1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy khối 1 (2 cột) - Tuần 8, 9

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 196,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 phút HS: Nêu các vần kết thúc bằng i, y đã học trong tuần GV: Ghi bảng ôn bảng phụ HS: Đọc cá nhân, đồng thanh i y a ai ay GV: Đưa bảng ôn â HS: Lần lượt lập các vần dựa vào mẫu.Đọc [r]

Trang 1

TUẦN 8 Thứ ngày tháng năm 2009

Bài 30: ua- ưa

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ

- Đọc được câu ứng dụng “Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé”

-Luyên nói từ 2 -3 câu theo chủ đề giữa trưa

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sử dụng tranh vẽ (Sgk) bộ ghép chữ

- HS: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 29 (Sgk)

- Viết ia, tờ bìa

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài (2 phút)

2,Dạy vần

a)Nhận diện vần: ua (3 phút)

b)Đánh vần (12 phút)

ua ưa cua ngựa

cua bể ngựa gỗ

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Viết bảng con: ua- cua bể

(7 phút)

d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút)

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

Tiết 2:

3,Luyện tập

a)Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)

“Mẹ đi chợ mua khế, mía, dưa, thị

cho bé”

HS: Đọc bài (Sgk) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -> đánh giá

GV: Giới thiệu vần ua – ưa

*ua

GV: Vần ua gồm 2 âm u – a

HS: So sánh ua – ia

GV: Phát âm mẫu ua HS: Phát âm -> ghép ua -> ghép cua( phân

tích -> đọc trơn) GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ (cua bể)

giải thích tranh -> rút ra từ cua bể

HS: Đọc trơn -> phân tích -> tìm tiếng mới -> vần mới

*ưa: qui trình dạy tương tự

GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, sửa sai HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

GV: Giải nghĩa từ HS: Luyện đọc( cá nhân, đồng thanh)

HS: Đọc bài trên bảng -> quan sát tranh Sgk nhận xét tranh vẽ

GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong Sgk

Lop1.net

Trang 2

Nghỉ giải lao (5 phút)

b)Luyện viết: (7 phút)

ua – cua bể, ưa – ngựa gỗ

c)Luyện nói theo chủ đề: giữa trưa

(7 phút)

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

theo nhóm, cá nhân

GV: Hướng dẫn học sinh qui trình viết HS: Viết vào vở

GV: Quan sát, uốn nắn

HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) nhận xét hình ảnh trong tranh

GV: Đặt câu hỏi gợi mở HS: Luyện nói theo chủ đề

- GV nói, HS khá nhắc lại

- HS khá nói, HS khác nhắc lại GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc lại toàn bài( bảng lớp, SGK)

- Chốt nội dung bài, HS: Đọc bài tốt hơn ở buổi 2

ĐẠO ĐỨC Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 2) I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khỏe mạnh, được mọi người yêu mến

- Học sinh biết sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng

- Học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Lược, bấm móng tay, gương,

- H: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy - học:

A.Khởi động:

- Hát “ Rửa mặt như mèo ( 2 phút

)

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )

2 Nội dung:

a Bài tập 1 ( 10 phút )

- Hàng ngày các em cần làm như các

bạn tranh 1, 3,4,5,7,8

GV-HS: Hát tập thể

GV: Giới thiệu trực tiếp

GV: Yêu cầu HS quan sát tranh

- Đặt câu hỏi gợi mở

HS: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo

từng tranh

HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng HS: Hát, vận động…

Lop1.net

Trang 3

Nghỉ giải lao ( 2 phút )

b Thực hiện ăn mặc gọn gàng,

sạch sẽ ( 10 ph )

- Biết tự chải đầu, ăn mặc quần áo

phù hợp, gọn gàng

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )

GV: Nêu yêu cầu HS: Kể tên các bạn trong lớp biết ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ…

GV: Gọi HS có đầu tóc, quần áo chưa gọn

gàng lên thực hiện sửa sang lại

HS: Bình chọn nhóm biết ăn mặc đẹp nhất GV: liên hệ

HS: Nhắc lại tên bài

- Nêu được 1 vài ý chính của bài học

- Quan sát cách ăn mặc của mọi người để học tập

- Đọc đồng thanh câu:

Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu

Thứ ngày tháng năm 2009

Bài 31: ÔN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn vần đã học ia, ua, ưa

- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ

- Nghe kể lại theo tranh chuyện Khỉ và Rùa Học sinh khá ,giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng ôn, tranh vẽ, kể chuyện khỉ và rùa

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 30 (Sgk)

- Viết: cà chua, tre nứa

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Ôn tập

a)Ôn các vần đã học ia, ua, ưa

- Lập bảng ôn: (12 phút)

Nghỉ giải lao

b)Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút)

HS: Đọc bài (Sgk) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét, đánh giá

GV: Giới thiệu vần đã học -> ôn tập GV: Sử dụng bảng phụ + nêu câu hỏi gợi ý

HS nhác lại các vần đã học, GV ghi hệ thống lại theo trả lời của HS

HS: Lên bảng chỉ vần đọc -> ghép tiếng, đánh vần

GV: Sửa sai cho học sinh

Lop1.net

Trang 4

mua mía ngựa tía

màu dưa trải đỗ

c-Viết bảng con: (7 phút)

mùa dưa, ngựa tía

Tiết 2:

3,Luyện tập

a)Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)

“Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa nghỉ trưa”

Nghỉ giải lao

b)Luyện viết vở tập viết (7 phút)

c)Luyện kể chuyện “Khỉ và Rùa”

(7 phút)

ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính

xấu

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV: Giới thiệu từ qua sử dụng trực quan HS: Đọc từ ứng dụng ( cá nhân, đồng thanh) GV: Giải nghĩa từ

GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, uốn nắn

GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc -> học sinh quan sát tranh (Sgk) nhận xét nội dung tranh GV: Ghi câu ứng dụng -> Học sinh đọc HS: Đọc bài (Sgk) đọc nhóm -> cá nhân, cả lớp

GV: Viết mẫu (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, uốn nắn

GV: Kể lần 1 + kể lần 2 kết hợpc hỉ tranh vẽ HS: Kể lần lượt theo từng tranh

Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân, Khỉ bảo cho Rùa biết là vợ Khỉ sinh con

Tranh 2: Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm cách nào, Khỉ bảo Rùa ngậm đuôi

Tranh 3: Vừa tới cổng vợ Khỉ chạy ra chân Tranh 4: Rùa rơi xuống đất

GV: Nêu ý nghĩa, liên hệ GV: Chốt nội dung bài HS: đọc bài tốt hơn ở buổi 2

Thứ ngày tháng năm 2009

Bài 32: oi – ai

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được oi – ai, nhà ngói, bé gái

- Đọc được câu ứng dụnGV: “Chú bói cá nghĩ gì thế / Chú nghĩ về bữa trưa”

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá

II.Đồ dùng dạy – học:

Lop1.net

Trang 5

- GV: Sử dụng tranh minh hoạ (Sgk)

- HS: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

1.Đọc bài 31 (Sgk)

2.Viết: mua mía, trỉa đỗ

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Dạy vần

a-Nhận diện vần: oi (3 phút)

b-Đánh vần: (12 phút)

oi ai

ngói gái

nhà ngói bé gái

Nghỉ giải lao (5 phút)

c-Viết bảng con: oi –ai (7 phút)

nhà ngói, bé gái

d-Đọc từ ứng dụng (7 phút)

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

Tiết 2:

3,Luyện tập

a-Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)

Câu ứng dụnGV:

“Chú bói cá nghĩ gì thế

Chú nghĩ về bữa trưa”

Nghỉ giải lao

b-Luyện viết vở tập viết (7 phút)

oi, ai, nhà ngói, bé gái

c-Luyện nói theo chủ đề (7 phút)

sẻ, ri, bói cá, le le

HS: Đọc bài Sgk (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -> đánh giá GV: Giới thiệu vần oi – ai

*oi

GV: Vần oi gồm o – i HS: So sánh oi – i(o) GV: Phát âm mẫu oi HS: Phát âm oi -> ghép oi -> ghép ngói đánh vần ngói – phân tích - đọc trơn GV: Cho học sinh quan sát tranh -> từ khoá nhà ngói

HS: Đọc trơn từ -> phân tích

*Vần ai (qui trình dạy tương tự)

GV: Viết mẫu nêu rõ qui trình HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, uốn nắn

HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

GV: Giải nghĩa từ

HS: Đọc bài trên bảng -> học sinh quan sát tranh nhận xét tranh vẽ

GV: Giải thích tranh vẽ -> câu ứng dụng HS: Đọc bài Sgk -> đọc nhóm -> cá nhân, cả lớp

GV: HD cách trình bày cách viết bài HS: Viết vở tập viết

GV: Quan sát, uốn nắn HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh

Lop1.net

Trang 6

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV: Đặt câu hỏi gợi mở HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Tiểu kết

GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc -> chốt nội dung bài

GV: Dặn học sinh về nhà đọc bài và xem kĩ bài sau

Thứ ngày tháng năm 2009

Bài 33: ôi - ơi I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được ôi, trái ổi, ơi, bơi lội

- Đọc được câu ứng dụnGV: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố, mẹ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội.

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sử dụng tranh vẽ (Sgk) bộ ghép chữ

- HS: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 32 (Sgk)

- Viết: ngà voi, gà mái

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài (2 phút)

2,Dạy vần

a)Nhận diện vần: ua (3 phút)

b)Đánh vần (12 phút)

ôi ơi

ôỉ bơi trái ổi bơi lội

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Viết bảng con: (7 phút)

ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút)

cái chổi ngói mới

HS: Đọc bài (Sgk) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -> đánh giá

GV: Giới thiệu vần ôi - ơi

*ôi

GV: Vần ôi gồm 2 âm ô – i

HS: So sánh ôi – ai

GV: Phát âm mẫu ôi HS: Phát âm -> ghép ôi -> ghép ổi( phân tích

-> đọc trơn) GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ, giải

thích tranh -> rút ra từ trái ổi

HS: Đọc trơn -> phân tích -> tìm tiếng mới -> vần mới

*ơi: qui trình dạy tương tự

GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, sửa sai HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

Lop1.net

Trang 7

thổi cơm đồ chơi

Tiết 2:

3,Luyện tập

a)Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố,

mẹ

Nghỉ giải lao (5 phút)

b)Luyện viết: (7 phút)

ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

c)Luyện nói theo chủ đề: Lễ hội

(7 phút)

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV: Giải nghĩa từ HS: Luyện đọc( cá nhân, đồng thanh)

HS: Đọc bài trên bảng -> quan sát tranh Sgk, nhận xét tranh vẽ

GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong Sgk theo nhóm, cá nhân

GV: Hướng dẫn học sinh qui trình viết HS: Viết vào vở

GV: Quan sát, uốn nắn

HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) nhận xét hình ảnh trong tranh

GV: Đặt câu hỏi gợi mở HS: Luyện nói theo chủ đề

- GV nói, HS khá nhắc lại

- HS khá nói, HS khác nhắc lại H+GV: Nhận xét, đánh giá

GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc lại toàn bài( bảng lớp, SGK)

- Chốt nội dung bài, HS: Đọc bài tốt hơn ở buổi 2

Thứ ngày tháng năm 2009

Bài 34: ui – ưi

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: ui, đồi núi, ưi, gửi thư

- Đọc được câu ứng dụng “Dì Na vừa gửi thư về cả nhà vui quá”.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: đồi núi

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sử dụng tranh vẽ (Sgk) bộ ghép chữ

- HS: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 33 (Sgk)

- Viết cái chổi, dồ chơi

B.Bài mới:

HS: Đọc bài (Sgk) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -> đánh giá

Lop1.net

Trang 8

1,Giới thiệu bài (2 phút)

2,Dạy vần

a)Nhận diện vần: ui (3 phút)

b)Đánh vần (12 phút)

ui ưi núi gửi đồi núi gửi thư

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Viết bảng con: (7 phút)

ui, ưi, đồi níu, gửi thư

d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút)

cái túi gửi quà

vui vẻ ngửi mùi

Tiết 2:

3,Luyện tập

a)Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)

“Dì Na vừa gửi thư về cả nhà vui

quá”.

Nghỉ giải lao (5 phút)

b)Luyện viết: (7 phút)

ui, đồi núi, ưi, gửi thư

c)Luyện nói theo chủ đề: (7 phút)

Chuối, bưởi, vú sữa

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV: Giới thiệu vần ui – ưi

*ui

GV: Vần ui gồm 2 âm u – i HS: So sánh ui – ôi

GV: Phát âm mẫu ui HS: Phát âm -> ghép ui -> ghép núi( phân

tích -> đọc trơn)

GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ (núi) giải thích tranh -> rút ra từ đồi núi

HS: Đọc trơn -> phân tích -> tìm tiếng mới -> vần mới

*ưi: qui trình dạy tương tự

GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, sửa sai

HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

GV: Giải nghĩa từ ứng dụng

HS: Luyện đọc( cá nhân, đồng thanh)

HS: Đọc bài trên bảng -> quan sát tranh Sgk nhận xét tranh vẽ

GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong Sgk theo nhóm, cá nhân

GV: Hướng dẫn học sinh qui trình viết HS: Viết vào vở

GV: Quan sát, uốn nắn

HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) nhận xét hình ảnh trong tranh

GV: Đặt câu hỏi gợi mở HS: Luyện nói theo chủ đề

- GV nói, HS khá nhắc lại

- HS khá nói, HS khác nhắc lại H+GV: Nhận xét, đánh giá

GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc lại toàn bài

Lop1.net

Trang 9

( bảng lớp, SGK)

- Chốt nội dung bài, HS: Đọc bài tốt hơn ở buổi 2

TUẦN 9 Thứ ngày tháng năm 2009

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: uôi, nải chuối, ươi, múi bưởi

- Đọc được câu ứng dụng “Buổi tối chị Kha rủ bé đi chơi trò đố chữ ”.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sử dụng tranh vẽ (Sgk) bộ ghép chữ

- HS: Bộ ghép chữ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Đọc bài 34 (Sgk)

- Viết gửi thư, đồi núi

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài (2 phút)

2,Dạy vần

a)Nhận diện vần: uôi – ươi

(3 phút)

HS: Đọc bài (Sgk) (2H) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -> đánh giá

GV: Giới thiệu vần uôi – ươi

*uôi

GV: Vần uôi gồm 2 âm uô – i HS: So sánh uôi – ôi

Lop1.net

Trang 10

b)Đánh vần (12 phút)

uôi ươi

chuối bưởi

nải chuối múi bưởi

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Viết bảng con: (7 phút)

uôi, nải chuối, ươi, múi bưởi

d-Đọc từ ứng dụnGV: (7 phút)

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

Tiết 2:

3,Luyện tập

a)Luyện đọc bảng – Sgk (19 phút)

“Buổi tối chị Kha rủ bé đi chơi trò

đố chữ ”.

Nghỉ giải lao (5 phút)

b)Luyện viết: (7 phút)

uôi, nải chuối, ươi, múi bưởi

c)Luyện nói theo chủ đề: (7 phút)

Chuối, bưởi, vú sữa

C.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV: Phát âm mẫu uôi HS: Phát âm -> ghép uôi -> ghép chuối( phân

tích -> đọc trơn) GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ, giải

thích tranh -> rút ra từ nải chuối

HS: Đọc trơn -> phân tích -> tìm tiếng mới -> vần mới

ươi: qui trình dạy tương tự

GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con

GV: Quan sát, sửa sai

HS: Đọc từ ứng dụng -> gạch chân tiếng chứa vần mới

GV: Giải nghĩa từ ứng dụng

HS: Luyện đọc( cá nhân, đồng thanh)

HS: Đọc bài trên bảng -> quan sát tranh Sgk nhận xét tranh vẽ

GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng -> đọc bài trong Sgk theo nhóm, cá nhân

GV: Hướng dẫn học sinh qui trình viết HS: Viết vào vở

GV: Quan sát, uốn nắn

HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh (Sgk) nhận xét hình ảnh trong tranh

GV: Đặt câu hỏi gợi mở HS: Luyện nói theo chủ đề

- GV nói, HS khá nhắc lại

- HS khá nói, HS khác nhắc lại H+GV: Nhận xét, đánh giá

GV: Chỉ bảng cho học sinh đọc lại toàn bài ( bảng lớp, SGK)

- Chốt nội dung bài, HS: Đọc bài tốt hơn ở buổi 2

ĐẠO ĐỨC

Lop1.net

Trang 11

BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu được giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng bền đẹp giúp cho các em học tập thuận lợi

- Biết bảo quản, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập hàng ngày

-Yêu quý sách vở đồ dùng học tập

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Vở bài tập đạo đức

- HS: VBT đạo đức

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (4 phút)

- Hát bài: “Vào lớp”

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung

Bài tập 1: (9 phút)

MT: Tô những đồ dùng học tập và

gọi tên chúng

Kết luận: Những đồ dùng học tập,

sách giáo khoa, vở bài tập, bút…

Bài tập 2: (10 phút)

MT: Giới thiệu với bạn những đồ

dùng của bản thân được giữ gìn tốt

nhất

Kết luận: Ta cần giữ gìn đồ dùng thì

sử dụng sẽ lâu bền

Nghỉ giải lao: (5 phút)

c-Thảo luận nhóm: (8 phút)

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)

GV: Bắt nhịp cho học sinh hát

GV: Giới thiệu bài

GV: Yêu cầu học sinh dùng bút chì tô những

đồ dùng học tập và gọi tên chúng

HS: Làm bài vào vở HS: Trình bày bài (3H) HS: Nhận xét, bổ sung

GV: Kết luận

GV: Nêu yêu cầu bài tập

HS: Tự giới thiệu trước lớp những đồ dùng

mình được giữ gìn tốt (nêu tên đồ dùng, tác dụng của nó, cách giữ gìn)

H+GV: Nhận xét, bổ sung GV: Kết luận

GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm (chia 3 nhóm) giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Các em cần làm gì đê giữ gìn sách vở đồ dùng học tập?

- Để sách vở luôn bền đẹp em cần tránh những việc gì?

HS: Đại diện nhóm trả lời HS: Nhóm khác nhận xét bổ sung

GV: Kết luận

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:19

w