- KT : kiểm tra được trình độ nhận thức , khả năng tiếp thu kién thức của HS về các phép đo chiều dài , đo thể tích , đo khối lượng , kết quả t/d của lực , hai lực cân bằng và trọng lùc.[r]
Trang 11 : Cơ học
Tiết :1 Bài 1 Đo độ dài
I Mục tiêu :
- Kiến thức : HS biết xác định giới hạn đo , độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo Kể #$ tên một số dụng cụ đo chiều dài
-Kỹ năng : Biết # /#$ gần đúng một số độ dài cần đo
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
-Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm Ham học hỏi, yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1.1
III Tiến trình bài dạy :
*Hoạt động 1: Giới thiệu trình vật lí 6 Tổ chức tình huống học tập
- Giới thiệu sơ /#$ nội dung
? Yêu cầu HS quan sát hình vẽ mở
bài
? Câu chuyện của 2 chị em nêu lên
vấn đề gì ?
? Tại sao 2 chị em có kết quả đo
khác nhau ?
của 2 chị em không giống nhau
- Cách đo của #5 em không
chính xác
- Cách đọc của #5 em về kết
quả đo có thể không đúng
? Để khỏi tranh cãi 2 chị em phải
thống nhất với nhau điều gì ?
vào bài…
- Xem SGK/5
- HS quan sát hình vẽ SGK , trả lời
- Trao đổi và nêu câu trả lời:
+ Gang tay của 2 chị em không giống nhau
+ Độ dài gang tay trong mỗi lần
gang tay có thể không chính xác + Đếm số đo gang tay không
đúng
Trang 2*Hoạt động 2: I Đơn vị đo độ dài
? Đơn vị độ dài trong hệ thống
đơn vị đo /#5 hợp pháp của
# ta là gì? Kí hiệu?
? Ngoài đơn vị là m còn có những
đơn vị đo độ dài nào nữa?
Yêu cầu trả lời C1
+ d#* ý: trong các đơn vị đo độ
dài đó, m là đơn vị chính Vì vậy
# về đơn vị m (mét)
+ Giới thiệu thêm vài đơn vị đo độ
dài của # Anh
1 inh (inch) = 2,54cm
1 ft (foot) = 30,08cm
* Đơn vị “năm ánh sáng” (k/cách
mà á/sáng đi #$ trong 1 năm,
khoảng 9,461.1012 km) để đo
khoảng cách rất lớn trong vũ trụ
Yêu cầu trả lời C2
Yêu cầu trả lời C3
- GV sửa sai cách đo của HS sau
? Độ dài # /#$ và độ dài đo
+ Gv: sự khác nhau giữa độ dài
# /#$ và độ dài kiểm tra của
nhóm nào càng nhỏ, nhóm đó có
khả năng # /#$ càng tốt
? Tại sao 7# khi đo chúng ta
cần đo?
Hs trả lời :
- Đơn vị đo độ dài là mét (m)
- Ngoài ra còn dùng các đơn vị: dm,
cm, mm, km
Hs hoạt động cá nhân, trả lời C1
- Nghe giới thiệu, ghi vở
* Ước /#$ 1m chiều dài bàn
* Nhận xét giá trị # /#$ và giá trị đo
- HĐ cá nhân, ghi kết quả vào vở Ước /#$ độ dài gang bàn tay
- Hs: Trả lời theo suy nghĩ của mình
*Hoạt động 3: II)Đo độ dài
1 Tìm hiểu dùng cụ đo độ dài:
Yêu cầu trả lời C4
20cm và có độ chia nhỏ nhất 2mm
? Hãy xác định giới hạn đo (GHĐ)
và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
- HS quan sát hình vẽ 1.1, trả lời C4
- Quan sát tranh, trả lời
Trang 3- Giới thiệu cách xác định ĐCNN
Yêu cầu trả lời C5 ,C6 ,C7
1 lần
Yêu cầu nói rõ vì sao lại chọn
có ĐCNN và GHĐ phù hợp với độ
dài vật cần đo, giúp ta đo chính
xác Vì thế khi đo phải # /#$
ĐCNN phù hợp
- Nghe và ghi nhớ:
* GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên
* ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch liên
- HĐ cá nhân, trả lời:
*Hoạt động 4: Vận dụng đo độ dài
- Y/c đọc SGK, GV nêu nhiệm vụ
+ Phân nhóm phát dụng cụ đo
+ Quan sát Hs làm việc, sửa sai
thế nào?
- HĐ nhóm , ghi kq vào bảng + Đại diện trình bày kq + Nhóm khác nhận xét
*Hoạt động 5: !& dẫn về nhà
- Ghi nhớ , trả lời từ C1 C4
- BT 1-2.1 1-2.6/SBT
- Xem 7# bài 2
Hs ghi yêu cầu về nhà
Trang 4Tiết 3 : Bài 3- Đo thể tích chất lỏng
I Mục tiêu :
- KT: Biết 1 số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
Biết cách XĐ thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
- KN : Biết sử dụng dụng đo thể tích chất lỏng
- TĐ : Rèn tính trung thực tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kq đo thể tich chất lỏng
II Chuẩn bị :
- Cả lớp : 1xô # ; tranh hình 3.3 ; 3.4 ; 3.5
- Mỗi nhóm : Bình 1: đựng đầy #
Bình 2 : đựng ít #
1 vài loại ca đong Bảng 3.1
III Tiến trình bài dạy :
*)HĐ1: KT bài cũ (5ph)
là gì? ? Tại sao 7# khi đo độ dài
- GV chuẩn kiến thức , cho điểm
HS lên bảng KT
HS khác nhận xét , đánh giá
Bài 1-2.1.Chọn B
*) HĐ 2 : Tổ chức tình huống
học tập (3ph)
- GV dùng 2 bình có hình dạng
khác nhau và có dung tích gần
bằng nhau
? Làm thế nào để biết trong bình
còn chứa bao nhiêu # ?
HS nêu p/án của mình
*HĐ3 : Ôn lại đvị đo thể tích
(5ph)
- Y/c đọc phần và trả lời
? Đơn vị đo thể tích là gì ? Mối
liên hệ của chúng ?
? C1
Đọc SGK , trả
lời :
HĐ cá nhân ,
điền C1
I.Đơn vị đo thể tích
và m3
1l = 1 dm3 ; 1ml = 1cm3 (1cc) C1 1m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3
1m3 = 1000lít = 1000000ml = 1000000cc
Trang 5*) HĐ4 : Tìm hiểu về các dụng
cụ đo thể tích (7ph)
? C2
+ Chú ý : các ca đong ,các chai lọ
có ghi sẵn các dung tích chỉ có 1
độ chia nên ĐCNN chính bằng
GHĐ
? C3
+ Gợi ý :
dùng dụng cụ nào ?
Để lấy đúng /#$ thuốc tiêm,
nhân viên y tế dùng dụng cụ nào ?
? C4
? Nêu cách XĐ ĐCNN của 1 bình
trong h vẽ ?
- GV : Để XĐ ĐCNN ta đếm số
khoảng chia giữa 2 số gần nhau
trên thang chia độ , rồi lấy giá trị
hiệu số giữa 2 vạch chia đó , chia
cho số khoảng chia
? C5
HS quan sát ,trả lời :
HS:Trả lời
HS :Trả lời
II.Đo thể tích chất lỏng
1.Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2
+ Ca đong to có GHĐ 1lít & ĐCNN 0,5lít
+ Ca đong nhỏ có GHĐ 0,5lít &
ĐCNN 0,5lít C3.Chai # khoáng 0,5lít ; chai
# ngọt 1,5 lít ; các loại cốc 200 ml , 250 ml , các loại xi lanh
C4
C5 chai, lọ, ca đong, có ghi sẵn dung tích
Các loại ca đong (xô, thùng, ca ,chai)biết 7# dung tích bình chia độ bơm tiêm
*)HĐ5 : Tìm hiểu cách đo thể
tích chất lỏng (5ph)
GV treo tranh hình 3.3 3.5
? C6 C8
? C9
GV # KL (bảng phụ )
Quan sát, thảo luận nhóm ,trả
lời HĐ cá nhân , trả lời :
2.Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6 : chọn b) ; C7 : chọn b) C8 : 70cm3 ; 50 cm3; 40cm3
*Rút ra kết luận:
C9 : (1) thể tích ; (4) thẳng đứng (2) GHĐ ; (5) ngang (3) ĐCNN ; (6) gần nhất
Trang 6*)HĐ6 :Thực hành đo thể tích
chất lỏng (10ph)
- GV nêu mục đích thực hành ,
giới thiệu dụng cụ
?Y/c HS đọc phần tiến hành đo ,
GV giao dụng cụ cho các nhóm
thực hành
- GV nhận xét kq ,ý thức thực
hành của các nhóm
Đọc SGK, HĐ
nhómghi kq vào bảng 3.1
3.Thực hành
a.Chuẩn bị b.Tiến hành đo
*)HĐ7 : Củng cố :(8ph)
? Bài học đã giúp chúng ta trả lời
câu hỏi ban đầu của tiết học ntn?
- Y/c làm bài 3.1 ; 3.2 (SBT-6)
-HS trả lời
- Bài 1: chọn B
- Bài 2 : chọn C
*) HĐ8: H /d về nhà (2ph)
- Hoàn thành C1 C9 ,học ghi
nhớ
- H/d bài tập 3.3 3.7
- Chuẩn bị giờ sau : 1 vài hòn sỏi
, đinh ốc , dây buộc ‘
- Kẻ bảng 4.1
I Mục tiêu :
- KT : Biết cách đo thể tich vật rắn không thấm #
- KN : Biết sử dụng cụ đo (bình chia độ , bình tràn) để XĐ thể tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm #
- TĐ : Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo #$ , hợp tác trong mọi công việc của nhóm
II Chuẩn bị :
- Cả lớp : 1 xô #
- Các nhóm : + Hòn đá hoặc đinh ốc (hòn đá có thể tích gấp khoảng hơn 3 lần ĐCNN) + 1 bình chia độ , 1 ca đong ghi sẵn dung tích , dây buộc
+ 1 bình tràn
+ 1 bình chứa + Kẻ sẵn bảng 4.1
III Tiến trình bài dạy :
Trang 78 ph *) HĐ : KT bài cũ
- HS1: Để đo thể tích chất lỏng em
dùng dụng cụ đo nào ? Nêu quy tắc
đo ?
- HS2 Chữa bài 3.2 và 3.5
-GV chính xác kiến thức và cho điểm
- 2 HS lên bảng KT +HS1 : trả lời
+ HS2 : chữa bài tập
* bài 3.2 : c) 100 cm3 và 2 cm3
* Bài 3.5 : a) 0,2 cm3
b) 0,1 cm3 hoặc 0,5 cm3
- HS khác nhận xét ,đánh giá
2ph
15 ph
*) HĐ2: Tổ chức tình huống học tập
- GV : Dùng bình chia độ có thể XĐ
#$ dung tích bình chứa và thể tích chất
lỏng Làm thế nào để biết chính xác thể
tích1 vật rắn có hình dạng bất kì không
thấm #T chẳng hạn : đinh ốc hoặc hòn
đá ?
*) HĐ3 : Tìm hiểu cách đo thể tích
vật rắn không thắm &
- GV giới thiệu vật cần đo thể tích (hòn
đá) trong 2 7#5 hợp :
Bỏ lọt vàobình chia độ
Không bỏ lọt vào bình chia độ
? Quan sát hình vẽ 4.2 và 4.3 /SGK mô
tả cách đo thể tích hòn đá trong từng
7#5 hợp ?
Dãy 1 : quan sát hình 4.2
Dãy 2 : quan sát hình 4.3
+ Gv h/d cả lớp thảo luận cả về 2 pp đo
? Có cách nào hơi khác hơn hình vẽ 4.3
để đo thể tích hòn đá chính xác hơn
không ? (xem bài 4.3 /sbt)
- Y/c làm C3 ?
- HS nghe giới thiệu
Thảo luận nhóm , đại diện trả lời
Đáp : C1 : + Đo thể tích # ban đầu có trong bình chia độ (V1= 150 cm3 ) Thả hòn đá vào bình chia độ , đo thể tích # dâng lên trong bình (V2 =
200 cm3) + Thể tích hòn đá bằng V2 -
V1=50 cm3 C2 : Khi hòn đá không bỏ lọt bình chia độ thì đổ đầy # vào bình tràn Thả hòn đá vào bình tràn , đồng thời hứng # bình tràn ra bình chứa Đo thể tích # tràn ra bằng bình chia độ Đó là thể tích hòn đá
HĐ cá nhân , trả lời :
Trang 8 GV chuẩn xác câu trả lời , # kết
luận (bảng phụ )
(1) thả chìm ; (3) Thả
(2) dâng lên ; (4)tràn ra
15
ph *)HĐ4 : Thực hành đo thể tích:- Phân nhóm , phát dụng cụ thực hành ,
nêu y/c hoạt động của nhóm (chú ý cách
đọc và ghi kết quả đo )
- Quan sát các nhóm thực hành , điều
chỉnh nếu cần thiết
- HĐ nhóm , ghi kq thực hành vào bảng 4.1
3 ph *) HĐ5 : Vận dụng :
-Y/c làm C4
-Y/c trả lời câu hỏi đầu bài
- Trả lời C4 : + Lau khô bát to 7# khi dùng + Khi nhấc ca ra không #$ làm đổ
# hoặc sánh # ra bát + Đổ hết # từ bát vào bình chia
độ , không #$ làm đổ ra ngoài …
- Học C1 C3
- Làm bài thực hành C5 , C6
- Bài 4.1 4.4 ; HS khá 4.5 4.6
Tiết 5 : Bài 5- Khối /#$ - Đo khối /#$
I Mục tiêu :
- KT : Biết #$ số chỉ trên túi đựng là gì ?
Nhận biết #$ quả cân 1 kg
- KN : +Biết sử dụng cân Rô Béc Van
+Đo #$ khối /#$ của một vật bằng cân
+Chỉ ra #$ ĐCNN, GHĐ của cân
- TĐ : Rèn tính cẩn thận ,trung thực khi đọc kq
II Chuẩn bị :
- Mỗi nhóm : Mang đến lớp 1 chiếc cân bất kì và 1 vật để cân
Một cân Rô béc van và hộp quả
Vật để cân
- Cả lớp : Tranh vẽ to các loại cân
Trang 9III Tiến trình bài dạy :
*) HĐ1 : kiểm tra bài cũ
? Đo thể tích vật rắn không thấm
# bằng cách nào ? Cho biết thế
nào là GHĐ và ĐCNN của bình
chia độ ? Trả lời bài 4.1 và 4.2
- Gv và hs khác nhận xét , cho điểm
HS lên bảng trả
lời và làm BT .Đo thể tích vật rắn không thấm # có thể dùng bình chia độ, bình
tràn GHĐ là dung tích lớn nhất ghi trên bình
ĐCNN là dung tích giữa 2 vạch liên tiếp trên bình
Bài 4.1 : chọn c ; V3 = 31 cm3
Bài4.2 : chọn c
*) HĐ2 : Tổ chức tình huống học
tập
? Hàng ngày chúng ta đo khối
/#$ bằng dụng gì ?
? Có bao nhiêu loại cân ? Cách sử
dụng ntn ?
HS trả lời
*) HĐ3 : Tìm hiểu k/n khối *N
và đ/vị khối *N
- Tổ chức cho HS tìm hiểu con số
ghi khối /#$ trên 1 số túi đựng
hàng
- Câu 1 ?
- Y/c HS đọcvà trả lời C2 C6
- GV thông báo mọi vật dù to hay
nhỏ đều có khối /#$
? Đ/vị khối /#$ là gì ?
GV chuẩn xác kiến thức , giới
thiệu 1 kg là khối /#$ 1 quả cân
mẫu , đặt ở viện đo /#5 quốc tế ở
Pháp
HĐ nhóm C1 ,
đại diện trả lời HĐ cá nhân , trả
lời ,thống nhất kiến thức , ghi
vở
HS tham gia thảo luận trên lớp , điền vào chỗ trống để nhớ lại đ/vị đo khối /#$ , ghi
vở
+ Ghi vở : C1- 397 g ghi trên hộp sữa là /#$ sữa chứa trong hộp + C2 : Chỉ /#$ bột giặt trong túi + C3 : 500 g ; C5 : khối /#$ + C4 : 397 g ; C6 : /#$
Điền vào chỗ trống :
1 kg = g
1 tạ = kg
1 tấn = kg 1g = kg
1 mg = g
1 héc tô gam (1lạng) = g
*) HĐ4 : Đo khối /#$
1) Tìm hiểu cân Rô béc van :
- Giới thiệu cân Rô béc van
? C7 , C8
+) Giới thiệu núm điều chỉnh kim
- HĐ nhóm , q/ sát , trả lời + chỉ các bộ phận :
Đòn cân Đĩa cân
Trang 10cân về số 0, vạch chia trên thanh
đòn
+) ĐCNN là khối /#$ quả cân
nhỏ nhất trong hộp quả cân , GHĐ
là tổng khối /#$ các quả cân
trong hộp quả cân
2) Cách dùng cân
? C9
- GV chuẩn kiến thức (bảng phụ )
?Y/c thực hiện C10
+ GV uốn nắn , chú ý quy tắc vi
phạm quy tắc bảo vệ cân
3) Các loại cân khác
? C11 (GV treo tranh)
- Cho HS tìm hiểu cân nhóm mình
mang đến , ĐCNN , GHĐ , cách
cân, cách đọc kq đo #$
VD : Nếu ĐCNN của cân là 10g
mà HS cho kq là 264 g thì không
#$
Kim cân Hộp quả cân
- HĐ nhóm , điền C9 tìm hiểu cách dùng cân
C9 (1) Điều chỉnh số 0 (2) Vật đem cân ; (5) đúng giữa (3) Quả cân ; (6) quả cân (4) Thăng bằng ; (7) Vật đem cân
- HS thực hiện phép cân , HS khác n/ xét
- Trả lời C 11
- HĐ nhóm : dùng cân để cân 1 vật , đọc kq
*)HĐ5 : Vận dụng
? C13
? Qua bài học em rút ra #$ những
K/thứcgì ?
- GV tổng quát thông báo ghi
nhớ
- HĐ cá nhân , trả lời
- C13 : Chỉ dẫn rằng xe có khối /#$ trên 5 tấn không #$ đi qua cầu
- Trả lời miệng
- Đọc ghi nhớ
*)HĐ6 : H/d về nhà - củng cố
? Khi cân cần # /#$ k/lg vật
cần cân ,điều này có ý nghĩa gì ?
? Cân gạo có dùng cân tiểu li
không? Cân 1 chiếc nhẫn vàng có
dùng cân đòn #$ không ?
- Về nhà hoàn thành từ C1 C13
,học ghi nhớ , làm BT
Trang 11I Mục tiêu
1 KT : Chỉ ra #$ lực đẩy , lực kéo , lực hút,…khi vật này tác dụng vào vật khác Chỉ ra + Nêu #$ thí dụ về 2 lực cân bằng , chỉ ra 2 lực cân bằng
+ Nêu #$ các nhận xét sau khi quan sát thí nghiệm
2.KN : HS # đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi nghiên cứu kênh hình
3.TĐ : Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện #$ , rút ra quy luật
II Chuẩn bị
- Mỗi nhóm : 1 xe lăn
1 lò xo lá tròn
1 thanh nam châm thẳng
1 quả nặng có dây treo
1 giá sắt
III Tiến trình bài dạy
*HĐ1 : kiểm tra bài cũ : (5ph)
?HS1 Hãy phát biểu nội dung kiến
thức cần ghi nhớ trong bài khối
/#$ ? Chữa bài tập 5.1và 5.4
-GV chính xác ,cho điểm
1 hs lên bảng kiểm tra
HS khác theo dõi,
NX ,đánhgiá
*Bài 5.1 : chọn C
* Bài 5.4 : Đặt vật cần cân lên
đĩa xem cân chỉ bao nhiêu Sau
đó thay vật cần cân bằng một số quả cân thích hợp sao cho cân
/#$ của các quả cân trên đĩa cân bằng khối /#$ của vật cần cân
*HĐ2:Tổ chức tình huống học tập
(2ph)
?Y/c hs quan sát tranh vẽ phần mở
bài 21?
? Trong 2 #5 ai t/d đẩy , ai t/d
kéo lên cái tủ ?
- GV t/d đẩy hay kéo #$ gọi là
t/d gì ? vào bài
HS quan sát tranh , trả lời
HS bên trái : kéo tủ
HS bên phải :
đẩy tủ
* HĐ3 : Hình thành khái niệm lực
(15ph)
HS quan sát , nghe giới thiệu , chú ý I.Lực
1.Thí nghiệm
Trang 12GV giới thiệu dụng cụ & cách bố
trí thí nghiệm
?Y/c hs HĐ nhóm ,nội dung hđ :
HS đọc C1
Tiến hành thí nghiệm
Nhận xét
+ ?#T tự với hình 6.2 và 6.3
( Chú ý hs không #$ kéo dãn lò
xo quá mức sẽ làm hỏng lò xo)
-Y/c HS trình bày NX, GV chuẩn
kiến thức ghi bảng
-GV:tác dụng đẩy , kéo , ép,
?Y/c điền từ C4
+ GV chuẩn kiến thức # nhận
xét (bảng phụ )
? Khi nào ta nói vật này tác dụng
lực lên vật kia ?
cách lắp TN
- HĐ nhóm , đại diện trình bày NX +Nhóm khác theo dõi , bổ sung
+ Trả lời :
HĐ cá nhân trả lời miệng :
HS nêu kết luận SGK
C1 : lò xo lá tròn đẩy xe
#$ lại.Xe ép lò xo làm lò xo méo đi
C2 :Khi kéo cho lò xo dãn ra ta thấy lò xo cũng kéo xe về phía
nó C3:Nam châm hút quả nặng về phía nó
C4 : (1)lực đẩy ;(4) lực kéo (2) lực ép ;(5) lực hút (3) Lực kéo
của lực : (8ph)
?Y/c HS đọc SGK
?Tiến hành lại TN hình 6.3
? trả lời C5?
xác định
Đọc SGK ,làm lại
TN hình 6.1 và hình 6.2 để đối chiếu với nhận xét vừa đọc Quan sát trả lời :
với mặt bàn nặng đến nam châm
*)HĐ5 : Nghiên cứu 2 lực cân bằng
(8ph)
? C6 , C7
+ GV thống nhất câu trả lời
+Nhấn mạnh :Sợi dây chịu tác dụng
2 đội kéo mà sợi dây vẫn đứng yên
Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực
cân bằng
?Y/c điền từ C8
+ GV thống nhất điền từ #
nhận xét C8 (bảng phụ)
Quan sát trả lời miệng
Hs suy nghĩ trả lời miệng
C6:
C7 :Hai lực mà hai đội tác dụng
(2) đứng yên ; (5) chiều (3) chiều
...gang tay khơng xác + Đếm số đo gang tay không
đúng
Trang 2*Hoạt động 2: I Đơn vị đo...
Trang 5*) H? ?4 : Tìm hiểu dụng
cụ đo thể tích (7ph)
? C2
+ Chú ý : ca đong... sẵn bảng 4. 1
III Tiến trình dạy :
Trang 78 ph *) HĐ : KT cũ
- HS1: Để