1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 Tuần 7 (đầy đủ)

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 104,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Lên thực hành các động tác chải răng bµn ch¶i trªn m« h×nh hµm r¨ng HS : Nhận xét xem bạn nào đúng bạn nào sai GS :Nêu các bước +Chuẩn bị cốc và nước sạch +Cho kem đánh răng vào bàn [r]

Trang 1

Tuần 7:

Ngày soạn:24/9/2009

Ngày giảng:Thứ hai ngày28 tháng 9 năm 2009

Tiết 57-58: Ôn tập I.Mục đích yêu cầu:

-Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ đã học ph, nh,…

-Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò

-Nghe hiểu và kể lại tự nhiên một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà

-Học sinh khá giỏi kể (LM 2-3 đoạn truyện theo tranh

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng ôn, SGK, Bộ ghép chữ

- HS: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 26

- Viết: y, y tá, tr, tre ngà

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Ôn tập

a-Ôn tập các chữ và âm đã học: (12

phút)

ph

nh

gi

tr

g

pho phô pha phe phê

b-Đọc từ ứng dụng: (7 phút)

nhà ga tre già

quả nho ý nghĩ

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Viết bảng con: (7 phút)

tre già, quả nho

H: Đọc bài (2H)

- Viết bảng con ( cả lớp) G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp H: Nêu các âm đã học trong tuần

G: Ghi bảng H: Đọc( cá nhân, đồng thanh) G: 4LB bảng ôn

H: Lần GLM lập các tiếng dựa vào mẫu.Phát âm, đánh vần tiếng lập (LMZ nối tiếp, nhóm, cả lớp)

G: Lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho học sinh

H: Đọc từ ứng dụng (cá nhân – nhóm) G: Giải nghĩa từ

Trang 2

3,Luyện tập

a-Luyện đọc bảng, Sgk: (16 phút)

b-Luyện viết vở tập viết: (7 phút)

c-Kể chuyện: Thánh Gióng

(10 phút)

*ý nghĩa: tình cảm chân thật giữa anh

nông dân và cò

4,Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) H: Viết bảng con

G: Quan sát, uốn nắn

H: Đọc bài trên bảng , quan sát T3 (Sgk) G: Nhận xét tranh , giải thích câu ứng dụng

H: Đọc câu ứng dụng, đọc bài SGK theo nhóm cá nhân – cả lớp

H: Viết bài trong vở tập viết G: Quan sát, uốn nắn

G: Kể lần 1 cho HS nghe

- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa G: HD học sinh kể từng đoạn theo tranh Tranh 1: 1 em bé 3 tuổi *LB biết nói

… Tranh 3: Từ đó chú bé lớn rất nhanh Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu là giặc chết đến đó

Tranh 5: Gậy sắt gẫy chú nhổ bụi tre thay gậy

Tranh 6: Đất L] trở nên yên bình, chú và ngựa bay về trời

- Kể theo từng tranh ( HS khá)

- HS khác nhắc lại lời kể của bạn, của cô H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý nghĩa H: Nhắc lại ý nghĩa( 1 em)

G: Chốt nội dung bài -> dặn học sinh đọc bài và kể lại câu chuyện ở buổi 2

Tiết 25: Kiểm tra

I.Mục tiêu :

- Kiểm tra kết quả học tập của HS về :

- Nhận biết số GLợng trong phạm vi 10

- Đọc viết các số nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác

II Đồ dùng dạy học :

1 GV : đề bài

2 HS : bút , vở …

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 3

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

- GV phát bài KT cho HS

- HS làm bài trên giấy KT

* Bài 1 : Số?

* Bài 2 : Số ?

* Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:

* Bài 4 : số?

Có … hình vuông

Có … hình tam giác

3 Hoạt động nối tiếp: GV thu bài chấm – nhận xét gìơ học

Tiết 7: Gia đình em

I.Mục tiêu:

- Thực hiện những điều ông bà cha mẹ dạy bảo

- Kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

II.Đồ dùng dạy – học:

Trang 4

- HS: Vở bài tập đạo đức.

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (3 phút)

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung bài:

HĐ1: Làm bài tập 2 (10 phút)

MT: Kể lại nội dung tranh

Kết luận: tranh 1, 2, 3 các bạn nhỏ

tâm của ông bà cha mẹ… tranh 4

một chú bé bán báo, trên ngực đeo

biển “Tổ bán báo xa mẹ” ta cần

thông cảm giúp đỡ những bạn đó

Nghỉ giải lao

b)HĐ2: Kể về gia đình mình

(10 phút)

MT: Biết kể những thành viên

trong gia đình mình

Kết luận: Gia đình các em không

giống nhau, có gia đình có ông bà

cha mẹ, có gia đình chỉ có cha mẹ

và con cái

c)HĐ3: Thảo luận câu hỏi: (8 phút)

*Trong gia đình mình, ông bà, cha

em điều gì?

*Các em thực hiện điều đó *L thế

nào?

*Hãy kể về việc, lời nói của các

mẹ

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

G: Bắt nhịp cho học sinh hát G: Giới thiệu trực tiếp

H: Quan sát tranh bài tập 2 G: Nêu câu hỏi:

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì? ở

đâu?

H: Trình bày (2H) H: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Kể cho nhau nghe về gia đình (2H)

H: Kể IL] lớp G: Kết luận

G: Chia 3 nhóm -> giao việc vụ cho từng nhóm

H: Thảo luận -> đại diện nhóm trình bày -> nhận xét bổ sung

những điều hay (lễ phép, *LB giữ biết cảm

ơn…) chúng ta phải nghe theo lời chỉ dẫn…

G: Gọi 1 học sinh nêu nội dung bài

- Dặn học sinh cần thực hiện tốt

Trang 5

Ngày soạn:25/9/2009.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

tiết 59-60: Ôn tập âm và chữ ghi âm

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đúng âm th, nh, gi, tr, kh, ph, qu, g – gh, ng – ngh

- Học phát âm đúng và đọc (LM các tiếng tha, nhô, khế, pho, qua

- Nhớ các âm tiếng có âm đã học

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ SGK, tranh

- HS: Sgk

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (5 phút)

- Đọc bài 27 (Sgk)

- Viết: quả nho, tre già

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Dạy chữ ghi âm:

HĐ1: Nhận diện vần (3 phút)

g-gh, q-qu, ng-ngh

HĐ2: Phát âm và đánh vần (18 phút)

- Th, nh, tr, gi, qu, g-gh, ng-ngh, tha,

nhô, khế, pho, qua

Nghỉ giải lao: (5 phút)

HĐ3: Viết bảng con: thả cá qua đò

(7 phút)

Tiết 2:

3,Luyện tập:

HĐ1: Luyện đọc bài trên bảng

(26 phút)

Nghỉ giải lao: (5 phút)

HĐ2: Viết vở ô li (7 phút)

Thả cá, qua đò

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

HS: Đọc bài Sgk HS: Viết bảng con

GV: Giới thiệu bài ôn tập

GV: sử dụnh bảng phụ + trực quan

- Gọi học sinh so sánh g-gh ->ng-ngh,

q-qu giống khác nhau

GV: Ghi các âm lên bảng HS: Phát âm -> đánh vần GV: Sửa sai cho học sinh

GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

HS: Lên bảng đọc bài

GV Đọc, HD học sinh cách đọc SGK HS: Đọc, phân tích ( cá nhân, nhóm đôi) GV: Sửa phát âm cho học sinh

HS: Viết bài trong vở ô li GV: Chốt nội dung bài GV: HD học sinh đọc bài ở buổi 2

Trang 6

Tiết 3 : Toán

Tiết 26: Phép cộng trong phạm vi 3

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

II.Đồ dùng dạy - học:

G: sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1 + tranh sgk

H: bảng con + bộ ghép số

III Các họat động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Nội dung:

a Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 3

(13 phút)

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Khi thay đổi chỗ của các số trong

phép cộng thì kết quả không thay đổi

Nghỉ giải lao (2 phút)

b- Luyện tập (19 phút)

Bài tập 1: Tính

1 + 1= 1 + 2 = 2 + 1=

Bài tập 2: Tính

1 1 2

+ + +

1 2 1

Bài tập 3: Nối phép tính với số thích

hợp

GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS GV: Giới thiệu trực tiếp

GV: Cho HS quan sát GV sử dụng que tính để lập phép cộng

- Có 1 que tính thêm 1 que tính (LM 2 que tính ( thêm thay bàng dấu cộng viết

là + ) HS: Cùng thực hiện lập phép công cùng với GV

GV: Quan sát, giúp đỡ

HS: Đọc phép cộng( bảng lớp)

- Quan sát 2 phép cộng (LB ra (LM nhận xét về vị trí của các số, kết quả

HS : Hát, múa, vận động

cách làm

HS :Lên bảng làm bài( 3 em)

HS +GV :Nhận xét, uốn nắn

HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Lên bảng làm bài (3 em)

HS +GV: Nhận xét, bổ sung

GV: Nêu yêu cầu, HD học sinh cách chơi trò chơi

Trang 7

1 + 2

1 2 3

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )

1 + 1

2 + 1

HS : Chơi theo 2 đội

- Cả lớp động viên, khuyến khích H+G: Nhận xét, đánh giá

GV: Chốt nội dung bài

GV: Nhận xét chung giờ học

- HS thực hiện nốt bài còn lại ở buổi 2 _

Tiết 4: Âm nhạc

( Giáo viên chyuên dạy )

Ngày soạn: 26/9/2009

Ngày giảng: Thứ L ngày 30 tháng 9 năm 2009

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh :L] đầu nhận biết (LM chữ in hoa, làm quen chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc (LM chữ in hoa trong câu ứng dụng, đọc (LM câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ba vì

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Ba vì

II.Đồ dùng dạy – học:

- HS: Bộ ghép chữ SGK

III.Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1 A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 27 (Sgk)

- Viết: nhà ga, quả nho

B.Bài mới

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

a)Nhận diện chữ hoa: (10 phút)

- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ

HS : Đọc bài (2HS )

- viết bảng con ( cả lớp) GV: Nhận xét, đánh giá

mẫu chữ

HS : Đọc trơn các chữ cái

GV : Cho học sinh quan sát bảng chữ

Trang 8

L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y

- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ

D, Đ, G, H, M, N, Q, R

Tiết 2 b)Luyện tập (33 phút )

a)Luyện đọc bảng, Sgk

- Câu ứng dụng: “Bố mẹ cho bé và

chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa ’’

Nghỉ giải lao ( 2 phút )

c-Luyện nói: theo chủ đề:

Ba Vì

4,Củng cố – dặn dò: (2 phút)

HS : So sánh, nhận biết sự giống và khác nhau giữa các chữ cái in( chữ hoa và chữ

HS : phát biểu( 5 em)

HS +GV : Nhận xét, bổ sung, GV ghi bảng

chữ in hoa:

- Nhận diện và đọc âm của chữ ( cá nhân, nối tiếp, cả lớp, )

chữ, chỉ vào chữ hoa

HS : Nhận diện và đọc âm của chữ ( nối tiếp, nhóm đôi)

GV :HD học sinh luyện đọc lại bài ở tiết 1

HS : Tiếp tục nhận diện và đọc các chữ ở

GV: Giới thiệu câu ứng dụng

HS : Nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng

GV: HD để HS chỉ ra (LM các chữ in hoa

có trong câu: Bố, Kha, Sa Pa

- Chữ đứng đầu câu: Bố

- Tên riêng: Kha, Sa Pa

HS : Đọc câu ứng dụng ( cá nhân, nhóm, cả lớp)

GV: lắng nghe, sửa lỗi phát âm cho HS Kết hợp giải thích cho HS hiểu về Sa Pa

HS : Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk)

GV: Đặt câu hỏi gợi ý

HS : Luyện nói theo chủ đề

GV : Giới thiệu về địa danh Ba Vì Gợi ý cho HS nói về Sự tích Sơn Tinh – Thuỷ Tinh; về bò sữa; về nơi nghỉ mát,…

- Nói mẫu 1 câu HS: Nhắc lại câu nói của GV( HS khá) HS: Tập nói theo nhóm đôi

GV: Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét chung giờ học

HS : Tìm các chữ vừa học trong sách, báo _

Trang 9

Tiết 27:Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Yêu thích môn học

- Làm bài tập :bài 1, bài 2,bài3(cột 1 ) ,bài 4

II.Đồ dùng dạy - học:

GV: Phiếu học tập, tranh vẽ

HS: SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

1 + 1 1+2 2+1

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Luyện tập: (19 phút)

Bài tập 1: Số ?

+ =

+ =

Bài tập 2: Tính

1 2 1

+ + +

1 1 2

Nghỉ giải lao ( 2 phút )

Bài tập 3: Số ?

1 + 1 = 2 + 1 =

1 + = + 1 = 3

Bài 4: Tính

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )

H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp qua KTBC G: Cho HS quan sát tranh vẽ

G: Ghi 2 + 1= 3

1 + 2 = 3 H: Đọc lại 2 phép tính ( 2 em) G: Kết luận

G: Nêu yêu cầu H: Lên bảng làm bài( 3 em)

- Làm bài vào vở ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung H: Hát, múa, vận động

cách làm H: Lên bảng làm bài( 3 em)

- Cả lớp làm vào vở H+G: Nhận xét, uốn nắn

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu miệng kết quả ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung

G: Chốt nội dung bài

G: Nhận xét chung giờ học

Trang 10

- HS thực hiện bài 5 ở buổi chiều _

Tiết 4

Tự nhiên xã hội Tiết7: Thực hành đánh răng và rửa mặt

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đánh răng và rửa mặt đúng cách

- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

- Có ý thức vệ sinh cá nhân

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Hàm răng, bàn chải, cốc, khăn mặt

- H: SGK,

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

Chơi trò “Cô giáo bảo”

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung

a) HĐ1: Thực hành đánh răng (14

phút)

MT: Biết đánh răng đúng cách

Nghỉ giải lao: (5 phút)

b)HĐ2: Thực hành rửa mặt đúng

cách

GV: Tổ chức trò chơi -> nêu quy tắc chơi

HS : Làm theo yêu cầu của giáo viên GV: Giới thiệu trực tiếp

GV: Cho học sinh quan sát mô hình hàm răng

HS : Chỉ vào mặt trong của răng +Mặt ngoài của răng

+Mặt nhai của răng GV? hàng ngày, em quen chơi răng *L thế nào?

HS: Lên thực hành các động tác chải răng bàn chải trên mô hình hàm răng

HS : Nhận xét xem bạn nào đúng bạn nào sai

GS :Nêu các :L]

+Chuẩn bị cốc và L] sạch +Cho kem đánh răng vào bàn chải +Lần GLM chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng

+Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần +Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ HS: Thực hành đánh răng của mình (6H)

Trang 11

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV : Gọi học sinh nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh

HS: Nhận xét

HS : Lên làm động tác động tác rửa mặt

HS : Nhận xét

GV : Nêu các :L] rửa mặt hợp vệ sinh

HS : Lên thực hành (theo nhóm) GV: Kiểm tra nhận xét

GV : Chốt nội dung bài

GV : Dặn học sinh thực hiện tốt _

Ngày soạn: 27/9/2009

Ngày giảng: Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 : Hoạ

( Giáo viên chuyên dạy )

Tiết 63-64: ia

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết (LM ia, lá tía tô

- Đọc (LM từ và câu ứng dụng “Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá”

- Phát triển lời nói tự nhiên chủ đề chia quà

- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Chia quà

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sử dụng tranh vẽ, cây tía tô

- HS: Sgk – bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài: ng-ngh, kh, qu

- Viết: nghe, khế

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Dạy vần:

HĐ1: Nhận diện vần: ia (3 phút)

HĐ2: Đánh vần (12 phút)

HS : Đọc bài (2H)

HS : Viết bảng con

GV : Nhận xét đánh giá

GV : Giới thiệu qua trực quan

GV : Vần ia (LM tạo bởi 2 âm (i-a)

HS : So sánh ia-i

Trang 12

ia tía lá tía tô

Nghỉ giải lao ( 2 phút )

HĐ3: Viết bảng con (7 phút)

ia, lá tía tô

HĐ4: Đọc từ ứng dụng (7 phút)

Tờ bìa vỉa hè

Lá mía tỉa lá

Tiết 2:

3,Luyện tập

HĐ1: Luyện đọc bảng – Sgk

(19 phút)

- Câu ứng dụng:

“Bé Hà tỉa lá, chị Kha nhổ cỏ

HĐ2: Luyện viết vở tập viết

(7 phút)

ia, lá tía tô

HĐ3: Luyện nói theo chủ đề: chia

quà (7 phút)

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

ia đọc trơn ia

HS +GV : Ghép t + ia + thanh sắc = tía

HS : Phát âm tía( cá nhân, đồng thanh) GV: Cho học sinh quan sát (cây tía tô) giới thiệu từ lá tía tô

HS : Ghép (lá tía tô) đọc trơn – phân tích

GV: Viết mẫu (nêu qui trình)

HS :Viết bảng con

GV : Quan sát, uốn nắn

HS : Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

GV : Giải nghĩa từ

HS : Đọc bài trên bảng

HS : Quan sát tranh Sgk nhận xét tranh minh hoạ

Gv :Ghi câu ứng dụng

HS : Đọc ( cá nhân, đồng thanh)

HS : Đọc bài trong Sgk -> đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

HS : Mở vở

HS : Viết bài GV: Quan sát, uốn nắn

HS : Quan sát tranh -> nhận xét

GV : Đặt câu hỏi gợi mở

HS : Nói theo chủ đề;

- GV nói, HS khá nhắc lại

- HS khá nói, HS khác nhắc lại

GV :Chỉ bảng

HS :Đọc lại toàn bài ( Bảng lớp SGK)

GV : Chốt nội dung bài

- Dặn học sinh đọc bài ở buổi học sau

Tiết 28: Phép cộng trong phạm vi 4

Trang 13

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

- Làm (LM các bài tập :1,2,3 (cột 1) bài 4

II.Đồ dùng dạy - học:

G: sử dụng bộ đồ dùng dạy toán – que tính

H: SGK, VBT

III.Các họat động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

1 + … = 2 … + 1 = 2

… + 2 = 3 2 + … = 3

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Nội dung:

a Giới thiệu phép cộng trong

phạm vi 4 (13 phút)

3 +1 = 4

1 + 3 = 4

- Khi thay đổi chỗ của các số trong

phép cộng thì kết quả không thay đổi

Nghỉ giải lao (2 phút)

b- Luyện tập (19 phút)

Bài tập 1: Tính

1 + 3= 3 + 1 = 1 + 1 =

2 + 2 = 2 + 1 = 1 + 2 =

Bài tập 2: Tính

2 3 1 1

+ + + +

2 1 2 3

Bài 3: Điền dấu thích hợp ….

( < > = )

HS : Lên bảng thực hiện ( 2 em)

GV : Nhận xét, đánh giá

GV : Giới thiệu trực tiếp

G V: Cho HS quan sát GV sử dụng que tính để lập phép cộng

- Có 3 que tính thêm 1 que tính (LM 4 que tính ( thêm thay bằng dấu cộng viết

là + )

HS : Quan sát tranh SGK

- Nêu đề toán

- Phân tích, tóm tắt

- Hình thành phép tính: 3+1=4

GV :Quan sát, giúp đỡ

HS : Đọc phép cộng( bảng lớp)

- Quan sát 2 phép cộng (LB ra (LM nhận xét về vị trí của các số, kết quả

HS : Hát, múa, vận động

cách làm

HS : Lên bảng làm bài( 3 em)

HS +GV: Nhận xét, uốn nắn

HS : Nêu yêu cầu bài tập

HS : Lên bảng làm bài (3 em)

- Làm vào vở ô li( cả lớp )

HS +GV : Nhận xét, bổ sung

GV : Nêu yêu cầu

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:43

w