Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch C và 1,12 lít NO đktc Cô cạn dung dịch C thu được 19,36 gam một muối sắt III khan duy nhất.. Hấp thụ hoàn toàn khí
Trang 1Ch¬ng 3: Cacbon - Silic
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP: NHÓM CACBON –
SILIC
I TỰ LUẬN
Câu1 a Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất rắn
sau: BaCO3, BaSO4, Na2CO3
b Chỉ dùng CO2, H2O nhận biết các chất rắn: Na2CO3, NaCl,
BaCO3, BaSO4
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học chứng minh sự có mặt của
NH4 , NO3-, CO32- trong dung dịch
Câu 3 Chứng minh sự có mặt của NH4, SO42-, CO32-, HCO3
-trong cùng 1 dung dịch
Câu 4 Từ than đá, không khí, muối ăn, nước thiết bị đầy đủ
cho biết phương pháp điều chế NaHCO3, NH4HCO3, NH4NO3,
ure
Câu 5 Một dd X có chứa các ion : NH+, NO- 3, Cl -, HCO- 3 và
CO2- 3 Nêu cách nhận biết các ion có trong dung dịch đó.
Câu 6 a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung
dịch Ba(HCO3)2 vào các dung dịch sau: Ca(OH)2, NaHSO4,
Na2CO3, HCl, NaOH
b/ Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong 5 dung dịch sau:
NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3 và Ba(HCO3)2.Trình
bày cách nhận biết từng dung dịch, chỉ được dùng thêm cách
đun nóng
c/ Chỉ sử dụng dung dịch H2SO4 loãng, nêu cách nhận biết các
chất rắn sau: Na2CO3, MgCO3, BaCO3, BaSO4 và NaCl
d/ Cho các dung dịch sau : BaCl2, Na2CO3, NaHCO3, NaNO3
và Na2SO4 Nêu cách nhận biết các dung dịch đó, chỉ được
phép đun nóng Không được dùng thêm hóa chất
e/ Cho các dung dịch sau: Na2CO3, Na2S, Na2SO3, Na2SO4,
NaNO3, NaCl Chỉ sử dụng các dung dịch HCl, BaCl2 và Cu
kim loại Nhận biết các dung dịch đó Viết các phương trình
phản ứng xảy
Câu 7 Cho rất từ từ dd chứa x mol HCl vào dd chứa y mol
Na2CO3 thu được dd A A tác dụng với dd BaCl2 dư thu được
1,97 gam kết tủa Cho A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được
3,94 gam kết tủa Tính số mol các ion có trong dd A Bỏ qua
sự thủy phân
Câu 8 Dung dịch X có chứa: 0,1mol Na2CO3 ; 0,15 mol
K2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 Thêm từ từ V ml dung dịch HCl
1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí
(đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Y thu
được m gam kết tủa
a/ Tính V và m
b/ Hãy cho biết nếu cho từ từ dung dịch X vào V ml dung dịch
HCl trên Tính thể tích khí bay ra
Câu 9 Cho từ từ, từng giọt V ml dung dịch HCl 1M vào 100
ml dung dịch K2CO3 1M, khuấy liên tục được dung dịch X
Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
0,5 M Tính V
Câu 10 Cốc A đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl
Cốc B đựng dd chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3
Thí nghiệm I : Đổ rất từ từ dung dịch A và dung dịch B
Thí nghiệm II : Đổ rất từ từ dung dịch B và dung dịch A
Thí nghiệm III : Trộn 2 dung dịch A và dung dịch B vào nhau
Khuấy đều các dung dịch trong quá trình thí nghiệm
a/ Tính thể tích khí thoát ra ở mỗi thí nghiệm (đktc ) sau khi
đổ hết dung dịch từ cốc này vào cốc kia
ĐA TN 1:6,72; TN 2:8 TN 3:6,72 < V(CO2) < 8,96
Câu 11 Hòa tan hết 4,25 gam hỗn hợp X gồm 2 muối
cacbonat của 2 kim loại A và B thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau
trong phân nhóm chính nhóm II bằng 200 ml dung dịch HCl
0,5 M Sau phản ứng thu được dung dịch C và 1,54 lít CO2 ( ở 27,30C và 0,8 atm)
a/ Xác định tên của 2 kim loại và % khối lượng các muối trong hỗn hợp X
b/ Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch C
c/ Cho toàn bộ lượng khí CO2 thu được ở trên hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 Tính nồng độ mol/l dung dịch Ba(OH)2 để:
- Thu được lượng kết tủa lớn nhất
- Thu được 1,97 gam kết tủa
một thời gian thu được chất rắn A và hỗn hợp khí B Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch C và 1,12 lít NO (đktc) Cô cạn dung dịch C thu được 19,36 gam một muối sắt (III) khan duy nhất
a/ Xác định công thức của oxit và tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A
b/ Tính thể tích các khí trong hỗn hợp B (đktc) biết tỷ khối của B so với H2 là 17,2
Câu 13.`A là một oxit sắt Cho khí CO đi qua 5,76 gam A
nung nóng thu được m gam chất rắn B và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng dung dịch nước vôi trong dư thu được
3 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn B trong 400 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch C và V lít NO (đo ở 27,30C và 1 atm) và dd C có chứa 19,36 gam muối Fe(NO3)3 NO là sản phẩm khử duy nhất
a/ Xác định công thức của oxit sắt b/ Xác định thể tích khí NO
c/ Cho 200 ml dung dịch KOH 4M vào dung dịch C thu được 5,35 gam kết tủa Tính nồng độ dung dịch HNO3 ban đầu
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 25,52g hỗn hợp A gồm FeCO3 và FexOy trong dung dịch HCl dư thu được khí CO2 và dung dịch
B Cho khí CO2 hấp thụ hết vào 400ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được 27,12 gam chất rắn Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch B thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí thu được 21,6 gam một oxit duy nhất của sắt
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Xác định công thức của FexOy
c/ Hòa tan hoàn toàn 25,52g hỗn hợp A trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được hỗn hợp khí D gồm NO và CO2 Tính tỷ khối của D so với H2
NaHCO3 vào nước rồi chia dung dịch thu được thành 3 phần bằng nhau:
Phần I : cho dung dịch CaCl2 dư vào thu được 8 g kết tủa Phần II: tác dụng với nước vôi trong dư thu được 12 g kết tủa a/ Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X
b/ Cho từ từ 100ml dung dịch HCl vào phần 3 sau đó cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào thì thu được 9,85g kết tủa Tính nồng độ dung dịch HCl
Câu 16 Dẫn khí CO đi qua 40 gam CuO nung nóng thu được
chất rắn X và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 39,4 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam than chứa 4% tạp chất trơ
ta thu được hỗn hợp khí A gồm CO và CO2 Cho khí A đi từ
từ qua ống sứ đựng 46,4 gam Fe3O4 nung nóng Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 tạo thành 39,4 gam kết tủa Đun nóng tiếp dung dịch nước lọc thấy tạo thêm 29,55 gam kết tủa
Hãa häc 11 - CB 1
Trang 2Ch¬ng 3: Cacbon - Silic
1/ Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 và m
2/ Chia chất rắn còn lại trong ống sứ thành 2 phần bằng nhau:
Phần I : tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thấy tốn hết 330
ml dung dịch HCl 2M
Phần II: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu
được V lít NO (đktc), NO là sản phẩm khử duy nhất Tính tỉ
khối của A đối với H2
Câu 18 a/ Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch A gồm
Ba(OH)2 0,4M và KOH 0,6M Vẽ đồ thị của sự phụ thuộc
giữa khối lượng kết tủa và V
b/ Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch A gồm
Ba(OH)2 0,4M và KOH 0,6M thu được 23,64g kết tủa Tính V
Câu 19 Hoà tan 35,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2
kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm
II bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí E và dung dịch
D Cho toàn bộ E hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 được 19,7
gam kết tủa và dung dịch F Lọc lấy dung dịch F.Dung dịch F
có thể hoà tan tối đa 200ml dung dịch NaOH 1,5 M
a- Tính số gam 2 muối có trong dung dịch D
b- Xác định A, B
c- Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
ĐS: CaCO3 = 10 g, MgCO3 = 25,2 g
dung dịch A Cho từ từ từng giọt 20 gam dung dịch HCl
9,125% vào A và khuấy mạnh Tiếp theo cho vào đó dung
dịch chứa 0,02 mol Ca(OH)2
a Hãy cho biết các chất gì được hình thành và khối lượng các
chất đó bằng bao nhiêu? Chất nào trong các chất đó còn lại
trong dung dịch
b Nếu cho từ từ từng giọt dung dịch A vào 20 gam dung dịch
HCl 9,125 % và khuấy mạnh, sau đó thêm dung dịch chứa
0,02mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên Hãy giải thích hiện
tượng xảy ra và Tính khối lượng các chất tạo thành sau phản
ứng
BaCO3 có thành phần thay đổi, trong đó có a%MgCO3 bằng
dung dịch axit HCl và cho tất cả khí thoát ra hấp thụ hết vào
dung dịch A thì thu được kết tủa D Hỏi a có giá trị bằng bao
nhiêu thì lượng kết tủa D là nhiều nhất và ít nhất? Tính các
lượng kết tủa đó
Câu 22 Trong một bình kín chứa đầy không khí ( 20% O2 ,
80% N2) cùng với 21,16 gam hỗn hợp chất rắn A gồm
MgCO3 ,FeCO3 Nung bình đến phản ứng hoàn toàn được
hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí D Hoà tan B vừa hết
200ml dung dịch HNO3 2,7M thu được 0,85 lít NO ở 27,3oC
và 0,2897 atm
1 Hãy tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A
2 Tính áp suất của khí trong bình sau khi nung ở 136,5oC
Cho biết V bình là 10 lít và thể tích chất rắn không đáng kể
Câu 23 Cho luồng không khí khô ( 20%O2 , 80% N2 ) đi qua
than đốt nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A
1- Xác định thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí A, biết
rằng trong đó có chứa 5% CO2 và giả sử không còn O2
2- Nếu lượng than đã dùng là 1kg than có chứa 2,8% tạp chất
trơ, thì thể tích khí A thu được là bao nhiêu ?
3- Với một lượng không khí loại trên, vừa đủ để đốt cháy
hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí A tạo ra một hỗn hợp khí
B Xác định thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí B
II TRẮC NGHIỆM
Câu 24 Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml
dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
A 6 gam B 8 gam C 10 gam D 12 gam
Câu 25 Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa
Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa A 6 g B 8 g C 10 g D 12 g
K2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 Thêm từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí (đktc) a/ Xác định V
A V = 250 ml B V = 300 ml C V = 350 ml D 400 ml b/ Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Y thu được
m gam kết tủa Xác định m
A 39,4 gam B 78,8 gam C 59,1 gam D 68,95 gam
Câu 27 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X
chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa Hãy cho biết khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa A 10,0 g B 15,0 g C 20,0 g D đáp án khác
Câu 28 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
X → t 0 X1 + CO2 X1 + H2O → X2 X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Câu 29 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch
chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với
a, b là: A V = 22,4(a + b) B V = 11,2(a - b)
C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a - b)
Câu 30 Dẫn V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Xác định V để: a/ thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất
A 2,24 lít ≤ V ≤ 3,36 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít
C 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít D 2,24 lít≤V≤ 6,72 lít b/ thu được kết tủa có khối lượng nhỏ nhất (V > 0)
A V ≥ 6,72 lít B.V = 8,96 lít C.V ≥ 8,96 lít D V ≥ 10,08 lít c/ thu được 15,76 gam kết tủa
A 1,792 lít và 4,928 lít B 1,792 lít và 7,168 lít
C 1,792 lít và 8,512 lít D 1,792 lít và 5,6 lít
Câu 31 Một dung dịch X có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và HCO- 3 Cho một dung dịch chứa đồng thời Na2CO3 0,1M và NaOH 0,2M vào dung dịch trên Thiết lập mối quan hệ giữa V
và a, b để có thể kết tủa hoàn toàn các cation trong dung dịch
X (hay kết tủa thu được là lớn nhất)
A V = a + b/ 0,2 B V = a + b/ 0,3
C V = a + b/ 0,4 D V = 2( a+ b )
Cho từ từ 200 ml dung dịch X vào V ml dung dịch chứa Na2CO3 1M Xác định V (tối thiểu) để kết tủa thu được là lớn nhất? A 130 ml B 140 ml C 180 ml D 200 ml
Câu 33 Cho từ từ từng giọt V ml dung dịch chứa đồng thời
NaOH 1M và Na2CO3 0,5M vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời BaCl2 0,5M và HCl 2M Tính V (tối thiểu) cần cho vào để kết tủa thu được là lớn nhất?
A 200 ml B 300 ml C 400 ml D 500 ml
Hãa häc 11 - CB 2
Trang 3Ch¬ng 3: Cacbon - Silic
Câu 34 Sục từ từ khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng
thời NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,7M Tính thể tích
khí CO2 cần sục vào (đktc) để kết tủa thu được là lớn nhất
A V = 2,24 lít B 2,8 lít C 2,688 lít D 3,136 lít
Câu 35 Có 3 dung dịch: dung dịch X: NaOH 1M; dung dịch
Y: NaHCO3 và dung dịch Z: BaCl2, Lấy mỗi dung dịch V
(ml) Để thu được lượng kết tủa lớn nhất, cần tiến hành theo
cách nào:
A mọi cách đều cho cùng một lượng kết tủa
B cho từ từ X vào Y sau đó cho Z vào
C cho từ từ Y vào X sau đó cho Z vào
D cho từ từ X vào Z sau đó cho Y vào
dịch Y: HCl 1M và dung dịch Z: BaCl2 1M Lấy mỗi dung
dịch 100ml sau đó đem trộn với nhau Hãy cho biết cách trộn
nào sau đây thu được lượng kết tủa lớn nhất?
A Cho từ từ X vào Y, sau đó cho tiếp dung dịch Z vào
B cho từ từ Y vào X sau đó cho tiếp dung dịch Z vào
C Cho Y vào Z sau đó cho dung dịch thu được từ từ dung
dịch X vào
D trộn cả 3 dung dịch với nhau
Câu 37 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch
nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu
được sau phản ứng gồm:
A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2
C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và CO2
dịch A Biết rằng:
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml
dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra Mặt khác cho dd
Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 gam kết tủa Dung
dịch A chứa? A Na2CO3 B NaHCO3
C NaOH và Na2CO3 D NaHCO3, Na2CO3
Câu 39 Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung
dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác
dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là?
A 0,75 B 1,5 C 2 D 2,5
Câu 40 (Đại học khối A năm 2007) Hấp thụ hoàn toàn 2,688
lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là?
A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04
C
â u 41 (Đại học khối B-2007) Nung 13,4 gam 2 muối
cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X
khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M,
khối lượng muối khan sau phản ứng là?
A 5,8gam B 6,5gam C 4,2gam D 6,3gam
C
â u 42 Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị
khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến
thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A 0 gam đến 3,94g B 0,985 gam đến 3,94g
C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g
C
â u 43 Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung
dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ
hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m
A 19,7g B 14,775g C 23,64g D 16,745g
C
â u 44 Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch
gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ
hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m
A 23,64g B 14,775g C 9,85g D 16,745g
C
â u 45 Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và KOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được khối lượng muối khan là
A 9,5gam B 13,5g C 12,6g D 18,3g
C
â u 46 Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu được dd A Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A được m gam kết tủa Giá trị m bằng:
A 19,7g B 15,76g C 59,1g D.55,16g
C
â u 47 Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M Thêm tiếp 0,4g NaOH vào bình này Khối lương kết tủa thu được sau phản ứng là?
A 1,5g B 2g C 2,5g D 3g
C
â u 48 Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M
và KOH 0,2M Sau phản ứng được dd X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là
A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g
C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g
C
â u 4 9 Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho 0,112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2 Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0,2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa.
% mol mỗi khí trong hỗn hợp X là?
A 50 và 50 B 40 và 60 C 30 và 70 D 20 và 80
Câu 50 Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X
so với H2
A 18,8 B 1,88 C 37,6 D 21
Câu 5 1 Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3 Giá trị V, x lần lượt là?
A 4,48lít và 1M B 4,48lít và 1,5M
C 6,72 lít và 1M D 5,6 lít và 2M
Câu 5 2 Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A Tăng 13,2gam B Tăng 20gam
C Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam
Câu 5 3 Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đó dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?
A 1,84 gam B 3,68 gam C 2,44 gam D 0,92 gam
Câu 5 4 Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32gam Giá trị của V là
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D.0,560
Câu 5 5 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3
và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp
ban đầu là A 8,60 g B 20,50 g C 11,28 g D.9,40 g
Câu 5 6 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D.0,224
Câu 5 7 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là
A Na B K C Rb D.Li
Câu 5 8 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit
Hãa häc 11 - CB 3
Trang 4Ch¬ng 3: Cacbon - Silic
nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít
khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6.
Câu 5 9 Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit
có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành
phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại
quặng nêu trên là A 40% B 50% C 84% D 92%.
Câu 60 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch
chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí
(ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung
dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với
a, b là: A V = 22,4(a - b) B.V = 11,2(a - b)
C V = 11,2(a + b) D.V = 22,4(a + b)
Câu 6 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5
lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam
kết tủa Giá trị của a là A 0,032 B 0,048 C 0,06 D.0,04
Câu 6 2 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn
hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y
Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần
không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
không tan Z gồm A MgO, Fe, Cu B.Mg, Fe, Cu
C MgO, Fe3O4, Cu D.Mg, Al, Fe, Cu
Câu 6 3 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung
nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng
20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2
trong hỗn hợp khí sau phản ứng là
Câu 6 4 Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim
loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí
X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối
lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D.6,3 gam
Câu 6 5 Cho 2,44g hổn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hoàn
toàn với dd BaCl2 2M.Sau phản ứng thu được 3,94g kết
tủa.Thể tích dd BaCl2 2M tối thiểu là
A- 0,01 lít B- 0,02 lít C- 0,015 lít D- 0,03 lít
Câu 6 6 Cho m gam hổn hợp muối cacbonat tác dụng hết với
dd HCl thu được 6,72 lít khí CO2(đkc) và 32,3g muối
clorua.Giá trị của m là:A- 27g B- 28g C- 29g D- 30g
Câu 6 7 Hiện tượng xảy ra khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3
A- Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu
B- Có bọt khí thoát ra khỏi dd
C- Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D- A và B đúng
Câu 6 8 Trong các phản ứng hoá học sau đây,phản ứng nào sai
A.SiO2 + 4HF→SiF4 + 2H2O B.SiO2+4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C → Si +2CO D SiO2 +2Mg → Si + 2MgO
Câu 6 9 Một hỗn hợp khí gồm CO và N2 có tỉ khối so với H2
là 14.Nếu thêm 20% thể tích khí N2 vào hỗn hợp thì tỉ khối so
với H2 của hỗn hợp mới sẽ thay đổi như thế nào?
A- Không thay đổi B- Giảm C- Tăng D- Không xác định
Câu 70 Để khử hoàn toàn hổn hợp FeO,CuO cần 4,48 lít
H2(đkc).Nếu cũng khử hoàn toàn hổn hợp đó bằng CO thì
lượng CO2 thu được khi cho qua dd nước vôi trong dư tạo ra
bao nhiêu gam kết tủa? A- 1,0g B- 2,0g C- 20g D- 10g
Câu 7 1 Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililít dd Na2CO3 0,15M
vào 25ml dd Al2(SO4)3 0,02M để làm kết tủa hoàn toàn ion
nhôm A- 15ml B- 10ml C- 30ml D- 12ml
Câu 7 2 Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và
CaCO3.Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất
A- Quỳ tím B- Phenolphtalein
C- Nước và quỳ tím D- Axit HCl và quỳ tím
Câu 7 3 Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A CaCO3 → CaO + CO2 B MgCO3 → MgO + CO2
C 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
D Na2CO3 → Na2O + CO2
Câu 7 4 Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một
dd: A NaHCO3 và BaCl2 B Na2CO3 và BaCl2
C NaHCO3 và NaCl D NaHCO3 và CaCl2
Câu 7 5 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào để nhận biết 3 lọ mất
mhãn chứa các dung dịch H2SO4,BaCl2,Na2CO3
A Quỳ tím B- dd AgNO3 C dd N2CO3 D Tất cả đều sai
Câu 7 6 Cho 1,84g hổn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và dd X.Khối lượng muối trong dd X là
A.1,17g B 2,17g C 3,17g D 2,71g
Câu 7 7 Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị
II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí (đkc).Dung dịch
cô cạn thu được 9,2g muối khan.Giá trị của V là A- 4,48 lít B- 3,48 lít C- 4,84 lít D- Kết quả khác
Câu 7 8 Khi nung hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu.Thành phần % khối lượng các chất trong hổn hợp đầu
là A- 27,41% và 72,59% B- 28,41% và 71,59% C- 28% và 72% D- Kết quả khác
Câu 7 9 Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây? A Na2O, NaOH, HCl B Al, HNO3đă ̣c, KClO3
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 80 Si phản ứng với tấc cả các chất trong dãy nào sau đây
A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 8 1 Từ 1 lít hỗn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2? A- 1 lít B- 1,5 lít C- 0,8 lít D- 2 lít
Câu 8 2 Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng A- dd Ca(OH)2 B- dd Br2 C- dd NaOH D- dd KNO3
Câu 8 3 Cho 4 chất rắn NaCl,Na2CO3,CaCO3,BaSO4.Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết
A H2O và CO2 B H2O và NaOH
C H2O và HCl D H2O và BaCl2
Câu 8 4 Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây
A Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đă ̣c, H2SO4 đă ̣c
B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đă ̣c, H2SO4 đă ̣c
C Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đă ̣c
D CO2, H2O, HNO3 đă ̣c, H2SO4 đă ̣c, CaO
Câu 8 5 Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (t0) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn
là A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 86 Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh,dd muối Y
không làm đổi màu quỳ tím.Trộn X và Y thấy có kết tủa.X và
Y là cặp chất nào sau đây A- NaOH và K2SO4 B- NaOH và FeCl3 C- Na2CO3 và BaCl2 D- K2CO3 và NaCl
Câu 8 7 Để tách CO2 ra khỏi hổn hợp với HCl và hơi nước,có thể cho hổn hợp lần lượt qua các bình đựng
A- NaOH và H2SO4 đặc B- Na2CO3 và P2O5 C-H2SO4 đặc và KOH D- NaHCO3 và P2O5
Câu 88 Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2 TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là
A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không xác định
Hãa häc 11 - CB 4