_ Lần lượt phát âm: inh, ênh, máy vi tính, doøng keânh * Đọc câu ứng dụng: _Đọc các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, _ Cho HS xem tranh_Cho HS đọc câu ứng dụng: cả lớp +Tìm tiếng mang vần vừa[r]
Trang 1Thứ HAI , ngày 11 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN
Tiết 124-125 eng- iêng
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: _ HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được câu ứng dụng:Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ: _ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần eng, iêng GV viết
lên bảng eng -iêng
_ Đọc mẫu: eng- iêng
2.Dạy vần: eng
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần eng?
b) Đánh vần:* Vần:
* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng xẻng?
_Cho HS đánh vần tiếng: xẻng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
+Vần: e-ng-eng
+Tiếng khóa: xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng
+Từ khoá: bông súng
c) Viết:* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: eng
_GV lưu ý nét nối giữa e và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: xẻng
iêng a) Nhận diện vần: _Phân tích vần iêng?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: chiêng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: I-ê-ng-iêng
+2-4 HS đọc các từ: ung, ưng, bông
súng, sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
+Đọc câu ứng dụng:
Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu Không khều mà rụng
_Viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_e và ng _Đánh vần: e-ng-eng
_Đánh vần: sờ-eng-xeng-hỏi-xẻng _Đọc: lưỡi xẻng
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: eng
_ Viết vào bảng: xẻng
_iê và ng _Đánh vần: I-ê-ng-iêng
_Đánh vần: chờ-iêng-chiêng _Đọc: trống chiêng
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
TUẦN 14
Trang 2+Tiếng khóa: chờ-iêng-chiêng
+Từ khoá: trống chiêng
c) Viết:*Vần đứng riêng:
_So sánh eng và iêng
_GV viết mẫu: iêng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chiêng
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
+Đánh vần tiếng +Đọc từ
_ GV giải thích _GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng+Đọc câu
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:_ Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói: Ao, hồ, giếng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Chỉ đâu là giếng?
+Làng em (nơi em ở) có ao, hồ, giếng không?
+Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
+Nơi em ở thường lấy thức ăn từ đâu? Theo em
lấy ăn nước ở đâu thì vệ sinh?
+Để giữ vệ sinh cho thức ăn, em và các bạn em
phải làm gì?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: iêng bắt đầu bằng iê _Viết bảng con: iêâng
_Viết vào bảng: chiêng
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_ Lần lượt phát âm: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa _ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc
_Tập viết: eng, iêng, cái xẻng, trống
chiêng
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +Nước
+Giống: chứa nước Khác: kích thước, địa điểm, những thứ cây,…
+Nước mưa, nước máy, nước ao, nước hồ, nước giếng, nước sông, …
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài
_ Xem trước bài
Thứ ba , ngày 12 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN
Tiết 126-127 Bài uông- ương
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: _ HS đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
_ Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng.
Trai gái bản mường cùng vui vào hội
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ: _ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần uông, ương
GV viết lên bảng uông -ương
_ Đọc mẫu: uông- ương
2.Dạy vần: uông
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần uông?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng chuông?
_Cho HS đánh vần tiếng: chuông
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: u-ô-ng-uông
+Tiếng khóa: chờ-uông-chuông
+Từ khoá: quả chuông
c) Viết:* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: uông
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chuông
ương
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần ương?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: đường
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: ư-ơ-ng-ương
+Tiếng khóa: đờ-ương-đương-huyền-đường
+Từ khoá: con đường
c) Viết:*Vần đứng riêng:
_So sánh uông và ương?
_GV viết mẫu: ương
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: đường
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng+Đọc từ_ GV giải thích
+2-4 HS đọc các từ: eng, iêng, cái xẻng,
trống chiêng, cái kẻng, xà bẻng, củ riềng, bay liệng
+Đọc câu ứng dụng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
_Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_uô và ng _Đánh vần: u-ô-ng-uông
_Đánh vần: chờ-uông-chuông _Đọc: quả chuông
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: uông _Viết vào bảng: chuông
_ươ và ng _Đánh vần: ư-ơ-ng-ương
_Đánh vần: đờ-ương-đương-huyền-đường _Đọc: con đường
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: ương bắt đầu bằng ươ _Viết bảng con: ương
_Viết vào bảng: đường
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 4_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh, đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng+Đọc câu
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:_
Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói: Đồng ruộng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
+Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang
làm gì?
+Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em
còn biết bác nông dân có những việc gì
khác?
+Em ở nông thôn hay thành phố? Em được
thấy các bác nông dân làm việc trên cánh
đồng bao giờ chưa?
+Nếu không có các bác nông dân làm ra lúa,
ngô, khoai … chúng ta có cái gì để ăn không?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_Đọc các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả
lớp
_ Lần lượt phát âm: uông, ương, quả chuông, con đường
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa _ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_2-3 HS đọc
_Tập viết: uông, ương, quả chuông, con đường
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, _ Xem trước bài
Thứ tư , ngày 13 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN
Tiết 128-129 Bài ang- anh
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: _ HS đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
_ Đọc được câu ứng dụng: Không có chân, có cánh
Sao gọi là con sông
Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần ang, anh GV
viết lên bảng ang -anh
_ Đọc mẫu: ang- anh
2.Dạy vần: ang
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần ang?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
*Tiếng khoá,từ khoá:_Phân tích tiếng
bàng?
_Cho HS đánh vần tiếng: bàng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: a-ng-ang
+Tiếng khóa: bờ-ang-bang-huyền-bàng
+Từ khoá: cây bàng
c) Viết:* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu:
ang
*Tiếng và từ ngữ: viết vào bảng con: bàng
anh
a) Nhận diện vần:_Phân tích vần anh?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: chanh
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: a-nh-anh
+Tiếng khóa: chờ-anh-chanh
+Từ khoá: cành chanh
c) Viết:*Vần đứng riêng:_So sánh ang và
anh?
_GV viết mẫu: anh
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chanh
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đánh vần
tiếng+Đọc từ_ GV giải thích
_GV đọc mẫu
+2-4 HS đọc các từ: uông, ương, quả
chuông, con đường , rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
+Đọc câu ứng dụng:
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
_Viết: uông, ương, quả chuông, con đường
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_a và ng _Đánh vần: a-ng-ang
_Đánhvần:bờ-ang-bang-huyền-bàng _Đọc: cây bàng
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: ang _Viết vào bảng: bàng
_a và nh _Đánh vần: a-nh-anh
_Đánh vần: chờ-anh-chanh _Đọc: cành chanh
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+Giống: mở đầu bằng a +Khác: anh kết thúc bằng nh _Viết bảng con: anh
_Viết vào bảng: chanh
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 6TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đánh vần
tiếng+Đọc câu_
b) Luyện viết:_ Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói:: Buổi sáng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì? Đây là cảnh
nông thôn hay thành phố?
+Trong bức tranh, buổi sáng mọi người
đang đi đâu?
+Em quan sát thấy buổi sáng, những người
trong nhà em đang làm những việc gì?
+Buổi sáng em làm những việc gì?
+Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng?
Buổi sáng mùa đông hay mùa hè?
+Em thích buổi sáng hay buổi trưa, buổi
chiều? Vì sao?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp_
ang, anh, cây bàng, cành chanh _Đọc các từ ứng dụng
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa _ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
2-3 HS đọc
_Tập viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài,
_ Xem trước bài
Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN
Tiết 130-131 Bài inh- ênh
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
_ Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Câu ứng dụng:
Không có chân, có cánh
Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió
+2-4 HS đọc các từ: ang, anh, cây bàng,
cành chanh, buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
Trang 7
1.Giới thiệu bài:_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần inh, ênh GV viết
lên bảng inh -ênh
_ Đọc mẫu: inh- ênh
2.Dạy vần: inh
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần inh?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng tính?
_Cho HS đánh vần tiếng: tính
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: I-nh-inh
+Tiếng khóa: tờ-inh-tinh-sắc-tính
+Từ khoá: máy vi tính
c) Viết:* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu: inh
*Tiếng và từ ngữ: _ viết vào bảng con: tính
ênh
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần ênh?
b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá: đánh vần tiếng: kênh
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: ê-nh-ênh
+Tiếng khóa: ka-ênh-kênh
+Từ khoá: dòng kênh
c) Viết:
*Vần đứng riêng:_So sánh inh và ênh?
_GV viết mẫu: ênh
*Tiếng và từ ngữ:viết vào bảng con: kênh
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng+Đọc từ
_ GV giải thích _GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng+Đọc câu_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói:: Máy cày, máy nổ, máy khâu,
máy tính
_Viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh _Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_i và nh _Đánh vần: i-nh-inh
_Đánh vần: tờ-inh-sắc-tính _Đọc: máy vi tính
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: inh _Viết vào bảng: tính
_ê và nh _Đánh vần: ê-nh-ênh _Đánh vần: ka-ênh-kênh _Đọc: dòng kênh
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+Giống: kết thúc bằng nh +Khác: ênh mở đầu bằng ê _Viết bảng con: ênh
_Viết vào bảng: kênh
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng _ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_ Lần lượt phát âm: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
_Đọc các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân,
cả lớp _Thảo luận nhóm về tranh minh họa _HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_Tập viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
_ Đọc tên bài luyện nói
Trang 8_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong các máy ở tranh minh họa có những máy
gì mà em biết?
+Máy cày dùng làm gì? Thường thấy ở đâu?
+Máy nổ dùng làm gì?+Máy khâu dùng làm gì?
+Máy tính dùng làm gì?
+Em còn biết những máy gì nữa? Chúng dùng
làm gì?
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
_HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài
_ Xem trước bài 59
Thứ sáu , ngày 15 tháng 12 năm 200
HỌC VẦN
Tiết 132 – 133 Bài Ôn tập
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng –ng và -nh
_ Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
_ Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể: Quạ và Công
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_ Bảng ôn trang 120 SGK
_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Quạ và Công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài: _ GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học được những vần
gì mới? GV ghi bên cạnh góc bảng các
vần mà HS nêu
_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo
dõi xem đã đủ chưa và phát biểu thêm
2.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
+GV đọc âm
b) Ghép chữ thành vần:
_ Cho HS đọc bảng
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: inh, ênh,
máy vi tính, dòng kênh, đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương
_2-3 HS đọc câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
_ Viết vào bảng con: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
_HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữõ và đọc âm _ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
_ Nhóm, cá nhân, cả lớp
Trang 9_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV đọc cho HS viết bảng
_Cho HS viết vào vở Tập viết
_GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
* Đọc câu thơ ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu ứng dụng
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích
HS đọc trơn
b) Luyện viết và làm bài tập:
c) Kể chuyện: Quạ và Công
_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm,
có kèm theo tranh minh họa
-Tranh 1: Quạ vẽ cho Công trước Quạ vẽ
rất khéo Thoạt tiên nó dùng màu xanh tô
đầu, cổ và mình Công Rồi nó lại nhẩn
nha tỉa vẽ cho từng chiếc lông ở đuôi
Công Mỗi chiếc lông đuôi đều được vẽ
những vòng tròn và được tô màu óng ánh,
rất đẹp
-Tranh 2: Vẽ xong, Công còn phải xòe
đuôi phơi cho thật khô
-Tranh 3: Công khuyên mãi chẳng được
Nó đành làm theo lời bạn
Tranh 4: Cả bộ lông Quạ bỗng trở nên
xám xịt, nhem nhuốc
* Ý nghĩa câu chuyện:
_Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam
nữa thì chẳng bao giờ làm được việc gì
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
_Dặn dò:
(bình minh, nhà rông, nắng chang chang)
_ Viết bảng: bình minh _Tập viết: bình minh
_Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa
_Đọc:
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
_Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
_HS lắng nghe _Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài _ Xem trước bài
Trang 10Thứ HAI ngày 18 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN
Tiết 134 - 135 Bài om- am
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
_ Đọc được câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần om, am GV
viết lên bảng om, am
_ Đọc mẫu: om- am
2.Dạy vần: om
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần om?
b) Đánh vần:* Vần: HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng xóm?
_Cho HS đánh vần tiếng: xóm
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:+Vần: o-m-om
+Tiếng khóa: xờ-om-xom-sắc-xóm
+Từ khoá: làng xóm
c) Viết:* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: om
_GV lưu ý nét nối giữa o và m
*Tiếng và từ ngữ: viết vào bảng con: xóm
am
a) Nhận diện vần: _Phân tích vần am?
+2-4 HS đọc các từ: bình minh, nhà rông,
nắng chang chang
+Đọc câu ứng dụng:
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
_Viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_o và m _Đánh vần: o-m-om
_Đánh vần: xờ-om-xom-sắc-xóm _Đọc: làng xóm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: om _Viết vào bảng: xóm
a và m TUẦN 15