Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu: - GV gọi HS đọc yêu cầu - Giáo viên cho học sinh làm bài - GV cho HS thi đua
Trang 1Diện tích hình chữ nhật
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là ti-mét vuông
xăng-* Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ kẻ BT1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông
- GV cho HS thực hiện phép tính có đi kèm với
- Giáo viên đưa ra hình chữ nhật và hỏi:
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu ô vuông ?
+ Hãy nêu cách tính để tìm ra số ô vuông của hình
chữ nhật ABCD
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số ô
vuông trong hình chữ nhật ABCD:
+ Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được
chia làm mấy hàng ?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả
bao nhiêu ô vuông ?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
+ Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
A 4cm B1cm2
3cm
D + Hình chữ nhật ABCD gồm
12 ô vuông+ Có thể đếm, có thể thực hiệnphép nhân 4 x 3, có thể thựchiện phép cộng 4 + 4 + 4 hoặc
3 + 3 + 3 + 3
+ Các ô vuông trong hình chữnhật ABCD được chia làm 3hàng
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông + Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ôvuông, vậy có tất cả 12 ôvuông
+ Mỗi ô vuông có diện tích là1cm2
+ Vậy hình chữ nhật ABCD có
Trang 2- Yêu cầu học sinh thực hiện phép tính nhân 4cm
3cm
- Giáo viên giới thiệu: 4cm x 3cm = 12cm2 là diện
tích của hình chữ nhật ABCD Muốn tính diện tích
hình chữ nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều
Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh làm bài
- GV cho HS thi đua sửa bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu gì ?
+ Muốn tính diện tích miếng bìa hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
- Học sinh thực hiện 4 3 =12
có chiều dài 14cm, chiều rộng5cm
+ Tính diện tích hình chữ nhậtđó
+ Muốn tính diện tích miếngbìa hình chữ nhật ta lấy chiềudài nhân với chiều rộng
Trang 3+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Hãy nhận xét về số đo của chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật đó
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta phải làm
gì trước ?
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
+ Tính diện tích hình chữ nhật.+ Số đo của chiều dài và chiềurộng của hình chữ nhật khôngcùng một đơn vị đo
+ Muốn tính diện tích hìnhchữ nhật ta phải đổi số đochiều dài thành cm
Bài giải
2dm = 20cmDiện tích hình chữ nhật là
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 4- Gọi học sinh lên sửa bài.
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
phải biết được gì ?
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
- GV tổng kết tiết học
4dm = 40cma) Diện tích hình chữ nhật là
40 8 = 320 ( cm2 )b) Chu vi hình chữ nhật là( 40 + 8 ) 2 = 96 ( cm )
Đáp số: a) 320cm2 b) 96cm
- Cho hình H gồm 2 hình chữ nhậtABCD và DMNP Tính diện tíchhình H theo kích thước ghi trên hìnhvẽ
- Diện tích hình H bằng tổng diệntích của 2 hình chữ nhật ABCD vàDMNP
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
10 8 = 80 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật DMNP là
20 8 = 160 ( cm2 )Diện tích hình H là
80 + 160 = 240 ( cm2 )
Đáp số: 240cm2
- Học sinh đọc+ Hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,chiều dài gấp đôi chiều rộng
+ Tính diện tích hình chữ nhật đó.+ Muốn tính chu vi, diện tích hìnhchữ nhật ta phải biết được số đo củachiều dài và chiều rộng của hình chữnhật đó
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là
5 2 = 10 ( cm )Diện tích hình chữ nhật là
10 5 = 50( cm2 )
Đáp số: 50cm2
Trang 5- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động :
2.Bài cũ : Luyện tập
- GV nêu chiều dài và chiều rộng hình chữ
nhật Yêu cầu tính diện tích
- Nhận xét vở HS
3.Các hoạt động :
Giới thiệu bài : Diện tích hình vuông
Hoạt động 1 : Xây dựng quy tắc tính
diện tích hình vuông
- Giáo viên cho học sinh lấy hình vuông đã
chuẩn bị sẵn
- Giáo viên đưa ra hình vuông và hỏi:
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô
vuông ?
+ Hãy nêu cách tính để tìm ra số ô vuông
của hình vuông ABCD
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tìm số
ô vuông trong hình vuông ABCD:
+ Các ô vuông trong hình vuông
ABCD được chia làm mấy hàng ?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy
có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
+ Vậy hình vuông ABCD có diện tích là
+ Các ô vuông trong hình vuôngABCD được chia làm 3 hàng
+ Mỗi hàng có 3 ô vuông + Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông,vậy có tất cả 9 ô vuông
+ Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2
Trang 6bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đo cạnh của
hình vuông ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện phép
tính nhân 3cm x 3cm
- Giáo viên giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2 là
diện tích của hình vuông ABCD Muốn tính
diện tích hình vuông ta có thể lấy độ dài một
cạnh nhân với chính nó (cùng đơn vị đo)
- Giáo viên cho học sinh lặp lại
Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho HS thi đua sửa bài
10 4 = 40(cm)Diện tích
hình
vuông
5 5 = 25(cm2)
1010 =100(cm2)
Bài 2 :
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu gì ?
+ Muốn tính diện tích tờ giấy hình vuông
+ Hỏi diện tích tớ giấy đó là baonhiêu xăng-ti-mét vuông ?
+ Muốn tính diện tích hình vuông taphải đổi số đo cạnh hình vuông theođơn vị đo là xăng-ti-mét
Bài giải
80mm = 8cmDiện tích hình vuông là
8 8 = 64 ( cm2 )
Đáp số: 64cm2
- Học sinh nêu + Một hình vuông có chu vi 20cm
Trang 7+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu gì ?
+ Muốn tính diện tích hình vuông ta làm
như thế nào?
+ Cạnh hình vuông biết chưa ?
+ Từ chu vi hình vuông ta tính độ dài cạnh
hình vuông như thế nào ?
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
+ Cạnh hình vuông chưa biết+ Tính độ dài cạnh hình vuông bằngcách lấy chu vi chia cho 4
- Học sinh làm bài
Bài giải
Số đo cạnh hình vuông là
20 : 4 = 5 ( cm ) Diện tích hình vuông là
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động :
2.Bài cũ : Diện tích hình vuông
- Gọi 2 HS nêu quy tắc tính diện tích hình
Trang 8- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích hình vuông ta làm
như thế nào ?
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
5 5 = 25 ( cm2 )
Đáp số: a) 49 cm2 ; b) 25cm2
- Học sinh đọc+ Để ốp thêm một mảng tườngngười ta dùng hết 9 viên gạch men,mỗi viên gạch là hình vuông cạnh10cm
+ Hỏi mảng tường đó được ốp thêm
có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
xăng-ti-+ Muốn tính diện tích hình vuông talấy số đo một cạnh nhân với chínhnó
Bài giải
Diện tích 1 viên gạch hình vuông là
10 10 =100 ( cm2 )Diện tích 9 viên gạch hìnhvuông là
Trang 9* Bài tập cần làm: 1 ; 2 (a) ; 4
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ ghi BT4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện
phép tính trên
- Nếu học sinh tính đúng, Giáo viên cho
học sinh nêu cách tính, sau đó Giáo viên
nhắc lại để học sinh ghi nhớ
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
- Học sinh theo dõi
- 1 học sinh lên bảng đặt tính, họcsinh cả lớp thực hiện đặt tính vàobảng con
+
+
457323619481926
có năm chữ số với nhau ta viết các sốhạng sao cho các chữ số ở cùng mộthàng đều thẳng cột với nhau, rồi viếtdấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từphải sang trái
Trang 10- Hướng dẫn HS tìm hiểu và phân tích đề
- Yêu cầu HS làm bài
86149
37092
72468+
21957
+12735
+35864
+ 6829
86784
98884
72956
79297
- HS đọc
- HS làm bài
a)18257
52819
b)35046
2475+
64439
+6546
+26734
+ 6820
82696
59365
61780
9295
- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- Giáo dục h/s lòng ham mê môn học
II Chuẩn bị: nội dung
III Các hoạt đọng dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Chữa bài 4 tiết trước:
Đánh giá, cho điểm HS
- 1HS lên bảng chữa bài, HS khácnhận xét
Trang 11B Dạy bài mới: GTB.
HD HS làm bài tập
Bài 1:Cho h/s làm b/c cột 2,3
Củng cố cách đặt tính và tính phép cộng
có năm chữ số:
Bài 2: cho h/s làm vở,chấm chữa
Củng có giải toán tính chu vi, DT của
HCN
*Củng cố: Tính chu vi HCN: Lấy chiều
dài cộng chiều rộng nhân với 2
- Tính DT: Lấy chiều dài nhân với chiều
( 6 + 3 ) x 2 = 18 (cm)Diện tích HCN là:
6 x 3 = 18 (cm2)ĐS: 18cm 18cm2
- Con hái được 17 kg chè, mẹ hái được
số chè gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹcon hái được bao nhiêu kg chè
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ km và m
- Giáo dục h/s lòng ham mê môn học
II Chuẩn bị :nội dung
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi 2HS lên Làm Bt g/v
y/c
B Bài mới: GTB
- 2HS lên bảng chữa bài
Trang 12HĐ1: HD thực hiện phép trừ:
85674- 58329 = ?
- GV nêu phép trừ trên bảng rồi gọi
HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện
- Gọi HS đặt tính và tính trên bảng
- Gọi HS nêu lại cách tính (như bài
học) rồi cho HS tự viết kết quả của
- 1HS lên bảng thực hiện, HS ở dưới làmvào vở nháp:
27345 58329
- 2HS lên bảng chữa bài,lớp làm b/c
- 2HS lên bảng chữa bài,dưới lớp làm nháp 1HS lên chữa bài
Bài giải
Độ dài đoạn đường chưa trải nhựa là:
25850- 9850 = 16000 (m)1600m = 16 kmĐáp số:16km
TIỀN VIỆT NAM
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nhận biết được các tờ các giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
II Chuẩn bị: Các tờ giấy bạc loại 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 13A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới: GTB
HĐ1: Giới thiệu các tờ giấy bạc
Bài1:HS quan sát và nêu miệng
Bài2: Giải toán
Quan sát cả 2 mặt của từng tờ giáy bạc vànhận xét 1 số đặc điểm như:
+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc
+ Từng tờ giấy bạc có cả phần chữ và phầnsố
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét bàicủa bạn
Số cuốnvở
1 cuốn 2
Cuốn
3Cuốn
4CuốnThành
tiền
1200đồng
24000đồng
3600đồng
4800đồn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
- Biết trừ các số có đến 5 chữ số (có nhớ) và giải toán bằng phép trừ
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài
II Chuẩn bị ;nội dung
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: Yêu cầu HS làm bài 3 cột
2.Bài mới:
- 1HS lên bảng làm bài
Trang 1465655 245 65900 67537
26107 93644 11345
74951 86296 36736
Bài giảiTrại còn lại số lít mật ong là:
23560- 21800= 1760(l)Đáp số: 1760 lít mật ong
- 2 HS đại diện 2 nhóm lên khoanh, lớpnhận xét giải thích cách làm
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000
- Giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài bài
II Chuẩn bị :nội dung
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 15GV củng cố cách đặt tính và cách tính.
Bài3: Giải toán:
- Cho h/s làm nháp ,gọi 1 em chữa bài
9508 72436 47358
45326 92684 60899
10000 : 5 = 2000 (đông)Mua 3 com pa như thế phải trả số tiền
là:
2000 x 3 = 6000 (đồng)ĐS: 6000 đồng
-
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000
- Giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị
- Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài bài
II Chuẩn bị :nội dung
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
9508 72436 47358
45326 92684 60899
Trang 16Bài3: Giải toán:
- Cho h/s làm nháp ,gọi 1 em chữa bài
10000 : 5 = 2000 (đông)Mua 3 com pa như thế phải trả số tiền
là:
2000 x 3 = 6000 (đồng)ĐS: 6000 đồng
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Mời hai em lên bảng đặt tính và tính
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Một em nêu yêu cầu đề bài 1
-Hai em lên bảng đặt tính và tính kếtquả
a/ 10715 x 6 = 64290 ; b/ 21542 x 3 =64626
Trang 17-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp tính vào vở
-Mời một học sinh lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3- Gọi học sinh đọc bài 3.
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
-Mời một học sinh lên bảng giải
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
-Mời một học sinh nêu miệng kết quả
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh gía bài làm học sinh
c) Củng cố - Dặn dò:
30755 : 5 = 6151 ; 48729 : 6 =8121(dư 3 )
210 bạn
Đ/S: 210 bạn
-Một học sinh đọc đề bài -Cả lớp thực hiện vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài
* Giải : -Chiều rộng hình chữ nhật là :
12 : 3 = 4 (cm)-Diện tích hình chữ nhật là :12 x 4 = 48(c m2)
Đ/S: 48 cm 2
-Học sinh nhận xét bài bạn -Một học sinh nêu cách tính
* Chủ nhật đầu tiên là ngày 1 tháng 3
I MỤC TIÊU - Học sinh biết : - Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
GDHS chăm học
Trang 18II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
*/ Hướng dẫn giải bài toán 1
-Nêu bài toán .Yêu cầu học sinh tìm dự
kiện và yêu cầu đề bài ?
-Hướng dẫn lựa chọn phép tính thích hợp
- Ghi đầy đủ lời giải , phép tính và đáp số
lên bảng
- Gọi ba em nhắc lại
*/ Hướng dẫn giải phép tính thứ hai
- Hướng dẫn học sinh lập kế hoạch giải bài
toán
- Biết 7 can chứa 35 lít mật ong Muốn tìm
một can ta làm phép tính gì ?
-Biết 1 can 5 lít mật ong vậy muốn biết 10
lít chứa trong bao nhiêu can ta làm như thế
nào ?
- Yêu cầu nêu cách tính bài toán liên quan
rút về đơn vị Giáo viên ghi bảng
b/ Luyện tập :
-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài
-Gọi một em lên bảng giải bài toán
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 – Mời một học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu cả lớp nêu tóm tắt đề bài
- Lớp cùng thực hiện giải bài toán đểtìm kết quả
* Giải :
- Số kg đường đựng trong mỗi túi là :
40 : 8 = 5 ( kg)-Số túi cần có để đựng 15 kg đường là:
15 : 5 = 3 ( túi )
Đ/ S : 3 túi
-Học sinh khác nhận xét bài bạn
Trang 19-Mời một em lên giải bài trên bảng
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
c) Củng cố - Dặn dò:
- Một em đọc đề bài 2 -Lớp thực hiện làm vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài
* Giải :
- Số cúc cho mỗi cái áo là :
24 : 4 = 6 ( cúc )-Số loại áo dùng hết 42 cúc là :
24 : 6 = 7 ( cái áo)
Đ/ S : 7 cái áo
-Học sinh khác nhận xét bài bạn.LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu :- Củng cố kỉ năng giải toán “ Bài toán liên quan đến rút về đơn
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Ghi bảng tóm tắt bài toán
- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập
-1 em lên bảng giải bài :
Giải : - Số đĩa trong mỗi hộp là :
48: 8 = 6 ( cái )
Số hộp cần có để chúa 30 cái đĩa
là :
30 : 6 = 5 ( cái )
Trang 20- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề
bài
-Yêu cầu lớp thực hiện tính biểu thức vào
vở
-Mời một em lên bảng giải
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Một học sinh nêu đề bài
- Một em lên bảng giải bài
- Chẳng hạn: 4 là giá trị của biểu thức
56 :7:2 -Các biểu thức khác học sinh tính giátrị tương tự biểu thức thứ nhất
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tựsửa bài
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại.-Xem trước bài mới
LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu :- Rèn luyện kỉ năng giải toán “ Bài toán liên quan đến rút về
-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập trong
*Lớp theo dõi giới thiệu -Vài học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 21sách
-Ghi bảng tóm tắt bài toán
- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một học sinh khác nhận xét
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 -Yêu cầu nêu đề bài
-Yêu cầu lớp thực hiện tính biểu thức vào
vở
-Mời một em lên bảng giải
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 - Gọi em nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Một học sinh nêu đề bài
- Hai em lên bảng giải bài
LơpHS