1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 4 tuần 35 - Trường tiểu học An Phú A

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KT : kiểm tra được trình độ nhận thức , khả năng tiếp thu kién thức của HS về các phép đo chiều dài , đo thể tích , đo khối lượng , kết quả t/d của lực , hai lực cân bằng và trọng lùc.[r]

Trang 1

 1 : Cơ học

Tiết :1 Bài 1 Đo độ dài

I Mục tiêu :

- Kiến thức : HS biết xác định giới hạn đo , độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo Kể #$ tên một số dụng cụ đo chiều dài

-Kỹ năng : Biết # /#$ gần đúng một số độ dài cần đo

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

-Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm Ham học hỏi, yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

1.1

III Tiến trình bài dạy :

*Hoạt động 1: Giới thiệu  trình vật lí 6 Tổ chức tình huống học tập

- Giới thiệu sơ /#$ nội dung

? Yêu cầu HS quan sát hình vẽ mở

bài

? Câu chuyện của 2 chị em nêu lên

vấn đề gì ?

? Tại sao 2 chị em có kết quả đo

khác nhau ?

của 2 chị em không giống nhau

- Cách đo của #5 em không

chính xác

- Cách đọc của #5 em về kết

quả đo có thể không đúng

? Để khỏi tranh cãi 2 chị em phải

thống nhất với nhau điều gì ? 

vào bài…

- Xem SGK/5

- HS quan sát hình vẽ SGK , trả lời

- Trao đổi và nêu câu trả lời:

+ Gang tay của 2 chị em không giống nhau

+ Độ dài gang tay trong mỗi lần

gang tay có thể không chính xác + Đếm số đo gang tay không

đúng

Trang 2

*Hoạt động 2: I Đơn vị đo độ dài

? Đơn vị độ dài trong hệ thống

đơn vị đo /#5 hợp pháp của

# ta là gì? Kí hiệu?

? Ngoài đơn vị là m còn có những

đơn vị đo độ dài nào nữa?

Yêu cầu trả lời C1

+ d#* ý: trong các đơn vị đo độ

dài đó, m là đơn vị chính Vì vậy

# về đơn vị m (mét)

+ Giới thiệu thêm vài đơn vị đo độ

dài của # Anh

1 inh (inch) = 2,54cm

1 ft (foot) = 30,08cm

* Đơn vị “năm ánh sáng” (k/cách

mà á/sáng đi #$ trong 1 năm,

khoảng 9,461.1012 km) để đo

khoảng cách rất lớn trong vũ trụ

Yêu cầu trả lời C2

Yêu cầu trả lời C3

- GV sửa sai cách đo của HS sau

? Độ dài # /#$ và độ dài đo

+ Gv: sự khác nhau giữa độ dài

# /#$ và độ dài kiểm tra của

nhóm nào càng nhỏ, nhóm đó có

khả năng # /#$ càng tốt

? Tại sao 7# khi đo chúng ta

cần đo?

Hs trả lời :

- Đơn vị đo độ dài là mét (m)

- Ngoài ra còn dùng các đơn vị: dm,

cm, mm, km

Hs hoạt động cá nhân, trả lời C1

- Nghe giới thiệu, ghi vở

* Ước /#$ 1m chiều dài bàn

* Nhận xét giá trị # /#$ và giá trị đo

- HĐ cá nhân, ghi kết quả vào vở Ước /#$ độ dài gang bàn tay

- Hs: Trả lời theo suy nghĩ của mình

*Hoạt động 3: II)Đo độ dài

1 Tìm hiểu dùng cụ đo độ dài:

Yêu cầu trả lời C4

20cm và có độ chia nhỏ nhất 2mm

? Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ)

và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của

- HS quan sát hình vẽ 1.1, trả lời C4

- Quan sát tranh, trả lời

Trang 3

- Giới thiệu cách xác định ĐCNN

Yêu cầu trả lời C5 ,C6 ,C7

1 lần

Yêu cầu nói rõ vì sao lại chọn

có ĐCNN và GHĐ phù hợp với độ

dài vật cần đo, giúp ta đo chính

xác Vì thế khi đo phải # /#$

ĐCNN phù hợp

- Nghe và ghi nhớ:

* GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên

* ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch liên

- HĐ cá nhân, trả lời:

*Hoạt động 4: Vận dụng đo độ dài

- Y/c đọc SGK, GV nêu nhiệm vụ

+ Phân nhóm phát dụng cụ đo

+ Quan sát Hs làm việc, sửa sai

thế nào?

- HĐ nhóm , ghi kq vào bảng + Đại diện trình bày kq + Nhóm khác nhận xét

*Hoạt động 5: !& dẫn về nhà

- Ghi nhớ , trả lời từ C1  C4

- BT 1-2.1  1-2.6/SBT

- Xem 7# bài 2

Hs ghi yêu cầu về nhà

Trang 4

Tiết 3 : Bài 3- Đo thể tích chất lỏng

I Mục tiêu :

- KT: Biết 1 số dụng cụ đo thể tích chất lỏng

Biết cách XĐ thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

- KN : Biết sử dụng dụng đo thể tích chất lỏng

- TĐ : Rèn tính trung thực tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kq đo thể tich chất lỏng

II Chuẩn bị :

- Cả lớp : 1xô # ; tranh hình 3.3 ; 3.4 ; 3.5

- Mỗi nhóm : Bình 1: đựng đầy #

Bình 2 : đựng ít #

1 vài loại ca đong Bảng 3.1

III Tiến trình bài dạy :

*)HĐ1: KT bài cũ (5ph)

là gì? ? Tại sao 7# khi đo độ dài

- GV chuẩn kiến thức , cho điểm

HS lên bảng KT

HS khác nhận xét , đánh giá

Bài 1-2.1.Chọn B

*) HĐ 2 : Tổ chức tình huống

học tập (3ph)

- GV dùng 2 bình có hình dạng

khác nhau và có dung tích gần

bằng nhau

? Làm thế nào để biết trong bình

còn chứa bao nhiêu # ?

HS nêu p/án của mình

*HĐ3 : Ôn lại đvị đo thể tích

(5ph)

- Y/c đọc phần và trả lời

? Đơn vị đo thể tích là gì ? Mối

liên hệ của chúng ?

? C1

Đọc SGK , trả

lời :

HĐ cá nhân ,

điền C1

I.Đơn vị đo thể tích

và m3

1l = 1 dm3 ; 1ml = 1cm3 (1cc) C1 1m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3

1m3 = 1000lít = 1000000ml = 1000000cc

Trang 5

*) HĐ4 : Tìm hiểu về các dụng

cụ đo thể tích (7ph)

? C2

+ Chú ý : các ca đong ,các chai lọ

có ghi sẵn các dung tích chỉ có 1

độ chia nên ĐCNN chính bằng

GHĐ

? C3

+ Gợi ý :

dùng dụng cụ nào ?

Để lấy đúng /#$ thuốc tiêm,

nhân viên y tế dùng dụng cụ nào ?

? C4

? Nêu cách XĐ ĐCNN của 1 bình

trong h vẽ ?

- GV : Để XĐ ĐCNN ta đếm số

khoảng chia giữa 2 số gần nhau

trên thang chia độ , rồi lấy giá trị

hiệu số giữa 2 vạch chia đó , chia

cho số khoảng chia

? C5

HS quan sát ,trả lời :

HS:Trả lời

HS :Trả lời

II.Đo thể tích chất lỏng

1.Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2

+ Ca đong to có GHĐ 1lít & ĐCNN 0,5lít

+ Ca đong nhỏ có GHĐ 0,5lít &

ĐCNN 0,5lít C3.Chai # khoáng 0,5lít ; chai

# ngọt 1,5 lít ; các loại cốc 200 ml , 250 ml , các loại xi lanh

C4

C5 chai, lọ, ca đong, có ghi sẵn dung tích

Các loại ca đong (xô, thùng, ca ,chai)biết 7# dung tích bình chia độ bơm tiêm

*)HĐ5 : Tìm hiểu cách đo thể

tích chất lỏng (5ph)

GV treo tranh hình 3.3  3.5

? C6  C8

? C9

 GV # KL (bảng phụ )

Quan sát, thảo luận nhóm ,trả

lời HĐ cá nhân , trả lời :

2.Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6 : chọn b) ; C7 : chọn b) C8 : 70cm3 ; 50 cm3; 40cm3

*Rút ra kết luận:

C9 : (1) thể tích ; (4) thẳng đứng (2) GHĐ ; (5) ngang (3) ĐCNN ; (6) gần nhất

Trang 6

*)HĐ6 :Thực hành đo thể tích

chất lỏng (10ph)

- GV nêu mục đích thực hành ,

giới thiệu dụng cụ

?Y/c HS đọc phần tiến hành đo ,

GV giao dụng cụ cho các nhóm

thực hành

- GV nhận xét kq ,ý thức thực

hành của các nhóm

Đọc SGK, HĐ

nhómghi kq vào bảng 3.1

3.Thực hành

a.Chuẩn bị b.Tiến hành đo

*)HĐ7 : Củng cố :(8ph)

? Bài học đã giúp chúng ta trả lời

câu hỏi ban đầu của tiết học ntn?

- Y/c làm bài 3.1 ; 3.2 (SBT-6)

-HS trả lời

- Bài 1: chọn B

- Bài 2 : chọn C

*) HĐ8: H /d về nhà (2ph)

- Hoàn thành C1 C9 ,học ghi

nhớ

- H/d bài tập 3.3  3.7

- Chuẩn bị giờ sau : 1 vài hòn sỏi

, đinh ốc , dây buộc ‘

- Kẻ bảng 4.1

I Mục tiêu :

- KT : Biết cách đo thể tich vật rắn không thấm #

- KN : Biết sử dụng cụ đo (bình chia độ , bình tràn) để XĐ thể tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm #

- TĐ : Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo #$ , hợp tác trong mọi công việc của nhóm

II Chuẩn bị :

- Cả lớp : 1 xô #

- Các nhóm : + Hòn đá hoặc đinh ốc (hòn đá có thể tích gấp khoảng hơn 3 lần ĐCNN) + 1 bình chia độ , 1 ca đong ghi sẵn dung tích , dây buộc

+ 1 bình tràn

+ 1 bình chứa + Kẻ sẵn bảng 4.1

III Tiến trình bài dạy :

Trang 7

8 ph *) HĐ : KT bài cũ

- HS1: Để đo thể tích chất lỏng em

dùng dụng cụ đo nào ? Nêu quy tắc

đo ?

- HS2 Chữa bài 3.2 và 3.5

-GV chính xác kiến thức và cho điểm

- 2 HS lên bảng KT +HS1 : trả lời

+ HS2 : chữa bài tập

* bài 3.2 : c) 100 cm3 và 2 cm3

* Bài 3.5 : a) 0,2 cm3

b) 0,1 cm3 hoặc 0,5 cm3

- HS khác nhận xét ,đánh giá

2ph

15 ph

*) HĐ2: Tổ chức tình huống học tập

- GV : Dùng bình chia độ có thể XĐ

#$ dung tích bình chứa và thể tích chất

lỏng Làm thế nào để biết chính xác thể

tích1 vật rắn có hình dạng bất kì không

thấm #T chẳng hạn : đinh ốc hoặc hòn

đá ?

*) HĐ3 : Tìm hiểu cách đo thể tích

vật rắn không thắm &

- GV giới thiệu vật cần đo thể tích (hòn

đá) trong 2 7#5 hợp :

Bỏ lọt vàobình chia độ

Không bỏ lọt vào bình chia độ

? Quan sát hình vẽ 4.2 và 4.3 /SGK mô

tả cách đo thể tích hòn đá trong từng

7#5 hợp ?

Dãy 1 : quan sát hình 4.2

Dãy 2 : quan sát hình 4.3

+ Gv h/d cả lớp thảo luận cả về 2 pp đo

? Có cách nào hơi khác hơn hình vẽ 4.3

để đo thể tích hòn đá chính xác hơn

không ? (xem bài 4.3 /sbt)

- Y/c làm C3 ?

- HS nghe giới thiệu

Thảo luận nhóm , đại diện trả lời

 Đáp : C1 : + Đo thể tích # ban đầu có trong bình chia độ (V1= 150 cm3 ) Thả hòn đá vào bình chia độ , đo thể tích # dâng lên trong bình (V2 =

200 cm3) + Thể tích hòn đá bằng V2 -

V1=50 cm3 C2 : Khi hòn đá không bỏ lọt bình chia độ thì đổ đầy # vào bình tràn Thả hòn đá vào bình tràn , đồng thời hứng # bình tràn ra bình chứa Đo thể tích # tràn ra bằng bình chia độ Đó là thể tích hòn đá

HĐ cá nhân , trả lời :

Trang 8

 GV chuẩn xác câu trả lời , # kết

luận (bảng phụ )

(1) thả chìm ; (3) Thả

(2) dâng lên ; (4)tràn ra

15

ph *)HĐ4 : Thực hành đo thể tích:- Phân nhóm , phát dụng cụ thực hành ,

nêu y/c hoạt động của nhóm (chú ý cách

đọc và ghi kết quả đo )

- Quan sát các nhóm thực hành , điều

chỉnh nếu cần thiết

- HĐ nhóm , ghi kq thực hành vào bảng 4.1

3 ph *) HĐ5 : Vận dụng :

-Y/c làm C4

-Y/c trả lời câu hỏi đầu bài

- Trả lời C4 : + Lau khô bát to 7# khi dùng + Khi nhấc ca ra không #$ làm đổ

# hoặc sánh # ra bát + Đổ hết # từ bát vào bình chia

độ , không #$ làm đổ ra ngoài …

- Học C1 C3

- Làm bài thực hành C5 , C6

- Bài 4.1 4.4 ; HS khá 4.5 4.6

Tiết 5 : Bài 5- Khối /#$ - Đo khối /#$

I Mục tiêu :

- KT : Biết #$ số chỉ trên túi đựng là gì ?

Nhận biết #$ quả cân 1 kg

- KN : +Biết sử dụng cân Rô Béc Van

+Đo #$ khối /#$ của một vật bằng cân

+Chỉ ra #$ ĐCNN, GHĐ của cân

- TĐ : Rèn tính cẩn thận ,trung thực khi đọc kq

II Chuẩn bị :

- Mỗi nhóm : Mang đến lớp 1 chiếc cân bất kì và 1 vật để cân

Một cân Rô béc van và hộp quả

Vật để cân

- Cả lớp : Tranh vẽ to các loại cân

Trang 9

III Tiến trình bài dạy :

*) HĐ1 : kiểm tra bài cũ

? Đo thể tích vật rắn không thấm

# bằng cách nào ? Cho biết thế

nào là GHĐ và ĐCNN của bình

chia độ ? Trả lời bài 4.1 và 4.2

- Gv và hs khác nhận xét , cho điểm

HS lên bảng trả

lời và làm BT .Đo thể tích vật rắn không thấm # có thể dùng bình chia độ, bình

tràn GHĐ là dung tích lớn nhất ghi trên bình

ĐCNN là dung tích giữa 2 vạch liên tiếp trên bình

Bài 4.1 : chọn c ; V3 = 31 cm3

Bài4.2 : chọn c

*) HĐ2 : Tổ chức tình huống học

tập

? Hàng ngày chúng ta đo khối

/#$ bằng dụng gì ?

? Có bao nhiêu loại cân ? Cách sử

dụng ntn ?

HS trả lời

*) HĐ3 : Tìm hiểu k/n khối *N

và đ/vị khối *N

- Tổ chức cho HS tìm hiểu con số

ghi khối /#$ trên 1 số túi đựng

hàng

- Câu 1 ?

- Y/c HS đọcvà trả lời C2 C6

- GV thông báo mọi vật dù to hay

nhỏ đều có khối /#$

? Đ/vị khối /#$ là gì ?

 GV chuẩn xác kiến thức , giới

thiệu 1 kg là khối /#$ 1 quả cân

mẫu , đặt ở viện đo /#5 quốc tế ở

Pháp

HĐ nhóm C1 ,

đại diện trả lời HĐ cá nhân , trả

lời ,thống nhất kiến thức , ghi

vở

HS tham gia thảo luận trên lớp , điền vào chỗ trống để nhớ lại đ/vị đo khối /#$ , ghi

vở

+ Ghi vở : C1- 397 g ghi trên hộp sữa là /#$ sữa chứa trong hộp + C2 : Chỉ /#$ bột giặt trong túi + C3 : 500 g ; C5 : khối /#$ + C4 : 397 g ; C6 : /#$

Điền vào chỗ trống :

1 kg = g

1 tạ = kg

1 tấn = kg 1g = kg

1 mg = g

1 héc tô gam (1lạng) = g

*) HĐ4 : Đo khối /#$

1) Tìm hiểu cân Rô béc van :

- Giới thiệu cân Rô béc van

? C7 , C8

+) Giới thiệu núm điều chỉnh kim

- HĐ nhóm , q/ sát , trả lời + chỉ các bộ phận :

Đòn cân Đĩa cân

Trang 10

cân về số 0, vạch chia trên thanh

đòn

+) ĐCNN là khối /#$ quả cân

nhỏ nhất trong hộp quả cân , GHĐ

là tổng khối /#$ các quả cân

trong hộp quả cân

2) Cách dùng cân

? C9

- GV chuẩn kiến thức (bảng phụ )

?Y/c thực hiện C10

+ GV uốn nắn , chú ý quy tắc vi

phạm quy tắc bảo vệ cân

3) Các loại cân khác

? C11 (GV treo tranh)

- Cho HS tìm hiểu cân nhóm mình

mang đến , ĐCNN , GHĐ , cách

cân, cách đọc kq đo #$

VD : Nếu ĐCNN của cân là 10g

mà HS cho kq là 264 g thì không

#$

Kim cân Hộp quả cân

- HĐ nhóm , điền C9 tìm hiểu cách dùng cân

C9 (1) Điều chỉnh số 0 (2) Vật đem cân ; (5) đúng giữa (3) Quả cân ; (6) quả cân (4) Thăng bằng ; (7) Vật đem cân

- HS thực hiện phép cân , HS khác n/ xét

- Trả lời C 11

- HĐ nhóm : dùng cân để cân 1 vật , đọc kq

*)HĐ5 : Vận dụng

? C13

? Qua bài học em rút ra #$ những

K/thứcgì ?

- GV tổng quát  thông báo ghi

nhớ

- HĐ cá nhân , trả lời

- C13 : Chỉ dẫn rằng xe có khối /#$ trên 5 tấn không #$ đi qua cầu

- Trả lời miệng

- Đọc ghi nhớ

*)HĐ6 : H/d về nhà - củng cố

? Khi cân cần # /#$ k/lg vật

cần cân ,điều này có ý nghĩa gì ?

? Cân gạo có dùng cân tiểu li

không? Cân 1 chiếc nhẫn vàng có

dùng cân đòn #$ không ?

- Về nhà hoàn thành từ C1 C13

,học ghi nhớ , làm BT

Trang 11

I Mục tiêu

1 KT : Chỉ ra #$ lực đẩy , lực kéo , lực hút,…khi vật này tác dụng vào vật khác Chỉ ra + Nêu #$ thí dụ về 2 lực cân bằng , chỉ ra 2 lực cân bằng

+ Nêu #$ các nhận xét sau khi quan sát thí nghiệm

2.KN : HS # đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi nghiên cứu kênh hình

3.TĐ : Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện #$ , rút ra quy luật

II Chuẩn bị

- Mỗi nhóm : 1 xe lăn

1 lò xo lá tròn

1 thanh nam châm thẳng

1 quả nặng có dây treo

1 giá sắt

III Tiến trình bài dạy

*HĐ1 : kiểm tra bài cũ : (5ph)

?HS1 Hãy phát biểu nội dung kiến

thức cần ghi nhớ trong bài khối

/#$ ? Chữa bài tập 5.1và 5.4

-GV chính xác ,cho điểm

1 hs lên bảng kiểm tra

HS khác theo dõi,

NX ,đánhgiá

*Bài 5.1 : chọn C

* Bài 5.4 : Đặt vật cần cân lên

đĩa xem cân chỉ bao nhiêu Sau

đó thay vật cần cân bằng một số quả cân thích hợp sao cho cân

/#$ của các quả cân trên đĩa cân bằng khối /#$ của vật cần cân

*HĐ2:Tổ chức tình huống học tập

(2ph)

?Y/c hs quan sát tranh vẽ phần mở

bài 21?

? Trong 2 #5 ai t/d đẩy , ai t/d

kéo lên cái tủ ?

- GV t/d đẩy hay kéo #$ gọi là

t/d gì ?  vào bài

HS quan sát tranh , trả lời

HS bên trái : kéo tủ

HS bên phải :

đẩy tủ

* HĐ3 : Hình thành khái niệm lực

(15ph)

HS quan sát , nghe giới thiệu , chú ý I.Lực

1.Thí nghiệm

Trang 12

GV giới thiệu dụng cụ & cách bố

trí thí nghiệm

?Y/c hs HĐ nhóm ,nội dung hđ :

HS đọc C1

Tiến hành thí nghiệm

Nhận xét

+ ?#T tự với hình 6.2 và 6.3

( Chú ý hs không #$ kéo dãn lò

xo quá mức sẽ làm hỏng lò xo)

-Y/c HS trình bày NX, GV chuẩn

kiến thức ghi bảng

-GV:tác dụng đẩy , kéo , ép,

?Y/c điền từ C4

+ GV chuẩn kiến thức  # nhận

xét (bảng phụ )

? Khi nào ta nói vật này tác dụng

lực lên vật kia ?

cách lắp TN

- HĐ nhóm , đại diện trình bày NX +Nhóm khác theo dõi , bổ sung

+ Trả lời :

HĐ cá nhân trả lời miệng :

HS nêu kết luận SGK

C1 : lò xo lá tròn đẩy xe

#$ lại.Xe ép lò xo làm lò xo méo đi

C2 :Khi kéo cho lò xo dãn ra ta thấy lò xo cũng kéo xe về phía

nó C3:Nam châm hút quả nặng về phía nó

C4 : (1)lực đẩy ;(4) lực kéo (2) lực ép ;(5) lực hút (3) Lực kéo

của lực : (8ph)

?Y/c HS đọc SGK

?Tiến hành lại TN hình 6.3

? trả lời C5?

xác định

Đọc SGK ,làm lại

TN hình 6.1 và hình 6.2 để đối chiếu với nhận xét vừa đọc Quan sát trả lời :

với mặt bàn nặng đến nam châm

*)HĐ5 : Nghiên cứu 2 lực cân bằng

(8ph)

? C6 , C7

+ GV thống nhất câu trả lời

+Nhấn mạnh :Sợi dây chịu tác dụng

2 đội kéo mà sợi dây vẫn đứng yên

 Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực

cân bằng

?Y/c điền từ C8

+ GV thống nhất điền từ  #

nhận xét C8 (bảng phụ)

Quan sát trả lời miệng

Hs suy nghĩ trả lời miệng

C6:

C7 :Hai lực mà hai đội tác dụng

(2) đứng yên ; (5) chiều (3) chiều

...

gang tay khơng xác + Đếm số đo gang tay không

đúng

Trang 2

*Hoạt động 2: I Đơn vị đo...

Trang 5

*) H? ?4 : Tìm hiểu dụng

cụ đo thể tích (7ph)

? C2

+ Chú ý : ca đong... sẵn bảng 4. 1

III Tiến trình dạy :

Trang 7

8 ph *) HĐ : KT cũ

- HS1: Để

Ngày đăng: 30/03/2021, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w