa 3 dãy
Lop1.net
Trang 3döông
Trang 4TUẦN: 4 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 5
MÔN: TOÁN
BÀI: BẰNG NHAU DẤU =
Mục tiêu: -Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính số đó
-Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =.
-Biết áp dụng bài học vào thực tế
Chuẩn bị:
Nội dung và hình thức tổ
chức
Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Bài cũ:
“Luyện tập”
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Vào bài:
*HĐ1:Nhận biết quan
hệ bằng nhau:
*HĐ2:Thực hành:
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
5’
25’
5’
-Yêu cầu HS điền dấu:< >
1 5; 3 4 ;5 4; 2 4;
-Điền số:1< ,2<…,5> ,…>3
-Giới thiệu trực tiếp
*Nhận biết 3=3.
-Gắn 3 con thỏ ,3 củ cà rốt
?Số con thỏ và số cà rốt ntn?
*Vậy ta có 3=3
-Tương tự cho HS so sánh 3 cái bút 3 que tính
-Giới thiệu cách đọc-viết 3=3 -Giới thiệu dấu = gồm 2 nét ngang đặt trên dòng kẻ.
*Tương tự 4=4 Ta biết 3=3.
Vậy 4có =4 không?
?Ngoài 3=3;4=4 còn có số nào bằng nhau nữa?
*Mỗi số bằng chính số đó
*HD –HS làm lần lượt các bài tập
trong SGK.
-Bài 1:Viết dấu =
- Bài 2: HS đọc yêu cầu
-Bài 3:Gợi ý HS nêu nhận xét -Bài 4:HD so sánh hv -ht
*Cho hs làm 1 số bài vào vở.
-Chấm bài nhận xét
?Tìm 1 số vật bằng nhau ở lớp -Đọc 5=5
-2em lên bảng làm –lớp làm bảng con -Quan sát nhận biết
-Quan sát nhận biết.
-Bằng nhau
-Thực hiện so sánh trên que tính -Quan sát viết bảng con
-có -Tự nêu:2=2,5=5 -3-4-e nhắc lại
-2 em viết bảng lớp –lớp viết bảng con -Điền dấu thích hợp vào ô trống 2 em làm bảng lớp
Lớp làm bảng con -2=2;1=1;3=3 -Quan sát làm miệng -Làm bài vào vở bài tập
-Gắn vào bảng gài
Lop1.net
Trang 52’ -Về ôn bài,gắn các phép tính.
TUẦN: 3 Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 1
MÔN: ĐẠO ĐỨC
BÀI: GỌN GÀNG SẠCH SẼ
Mục tiêu: -Hiểu thế nào là gọn gàng sạch sẽ.
-Rèn cho HS có ý thức vệ sinh cá nhân ,tránh cẩu thả ,bừa bãi
-Giáo dục HS biết áp dụng bài học vào thực tế
Chuẩn bị: -Tranh vẽ bài tập 3 /9
Nội dung -hình
thức tổ chức Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
a Giới thiệu:
b.Vào bài:
*HĐ1:Phân
biệt hành vi tốt
xấu
<nhóm>
*HĐ2:Chỉnh
sửa trang phục
<nhóm>
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
5’
3’
15’
10’
5’
2’
-Nêu lần lượt các câu hỏi yêu cầu
HS trả lời:
?Khi đi học các em cần ăn mặc ntn?
?Aên mặc gọn gàng sạch sẽem thấy ntn?
*Giới thiệu trực tiếp –rút ra đề bài ghi bảng
*Treo trah bài tập 3- HD –HS quan sát nhận xét từng hình
-Yêu cầu HS quan sát thảo luận
?Qua các hình trên em muốn làm như bạn nào?
?Không thích bạn nào?
-Gọi HS trình bày trước lớp
*Kết luận –giáo dục
-HD –HS chỉnh sửa trang phục cho nhau
-Quan sát giúp đỡ nhận xét
*HD –HS đọc 2 câu thơ trong vở
*Cho HS hát bài :Rửa mặt như mèo -Thực hiện đúng theo bài học
-3 em lần lượt trả lời: (Công ,Dư, Xanh)
-Quan sát nhận xét
-Quan sát nhận xét nội dung tranh
-Quan sát thảo luận theo cặp
-Các bạn 1,3,5,4,7,8,
-2,6 -2 nhóm -Chỉnh sửa theo cặp
-ĐT -Hát tập thể
Trang 6-Nhận xét tiết học.
Lop1.net
Trang 7TUẦN: 4 Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm
2006
TIẾT : 3+4
MÔN: HỌC VẦN
BÀI: T –TH
Mục tiêu: -Đọc viết được :t ,th ,tổ ,thỏ.
-Đọc được các tiếng ,từ và câu ứng dụng:Bố thả cá mè,bé thả cá cờ
-Phát triển lời nói tự nhiê theo chủ đề: ổ ,tổ
Chuẩn bị: -Vật mẫu : tổ chim ,con thỏ
-Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
Nội dung -hình
thức tổ chức
Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1<40’>
1.Bài cũ:”n –m”
2.Bài mới:
a.Giới thiệu :
b.Vào bài:
*HĐ1:Dạy âm
và chữ ghi âm:
*HĐ2:Đọc tiếng
từ ứng dụng:
5’
35’
20’
15’
-Gọi HS đọc bài n –m trong SGK -Viết các từ :da dê, đi đò
*Dùng vật mẫu giới thiệu rút ra tiếng ,âm mới ghi bảng
*Nhân dạg so sánh : t
-Chữ t gồm 1 nét xiên phải,1 nét móc ngược và 1 nét ngang
?Chữ t gần giống chữ gì đã học?
-So sánh t với đ ,i
*Luyện phát âm - đánh vần tiếng
-Đọc mẫu:tờ
-Phân tích : tổ -đánh vần -Lắng nghe sửa sai
*Tương tự với âm : th -Aâm th có 2 con chữ: t và h -So sánh t với th:
-Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn
*HD viết :t ,th ,hổ ,thỏ.
-Viết mẫu lần lượt và HD quy trình
-Quan sát sửa sai
*Ghi bảng lần lượt: to ,tơ ,ta.
Tho ,thơ ,tha
Ti vi , thợ mỏ
-3em đọc kết hợp viết bảng -Lớp viết bảng con
-Quan sát nhận biết
-Quan sát nhận biết
-đ ,i -Giống đ ở nét móc ngược ,nét ngang.Khác đ có nét cong hở phải
-Đọc nối CN –ĐT -Phân tích và đọc cn –đt –dãy
-Quan sát nhận biết -Giống đều có t ;khác th có thêm
-CN –ĐT -Quan sát viết bảng con -Quan sát nhẩm đọc
Trang 8TIÊT 2:<40’>
*HĐ3:Luyện
tập
*Đọc câu ứng
dụng
*Luyện nói:
*Đọc bài trong
SGK
*Viết bài vào vở
3.Củng cố :
4.Dặn dò:
5’
5’
8’
5’
10’
5’
2’
-Đọc mẫu –giải nghĩa từ:
?Tìm tiếng có âm mới học?
-Yêu cầu HS đọc các tiếng từ trên bảng
*Kiểm tra bài tiết 1
-Gọi HS đọc bài ghi điểm
*Treo tranh minh họa HD –HS quan sát nhận xét rút ra câu:” bố thả cá mè ,bé ùthả cá cờ.”
?Tìm tiếng có âm mới học ? -Đọc mẫu HD cách đọc
* Gọi HS đọc tên bài -Treo tranh HD quan sát Luyện nói thành câu theo nội dung
?Tranh 1 vẽ ổ gì.Vì sao em biết?
?Bên cạnh là tổ gì?
?Con vật có tổ để ở,con người có gì?
?Các em có nên phá tổ ,ổ của các con vật không? Vì sao ?
*Chốt ý nội dung –giáo dục
-Mở sách HD cách đọc -Gọi HS đọc bài
* Nhắc lại quy trình nội dung yêu cầu bài viết
-Quan sát nhắc nhở tư thế ngồi -Chấm bài nhận xét
-Yêu cầu đọc bài bảng lớp -Tìm tiếng có âm mới
-Về ôn lại bài -Nhận xét tiết học
-Lắng nghe nhận biết -Tìm tô tiếng có âm mới -CN –ĐT –dãy
-5 em –đt 1 lần -Quan sát nhận biết
-Tìm và tô tiếng có âm mới
1 em -2 em -Quan sát luyện nói thành câu -Lần lượt từng em
-Lắng nghe -Đọc theo cặp -2 em
-Viết bài vào vở theo mẫu
-2 em –đt 1 lần -Thi đua giữa 3 dãy
Lop1.net
Trang 9TUẦN: 4 Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 5
MÔN: TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP
Mục tiêu: -Củng cố khái niệm “bằng nhau”.
-So sánh các số trong phạm vi 5 với các dấu: < > =
-Yêu thích môn toán ,biết áp dụng bài học vào cuộc sống
Chuẩn bị: -Các nhóm mẫu vật :thỏ ,mèo,chim –các số từ 1 5;dấu < > =
Nội dung - hình
thức tổ chức
Thời
1.Bài cũ:
“Dấu bằng”
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Vào bài:HĐ1:
Củng cố kiến
thức
*HĐ2:Luyện
tập
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
5’
25’
5’
2’
-Yêu cầu HS làm các bài tập:
-Điền dấu:2 5; 4 2 , -Điền số: 3=…, 5=….,
*Giới thiệu trực tiếp rút ra đề bài ghi bảng
*Yêu cầu HS nêu lại các ví dụ về “bằng nhau”
?Khi nào thì ta cần điền dấu = ?
*Yêu cầu HS lấy vd :lớn hơn – bé hơn
*GV chốt lại các nội dung trên
*HD –HS làm các bài tập:
-Bài 1:Gọi HS nêu YC
-Nhắc lại cách làm
-Bài 2:Gắn các nhóm mẫu
vật-HD –HS quan sát và so sánh hàng trên hàng dưới
-Bài 3:Kẻ bài tập lên bảng –HD
cách làm
-Quan sát sửa sai
*Trò chơi “Ai nhanhai đúng”
-Ghi 4 phép tính điền dấu lên bảng.HD cách chơi:
-Nhận xét tuyên dương đội thắng -Về ôn lại dấu< > =
-2 em làm bảng lớp -Lớp làm bảng con
-3 em;HS nam =HS nữ…
-Khi 2 số giống nhau -Bàn GV <bàn HS ;HS >cô giáo…
-Lắng nghe nhận biết
-Điền dấu < > = -3em làm bảng lớp –lớp làm bảng con
-Quan sát so sánh –ghi kết quả vào bảng con
-Quan sát –nối và đọc kết quả
-Đại diện 4 tổ lên làm xem tổ nào làm nhanh –đúng là thắng
Trang 10-Nhận xét tiết học
Lop1.net
Trang 11TUẦN: 4 Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 2
MÔN: TN-XH
BÀI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
Mục tiêu: -Sau bài học HS biết:
.Việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
.Tự giác vệ sinh cá nhân để giữ mắt và tai sạch sẽ
ÁP dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Chuẩn bị: Tranh minh họa trong SGK< phóng to>
Nội dung - hình
thức tổ chức
Thời
1Bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Vào bài:
*HĐ1:Quan sát
tranh
*HĐ2:Thực
hành ứng xử:
3.Củng cố:
5’
25’
5’
-Gọi HS trả lời các câu hỏi:
?Nhờ các giác quan nào mà các
em nhìn ,nếm ,nghe được?
?Cần làm gì để bảo vệ các giác quan đó?
*Yêu cầu HS hát bài”Rửa mặt như mèo”.Rút ra đề bài
-Treo tranh trang 10 phóng to
HD quan sát
?Qua các hình trên việc nào nên làm việc nào không nên làm?
*GV kết luận –chốt ý:
-Quan sát tranh trang 11: HD –
HS quan sát thảo luận -Yêu cầu HS lên trình bày -GV đưa ra các tình huống yêu cầu các nhóm thảo luận:
VD:em đang học bài mà bố mở nhạc quá to……
?Qua các tình huống trên em rút
ra kết luận gì?
-Nêu ích lợi của mắt và tai?
?Cần làm gì để bảo vệ mắt ,tai?
-Thực hiện đúng theo bài học
-3em trả lời
-Hát tập thể
-Quan sát nhận xét nội dung từng tranh
-Nên làm:2,3,5 -Không nên 4,1 -Quan sát thảo luận theo cặp -Đại diện 4 tổ
-Thảo luận theo nhóm
Trang 124.Dặn dò: 2’ -Nhận xét tiết học
Lop1.net
Trang 13TUẦN: 3 Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 2+3
MÔN: HỌC VẦN
BÀI: ÔN TẬP
Mục tiêu: -Đọc viết chắc chắn các âm và chữ ghi âm đã học trong tuần.
-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe và kể lại được chuyện :Cò đi lò dò
Chuẩn bị: -Bảng ôn ; Tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể.
Nội dung - hình
thức tổ chức Thời gian HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Bài cũ:”t –th”
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Vào bài:
*HĐ1:Oân các
chữ và âm
*Đọc từ ứng
dụng
*Viết từ ứng
dụng
*Trò chơi:
TIẾT 2:<40’>
*HĐ2:Luyện
tập
*Đọc câu ứng
Dụng
5’
35’
15’
10’
5’
5’
5’
5’
-Gọi HS đọc bài trong SGK
-Viết t ,th ,tổ ,thỏ
Ghép từ :ti vi ;thợ mỏ
*Yêu cầu HS nêu các âm đã học trong tuần GV ghi lên bảng
*Các chữ và âm vừa học:
-Bảng 1:GV đọc âm -Gọi HS đọc các âm trong bảng
*Ghép chữ thành tiếng:
-HD –HS ghép các âm tương ứng với dòng và cột
-Bảng 2:Ghép với các dấu thanh
*Ghi lần lượt: tổ cò ,da thỏ
Lá mạ , thợ nề -Đọc mẫu ,giải nghĩa từ
-HD cách đọc
*Viết từ : tổ cò ,lá mạ
-Viết mẫu và HD quy trình
*Cho HS chơi 1 số trò chơi
*Gọi HS đọc bài tiết 1- nhận xét ghi điểm
*Treo tranh minh họa HD –HS quan sát :
-3em đọc kết hợp viết bảng -Lớp viết bảng con
-Ghép vào bảng gắn -3 em nêu:n ,m ,d,đ ,t,th,
-2-3 em chỉ âm GV đọc -HS yếu –đt dãy
-CN ghép và đọc
-Tự ghép và đọc -Quan sát nhẩm đọc
-Lắng nghe nhận biết -Đọc nối cn –đt -Quan sát viết bảng con
-5-6 em -Quan sát nhận xét nội dung tranh
Trang 14*Kể chuyện
*Đọc bài trong
SGK
*Viềt bài vào
vở
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
10’
8’
5’
5’
2’
“Cò bố mò cá,cò mẹ tha cá về tổ
-Đọc mẫu-HD tìm tiếng có âm đang ôn
-Chỉnh sửa lỗi đọc
*Gọi HS đọc tên câu chuyện
-Kể câu chuyện diễn cảm lần 1
-Kể lần 2 kết hợp tranh minh họa
-Treo tranh minh họa nội dung câu chuyện
-Gọi HS kể theo nội dung từng tranh
*Yêu cầu HS kể đúng tình tiết -Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
*Ý nghĩa: Tình cảm chân thành giữa cò và anh nông dân.
*Mở SGK -HD cách đọc -Gọi HS đọc bài trong sách *Mở vở tập viết trang nhắc lại quy trình nội dung yêu cầu bài viết
-Quan sát nhắc nhở tư thế ngồi viết
-Chấm bài nhận xét
*Đọc bài trên bảng lớp -Tìm chữ và ghép tiếng vừa học
*Về ôn lại các bài đã học -Nhận xét tiết học
-Tìm tô tiéng có âm đang ôn -Đọc nối CN- ĐT
-2 em -Lắng nghe
-Quan sát nhận biết
-4 em kể lần lượt nội dung từng tranh
-2 em -Lắng nghe-nhận biết
-Đọc CN –cặp -2 em
-Viết bài vào vở theo mẫu
-2 em – đt 1 lần -Thi đua tìm
Lop1.net
Trang 16TUẦN: 4 Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2006
TIẾT : 5
MÔN: TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Mục tiêu: -Củng cố về khái niệm”lớn hơn,bé hơn,bằng nhau”
-So sánh các số trong phạm vi 5
-Giáo dục HS yêu thích môn toán và áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
Chuẩn bị: -Các nhóm vật mẫu; các số 1,2,3,4,5; dấu < > =
Nội dung - hình
thức tổ chức
Thời
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu :
b.Vào bài:HĐ1:
Củng cố kiến
thức
*HĐ2:HD làm
bài tập
3.Củng cố:
4.Dặn dò:
5’
25’
5’
2’
-Kiểm tra và sửa bài tập làm ở nhà cho HS
-Giới thiệu trực tiếp-rút ra đề bài
*Củng cố lại dấu lớn ,dấu bé ,dấu =
-Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của dấu< > =
?Nêu cách sử dụng dấu< > =
*Đầu nhọn luôn quay về số bé
*Khi 2 số giống nhau ta sử dụng dấu =
*Bai 1:HD –HS quan sát số hoa
-HD –HS làm thế nào để có số hoa bằng nhau
-Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu
-Ghi nội dung bài tập lên bảng -HD cách làm
-Bài 3:Tương tự
*HD –HS làm bài vào vở
-Chấm bài nhận xét
?Căn cứ vào đâu để ghi dấu < >
=?
-Về ôn lại các bài dấu < > = -Nhận xét tiết học
-Đặt vở bài tập lên bàn
-Lắng nghe nhận biết
-2-3 em –viết bảng con -Để so sánh số
-Quan sát nhận biết -Vẽ thêm hoặc gạch bớt
-Nối ô trống với số thích hợp -2 em lên thi làm đúng và nhanh
-Nối và đọc kết quả
-Căn cứ vào số đứng trước lớn hơn ghi dấu >,bé hơn ghi dấu<
2 số giống nhau ghi dấu =
Lop1.net