1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Tuần 8 - Lớp 3

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 172,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch thøc tiÕn hµnh 2H: Kể tên thức ăn đồ uống có hại cho thần kinh H+G: Nhận xét, đánh giá G: Giíi thiÖu trùc tiÕp G: Nªu yªu cÇu H: Thảo luận điền dấu X vào trước câu trả lời đúng nhóm[r]

Trang 1

Tuần 8 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

Toán

Tiết 36 : Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải toán

- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ: (2' )

Học thuộc lòng bảng chia 7

B Dạy học bài mới:

1, Giới thiệu bài: (1' )

2, HD thực hành: (35' )

* BàI TậP 1: Tính nhẩm

7 x 8 = 56

56 x 7 = 8

* BàI TậP 2: Tính

35 7 28 7

35 5 28 4

0 0

* BàI Tập 3: Bài giải

Số nhóm học sinh được chia là:

35 : 7 = 5 ( nhóm )

Đáp số 5 nhóm

* BàI Tập 4: Tìm 1/7 số con mèo

trong mỗi hình sau

a, Hình vẽ có 7 cột, mỗi cột 3 con

mèo, như vậy 1/7 số con mèo trong

mỗi cột tức là có 3 con mèo

28 :7 29: 7

42: 7 18: 7

3 Củng cố dặn dò: ( 2' )

G: Nêu yêu cầu H: Đọc lại bảng nhân và bảng chia 7 G: Nhận xét

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu

H: Nêu yêu cầu BàI TậP (1em) H: Lên bảng làm bài (4em) lớp làm bài vào vở

H&G: Nhận xét thống nhất kết quả H: Chữa bài vào vở

H: Xác định yêu cầu của bài (1em) H: Làm bài trên bảng (3em) lớp làm bài vào vở

H&G: Chữa bài thống nhất kết quả H: Chữa bài vào vở

H: Đọc đề bài (1em) H: Tự làm bài vào vở - chữa lên bảng (1em ) nhận xét

H&G: Thống nhất cách giải H: Chữa vào vở

H: Đọc yêu cầu bài tập (1em) G: HD h/s giải rồi chữa, nhận xét H&G: Thống nhất kết quả

H: Chữa bài vào vở

- Dành cho H hoà nhập G: Nhận xét giờ học H: Về làm BàI TậP ở nhà

Trang 2

Tập đọc - Kể chuyện:

Bài 15: các em nhỏ và cụ già

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc

- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu , biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Chúng ta cần phải biết quan tâm , chia sẻ, giúp đỡ mọi người xung quanh ta Biết quan tâm , giúp đỡ và chia sẻ nỗi buồn, niệm vui với mọi người thì c/s của mỗi người sẽ tươi đẹp hơn

( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4,)

B Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện

( H khá giỏi kể được từng đoạn hoặc cả câu chuyện theo lời một bạn nhỏ)

II Đồ dùng dạy học

G: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ ghi sẵn ND cần HD luyện đọc

H: - Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: (3' )

Đọc và TLCH bài Bận

B Dạy bài mới

Tập đọc

1, Giới thiệu bài : (2' )

2, Luyện đọc (20' )

a, Đọc mẫu

b, Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Chậm rãi, lễ phép , sôi nổi, sải cánh

Lo lắng, băn khoăn, nghẹn ngào

- Sếu , u sầu , nghẹn ngào

3, HD TH nội dung bài : (10' )

- Vì các bạn thấy cụ già trông thật

mệt mỏi , cặp măt lộ rõ vẻ u sầu

G: Nêu bài đọc và câu hỏi H: Đọc bài thơ Bận, TLCH 4 ( 2em ) G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu

G: Đọc mẫu toàn bài, gợi ý cách đọc H: Theo dõi GV đọc mẫu

G: HD đọc từng câu và luyện phát âm H: Đọc nối tiếp câu ( mỗi HS đọc 1 câu ) G: Theo dõi sửa lỗi phát âm

H: Nối tiếp nhau đoạn trước lớp ( 4em ) G: HD h/s ngắt giọng

H: Đọc chú giải (1em) G: Chia nhóm HD h/s đọc nhóm H: Đọc từng đoạn trong nhóm H: 3 nhóm thi đọc nối tiếp

H: Đọc lại cả bài trước lớp (1em ) lớp theo dõi SGK

G: Nêu câu hỏi

Trang 3

chuyện gì xảy ra với ông cụ và bàn tán

sôi nổi

- ông cụ buồn vì bà lão nhà ông bị ốm

nặng , đã nằm viện mấy tháng nay

* Chúng ta cần phải biết quan tâm ,

chia sẻ, iúp đỡ mọi ngườ xung quanh

ta Biết quan tâm , giúp đỡ và chia sẻ

nỗi buồn , niềm vui với mọi người thì

c/s của mỗi người sẽ tươi đẹp hơn

4 Luyện đọc lại bài (15’)

- Đoạn 1

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: ( 17 )

2 Kể mẫu

3 Kể theo nhóm

4 Kể trước lớp

- Kể được 2 câu

3 Củng cố dặn dò: (3' )

dừng lại?

+ Các bạn quan tâm đến ông cụ ntn?

+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn ? + Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ , ông

cụ thấy lòng nhẹ hơn ? H: Trả lời nhận xét (8em) G: Tổng kết bổ sung

G : ? - Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

H: Phát biểu ý kiến, G: Nhận xét ghi bảng ND

G: Đọc mẫu lại toàn bài H: Theo dõi bài đọc mẫu G: Chia nhóm HD h/s đọc theo vai H: 6 h/s 1 nhóm luyện đọc bài theo vai H: Thi đọc (3nhóm )

G: Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Kể lại câu chuyện theo lời của bạn ( dành cho H hoà nhập )

H: Đọc y/c của phần kể chuyện (1em) G: HD h/s kể theo lời của bạn nhỏ H: 3 h/s khá nối tiếp kể mẫu từng đoạn H: Cả lớp theo dõi và nhận xét

G: Chia nhóm nêu y/c

H: Lần lượt từng em kể 1 đoạn trong nhóm Các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau

H: 3 nhóm thi kể trước lớp H: 1 h/s kể toàn bộ câu chuyện trước lớp H&G: Nhận xét bình chọn bạn kể hay nhất G tuyên dương h/s kể tốt

- dành cho H hoà nhâp

G: nêu câu hỏi: Các em đã làm được gì để thể hiện sự quan tâm đến người khác chưa? H: Phát biể ý kiến

G: NX tóm tắt ND bài.dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 4

Tự nhiên và Xã hội

I Mục tiêu:

- Nêu được 1 số việc nên làm để giữ gìn , bảo vệ cơ quan thần kinh

- Biết tránh những việc làm có hại đối với cơ quan thần kinh

II Đồ dùng dạy học

G: - Các hình trong SGK trang 32,33

- Phiếu bài tập

H: Sách giáo khoa , vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

A kiểm tra bài cũ

Nếu tuỷ sống bị tổn thương sẽ dẫn tới

hậu quả gì ?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

a Quan sát và thảo luận về việc làm

trong tranh

Tranh1 : Bạn đang ngủ- Khi ngủ cơ

quan thần kinh được nghỉ ngơi

Tranh 2: Bạn nhỏ đang chơi trên bãi

biển – có lợi vì cơ quan thần kinh

được thư giãn

b Trò chơi : Thử làm Bác sĩ

- Chúng ta cần luôn vui vẻvới người

khác Điều đó có lợi cho cơ quan thần

kinh của chính chúng ta

Sự tức giận hay sợ hãi , lo lắng

không tốt với cơ quan thần kinh

3 Cái gì có lợi- cái gì có hại

- Chúng ta cần luyện tập sống vui vẻ ,

ăn uống đúng chất , điều độ để bảo vệ

cơ quan thần kinh Cần tránh xa ma

tuý để bảo vệ sức khoẻ và cơ quan thần

kinh

4 Củng cố dặn dò: (5' )

G: Nêu câu hỏi H: Trả lời câu hỏi.( 2em ) G: Nhận xét bổ xung

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe GV giới thiệu

G: Nêu y/c – câu hỏi H: QS tranh 1-7 sgk - TLCH G: Phát phiếu cho các nhóm thảo luận, ghi kết quả vào phiếu

H: Đại diện nhóm trình bày kết quả

H&G: NX góp ý bổ sung

G: Chia nhóm – Nêu yêu cầu H: QS tranh 8 , thảo luận đóng vai thực hiện trò chơi

G: Yêu cầu mỗi nhóm tập diễn đạt 1 trạng thái tâm lí

H: Mỗi nhóm 1 bạn đại diện lên trình diễn G: NX rút ra bài học qua hoạt động đó

H: Làm việc theo cặp QS H9 TLCH, trình bày kết quả

G: Đặt vấn đề để HS phân tích tác hại G: Tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học H: Về nhà học bài

G: Nhận xét tiết học H: Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

Trang 5

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Toán

Tiết 37 : Giảm đi một số lần

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện giảm một số lần đi một số lần và vận dụng vào giải toán

- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần

II Đồ dùng dạy học:

G: Các tranh vẽ hoặc mô hình 8 con gà xắp xếp thành từng hàng như SGK H: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ : (3’)

Bài tập trong VBàI TậP

B Dạy bài mới: ( 1’)

1 Giới thiệu bài

2 HD thực hiện giảm mmột số đi nhiều

lần ( 17' )

Hàng trên 6 con gà

hàng dưới 6 : 3 = 2 con gà

Số con gà hàng trên giảm 3 lần thì

được số con gà ở hàng dưới

8 cm : 4 = 2 cm

10 kg : 5 = 2 kg

Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta lấy số

đó chia cho số lần

2 Thực hành: (25' )

* BàI Tập 1: Viết theo mẫu

Số đã cho 12 48

Giảm 4lần 12:4=3 48 : 4 =12

Giảm 6lần 12:6=2 48: 6 = 8

* BàI Tập 2: Bài giải

Thời gian làm công việc đó bằng máy

là: 30 : 5 = 6 (giờ)

Đáp số 6 giờ

* BàI Tập 3: Bài giải

a, 8 : 4 = 2 cm

b, 8 - 4 = 4 cm

21 giảm đi 3 lần

27 giảm đi 3 lần

3Củng cố dặn dò: (2' )

G: Nêu yêu cầu H: Lên bảng làm bài (2em) G: Nhận xét cho điểm HS G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu bài G: Nêu bài toán - Nêu câu hỏi H: QS hình minh hoạ , đọc lại đề toán và phân tích đề

+ Hàng trên có mấy con gà ? + Số con gà ở hg dưới so với hg trên ? H: Nêu phép tính và tính kết

G: Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm lên bảng H: Lên bảng vẽ đoạn thẳng CD giảm

đi 4 lần và tìm độ dài đoạn CD (1em ) H: Thực hành vào vở nháp

G: NX đánh giá rút ra kết luận H: Cả lớp ghi nhớ kết luận H: Đọc đề toán , Tóm tắt bằng so đồ rồi làm bài vào vở - trình bày bài giải G: Chữa bài cho điểm HS

H: Nêu yêu cầu BàI TậP (1em) H: Tự làm bài vào vở đổi vở để KT G: Chữa bài nhận xét

H: Đọc yêu cầu bài tập (1em) H: Suy nghĩ làm bài – nêu miệng K ( dành cho H hoà nhập)

G: Nhận xét tiết học dặn H về nhà làm B T ở nhà

Trang 6

Chính tả ( Nghe viết )

Bài 15: Các em nhỏ và cụ già

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

G: Bảng phụ chép bài tập 2a

H: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (2' )

Nhoẻn cười, hèn nhát, trung kiên

B Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài: (1' )

2, HD viết viêt chính tả (25' )

a Trao đổi về nội dung đoạn viết

- Đoạn văn có 3 câu

- Các chữ đầu câu viết hoa

- Lời của ông cụ được viết sau

dấu hai chấm , xuống dòng , gạch đầu

dòng , viết lùi vào 1 ô li

b Hướng dẫn viết từ khó

c HS viết bài

d.Soát lỗi, Chấm bài

- Viết được 2 câu đầu

3 HD HS làm BT chính tả (10' )

Bài tập 2a

a Giặt - rát - dọc

b Buồn - buồng - chuông

3 Củng cố dặn dò : (2' )

G: Nêu yêu cầu H: lên bảng viết (2em ), lớp viết ra nháp G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu

G: Đọc đoạn văn một lượt H: Đọc lại đoạn văn ( 2em) G: HD h/s nắm ND đoạn viết, NX ch tả + Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

H: Tự nêu các tiếng khó ,viết bảng (2em ) lớp viết nháp

G: Chỉnh sửa lỗi cho HS G: Đọc cho HS viết chính tả, quan sát HS viết bài, uốn nắn sửa sai kịp thời

G: Đọc lại bài cho HS soát lỗi H: Chữa lỗi ra lề

- GV thu 8 bài , chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

( Dành cho H hoà nhập )

H: Đọc y/c bài tập (1em) lớp đọc thầm H: Làm bài trên bảng (3em), lớp làm bài vào nháp

G: Nhận xét chốt lời giải đúng H: Đọc kết quả trên bảng (2em ) H: Chữa bài vào vở

G: Tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học H: Về làm BT ở nhà

Trang 7

Tập đọc

Bài 16: Tiếng ru

I Mục đích yêu cầu:

- Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí

- Hiểu ý nghĩa : Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn

bè đồng chí

( trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 2 khổ thơ trong bài)

II Đồ dùng dạy học :

G: Tranh minh hoạ bài thơ.Bảng phụ ghi sẵn ND cần HD luyện đọc

H: Sách giáo khoa

III. Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (2' )

Đọc bài : Các em nhỏ và cụ già

B Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài (1' )

2, Luyện đọc : (20' )

a, Đọc mẫu

b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- chẳng sáng đêm, mùa vàng, lửa tàn,

đốm lửa , yêu nước

TN: - Đồng chí, Nhân gian, Bồi

c,Hướng dẫn tìm hiểu bài (7' )

- Con ong yêu hoa vì hoa có mật

- Con người muốn sống phải biết yêu

thg đồng chí , anh em của mình

-> Bài thơ khuyên con người sống giữa

cộng đồng phải thương yêu anh em,

bạn bè đồng chí

d, HTL bài thơ (8' )

- HTL đoạn 1

3 Củng cố dặn dò: (2' )

G: Nêu bài đọc và câu hỏi H: Đọc bài và TLCH (3em) G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu

G: Đọc mẫu toàn bài thơ

H: Theo dõi GV đọc mẫu

H: Đọc nối tiếp câu( mỗi em 2 câu ) G: Theo dõi sửa lỗi phát âm

H: Nối tiếp đọc từng khổ thơ trước lớp G: Hướng dẫn HS ngắt nhịp

H: Đọc chú giải SGK

H: Đọc từng khổ thơ trong nhóm

H: 3 nhóm thi đọc bài thơ + Cả lớp đọc ĐT bài thơ

H: Đọc bài thơ một lượt (1em ) G: Nêu câu hỏi

H: Trả lời câu hỏi SGK ( 4em) H&G: NX bổ sung- Chốt lại ND bài

G: Đọc diễn cảm bài thơ, HD đọc Khổ1 H: HTL tại lớp từng khổ thơ và cả bài thơ H: Thi đọc TL (3-5em)

G: , Nhận xét cho điểm HS

Dành cho H hoà nhập G: Tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học H: Về nhà đọc thuộc bài thơ , CB bài sau

Trang 8

Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2011

Toán

Tiết 38: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và vận dụnh vào giải toán

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: (3' )

Bài tập ở nhà tiết 37

B Dạy bài mới: (35)

1, Giới thiệu bài:

2, HD thực hành:

* BàI Tập 1:( Viết theo mẫu )

Mẫu

6 x 5 = 30

30 : 6 = 5

Dòng 2: 4 x 6 = 24

24 : 3 = 8

Dòng 3,4: 7 x 6 = 42

42 : 2 = 21

* BàI Tập 2: Bài giải

a Buổi chiều cửa hàng bán được số

lít dầu là:

60 : 3 = 20 (lít)

Đáp số 20 lít dầu

b Số quả cam còn lại trong rổ là:

60 : 3 = 20 (quả)

Đáp số 20 quả cam

* BàI Tập 3: Bài giải

Độ dài đoạn thẳng AB được 10 cm

Độ dài đoạn thẳng AB giảm 5 lần

được: 10cm : 5 = 2 cm

Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 2cm

3 x 7 21: 7

4 x7 28 : 7

3 Củng cố dặn dò: (2' )

G: Nêu yêu cầu H: Lên bảng chữa BàI TậP ở nhà (2em)

G: Nhận xét đánh giá ghi điểm

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu

H: Nêu yêu cầu BàI TậP (1em ) G: HD h/s giải thích bài mẫu H: Tự làm các phần còn lại, nêu KQ H&G: Nhận xét cho điểm HS

H: Chữa bài vào vở

( Khuyến khích học sinh khá giỏi )

H: Đọc bài toán (1em) G: HD h/s giải BàI TậP H: Lên bảng chữa BàI TậP , nhận xét G: Tổng kết, chốt lời giải đúng

H: Chữa bài vào vở

H: Đọc yêu cầu bài tập G: Hướng dẫn Học sinh khá giỏi làm bài - nêu kết quả

( dành cho H hoà nhập ) G: Tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học H: Về làm BàI TậP ở nhà

Trang 9

Luyện từ và câu

Bài 8: Từ ngữ về cộng đồng

Ôn tập câu ai làm gì ?

I Mục đích yêu cầu:

- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng ( BT1 )

- Biết tìm các bộ phận của câu TL câu hỏi : Ai ( cái gì, con gì ), Làm gì ? (BT 3)

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định ( BT4)

- ( Học sinh khá giỏi làm được BT2 )

II Đồ dùng dạy học:

G: - Bảng phụ trình bày bảng phân loại ở BT1

- Bảng lớp viết các câu văn ở BT3, BT4

H: - Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3' )

BT2 , BT3 tuần 7

B Dạy bài mới (35' )

1, Giới thiệu bài:

2,Mở rộng vốn từ theo chủ điểm Cộng

đồng

* BT1:

- Những người trong cộng đồng: Cộng

đồng, đồng bào, đồng đội, đồng hương

- Thái độ hđ trong cộng đồng: Cộng

tác đồng tâm

* BT2:

- Tán thành: a,c,

- Không tán thành: b,

3.Ôn tập mẫu câu : Ai ( cái gì, con gì )

làm gì?

* BT3:

a Đàn sếu đang sải cánh trên cao

b.đám trẻ ra về

* BT4:

a Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?

b Ông ngoại làm gì?

- Em là H lớp mấy ?

- Lớp em có bao nhiêu bạn ?

3 Củng cố dặn dò: (2' )

G: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng BT2, BT3 tuần 7 (2em ) G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu bài ghi bảng H: Nghe giới thiệu

H: Đọc YC BT ( 1em), lớp theo dõi SGK G: HD cách làm

H: Làm bài trên bảng (1em) lớp làm bài vào VBT

H&G: NX chốt lời giải đúng H: Nêu các từ vừa tìm

H: Đọc YC BT (1em ), lớp theo dõi SGK G: Giải nghĩa từ Cật, lưng

H: Khá , giỏi nêu KQ G: Giúp HS hiểu nghĩa của từng câu thành ngữ, tục ngữ

H: Đọc ND BT, lớp đọc thầm.(1em) G: Giúp HS nắm y/c BT

H: Làm bài trên bảng ( 1em ), lớp làm vào VBT

G: Chữa bài và cho điểm HS

H: Đọc ND BT (1em ), H: Làm bài CN, phát biểu ý kiến G: NX chốt lời giải đúng

( Dành cho H hoà nhập ) G: Tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học H: Về làm BT ở nhà

Trang 10

Tự nhiên xã hội

Bài 18: Vệ sinh thần kinh (tiếp)

I.Mục tiêu:

-Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khoẻ

( Biết lập và thực hiện thời gian biểuhành ngày,

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Các hình trong SGK T34, 35

III.Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: (3 )

Vệ sinh thần kinh

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 )

2,Nội dung:

a) Vai trò của giấc ngủ

MT: Nêu được vai trò của giấc ngủ

đối với sức khoẻ

Kết luận: SGV T55

b) Thực hành lập thời gian biểu cá

nhân hàng ngày (16 phút)

MT: Lập được thời gian biểu hàng

ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn,

ngủ, họ ctập và vui chơi… một

cách hợp lí

Kết luận: SGV – T56

C.Củng cố dặn dò: (2 phút)

2H: Kể tên thức ăn đồ uống có hại cho thần kinh

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Nêu yêu cầu H: Thảo luận điền dấu X vào trước câu trả lời

đúng (nhóm đôi) H: Báo cáo trước lớp (4H) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

G: Giúp học sinh hiểu về thời gian biểu, cách lập thời gian biểu

H: Lên điền thử thời gian biểu của mình G: Nhận xét, bổ sung

H: Điền thời gian biểu của mình vào VBT T23

H: Trao đổi thời gian biểu của mình (nhóm

đôi) H: Lần lượt giới thiệu thời gian biểu của mình H+G: Theo dõi nhận xét

G: Kết luận G: Củng cố nội dung bài, nhận xét giờ học H: Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:34

w