1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 Tuần 6 (đầy đủ)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định những bạn nào trong nh÷ng tranh ë bµi tËp 3 biÕt gi÷ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ, để thước vào hộp, treo c[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 28 tháng 09 năm 2009

Tiếng việt p ph nh

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc viết được: Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã

- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo

B Đồ dùng dạy học.

- SGK tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

1 KTBC:(5’)

2 Dạy chữ ghi âm.

P:(8’)

2 Dạy chữ ghi âm.

Ph(9’)

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong sgk

- Nêu nhận xét sau KT

a) Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng P và hỏi

+ Chữ P gồm những nét nào?

+ Hãy so sánh p và n

b) Phiên âm:

- GV phát âm mẫu

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

c) HD viết

- GV viết mẫu lên quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Ph và hỏi

- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ nào?

- Nêu vị trí của các con chữ trong

âm?

- Viết bảng con T1, T2, T3, mỗi tổ viết 1 từ: Xe chỉ; củ sả,

kẻ ô

- 2 HS đọc

- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và 1 nét móc 2

đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc

2 đầu

- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- Chữ được ghép bởi chữ p và h

- Chữ P đứng trước, chữ h

đứng sau

- Giống nhau: Đều có chữ P

Trang 2

4 Dạy chữ ghi âm.

nh(9’)

5 Đọc từ ứng

dung.(5’)

1) Luyện đọc(15’)

2) Luyện viết.(10’)

3 Luyện nói(5’)

- Hãy so sánh P và Ph?

b) Phiên âm và đánh vần chữ.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đánh vần tiếng khoá.

- Tìm và gài âm ph vừa học

- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải

âm ph và dấu sắc trên ô

- Hãy phân tích tiếng phố?

- Yêu cầu học sinh đánh vần?

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c HD viết chữ

Viết mẫu

( Quy trình tương tự)

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu, HD đọc

- HD học sinh cách viết trong vở, giao việc

- HS theo dõi uốn lắn thêm cho

HS yếu

- NX bài viết

- HD và giao việc

- Yêu cầu học sinh thảo luận

- Tên bài luyện nói hôm nay là

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- HS gài: Phố

- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm ph đứng trước,

âm ô đứng sau dấu sắc trên ô

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ phố xá

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

- HS đọc

- HS quan sát tranh, NX

- Một số học sinh nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết

- Tập viết theo mẫu

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 3

4 Củng cố dặn

dò.(5’)

gì?

? Trong tranh vẽ cảnh gì?

? Nhà em có cần chợ không?

? Nhà em có ai đi chợ?

? Chợ dùng để làm gì?

? Thị xã ta đang sống có tên là gì?

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào bảng con

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong SGK

- NX chung giờ học

- Tìm chữ vừa học trong sách báo

- Đọc lại bài và xem trước bài 23

- Thi viết giữa các tổ

- Một số em

Đạo đức:

giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu được

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập càn giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng

2 Kỹ năng:

- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

B Tài liệu - phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Phần thưởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"

C Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài

cũ:(5’)

? Cần làm gì để giữ gìn sách vở,

đồ dùng học tập ?

? Để sách vở, đồi dùng được bền

đẹp cần tránh những việc gì ?

- Nêu NX sau KT

Trang 4

2.Thảo luận cặp đôi

theo bài tập 3.

3: Thi "Sách vở, đồ

dùng ai đẹp nhất"

(BT4)

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định những bạn nào trong những tranh ở bài tập 3 biết giữ

gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Gv theo dõi & giúp đỡ

+ Y/c Hs nêu kết quả trước lớp

- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ gìn

đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ, để thước vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định…

+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt

+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh giá của BGK

+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia Cuộc thi được tiến hành theo

2 vòng (vòng 1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)

+ Đánh giá theo 2 mức: Số lượng, chất lượng và hình thức giữ gìn

- Số lượng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập (phục vụ cho buổi học

đó)

- Về chất lượng: Sách vở sạch sẽ, khẳng khiu, không bị quăn mét,

đồ dùng sạch đẹp…

- BGK; CN, lớp trưởng, tổ trưởng

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2 được trưng bày ở bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp

quan sát rõ

- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp nghe mình đã giữ gìn NTN ?

+ Gv nhận xét & treo phần

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trước lớp

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

- 1 vài em kể

- Những em đạt giải nhận quà

Trang 5

4 Củng cố dăn dò:

thưởng

+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK

+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học tập nhanh, gọn

- Những giờ học

: Thực hiện tốt việc giữ gìn

sách vở, đồ dùng học tập

- Hs đọc theo Gv

- Hs chơi theo HD

Thứ ba ngày 29 tháng 09 năm 2009

Tiếng việt g - gh

A Mục tiêu:

* Sau bài học, HS có thể.

- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô

B Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Đồ dùng dạy học.

1 KTBC:(5’)

2 Dạy chữ, ghi âm :

g(13’)

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong sgk

- Nêu nhận xét sau KT

a) Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ g và hỏi

- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào?

- Hãy so sánh g và a?

b) Phát âm đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu, giải thích

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm

g vừa học

- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên

- Viết bảng con tổ 1, 2, 3 mỗi

tổ viết 1 từ: Phở bò, phá cỗ, nhổ cỏ

- 3 HS đọc

- Chữ g gồm hai nét, nét cong

hở phải và nét khuyết dưới

- Giống nhau: Có nét cong hở phải

- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có nét móc ngược

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS thực hành gài: g ; gà

- 1 số em

Trang 6

3 Dạy chữ, ghi âm :

gh(13’)

4) Đọc từ ứng

dụng.(4’)

1) Luyện đọc.(15’)

2) Luyện viết.(10’)

phải chữ ghi âm g và gài thêm dấu huyền

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi gà lên bảng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng

- Hãy đánh vần cho cô

- Yêu cầu học sinh đọc

- Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ

C HD viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

(quy trình tương tự) Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và h (g đứng trước h đứng sau)

- so sánh g và gh

- Viết bảng từ ứng dụng

- GV viết giải thích

- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé

và đi tàu hoả

Gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với

gà, nhỏ hơn, đuôi ngắn hơn, ở đồi gần rừng

- Ghi nhớ là phần em cần học thuộc

- Đọc mẫu: HD đọc

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2

- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp )

- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh

- Trong tranh vẽ những gì?

- Bé đang làm gì?

- Bà đanh làm gì?

- Viết câu ứng dụng nên bảng

- GV đọc mẫu và HD

- GV theo dõi chỉnh sửa

- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu trong vở

- GV lưu ý HS những nét nối giữa chữ g và chữ h, chữ g và chữ a; chữ g

- Cả lớp đọc lại: Gà

- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Lớp: gờ - a - ga - huyền gà

Đọc trơn

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gà mẹ, gà con

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

HS Đọc: CN, nhóm, lớp

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh họa

và nhận xét

- Một vài em nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- Một số em đọc lại câu ứng dụng

- HS nêu những quy định khi viết bài

- HS tập viết trong vở

Trang 7

3) Luyện nói

4 Củng cố dặn dò:

và chữ ô

- GV theo dõi uốn lắn cho HS giúp

đỡ HS yếu, kém

- NX bài viết

- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô,

gà ri

- HD và giao việc

* Yêu cầu HS thảo luận

- Trong tranh vẽ những con vật nào

- Gà gô sống ở đâu

- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì? Gà thường ăn gì?

- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học bài ở nhà

- HS quan sát tranh và thảo luận, nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS chơi theo tổ, theo HD của GV

- Một số em đọc

Toán Số 10

A- Mục tiêu:

Sau bài học, Hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10

- Hs: Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

cũ:(5’)

2 Giới thiệu số

- Gọi 2 hs lên bảng làm BT

- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số

- Nêu NX sau KT

Hs 1 Hs 2 0…….1 2…….8

3…… 5 0…… 9

9…… 0 7…… 6

Hs1: Viết các số từ 0 -> 9 Hs2: Viết các số từ 9 -> 0

- Dưới lớp làm BT ra nháp

Trang 8

a Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi

?

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1 chấm tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK

? Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc

?

- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn"

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu được "9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"

- Gv nói: Các nhóm này đều có

số lượng là 10 nên ta dùng số 10

để chỉ các nhóm đó

b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu

"đây là chữ số 10"

? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại

?

Đó là những chữ số nào ?

? Nêu vị trí của các chữ số trong

số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

- 1 số em nhắc lại

- Hs quan sát

- 2 chữ số

- Số 1 & số 0

- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau

- Hs đọc : 10

- Hs tô và viết lên bảng con

Trang 9

3 Luyện tập:

BT1 (36).Viết số

- Viết đúng đẹp

Bài 2 (36).Viết số

thích hợp vào ô

trống

Bài 3 (37) Điền số

thích hợp vào ô

trống

Bài 4 (37) > < =?

4 Củng cố - dặn

dò:(5’)

c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 1

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0

- Cho 1 Hs lên bảng viết:

0,1,2,3,4,5,6,7,8 9,10

? Số nào đứng liền trước số 10 ?

? Số nào đứng liến sau số 9 ?

- Bài y/c gì ?

- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô

- Gv theo dõi, NX

- Gọi 1 Hs đọc đề bài

- ? Làm thế nào để điền được số vào  ?

- Giao việc

- Bài y/c gì ?

- HD & giao việc

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD & giao việc

? 10 đứng sau những số nào ?

? Những số nào đứng trước số 10

?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37)

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào số nào ?

? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số

đó ?

? Vậy bài y/c ta điều gì ?

- Giao việc

- Gx NX và chữa

+ Trò chơi: Nhận biết số lượng là 10

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 ->

0

- Hs đếm

- Hs viết

- Số 9

- Viết số 10

- Hs viết số 10 theo HD

- 1 Hs đọc: số

- Đếm số lượng cái nấm ở mỗi hình rồi điền số vào 

- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq

- Điền số

- Hs làm bài sau đó dựa vào

Kq để nêu số 10

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Số 7

- Số lớn

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Hs làm & đổi vở KT chéo

1 hs lên bảng

- Hs chơi cả lớp

- Hs đếm cả lớp

Trang 10

- NX chung giờ học.

: Học lại bài

Xem trước bài 22

Tự nhiên xã hội Chăm sóc bảo vệ răng

A- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được cách vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ

đẹp,

2 Kỹ năng: Biết chăm sóc răng đúng cách.

3 Thái độ: Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.

B- Chuẩn bị:

Hs: Bàn chải, kem đánh răng

Gv: - Bàn chải người lớn, trẻ em

- Kem đánh răng, mô hình, muối ăn

- 1 số tranh vẽ về răng miệng

C- Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài

cũ:(5’)

2 Khởi động:(5’)

H: Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân thể ?

H: Kể những việc nên làm và không lên làm để giữ vệ sinh thân thể ?

- Gv nhận xét, cho điểm

Ai có hàm răng đẹp

Bước 1: Thực hiện hoạt động

- Hướng dẫn và giao việc

- Gv quan sát, uấn nắn

Bước 2: Kiểm tra Kq hoạt động

- Gọi 1 nhóm trình bày Kq quan sát

Gv: Khen những Hs có răng khoẻ

đẹp, nhắc nhở những em có răng

bị sau, xún phải chăm sóc thường xuyên

- Cho Hs quan sát mô hình răng

và giới thiệu cho học thấy về răng

- 2 Hs cùng bàn quay mặt vào nhau

Lần lượt quan sát răng của bạn (trắng đẹp hay bị sâu sún)

- Hs lần lượt tình bày

Trang 11

3.: Quan sát

tranh.(10’)

4: Làm thế nào để

chăm sóc và bảo vệ

răng

5 Củng cố - dặn

dò:(5’)

sữa, răng vĩnh viễn để Hs thấy

được việc bảo vệ răng là cần thiết

Bước 1: - Chia nhóm 4 Hs

- Mỗi nhóm quan sát 1 hình ở trong 14 - 15 và trả lời câu hỏi: Việc nào làm đúng ?, việc nào làm sai ?, vì sao ?

Bước 2: Kiểm tra Kq hoạt động

- Gọi Hs nêu Kq

- Gv nhận xét, chốt ý

+ Cách làm:

Bước 1: Cho Hs quan sát 1 số bức tranh vẽ răng (Có cả răng đẹp và sấu) và trả lời các câu hỏi

H: Nên đánh răng xúc miệng vào lúc nào là tốt nhất ?

H: Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt như kẹo Bánh, sữa…

H: Khi đau răng hoặc lung lay chúng ta phải làm gì ?

phải làm gì ? Bước 2:

- Gọi 1 số Hs trả lời câu hỏi

- Gv ghi bảng 1 số ý kiến của Hs

H: Để bảo vệ răng ta nên lànm gì

và không nên làm gì ?

- Nhận xét chung giờ học

: Thường xuyên xúc miệng,

đánh răng

- Các nhóm cử đại diện nêu Các nhóm cùng hình có thể

bổ xung

- Hs quan sát, thảo luận để chỉ

ra hàm răng đẹp xấu - trả lời các câu hỏi

- Buổi sáng trước khi ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ

- Vì đồ ngọt bánh, kẹo, sữa dễ làm chúng ta bị sâu răng

- Đi khám răng

- Đi khám răng

- Nhiều Hs được trả lời

- 1 vài em nêu

- Hs nghe và ghi nhớ

Ký duyệt:

………

………

………

………

………

………

Trang 12

Thứ tư ngày 30 tháng 09 năm 2009

Tiếng việt q - qu - gi

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được q - qu - gi; chợ quê, cụ già

- Đọc được từ ứng dụng

- Mở rộng vốn từ theo lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

- HS biết dùng q - qu - gi trong khi viết bài

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ vẽ cảnh làng quê & cụ già

Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Sưu tầm một số (tranh xẽ quả) có các âm: q - qu - gi

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:43

w