HS: Lên thực hành các động tác chải răng bµn ch¶i trªn m« h×nh hµm r¨ng HS : Nhận xét xem bạn nào đúng bạn nào sai GS :Nêu các bước +Chuẩn bị cốc và nước sạch +Cho kem đánh răng vào bàn [r]
Trang 1Tuần 7:
Ngày soạn:24/9/2009
Ngày giảng:Thứ hai ngày28 tháng 9 năm 2009
Tiết 57-58: Ôn tập I.Mục đích yêu cầu:
-Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ đã học ph, nh,…
-Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò
-Nghe hiểu và kể lại tự nhiên một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà
-Học sinh khá giỏi kể (LM 2-3 đoạn truyện theo tranh
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng ôn, SGK, Bộ ghép chữ
- HS: Bộ ghép chữ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phút)
- Đọc bài 26
- Viết: y, y tá, tr, tre ngà
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Ôn tập
a-Ôn tập các chữ và âm đã học: (12
phút)
ph
nh
gi
tr
g
…
pho phô pha phe phê
b-Đọc từ ứng dụng: (7 phút)
nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
Nghỉ giải lao: (5 phút)
c-Viết bảng con: (7 phút)
tre già, quả nho
H: Đọc bài (2H)
- Viết bảng con ( cả lớp) G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp H: Nêu các âm đã học trong tuần
G: Ghi bảng H: Đọc( cá nhân, đồng thanh) G: 4LB bảng ôn
H: Lần GLM lập các tiếng dựa vào mẫu.Phát âm, đánh vần tiếng lập (LMZ nối tiếp, nhóm, cả lớp)
G: Lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho học sinh
H: Đọc từ ứng dụng (cá nhân – nhóm) G: Giải nghĩa từ
Trang 23,Luyện tập
a-Luyện đọc bảng, Sgk: (16 phút)
b-Luyện viết vở tập viết: (7 phút)
c-Kể chuyện: Thánh Gióng
(10 phút)
*ý nghĩa: tình cảm chân thật giữa anh
nông dân và cò
4,Củng cố – dặn dò: (2 phút)
G: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) H: Viết bảng con
G: Quan sát, uốn nắn
H: Đọc bài trên bảng , quan sát T3 (Sgk) G: Nhận xét tranh , giải thích câu ứng dụng
H: Đọc câu ứng dụng, đọc bài SGK theo nhóm cá nhân – cả lớp
H: Viết bài trong vở tập viết G: Quan sát, uốn nắn
G: Kể lần 1 cho HS nghe
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa G: HD học sinh kể từng đoạn theo tranh Tranh 1: 1 em bé 3 tuổi *LB biết nói
… Tranh 3: Từ đó chú bé lớn rất nhanh Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu là giặc chết đến đó
Tranh 5: Gậy sắt gẫy chú nhổ bụi tre thay gậy
Tranh 6: Đất L] trở nên yên bình, chú và ngựa bay về trời
- Kể theo từng tranh ( HS khá)
- HS khác nhắc lại lời kể của bạn, của cô H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý nghĩa H: Nhắc lại ý nghĩa( 1 em)
G: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh đọc bài và kể lại câu chuyện ở buổi 2
Tiết 25: Kiểm tra
I.Mục tiêu :
- Kiểm tra kết quả học tập của HS về :
- Nhận biết số GLợng trong phạm vi 10
- Đọc viết các số nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : đề bài
2 HS : bút , vở …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 31 ổn định tổ chức:
2 Bài mới:
- GV phát bài KT cho HS
- HS làm bài trên giấy KT
* Bài 1 : Số?
* Bài 2 : Số ?
* Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:
* Bài 4 : số?
Có … hình vuông
Có … hình tam giác
3 Hoạt động nối tiếp: GV thu bài chấm – nhận xét gìơ học
Tiết 7: Gia đình em
I.Mục tiêu:
- Thực hiện những điều ông bà cha mẹ dạy bảo
- Kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
II.Đồ dùng dạy – học:
Trang 4- HS: Vở bài tập đạo đức.
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (3 phút)
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Nội dung bài:
HĐ1: Làm bài tập 2 (10 phút)
MT: Kể lại nội dung tranh
Kết luận: tranh 1, 2, 3 các bạn nhỏ
tâm của ông bà cha mẹ… tranh 4
một chú bé bán báo, trên ngực đeo
biển “Tổ bán báo xa mẹ” ta cần
thông cảm giúp đỡ những bạn đó
Nghỉ giải lao
b)HĐ2: Kể về gia đình mình
(10 phút)
MT: Biết kể những thành viên
trong gia đình mình
Kết luận: Gia đình các em không
giống nhau, có gia đình có ông bà
cha mẹ, có gia đình chỉ có cha mẹ
và con cái
c)HĐ3: Thảo luận câu hỏi: (8 phút)
*Trong gia đình mình, ông bà, cha
em điều gì?
*Các em thực hiện điều đó *L thế
nào?
*Hãy kể về việc, lời nói của các
mẹ
C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)
G: Bắt nhịp cho học sinh hát G: Giới thiệu trực tiếp
H: Quan sát tranh bài tập 2 G: Nêu câu hỏi:
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì? ở
đâu?
H: Trình bày (2H) H: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Kể cho nhau nghe về gia đình (2H)
H: Kể IL] lớp G: Kết luận
G: Chia 3 nhóm -> giao việc vụ cho từng nhóm
H: Thảo luận -> đại diện nhóm trình bày -> nhận xét bổ sung
những điều hay (lễ phép, *LB giữ biết cảm
ơn…) chúng ta phải nghe theo lời chỉ dẫn…
G: Gọi 1 học sinh nêu nội dung bài
- Dặn học sinh cần thực hiện tốt
Trang 5Ngày soạn:25/9/2009.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
tiết 59-60: Ôn tập âm và chữ ghi âm
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc đúng âm th, nh, gi, tr, kh, ph, qu, g – gh, ng – ngh
- Học phát âm đúng và đọc (LM các tiếng tha, nhô, khế, pho, qua
- Nhớ các âm tiếng có âm đã học
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ SGK, tranh
- HS: Sgk
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (5 phút)
- Đọc bài 27 (Sgk)
- Viết: quả nho, tre già
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Dạy chữ ghi âm:
HĐ1: Nhận diện vần (3 phút)
g-gh, q-qu, ng-ngh
HĐ2: Phát âm và đánh vần (18 phút)
- Th, nh, tr, gi, qu, g-gh, ng-ngh, tha,
nhô, khế, pho, qua
Nghỉ giải lao: (5 phút)
HĐ3: Viết bảng con: thả cá qua đò
(7 phút)
Tiết 2:
3,Luyện tập:
HĐ1: Luyện đọc bài trên bảng
(26 phút)
Nghỉ giải lao: (5 phút)
HĐ2: Viết vở ô li (7 phút)
Thả cá, qua đò
C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)
HS: Đọc bài Sgk HS: Viết bảng con
GV: Giới thiệu bài ôn tập
GV: sử dụnh bảng phụ + trực quan
- Gọi học sinh so sánh g-gh ->ng-ngh,
q-qu giống khác nhau
GV: Ghi các âm lên bảng HS: Phát âm -> đánh vần GV: Sửa sai cho học sinh
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
HS: Lên bảng đọc bài
GV Đọc, HD học sinh cách đọc SGK HS: Đọc, phân tích ( cá nhân, nhóm đôi) GV: Sửa phát âm cho học sinh
HS: Viết bài trong vở ô li GV: Chốt nội dung bài GV: HD học sinh đọc bài ở buổi 2
Trang 6Tiết 3 : Toán
Tiết 26: Phép cộng trong phạm vi 3
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II.Đồ dùng dạy - học:
G: sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1 + tranh sgk
H: bảng con + bộ ghép số
III Các họat động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dung:
a Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 3
(13 phút)
1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- Khi thay đổi chỗ của các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi
Nghỉ giải lao (2 phút)
b- Luyện tập (19 phút)
Bài tập 1: Tính
1 + 1= 1 + 2 = 2 + 1=
Bài tập 2: Tính
1 1 2
+ + +
1 2 1
Bài tập 3: Nối phép tính với số thích
hợp
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS GV: Giới thiệu trực tiếp
GV: Cho HS quan sát GV sử dụng que tính để lập phép cộng
- Có 1 que tính thêm 1 que tính (LM 2 que tính ( thêm thay bàng dấu cộng viết
là + ) HS: Cùng thực hiện lập phép công cùng với GV
GV: Quan sát, giúp đỡ
HS: Đọc phép cộng( bảng lớp)
- Quan sát 2 phép cộng (LB ra (LM nhận xét về vị trí của các số, kết quả
HS : Hát, múa, vận động
cách làm
HS :Lên bảng làm bài( 3 em)
HS +GV :Nhận xét, uốn nắn
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Lên bảng làm bài (3 em)
HS +GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Nêu yêu cầu, HD học sinh cách chơi trò chơi
Trang 7
1 + 2
1 2 3
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )
1 + 1
2 + 1
HS : Chơi theo 2 đội
- Cả lớp động viên, khuyến khích H+G: Nhận xét, đánh giá
GV: Chốt nội dung bài
GV: Nhận xét chung giờ học
- HS thực hiện nốt bài còn lại ở buổi 2 _
Tiết 4: Âm nhạc
( Giáo viên chyuên dạy )
Ngày soạn: 26/9/2009
Ngày giảng: Thứ L ngày 30 tháng 9 năm 2009
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh :L] đầu nhận biết (LM chữ in hoa, làm quen chữ viết hoa
- Nhận ra và đọc (LM chữ in hoa trong câu ứng dụng, đọc (LM câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ba vì
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Ba vì
II.Đồ dùng dạy – học:
- HS: Bộ ghép chữ SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1 A.KTBC: (4 phút)
- Đọc bài 27 (Sgk)
- Viết: nhà ga, quả nho
B.Bài mới
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
a)Nhận diện chữ hoa: (10 phút)
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ
HS : Đọc bài (2HS )
- viết bảng con ( cả lớp) GV: Nhận xét, đánh giá
mẫu chữ
HS : Đọc trơn các chữ cái
GV : Cho học sinh quan sát bảng chữ
Trang 8L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ
D, Đ, G, H, M, N, Q, R
Tiết 2 b)Luyện tập (33 phút )
a)Luyện đọc bảng, Sgk
- Câu ứng dụng: “Bố mẹ cho bé và
chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa ’’
Nghỉ giải lao ( 2 phút )
c-Luyện nói: theo chủ đề:
Ba Vì
4,Củng cố – dặn dò: (2 phút)
HS : So sánh, nhận biết sự giống và khác nhau giữa các chữ cái in( chữ hoa và chữ
HS : phát biểu( 5 em)
HS +GV : Nhận xét, bổ sung, GV ghi bảng
chữ in hoa:
- Nhận diện và đọc âm của chữ ( cá nhân, nối tiếp, cả lớp, )
chữ, chỉ vào chữ hoa
HS : Nhận diện và đọc âm của chữ ( nối tiếp, nhóm đôi)
GV :HD học sinh luyện đọc lại bài ở tiết 1
HS : Tiếp tục nhận diện và đọc các chữ ở
GV: Giới thiệu câu ứng dụng
HS : Nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
GV: HD để HS chỉ ra (LM các chữ in hoa
có trong câu: Bố, Kha, Sa Pa
- Chữ đứng đầu câu: Bố
- Tên riêng: Kha, Sa Pa
HS : Đọc câu ứng dụng ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
GV: lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho HS Kết hợp giải thích cho HS hiểu về Sa Pa
HS : Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk)
GV: Đặt câu hỏi gợi ý
HS : Luyện nói theo chủ đề
GV : Giới thiệu về địa danh Ba Vì Gợi ý cho HS nói về Sự tích Sơn Tinh – Thuỷ Tinh; về bò sữa; về nơi nghỉ mát,…
- Nói mẫu 1 câu HS: Nhắc lại câu nói của GV( HS khá) HS: Tập nói theo nhóm đôi
GV: Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét chung giờ học
HS : Tìm các chữ vừa học trong sách, báo _
Trang 9Tiết 27:Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Yêu thích môn học
- Làm bài tập :bài 1, bài 2,bài3(cột 1 ) ,bài 4
II.Đồ dùng dạy - học:
GV: Phiếu học tập, tranh vẽ
HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
1 + 1 1+2 2+1
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Luyện tập: (19 phút)
Bài tập 1: Số ?
+ =
+ =
Bài tập 2: Tính
1 2 1
+ + +
1 1 2
Nghỉ giải lao ( 2 phút )
Bài tập 3: Số ?
1 + 1 = 2 + 1 =
1 + = + 1 = 3
Bài 4: Tính
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )
H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp qua KTBC G: Cho HS quan sát tranh vẽ
G: Ghi 2 + 1= 3
1 + 2 = 3 H: Đọc lại 2 phép tính ( 2 em) G: Kết luận
G: Nêu yêu cầu H: Lên bảng làm bài( 3 em)
- Làm bài vào vở ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung H: Hát, múa, vận động
cách làm H: Lên bảng làm bài( 3 em)
- Cả lớp làm vào vở H+G: Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu miệng kết quả ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Chốt nội dung bài
G: Nhận xét chung giờ học
Trang 10- HS thực hiện bài 5 ở buổi chiều _
Tiết 4
Tự nhiên xã hội Tiết7: Thực hành đánh răng và rửa mặt
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đánh răng và rửa mặt đúng cách
- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân
- Có ý thức vệ sinh cá nhân
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Hàm răng, bàn chải, cốc, khăn mặt
- H: SGK,
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phút)
Chơi trò “Cô giáo bảo”
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Nội dung
a) HĐ1: Thực hành đánh răng (14
phút)
MT: Biết đánh răng đúng cách
Nghỉ giải lao: (5 phút)
b)HĐ2: Thực hành rửa mặt đúng
cách
GV: Tổ chức trò chơi -> nêu quy tắc chơi
HS : Làm theo yêu cầu của giáo viên GV: Giới thiệu trực tiếp
GV: Cho học sinh quan sát mô hình hàm răng
HS : Chỉ vào mặt trong của răng +Mặt ngoài của răng
+Mặt nhai của răng GV? hàng ngày, em quen chơi răng *L thế nào?
HS: Lên thực hành các động tác chải răng bàn chải trên mô hình hàm răng
HS : Nhận xét xem bạn nào đúng bạn nào sai
GS :Nêu các :L]
+Chuẩn bị cốc và L] sạch +Cho kem đánh răng vào bàn chải +Lần GLM chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng
+Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần +Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ HS: Thực hành đánh răng của mình (6H)
Trang 113.Củng cố – dặn dò: (2 phút)
GV : Gọi học sinh nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh
HS: Nhận xét
HS : Lên làm động tác động tác rửa mặt
HS : Nhận xét
GV : Nêu các :L] rửa mặt hợp vệ sinh
HS : Lên thực hành (theo nhóm) GV: Kiểm tra nhận xét
GV : Chốt nội dung bài
GV : Dặn học sinh thực hiện tốt _
Ngày soạn: 27/9/2009
Ngày giảng: Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 : Hoạ
( Giáo viên chuyên dạy )
Tiết 63-64: ia
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết (LM ia, lá tía tô
- Đọc (LM từ và câu ứng dụng “Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá”
- Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề chia quà
- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Chia quà
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Sử dụng tranh vẽ, cây tía tô
- HS: Sgk – bộ ghép chữ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phút)
- Đọc bài: ng-ngh, kh, qu
- Viết: nghe, khế
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Dạy vần:
HĐ1: Nhận diện vần: ia (3 phút)
HĐ2: Đánh vần (12 phút)
HS : Đọc bài (2H)
HS : Viết bảng con
GV : Nhận xét đánh giá
GV : Giới thiệu qua trực quan
GV : Vần ia (LM tạo bởi 2 âm (i-a)
HS : So sánh ia-i
Trang 12ia tía lá tía tô
Nghỉ giải lao ( 2 phút )
HĐ3: Viết bảng con (7 phút)
ia, lá tía tô
HĐ4: Đọc từ ứng dụng (7 phút)
Tờ bìa vỉa hè
Lá mía tỉa lá
Tiết 2:
3,Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc bảng – Sgk
(19 phút)
- Câu ứng dụng:
“Bé Hà tỉa lá, chị Kha nhổ cỏ
HĐ2: Luyện viết vở tập viết
(7 phút)
ia, lá tía tô
HĐ3: Luyện nói theo chủ đề: chia
quà (7 phút)
C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)
ia đọc trơn ia
HS +GV : Ghép t + ia + thanh sắc = tía
HS : Phát âm tía( cá nhân, đồng thanh) GV: Cho học sinh quan sát (cây tía tô) giới thiệu từ lá tía tô
HS : Ghép (lá tía tô) đọc trơn – phân tích
GV: Viết mẫu (nêu qui trình)
HS :Viết bảng con
GV : Quan sát, uốn nắn
HS : Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới
GV : Giải nghĩa từ
HS : Đọc bài trên bảng
HS : Quan sát tranh Sgk nhận xét tranh minh hoạ
Gv :Ghi câu ứng dụng
HS : Đọc ( cá nhân, đồng thanh)
HS : Đọc bài trong Sgk -> đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
HS : Mở vở
HS : Viết bài GV: Quan sát, uốn nắn
HS : Quan sát tranh -> nhận xét
GV : Đặt câu hỏi gợi mở
HS : Nói theo chủ đề;
- GV nói, HS khá nhắc lại
- HS khá nói, HS khác nhắc lại
GV :Chỉ bảng
HS :Đọc lại toàn bài ( Bảng lớp SGK)
GV : Chốt nội dung bài
- Dặn học sinh đọc bài ở buổi học sau
Tiết 28: Phép cộng trong phạm vi 4
Trang 13I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
- Làm (LM các bài tập :1,2,3 (cột 1) bài 4
II.Đồ dùng dạy - học:
G: sử dụng bộ đồ dùng dạy toán – que tính
H: SGK, VBT
III.Các họat động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
1 + … = 2 … + 1 = 2
… + 2 = 3 2 + … = 3
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dung:
a Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 4 (13 phút)
3 +1 = 4
1 + 3 = 4
- Khi thay đổi chỗ của các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi
Nghỉ giải lao (2 phút)
b- Luyện tập (19 phút)
Bài tập 1: Tính
1 + 3= 3 + 1 = 1 + 1 =
2 + 2 = 2 + 1 = 1 + 2 =
Bài tập 2: Tính
2 3 1 1
+ + + +
2 1 2 3
Bài 3: Điền dấu thích hợp ….
( < > = )
HS : Lên bảng thực hiện ( 2 em)
GV : Nhận xét, đánh giá
GV : Giới thiệu trực tiếp
G V: Cho HS quan sát GV sử dụng que tính để lập phép cộng
- Có 3 que tính thêm 1 que tính (LM 4 que tính ( thêm thay bằng dấu cộng viết
là + )
HS : Quan sát tranh SGK
- Nêu đề toán
- Phân tích, tóm tắt
- Hình thành phép tính: 3+1=4
GV :Quan sát, giúp đỡ
HS : Đọc phép cộng( bảng lớp)
- Quan sát 2 phép cộng (LB ra (LM nhận xét về vị trí của các số, kết quả
HS : Hát, múa, vận động
cách làm
HS : Lên bảng làm bài( 3 em)
HS +GV: Nhận xét, uốn nắn
HS : Nêu yêu cầu bài tập
HS : Lên bảng làm bài (3 em)
- Làm vào vở ô li( cả lớp )
HS +GV : Nhận xét, bổ sung
GV : Nêu yêu cầu