1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán từ tuần 29 đến tuần 35

43 578 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 462,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu: - GV gọi HS đọc yêu cầu - Giáo viên cho học sinh làm bài - GV cho HS thi đua

Trang 1

Diện tích hình chữ nhật

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là ti-mét vuông

xăng-* Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ kẻ BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông

- GV cho HS thực hiện phép tính có đi kèm với

- Giáo viên đưa ra hình chữ nhật và hỏi:

+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu ô vuông ?

+ Hãy nêu cách tính để tìm ra số ô vuông của hình

chữ nhật ABCD

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số ô

vuông trong hình chữ nhật ABCD:

+ Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được

chia làm mấy hàng ?

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả

bao nhiêu ô vuông ?

+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?

+ Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao

nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

A 4cm B1cm2

3cm

D + Hình chữ nhật ABCD gồm

12 ô vuông+ Có thể đếm, có thể thực hiệnphép nhân 4 x 3, có thể thựchiện phép cộng 4 + 4 + 4 hoặc

3 + 3 + 3 + 3

+ Các ô vuông trong hình chữnhật ABCD được chia làm 3hàng

+ Mỗi hàng có 4 ô vuông + Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ôvuông, vậy có tất cả 12 ôvuông

+ Mỗi ô vuông có diện tích là1cm2

+ Vậy hình chữ nhật ABCD có

Trang 2

- Yêu cầu học sinh thực hiện phép tính nhân 4cm

 3cm

- Giáo viên giới thiệu: 4cm x 3cm = 12cm2 là diện

tích của hình chữ nhật ABCD Muốn tính diện tích

hình chữ nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều

Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- GV cho HS thi đua sửa bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu gì ?

+ Muốn tính diện tích miếng bìa hình chữ nhật ta

làm như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Học sinh thực hiện 4  3 =12

có chiều dài 14cm, chiều rộng5cm

+ Tính diện tích hình chữ nhậtđó

+ Muốn tính diện tích miếngbìa hình chữ nhật ta lấy chiềudài nhân với chiều rộng

Trang 3

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Hãy nhận xét về số đo của chiều dài và chiều

rộng của hình chữ nhật đó

+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta phải làm

gì trước ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

+ Tính diện tích hình chữ nhật.+ Số đo của chiều dài và chiềurộng của hình chữ nhật khôngcùng một đơn vị đo

+ Muốn tính diện tích hìnhchữ nhật ta phải đổi số đochiều dài thành cm

Bài giải

2dm = 20cmDiện tích hình chữ nhật là

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 4

- Gọi học sinh lên sửa bài.

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta

phải biết được gì ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học

4dm = 40cma) Diện tích hình chữ nhật là

40  8 = 320 ( cm2 )b) Chu vi hình chữ nhật là( 40 + 8 )  2 = 96 ( cm )

Đáp số: a) 320cm2 b) 96cm

- Cho hình H gồm 2 hình chữ nhậtABCD và DMNP Tính diện tíchhình H theo kích thước ghi trên hìnhvẽ

- Diện tích hình H bằng tổng diệntích của 2 hình chữ nhật ABCD vàDMNP

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật ABCD là

10  8 = 80 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật DMNP là

20  8 = 160 ( cm2 )Diện tích hình H là

80 + 160 = 240 ( cm2 )

Đáp số: 240cm2

- Học sinh đọc+ Hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,chiều dài gấp đôi chiều rộng

+ Tính diện tích hình chữ nhật đó.+ Muốn tính chu vi, diện tích hìnhchữ nhật ta phải biết được số đo củachiều dài và chiều rộng của hình chữnhật đó

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là

5  2 = 10 ( cm )Diện tích hình chữ nhật là

10  5 = 50( cm2 )

Đáp số: 50cm2

Trang 5

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động :

2.Bài cũ : Luyện tập

- GV nêu chiều dài và chiều rộng hình chữ

nhật Yêu cầu tính diện tích

- Nhận xét vở HS

3.Các hoạt động :

Giới thiệu bài : Diện tích hình vuông

Hoạt động 1 : Xây dựng quy tắc tính

diện tích hình vuông

- Giáo viên cho học sinh lấy hình vuông đã

chuẩn bị sẵn

- Giáo viên đưa ra hình vuông và hỏi:

+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô

vuông ?

+ Hãy nêu cách tính để tìm ra số ô vuông

của hình vuông ABCD

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số

ô vuông trong hình vuông ABCD:

+ Các ô vuông trong hình vuông

ABCD được chia làm mấy hàng ?

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy

có tất cả bao nhiêu ô vuông ?

+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?

+ Vậy hình vuông ABCD có diện tích là

+ Các ô vuông trong hình vuôngABCD được chia làm 3 hàng

+ Mỗi hàng có 3 ô vuông + Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông,vậy có tất cả 9 ô vuông

+ Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2

Trang 6

bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đo cạnh của

hình vuông ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện phép

tính nhân 3cm x 3cm

- Giáo viên giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2 là

diện tích của hình vuông ABCD Muốn tính

diện tích hình vuông ta có thể lấy độ dài một

cạnh nhân với chính nó (cùng đơn vị đo)

- Giáo viên cho học sinh lặp lại

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành

Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho HS thi đua sửa bài

10  4 = 40(cm)Diện tích

hình

vuông

5  5 = 25(cm2)

1010 =100(cm2)

Bài 2 :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu gì ?

+ Muốn tính diện tích tờ giấy hình vuông

+ Hỏi diện tích tớ giấy đó là baonhiêu xăng-ti-mét vuông ?

+ Muốn tính diện tích hình vuông taphải đổi số đo cạnh hình vuông theođơn vị đo là xăng-ti-mét

Bài giải

80mm = 8cmDiện tích hình vuông là

8  8 = 64 ( cm2 )

Đáp số: 64cm2

- Học sinh nêu + Một hình vuông có chu vi 20cm

Trang 7

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu gì ?

+ Muốn tính diện tích hình vuông ta làm

như thế nào?

+ Cạnh hình vuông biết chưa ?

+ Từ chu vi hình vuông ta tính độ dài cạnh

hình vuông như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

+ Cạnh hình vuông chưa biết+ Tính độ dài cạnh hình vuông bằngcách lấy chu vi chia cho 4

- Học sinh làm bài

Bài giải

Số đo cạnh hình vuông là

20 : 4 = 5 ( cm ) Diện tích hình vuông là

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động :

2.Bài cũ : Diện tích hình vuông

- Gọi 2 HS nêu quy tắc tính diện tích hình

Trang 8

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn tính diện tích hình vuông ta làm

như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên sửa bài

5  5 = 25 ( cm2 )

Đáp số: a) 49 cm2 ; b) 25cm2

- Học sinh đọc+ Để ốp thêm một mảng tườngngười ta dùng hết 9 viên gạch men,mỗi viên gạch là hình vuông cạnh10cm

+ Hỏi mảng tường đó được ốp thêm

có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

xăng-ti-+ Muốn tính diện tích hình vuông talấy số đo một cạnh nhân với chínhnó

Bài giải

Diện tích 1 viên gạch hình vuông là

10  10 =100 ( cm2 )Diện tích 9 viên gạch hìnhvuông là

Trang 9

* Bài tập cần làm: 1 ; 2 (a) ; 4

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ ghi BT4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện

phép tính trên

- Nếu học sinh tính đúng, Giáo viên cho

học sinh nêu cách tính, sau đó Giáo viên

nhắc lại để học sinh ghi nhớ

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính

- HS thực hiện theo yêu cầu GV

- Học sinh theo dõi

- 1 học sinh lên bảng đặt tính, họcsinh cả lớp thực hiện đặt tính vàobảng con

+

+

457323619481926

có năm chữ số với nhau ta viết các sốhạng sao cho các chữ số ở cùng mộthàng đều thẳng cột với nhau, rồi viếtdấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từphải sang trái

Trang 10

- Hướng dẫn HS tìm hiểu và phân tích đề

- Yêu cầu HS làm bài

86149

37092

72468+

21957

+12735

+35864

+ 6829

86784

98884

72956

79297

- HS đọc

- HS làm bài

a)18257

52819

b)35046

2475+

64439

+6546

+26734

+ 6820

82696

59365

61780

9295

- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật

- Giáo dục h/s lòng ham mê môn học

II Chuẩn bị: nội dung

III Các hoạt đọng dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Chữa bài 4 tiết trước:

Đánh giá, cho điểm HS

- 1HS lên bảng chữa bài, HS khácnhận xét

Trang 11

B Dạy bài mới: GTB.

HD HS làm bài tập

Bài 1:Cho h/s làm b/c cột 2,3

Củng cố cách đặt tính và tính phép cộng

có năm chữ số:

Bài 2: cho h/s làm vở,chấm chữa

Củng có giải toán tính chu vi, DT của

HCN

*Củng cố: Tính chu vi HCN: Lấy chiều

dài cộng chiều rộng nhân với 2

- Tính DT: Lấy chiều dài nhân với chiều

( 6 + 3 ) x 2 = 18 (cm)Diện tích HCN là:

6 x 3 = 18 (cm2)ĐS: 18cm 18cm2

- Con hái được 17 kg chè, mẹ hái được

số chè gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹcon hái được bao nhiêu kg chè

PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)

- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ km và m

- Giáo dục h/s lòng ham mê môn học

II Chuẩn bị :nội dung

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Gọi 2HS lên Làm Bt g/v

y/c

B Bài mới: GTB

- 2HS lên bảng chữa bài

Trang 12

HĐ1: HD thực hiện phép trừ:

85674- 58329 = ?

- GV nêu phép trừ trên bảng rồi gọi

HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện

- Gọi HS đặt tính và tính trên bảng

- Gọi HS nêu lại cách tính (như bài

học) rồi cho HS tự viết kết quả của

- 1HS lên bảng thực hiện, HS ở dưới làmvào vở nháp:

27345 58329

- 2HS lên bảng chữa bài,lớp làm b/c

- 2HS lên bảng chữa bài,dưới lớp làm nháp 1HS lên chữa bài

Bài giải

Độ dài đoạn đường chưa trải nhựa là:

25850- 9850 = 16000 (m)1600m = 16 kmĐáp số:16km

TIỀN VIỆT NAM

I Mục tiêu : Giúp HS

- Nhận biết được các tờ các giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng

- Bước đầu biết đổi tiền

- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng

II Chuẩn bị: Các tờ giấy bạc loại 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới: GTB

HĐ1: Giới thiệu các tờ giấy bạc

Bài1:HS quan sát và nêu miệng

Bài2: Giải toán

Quan sát cả 2 mặt của từng tờ giáy bạc vànhận xét 1 số đặc điểm như:

+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc

+ Từng tờ giấy bạc có cả phần chữ và phầnsố

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét bàicủa bạn

Số cuốnvở

1 cuốn 2

Cuốn

3Cuốn

4CuốnThành

tiền

1200đồng

24000đồng

3600đồng

4800đồn

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

- Biết trừ các số có đến 5 chữ số (có nhớ) và giải toán bằng phép trừ

- Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài

II Chuẩn bị ;nội dung

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Yêu cầu HS làm bài 3 cột

2.Bài mới:

- 1HS lên bảng làm bài

Trang 14

65655 245 65900 67537

26107 93644 11345

74951 86296 36736

Bài giảiTrại còn lại số lít mật ong là:

23560- 21800= 1760(l)Đáp số: 1760 lít mật ong

- 2 HS đại diện 2 nhóm lên khoanh, lớpnhận xét giải thích cách làm

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị

- Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài bài

II Chuẩn bị :nội dung

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 15

GV củng cố cách đặt tính và cách tính.

Bài3: Giải toán:

- Cho h/s làm nháp ,gọi 1 em chữa bài

9508 72436 47358

45326 92684 60899

10000 : 5 = 2000 (đông)Mua 3 com pa như thế phải trả số tiền

là:

2000 x 3 = 6000 (đồng)ĐS: 6000 đồng

-

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị

- Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài bài

II Chuẩn bị :nội dung

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

9508 72436 47358

45326 92684 60899

Trang 16

Bài3: Giải toán:

- Cho h/s làm nháp ,gọi 1 em chữa bài

10000 : 5 = 2000 (đông)Mua 3 com pa như thế phải trả số tiền

là:

2000 x 3 = 6000 (đồng)ĐS: 6000 đồng

- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời hai em lên bảng đặt tính và tính

*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Một em nêu yêu cầu đề bài 1

-Hai em lên bảng đặt tính và tính kếtquả

a/ 10715 x 6 = 64290 ; b/ 21542 x 3 =64626

Trang 17

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

-Yêu cầu lớp tính vào vở

-Mời một học sinh lên bảng giải bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3- Gọi học sinh đọc bài 3.

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên bảng giải

-Gọi học sinh nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh nêu miệng kết quả

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh gía bài làm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò:

30755 : 5 = 6151 ; 48729 : 6 =8121(dư 3 )

210 bạn

Đ/S: 210 bạn

-Một học sinh đọc đề bài -Cả lớp thực hiện vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài

* Giải : -Chiều rộng hình chữ nhật là :

12 : 3 = 4 (cm)-Diện tích hình chữ nhật là :12 x 4 = 48(c m2)

Đ/S: 48 cm 2

-Học sinh nhận xét bài bạn -Một học sinh nêu cách tính

* Chủ nhật đầu tiên là ngày 1 tháng 3

I MỤC TIÊU - Học sinh biết : - Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

GDHS chăm học

Trang 18

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

*/ Hướng dẫn giải bài toán 1

-Nêu bài toán .Yêu cầu học sinh tìm dự

kiện và yêu cầu đề bài ?

-Hướng dẫn lựa chọn phép tính thích hợp

- Ghi đầy đủ lời giải , phép tính và đáp số

lên bảng

- Gọi ba em nhắc lại

*/ Hướng dẫn giải phép tính thứ hai

- Hướng dẫn học sinh lập kế hoạch giải bài

toán

- Biết 7 can chứa 35 lít mật ong Muốn tìm

một can ta làm phép tính gì ?

-Biết 1 can 5 lít mật ong vậy muốn biết 10

lít chứa trong bao nhiêu can ta làm như thế

nào ?

- Yêu cầu nêu cách tính bài toán liên quan

rút về đơn vị Giáo viên ghi bảng

b/ Luyện tập :

-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1

-Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài

-Gọi một em lên bảng giải bài toán

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 – Mời một học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu cả lớp nêu tóm tắt đề bài

- Lớp cùng thực hiện giải bài toán đểtìm kết quả

* Giải :

- Số kg đường đựng trong mỗi túi là :

40 : 8 = 5 ( kg)-Số túi cần có để đựng 15 kg đường là:

15 : 5 = 3 ( túi )

Đ/ S : 3 túi

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

Trang 19

-Mời một em lên giải bài trên bảng

-Gọi học sinh nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò:

- Một em đọc đề bài 2 -Lớp thực hiện làm vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài

* Giải :

- Số cúc cho mỗi cái áo là :

24 : 4 = 6 ( cúc )-Số loại áo dùng hết 42 cúc là :

24 : 6 = 7 ( cái áo)

Đ/ S : 7 cái áo

-Học sinh khác nhận xét bài bạn.LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu :- Củng cố kỉ năng giải toán “ Bài toán liên quan đến rút về đơn

- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách

-Ghi bảng tóm tắt bài toán

- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập

-1 em lên bảng giải bài :

Giải : - Số đĩa trong mỗi hộp là :

48: 8 = 6 ( cái )

Số hộp cần có để chúa 30 cái đĩa

là :

30 : 6 = 5 ( cái )

Trang 20

- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách

-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước

-Mời một em lên bảng giải bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề

bài

-Yêu cầu lớp thực hiện tính biểu thức vào

vở

-Mời một em lên bảng giải

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Một học sinh nêu đề bài

- Một em lên bảng giải bài

- Chẳng hạn: 4 là giá trị của biểu thức

56 :7:2 -Các biểu thức khác học sinh tính giátrị tương tự biểu thức thứ nhất

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tựsửa bài

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại.-Xem trước bài mới

LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu :- Rèn luyện kỉ năng giải toán “ Bài toán liên quan đến rút về

-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập trong

*Lớp theo dõi giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 21

sách

-Ghi bảng tóm tắt bài toán

- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Mời một học sinh khác nhận xét

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách

-Hướng dẫn giải theo hai bước

-Mời một em lên bảng giải bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 -Yêu cầu nêu đề bài

-Yêu cầu lớp thực hiện tính biểu thức vào

vở

-Mời một em lên bảng giải

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4 - Gọi em nêu bài tập trong sách

-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước

-Mời một em lên bảng giải bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Một học sinh nêu đề bài

- Hai em lên bảng giải bài

LơpHS

Ngày đăng: 26/01/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - Giáo án toán từ tuần 29 đến tuần 35
Hình ch ữ nhật (Trang 2)
Hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm - Học sinh thực hiện 3 x 3 = 9 - Giáo án toán từ tuần 29 đến tuần 35
Hình vu ông ABCD có cạnh dài 3cm - Học sinh thực hiện 3 x 3 = 9 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w