CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 5’ Baøi 1: _Cho HS neâu yeâu caàu vaø laøm baøi _Viết các số_HS[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 28 tháng4 năm 2008
Tiết 129: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
_Đo độ dài các đoạn thẳng
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
7’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các
bài tập:
Bài 1:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số từ 0
đến 10 và từ 10 đến 0
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm
bài_Khi chữa yêu cầu HS đọc kết quả
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Khi chữa bài: yêu cầu HS nêu kết
quả bằng lời
Bài 4: _Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
Bài 5: _Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS dùng thước có vạch chia
thành từng xăng ti met để đo độ dài
từng đoạn thẳng rồi viết kết quả đo
vào bên cạnh đoạn thẳng
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài : Ôn tập: Các số đến
10
_Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi vạch của tia số _HS tự làm bài và chữa bài
_Viết dấu thích hợp ( >, <, =) vào chỗ chấm _HS tự làm và chữa bài
_Khoanh vào số lớn nhất (hoặc bé nhất) _HS tự làm và chữa bài
a)Khoanh vào 9 b)Khoanh vào 3 _Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ tự + Từ bé đến lớn: 5, 7, 9, 10
+Từ lớn đến bé: 10, 9, 7, 5 _HS tự làm bài rồi chữa bài _Đo độ dài các đoạn thẳng _HS dùng thước đo và ghi kết quả bên cạnh đoạn thẳng
Đoạn AB= 5cm Đoạn MN= 9cm Đoạn PQ= 2cm
Thứ ba ngày 29 tháng4 năm 2008
Tiết 130: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đọc bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10
_Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
_Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
TUẦN 33
Lop1.net
Trang 2-GDHS yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
7’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc phép tính và kết quả
Bài 2:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_GV giúp HS thấy được:
6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8
Từ đó khuyến khích HS giỏi nhận xét: “Khi đổi chỗ các số
trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay
đổi”
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Gợi ý: HS dựa vào bảng cộng để làm bài
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài: Ôn tập: Các số đến 10
_Nêu kết quả phép cộng _HS tự làm bài và chữa bài
_Nêu kết quả tính _HS tự làm và chữa bài
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS tự làm bài rồi chữa bài
_Dùng thước và bút nối các điểm để có hình vuông và hình tam giác
_HS thực hành
Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2008
Tiết 131: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Cấu tạo của các số trong phạm vi 10_Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10
_Giải toán có lời văn_Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- GDHS yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
5’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc thành phép tính
_Tổ chức cho HS thi đua nêu cấu tạo các số trong
phạm vi 10
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _HS tự làm bài và chữa bài _Viết số thích hợp vào ô trống
Lop1.net
Trang 310’
2’
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
Bài 3: _Cho HS đọc bài toán vànêu tóm tắt
_Cho HS tự giải
GV khuyến khích HS nêu các câu lời giải khác
nhau
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
_Khi chữa bài: GV cần nhắc HS nhớ lại các bước của
quá trình vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 126: Ôn tập: Các số đến 10
_HS tự làm và chữa bài Tóm tắt:
Có : 10 cái thuyền Cho em: 4 cái thuyền Còn lại : … cái thuyền?
Giải Số thuyền của Lan còn là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
_Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm
_HS tự vẽ
Thứ sáu ngày 2 tháng 5 năm 2008
Tiết 132: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
5’
10’
13’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Cho HS viết các số theo từng dòng
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số mới viết
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS đọc các số ứng với các
vạch của tia số
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
_Khi chữa bài: Yêu cầu HS đọc kết quả phân tích số
Vd: bốn mươi lăm bằng bốn mươi cộng năm
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
_Viết các số _HS tự làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số
_HS tự làm và chữa bài
_Viết theo mẫu (hay viết số có hai chữ số thành số chục cộng với số đơn vị)
_HS tự làm và chữa bài
Lop1.net
Trang 4_Khi chữa bài nên cho HS nêu lại cách tính
+ 24 Tính từ phải sang trái
* 4 cộng 1 bằng 5, viết 5
55
31
* 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
Vậy: 24 cộng 31 bằng 55
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 128: Ôn tập: Các số đến 100
_Thực hiện các phép tính _HS tự làm rồi chữa bài
Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2008
Tiết 133: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
5’
3’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS nêu kết quả
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS đọc kết quả
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
_Khi chữa bài nên cho HS nêu lại cách đặt tính,
cách tính
Bài 5: _Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 129: Ôn tập: Các số đến 100
_Viết các số_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết sồ liền trước, số liền sau của của một số đã cho
_HS tự làm và chữa bài _Khoanh vào số bé nhất; khoanh vào số lớn nhất
_HS tự làm và chữa bài
_Đặt tính rồi tính _HS tự làm bài và chữa bài _Tóm tắt
Thành có: 12 máy bay Tâm có : 14 máy bay Tất cả có: … máy bay?
_Giải toán Số máy bay cả hai bạn gấp được là:
12 + 14 = 26 (máy bay) Đáp số: 26 máy bay
TUẦN 34
Lop1.net
Trang 5Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2008
Tiết 134: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
5’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài
tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Yêu cầu HS đọc kết quả làm
bài
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS nêu cách tính
(thực hiện hai bước)
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu cách đặt tính và
cách tính
Bài 4:
_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài
Bài 5:
_GV tổ chức thành trò chơi: thi đua nêu
nhanh “đồng hồ chỉ mấy giờ”
_GV hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 130: Ôn tập: Các số đến 100
_Tính nhẩm _HS nhìn phép tính, nêu (bằng nói hoặc viết) kết quả tính rồi chữa bài
_Tính _HS tự nêu (nói hoặc viết) kết quả tính rồi chữa bài
_Đặt tính rồi tính _HS tự làm bài rồi chữa bài
Tóm tắt Sợi dây dài: 72 cm Cắt đi : 30 cm Còn : … cm?
_Giải toán Sợi dây còn lại có độ dài là: 72 – 30 = 42
(cm) Đáp số: 42 cm
_HS giữ nguyên vị trí kim dài chỉ vào số
12 trên mặt đồng hồ, quay kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
_HS nhìn đồng hồ và nêu
Lop1.net
Trang 6Thứ tư ngày 7 tháng 5 năm 2008
Tiết 134: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: nên cho HS đọc các số theo thứ tự
nêu trong từng hàng của bảng các số đến 100
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS đọc các số, lần lượt từ
số đứng đầu đến số đứng cuối trong mỗi hàng
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu cách tính
a)Tính
b)Thực hiện phép tính qua 2 bước
Bài 4:_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài
Bài 5: _HS tự nêu nhiệm vụ
_Cho HS tự làm bài
_Khi chữa bài: cho HS nêu lại cách đo và kết quả
đo
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 131: Luyện tập chung
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS viết số vào ô trống rồi chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS tự làm rồi chữa bài
_Tính _HS tự làm bài rồi chữa bài
_Tóm tắt Tất cả có: 36 con Thỏ : 12 con Gà : … con?
_Giải toán
Số con gà là:
36 – 12 = 24 (con) Đáp số: 24 con gà _Đo độ dài đoạn thẳng AB _HS tự đo độ dài đoạn thẳng AB rồi ghi (nêu) kết quả đo (12 cm)
Lop1.net
Trang 7Thứ sáu ngày 9 tháng 5 năm 2008
Tiết 136 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
_Thực hiện phép cộng, phép trừ (không có nhớ)
_Giải bài toán có lời văn
_Đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS nhìn các số mới viết để
đọc số
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
a)Đọc kết quả
b)Nêu cách tính
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu cách tính và kết quả
Bài 4:_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài
Bài 5:
_HS tự nêu nhiệm vụ
_Cho HS tự làm bài
_Khi chữa bài: cho HS nêu lại cách đo và kết quả
đo
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 132: Luyện tập chung
_Viết số _HS tự viết số rồi chữa bài
_Tính_HS tự làm rồi chữa bài a)Tự tính nhẩm rồi nêu kết quả b)Thực hiện phép cộng trừ theo cột dọc
_Điền dấu >, <, = _HS tự làm bài rồi chữa bài _Tóm tắt
Có : 75 cm Cắt bỏ : 25 cm Còn lại: … cm?
_Giải toán Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm) Đáp số: 50 cm _Thực hành đo độ dài từng đoạn thẳng rồi viết số đó vào chỗ chấm _HS tự đo độ dài các đoạn thẳng rồi ghi (nêu) kết quả đo
Lop1.net
Trang 8Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2008
Tiết 137 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
Đọc, viết, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số
_Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ số (không có nhớ)
_Giải bài toán có lời văn_Đặc điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ
_Đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài
tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số trong
mỗi dãy số, nên đọc xuôi và đọc theo
thứ tự ngược lại
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS nêu cách đặt
tính rồi tính
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu kết quả
Bài 4:
_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm
tắt
_Tự giải toán
Bài 5: _HS tự nêu nhiệm vụ
Cho HS ôn đặc điểm của số 0 trong phép
cộng và trong phép trừ: “Số nào cộng
với 0 cũng bằng chính số đó; một số trừ
đi 0 bằng chính số đó”
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 133: Luyện tập chung
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS tự viết số (căn cứ vào thứ tự của các số trong dãy các số tự nhiên để viết số thích hợp vào từng ô trống)
_Đặt tính rồi tính _HS tự làm rồi chữa bài
_Viết các số theo thứ tự _HS tự so sánh để viết các số theo thứ tự a)Từ lớn đến bé: 76, 74, 54, 28
b)Từ bé đến lớn: 28, 54, 74, 76
_Tóm tắt Có : 34 con gà Bán đi : 12 con gà Còn lại: … con gà?
_Giải toán Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con) Đáp số: 22 con _Viết số thích hợp vào ô trống _HS tự làm bài và chữa bài
TUẦN 35
Lop1.net
Trang 9Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2008
Tiết 138 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
_Đọc, viết số liền trước (hoặc liền sau) của số cho trước
_Thực hành cộng, trừ nhẩm và viết
_Giải bài toán có lời văn
_Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu bài
_Khi chữa bài: Cho HS nêu: “số liền trước
của số 35 là 34” hoặc “số 34 là số liền trước
số 35”
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS nêu kết quả
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
Bài 4:
_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
Bài 5:
_HS tự nêu nhiệm vụ
_Khi chữa bài: Cho HS nêu các bước vẽ đoạn
thẳng
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 134: Luyện tập chung
_Viết số liền trước, liền sau của mỗi số _HS tự viết số rồi chữa bài
_Tính nhẩm _HS tự làm rồi chữa bài _Đặt tính rồi tính
_HS làm và chữa bài _Tóm tắt
Có : 24 bi đỏ Có : 20 bi xanh Tất cả có: …viên bi?
_Giải toán Số viên bi của Hà có tất cả là
24 + 20 = 44 (viên) Đáp số: 44 viên bi
_Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm _HS tự vẽ
Thứ tư ngày 14 tháng 5 năm 2008
Tiết 139 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 4)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
Đọc, viết và nhận biết thứ tự các số có hai chữ số trong một dãy số
_So sánh các số có hai chữ số
_Thực hành tính cộng, trừ
_Giải bài toán có lời văn
_Đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Lop1.net
Trang 10HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số từ 86 đến 100
và từ 100 đến 86
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Tập cho HS nêu “số lớn nhất trong
các số 72, 69, 85, 47 là số 85”
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài nên cho HS nêu cách đặt tính rồi
tính
* Lưu ý HS viết các số đúng qui định khi đặt tính
của 5 + 62 hoặc 88 – 6 để “đơn vị thẳng cột với
đơn vị, chục thẳng cột vớichục”
Bài 4:_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
Bài 5: _HS tự nêu nhiệm vụ
_Khi chữa bài: Cho HS tự nêu một số hoạt động
của HS lớp 1
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị: Kiểm tra cuối năm học
_Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
_HS tự làm rồi chữa bài _Khoanh vào số: lớn nhất; bé nhất _HS tự làm rồi chữa bài
_Đặt tính rồi tính _HS làm và chữa bài
_Tóm tắt Có : 48 trang Đã viết : 22 trang Còn lại : … trang?
_Giải toán Số trang chưa viết của quyển vở là:
48 – 22 = 26 (trang) Đáp số: 26 trang _Nối đồng hồ với tranh thích hợp _HS tự làm rồi chữa bài
Thứ sáu ngày 16 tháng 5 năm 2008
Tiết 140 KIỂM TRA CHẤT LƯỢ NG CUỐI HKII
(ĐỀ TRƯỜNG RA )
Lop1.net