1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Tổng hợp môn lớp 2 - Tuần 1 đến tuần 4

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 281,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài - Nhắc lại b Nội dung: * Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến : - Quan sát, thảo luận nhóm đôi - Yêu cầu quan sát tranh bày tỏ ý kiến trong các + Tình hu[r]

Trang 1

Trần Thị Hường- Giáo án 2

1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 16-08-2010

Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

(2 tiết)

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công, (trả lời được các câu hỏi SGK)

* HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn hướng dẫn đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Mở đầu:

- Ổn định lớp- Kiểm tra sách TV1

- Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS xem tranh- Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc đoạn 1,2:

a) GV đọc mẫu toàn bài

b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu;

- HD đọc từ khó:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọc câu khó:

- Giải nghĩa từ

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giũa các nhóm

* Cả lớp đồng thanh dộan 1,2

3 HD tìm hiểu các đoạn 1,2

- Lúc đầu, cậu bé học hành như thế nào?

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Cậu bé có tin không? - Những câu nào cho thấy cậu

bé không tin?

Tiết 2

4 Luyện đọc đoạn 3,4:

* Đọc từng câu - HD đọc từ khó :

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD đọc câu khó :

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Lấy sách TV1 để lên bàn

- Mở mục lục sách; 1,2 HS đọc 8 chủ điểm- Lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- Theo dõi

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- quyển, nguệch ngoạc, nắn nót,…

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Cá nhân, đồng thanh

- 2HS đọc phần chú giải

- Mỗi HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc tiếp sức từng câu, đoạn

- Đồng thanh đoạn 1,2

- 1HS đọc đoạn 1,2

- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc …nguệch ngoạc cho xong chuyện

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt …

- Để thành một chiếc kim khâu

- Không Cậu bé ngạc nhiên- Thỏi sắt to như thế làm sao … thành kim được ?

- Tiếp nối nhau đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Mỗi ngày mài /thỏi sắt nhỏ đi một tí,/sẽ có ngày nó thành kim //

Giống như cháu đi học ,/mỗi ngày cháu một ít ,/sẽ

có ngày /cháu thành tài.//

- Từng đoạn, toàn bài, đọc theo vai - Đồng

Trang 2

Trần Thị Hường- Giáo án 2

2

* Thi đọc giũa các nhóm

* Cả lớp đồng thanh

5 HD tìm hiểu các đoạn 3,4

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết

nào chứng tỏ điều đó?

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- Ghi nội dung bài

6 Luyện đọc lại:

7 Củng cố- Dặn dò:

- Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì Sao?

- Nhận xét tiết học- Dặn về nhà đọc kĩ bài và luyện kể

chuyện

thanh, cá nhân đoạn 3,4

- Mỗi ngày mài thành tài

- Cậu bé tin Cậu hiểu ra quay về nhà học bài

- Khuyên em cần cù, chăm chỉ, không ngại khó

- Thi đọc lại bài từng đoạn , phân vai

- Trả lời và nêu lý do em thích

- Lắng nghe

I MỤC TIÊU:

- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số; các số có hai chữ số; số lớn nhất; số bé nhất có một chữ số; số

lớn nhất; số bé nhất có hai chữ số; số liền trước; số liền sau

- Giáo dục HS yêu thích học toán

II ĐỒ DÙNG:

- Bảng các ô vuông

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra: KT đồ dùng học tập

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

b Hướng dẫn luyện tập:

* HĐ1: Củng cố về số có một chữ số

Bài1: a Nêu tiếp các số có một chữ số:

b Viết số bé nhất có 1 chữ số:

c Viết số lớn nhất có 1 chữ số :

* HĐ2: Củng cố về số có hai chữ số

Bài 2: a Nêu tiếp các số có 2 chữ số

b Viết số bé nhất có hai chữ số

c Viết số lớn nhất có hai chữ số

* HĐ3: Củng cố về số liền sau, liền trước

Bài 3: Cho HS thảo luận nhóm

- Hướng dẫn một phần

+ Thêm 1 đơn vị đối với số liền sau

+ Bớt 1 đơn vị đối với số liền trước

- Để đồ dùng lên bàn

- Nhắc lại

- 1HS lên bảng, lớp bảng con, 1 số HS đọc

0 9

10

99

- HS hiểu số liền sau lớn hơn số đó 1 đơn vị, số liền trước bé hơn số đó 1 đơn vị

a Viết số liền sau của 39 là 40

b Viết số liền trước của 90 là 89

c Viết số liền trước của 99 là 98

Trang 3

Trần Thị Hường- Giáo án 2

3

3 Củng cố: Luyện đọc các số theo thứ tự

4 Dặn dò: Ôn tập các số trong phạm vi 100(tt)

d Viết số liền sau của 99 là 100

- Đọc các số

- Chuẩn bị Ôn tập các số đến 100 (tt)

Thứ ba 17-8

Chính tả: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

(Tập chép)

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập 2,3,

II ĐỒ DÙNG :

- Bảng lớp viết đoạn văn cần tập chép

- Viết sẵn bài tập 2,3 vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra: Kiểm tra bài viết nháp

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của bài

- Ghi đầu bài

b HĐ1: Hướng dẫn tập chép:

* GV đọc mẫu

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

* HD nhận xét:

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dâu gì ?

- Những câu nào trong bài chính tả được viết hoa?

- Chữ đầu đoạn dược viết như thế nào?

* HD HS chép bài-

* Chấm, chữa bài

c HĐ2: HD làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k?

Bài 3: Viết vào vở những chữ còn thiếu trong

bảng

3 Củng cố:

- Nhắc nhở những chữ nhiều em viết sai

4 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Ngày hôm qua đâu rồi?

- Giở vở nháp

- Nhắc lại

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Lời bà cụ nói với câụ bé

- Kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được

- Có 2 câu

- Có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu đề bài, đầu câu, đầu đoạn văn: Có, Mỗi, Giống

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào một 1ô

- HS viết từ khó vào bảng con: ngày, mài, sắt, cháu, giống

* HS chép bài vào vở

- Đổi vở chấm bài

- Nêu YC bài, 1HS lên bảng, lớp bảng con Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

- 1HS nêu YC của bài, 1 vài em lên điền

- 4,5 HS đọc lại thứ tự đúng bảng chữ cái

- Cả lớp viết vào bảng con 9 chữ cái cho đúng theo thứ tự : a, ă ,â , b , c, d , đ , e , ê

* Học thuộc lòng bảng chữ cái

- Lắng nghe

I MỤC TIÊU:

- HS biết cách gấp tên lửa

- Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

Trang 4

Trần Thị Hường- Giáo án 2

4

* HS khéo tay: Các nếp gấp phẳng, thẳng Tên lửa sử dụng được

- HS hứng thú và yêu thích gấp hình

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy thủ công

Quy trình gấp tên lửa, giấy thủ công

- HS : Giấy thủ công, kéo

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra:

- KT dụng cụ học tập môn thủ công

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

b HĐ1: Quan sát và nhận xét

- Tên lửa gồm những bộ phận nào?

- GV mở dần mẫu tên lửa, sau đó gấp lại từng bước

một

- Tên lửa được gấp bới tờ giấy hình gì?

c HĐ2: Hướng dẫn thao tác

- Treo tranh qui trình gấp

- Hướng dẫn qui trình gấp

- YC nhắc lại các bước

d HĐ3: Thực hành

- Nêu quy trình gấp tên lửa

- YC cả lớp gấp tên lửa trên giấy nháp

- Quan sát giúp HS còn lúng túng

3 Củng cố- Dặn dò:

- Nêu lại các bước gấp tên lửa

- Chuẩn bị đồ dùng tiết sau học tiếp

- Để đồ dùng lên bàn

- Nhắc lại

- HS quan sát mô hình tên lửa

- Phần mũi, thân; mũi tên lửa dài

- Tờ giấy hình chữ nhật

- Quan sát

- Lắng nghe, theo dõi các bước gấp B1: Gấp tạo mũi thân tên lửa B2: Tạo tên lửa và sử dụng

- 2HS lên bảng thao tác mẫu

- HS nêu

- HS học nhóm 4, tự tạo sản phẩm trên giấy nháp

- HS nêu lại qui trình gấp tên lửa

- Lắng nghe

Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị; thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

II ĐỒ DÙNG:

- Kẻ bảng phụ bài tập 1 như SGK

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra:

- Có bao nhiêu số có một, hai chữ số

- Số bé nhất (lớn nhất) có một, hai chữ số

2 Bài mới

a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

b HDHS làm các bài tập:

* HĐ1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

Bài1: Viết theo mẫu

- HD mẫu: 85 = 80 + 5

- Tương tự cho HS làm với:

71 =

94 =

- HS nêu- lớp nhận xét

- Nhắc lại 1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

Trang 5

Trần Thị Hường- Giáo án 2

5

+ YC HS khá giỏi làm thêm bài 2

* HĐ2: So sánh số

Bài 3: Điền dấu > < =

- HD HS cách so sánh

Bài 4: Viết các số 33,54,45,28

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống biết các số

đó là : 98, 76, 67, 93, 84

3 Củng cố:

- Nêu cách đọc số, viết số có hai chữ số?

- Muốn so sánh các số có 2 chữ số em làm thế

nào?

4 Dặn dò: Chuẩn bị bài “Số hạng -tổng.”

- HS thảo luận nhóm 4 - 3em lên bảng 34 38 27 72 80+6 85 72 70 68 68 40+4 44

- Nêu cách so sánh để xếp đúng thứ tự

- 2HS lên bảng- Lớp làm vở

- Chia 2 đội chơi trò chơi : Ai nhanh, ai đúng

- HS nêu

- Lắng nghe

Thứ tư

Tập đọc: TỰ THUẬT

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch); trả lời được các câu hỏi SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ: Yêu cầu

- Nhận xét

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

b Hoạt động1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu – tóm tắt nội dung

* Đọc từng câu:

- HD đọc từ khó:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD đọc câu khó:

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giũa các nhóm

+ Văn bản này không đọc đồng thanh

c Hoạt động2: Tìm hiểu bài:

C1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

C2: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như

vậy ?

C3: Hãy cho biết họ và tên em

C4: Hãy cho biết tên địa phương em ở

d Hoạt động3: Luyện đọc lại.

3 Củng cố: Yêu cầu HS

4 Dặn dò:

- 2 em đọc bài “ Có công mài sất có ngày nên kim” và trả lời câu hỏi:

- Nhắc lại

- Lắng nghe

- HS nối tiếp đọc từng câu huyện, Hàn Thuyên, Hoàn Kiếm, tự thuật

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc từng đoạn, cả bài

Họ và tên, năm sinh, nơi ở hiện nay,quê quán, HS trường , lớp

- Nhờ bản tự thật của bạn Thanh Hà

- HS nối tiếp nhau nói về bản thân

- HS nối tiếp nhau nói về địa phương mình

Ghi nhớ : Ai cũng viết bản tự thuật: HS viết cho nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan, xí nghiệ

Tự nhiên và xã hội: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

Trang 6

Trần Thị Hường- Giáo án 2

6

I MỤC TIÊU:

- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các hoạt động của cơ thể

* HS khá, giỏi: - Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương

- Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mô hình

- Giáo dục HS có ý thức tự giác chăm tập thể dục để cơ và xương phát triển tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ cơ quan vận động

- VBT, sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- Kiểm tra sách vở phục vụ môn học

3 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài

b Nội dung:

* Hoạt động 1: Thể hiện theo tranh

- Làm một số cử động theo tranh

- Y/C hoạt động nhóm 2- trình bày trước lớp

-Y/C cả lớp thực hiện

- Trong động tác vừa làm bộ phận nào của cơ thể cử

động?

+ Kết luận: Để thực hiện được những động tác trên

thì đầu, mình, tay, chân phải cử động

* Hoạt đông 2: Nhận biết cơ quan vận động

+ Bước 1: Hướng dẫn thực hành.

- Dưới lớp da của cơ thể là gì ?

+ Bước 2: Hướng dẫn cử động.

- Nhờ đâu mà các bộ phận cử động?

- Y/C quan sát tranh

- Y/C chỉ và nêu tên cơ quan vận động

- Nhờ xương và cơ mà cơ thể hoạt động được

+ Kết luận: Vậy xương và cơ là các cơ quan vận

động của cơ thể

* Hoạt động 3: Trò chơi

- Hướng dẫn cách chơi

-Y/C các nhóm thực hiện

- Y/C một số nhóm lên bảng thực hiện

+ Kết luận: Tay ai khoẻ là biểu hiện của cơ quan vận

động khoẻ Cần chăm chỉ tập thể dục và vận đông

thường xuyên

4 Củng cố- dặn dò:(4’)

- Cơ quan vận động gồm những bộ phận nào?

- Nhắc HS thường xuyên tập thể dục

Hát

Để sách vở lên bàn

- Nhắc lại

- 1,2 HS nêu câu hỏi ( T4)

- Các nhóm quan sát các hình 1,2,3,4 - Một số nhóm lên thực hiện

- Lớp thực hiện tại chỗ một số đông tác theo lời hô của giáo viên

- Tay, chân, đầu, mình

- Nhắc lại

* Quan sát và nhận biết

- Tự nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay

- Có xương và bắp thịt (cơ)

- Cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay

- Nhờ sự phối hợp giữa cơ và xương mà các bộ phận chuyển động được

- Quan sát hình 5,6 ( T5)

- Lên bảng dùng thước chỉ vào tranh vẽ cho cả lớp thấy xương và cơ

- Nhắc lại Trò chơi : vật tay

- Hai HS ngồi đối diện nhau…

- Từng cặp thực hiện vật tay

- Một số cặp lên bảng thực hiện

- Lắng nghe

- Trả lời

Trang 7

Trần Thị Hường- Giáo án 2

7

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Nêu được lợi ích của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- Thực hiện theo thời gian biểu

* HS khá, giỏi lập được thời gian biểu hằng ngày đối với bản thân

II ĐỒ DÙNG:

- Phiếu bài tập, vở bài tập

- Dụng cụ phục vụ cho trò chơi sắm vai

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: KT đồ dùng học tập

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

b) Nội dung:

* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến :

- Yêu cầu quan sát tranh bày tỏ ý kiến trong các

tình huống : việc làm nào đúng, việc làm nào sai?

- Thảo luận nhóm đôi

- GV kết luận:

* Hoạt động 2: Xử lí tình huống:

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm lựa

chọn cách ứng xử thích hợp và sắm vai

- Yêu cầu từng nhóm lên sắm vai

- GV kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng

xử ta nên chọn cách ứng xử hợp lí nhất

* Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy

- Chia lớp làm 4 nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận

cho từng nhóm

- Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời

gian học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi

- Ghi bài học

4 Củng cố- Dặn dò:

- Các em cần học tập, sinh hoạt như thế nào cho

hợp lí?

- Cùng cha mẹ lập thời gian biểu và thực hiện thời

gian biểu đã lập

- Hát

- Bày đồ dùng lên bàn

- Nhắc lại

- Quan sát, thảo luận nhóm đôi

+ Tình huống 2: Trong giờ học toán ,cô giáo đang HD

cả lớp làm bài tập Bạn Lan tranh thủ làm bài tập tiếng Việt ,còn bạn Tùng vẽ máy bay trên vở nháp

+ Tình huống 2: Cả nhà ăn cơm vui vẻ , riêng bạn

Dương vừa ăn cơm vừa xem truyện

- Các nhóm quan sát tranh vẽ bài tập 2

- Phân vai tập xử lí tình huống

+ Tình huống 1: Ngọc đang xem một chương trình ti vi

rất hay Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ

+ Tình huống 2: Đầu giờ vào lớp Tịnh và Lai đi học

muộn Tịnh rủ bạn: “Đằng nào cũng muộn rồi Chúng mình đi mua bi đi”

- Đọc yêu cầu bài tập 3, thảo luận N1: Buổi sáng em làm nhũng việc gì?

N2: Buổi trưa em làm nhũng việc gì?

N3: Buổi chiều em làm nhũng việc gì?

N4: Buổi tối em làm nhũng việc gì?

- Các nhóm trình bày

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Trả lời

- Lắng nghe

Toán: SỐ HẠNG - TỔNG

I MỤC TIÊU:

- Biết số hạng; tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ áô không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

II ĐỒ DÙNG:

- Kẻ sẵn bài tập 1 bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 8

Trần Thị Hường- Giáo án 2

8

1 Bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng lam bài

- Nhận xét- Ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

b Hướng dẫn bài mới:

- Viết bảng phép cộng, cho HS tính:

35 + 24 = 59 35 Số hạng

+

24 Số hạng

Số hạng Số hạng Tổng 59 Tổng

* GV viết thêm một vài phép tính khác

c Thực hành:

Bài 1:Viết số thích hợp vào ô trống

- HD mẫu

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng (Theo mẫu),

- HD bài mẫu

- Cho HS nêu cách đặt tính

Bài 3: Tóm tắt

Buối sáng : 12 xe đạp

Buổi chiều : 20 xe đạp

Hai buổi : xe đạp?

3 Củng cố:

- Nêu thành phần tên gọi của phép tính cộng

4 Dặn dò: Chuẩn bị bài : Luyện tập

- HS1: Điền ( >,<,=) vào chỗ trống:

27 35 40 39

- HS2: Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 59,

37, 60, 67, 76

- NHắc lại

- HS đọc và tính kết quả

- HS đọc 35 là số hạng , 24 là số hạng

59 là tổng

35 + 24 cũng gọi là tổng

- HS nêu tên gọi của phép tính đó

* 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- HS nêu tên gọi phép tính

* 3 em lên bảng, lớp làm bảng con 42

+ 36 78

* HS đọc bài toán, nêu cách giải, 1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

- Lắng nghe

Tập viết: CHỮ HOA: A

I MỤC TIÊU:

Viết đúng chữ hoa A (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cở vừa, 1dòng

cỡ nhỏ) Anh em hòa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa

chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

* HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng trên trang vở tập viết 2

II ĐỒ DÙNG:

- Chữ hoa A Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra: Vở tập viết

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chữ hoa:

* Hướng dẫn quan sát nhận xét

- Dán chữ A mẫu lên bảng

+ HDHS quan sát các con chữ A,

- Để vở tập viết lên bàn

+ HS nêu được nhận xét

Trang 9

Trần Thị Hường- Giáo án 2

9

- Chữ A cao mấy li, gồm mấy đường kẻ ngang ?

Được viết bởi mấy nét?

- Chỉ vào chữ mẫu miêu tả: Nét 1 gần giống nét móc

ngược (trái) nhưng hơi lượn phía trên và nghiêng về

bên phải; nét 2 là nét móc phải; nét 3 là nét lượn

ngang

- Viết mẫu chữ A cỡ vừa, kết hợp nhắc lại cách viết

* Hướng dẫn HS viết bảng con

c Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa: Anh em trong nhà phải thương

yêu nhau

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Hãy nêu độ cao của các con chữ

- Nêu khoảng cách viết giữa các chữ (tiếng)

- Viết mẫu chữ Anh

* HD viết chữ Anh vào bảng con

d Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

- Yêu cầu HS viết bài vào vở theo mục tiêu

- Theo dõi uốn nắn chữ viết, tư thế ngồi

e Chấm, chữa bài

3 Củng cố: Thi viết đẹp chữ A

4 Dặn dò:

- Luyện viết ở nhà hoàn chỉnh

- Xem chữ Ă, Â

- Chữ A cao 5 li, gồm 6 đường kẻ ngang, được viết bởi

3 nét

- Theo dõi

- Viết bảng con chữ A

- Đọc câu ứng dụng: Anh em thuận hòa.

- HS nêu:

+ A, h cao 2 li rưỡi + t cao một li rưỡi + n, m, a, o cao 1li + khoảng cách giữã các chữ (tiếng) bằng khoảng cách viết chữ cái o

- Theo dõi cách viết nối nét

- Viết bảng con chữ Anh,

- HS viết bài vào vở tập viết

- 10-12 em nộp bài

- Mỗi đội 1HS thi viết vào bảng con

- Lắng nghe

Thứ năm

(Nghe- viết)

I MỤC TIÊU:

- Nghe- viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi ? ; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ

- Làm được các bài tập 3,4 ; bài tập (2) a / b

II ĐỒ DÙNG :

- Bảng phụ viết sẵn các bài tập 2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ:

- GV yêu cầu

2 Dạy bài mới:

ơa Giới thiệu bài: Nêu MTYC

b Hoạt động1: Hướng dẫn nghe - viết:

* Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 1 lần khổ thơ

- Khổ thơ là lời của ai nói với ai?

- Bố nói với con điều gì?

- 2HS lên bảng viết: nên kim, lên núi, đơn giản, giảng giải

- 3HS đọc thuộc 9 chữ cái đầu từ a đến ê

- Lắng nghe

- 3, 4 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Lời bố nói với con

- Con chăm chỉ thì thời gian không mất đi

Trang 10

Trần Thị Hường- Giáo án 2

10

- Khổ thơ có mấy dòng? Chữ đầu mỗi dòng thơ

viết thế nào?

* Đọc cho HS viết:

- Theo dõi, uốn nắn

- Đọc bài cho HS soát lại

* Chấm chữa bài: Chấm 5, 7 bài

c Hoạt động2: Làm bài tập chính tả:

Bài 2: GV viết vào bảng phụ

- HD cho học sinh làm

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3: GV phát phiếu cho HS làm

- GV chữa bài: g, h, I, k, l, m, n, o, ô, ơ

3 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng 19 chữ cái đầu đã

học trong bảng chữ cái

- Chuẩn bị bài: Phần thưởng

- 4 dòng, viết hoa

- HS viết vào bảng con: chăm chỉ, vẫn

- Viết vào vở

- HS tự chữa lỗi,

- 1HS lên bảng- Lớp làm vào vở: Quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm, cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang.)

- Gọi 3 HS lên viết lại

- Từng nhóm thi nhau đọc thuộc lòng

- Lắng nghe, thực hiện

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả cả phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ áô không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II ĐỒ DÙNG:

- SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu 2HS

- Nhận xét

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Tính

- Yêu cầu nêu tên gọi thành phần và kết quả phép

tính cộng

Bài 2: Tính nhẩm: (cột b)

- HD cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số

* HS khá giỏi làm thêm cột a,c

Bài 3: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

a) 43 và 25 ; b) 20 và 68 c) 5 và 21

Bài 4: Tóm tắt:

Trai : 25 HS

Gái : 32 HS

Tất cả: HS?

- HS1: Nêu thành phần và kết quả của phép tính cộng

- HS2: Đặt tính rồi tính : 34 + 23

- Nhắc lại

- Mở SGK/6

- HS đọc đề nêu YC: 2em lên bảng, lớp làm bảng con

34 53 29 62 8 + + + + +

42 26 40 5 71

- Nêu cách nhẩm- Làm bài vào vở

60 + 20 + 10 = 90

60 + 30 = 90

- HS đọc đề, nêu cách đặt tính,

- 3 em lên bảng, lớp làm bảng con

- HS đọc đề, mạn đàm, tóm tắt

- 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

- Nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w