Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. 25 GV: Cho HSCL cùng thực hiện.[r]
Trang 1PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI (Tiết 1)
A Mục tiêu:
Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh được các số
Rèn luyện kỹ năng so sánh các căn bậc hai số học
Giáo dục tính cẩn thận, chăm chỉ
B Chuẩn bị:
GV:: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi.
HS: Ôn tập khái niệm căn bậc hai (toán 7) Máy tính bỏ túi.
C Tiến trình dạy - học:
I Kiểm tra: (2’)
GV: Kiểm tra việc chuẩn bị sách vở của HS, dặn
dò HS đầu năm học
II Bài mới:
1 căn bậc hai số học: (20’)
GV: Tìm x, sao cho x2 = a (a ≥ 0) HS: x = ± a
GV: Nhắc lại về căn bậc hai như SGK
GV: Treo bảng phụ ghi ?1 Gọi HS thực hiện. HS1 a) Căn bậc hai của 9 là 3 và – 3
HS2 b)…
HS3 c)…
HS4 d)…
GV: Nhận xét, chốt vấn đề về cách trả lời và từ lời
giải đó thầy giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
học
Định nghĩa: (SGK)
GV: Treo bảng phụ giới thiệu Ví dụ 1 HS: Chú ý theo dõi
GV: Với a ≥ 0 nếu x = a x thoả điều kiện
nào?
HS: x ≥ 0 và x2 = a
Ngược lại nếu x ≥ 0 và x2 = a x = ? HS: x = a
GV: Chốt vấn đề và treo bảng phụ ghi nội dung chú
ý
Chú ý:
2 2
0
x
HS: Ghi chú ý vào vở
GV: Treo bảng phụ ghi ?2 Gọi HS đứng tại chỗ
thực hiện
HS1…
HS2 Đứng tại chỗ trả lời…
GV: Điền vào bảng phụ
a) 49 7 vì 7 0 và 7249
b) 64 8 vì 8 0 và 8264
Trang 2PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN c) 81 9 vì 9 0 và 9281
d) 1,21 1,1 vì 1,1 0 và 1,1 1, 212
GV: Giới thiệu thuật ngữ phép khai phương.yuyu
GV: (?) Căn bậc hai số học và các căn bậc hai của
1 số không âm a có quan hệ như thế nào? HS: Nếu tìm được căn bậc hai số học của một số không âm a ta tìm được ngay các căn bậc hai
của nó
GV: Treo bảng phụ Điền vào chỗ “…”
?3 a) Căn bậc hai số học của 64 là … Nên các căn
bậc hai của 64 là …
b) Căn bậc hai số học của 81 là … Nên các căn
bậc hai của 81 là …
c) Căn bậc hai số học của 1,21 là … Nên các căn
bậc hai của 1,21 là …
GV: Gọi HS lên bảng điền, cho HSCL cùng làm và
GV: Nhận xét, sửa chữa (nếu có)
2 So sánh các căn bậc hai số học: (18’)
GV: Ở lớp 7 ta đã biết với hai số không âm a, b nếu
a < b ta suy ra được điều gì? HS: a < b thì a b
GV: Gọi HS cho vídụ minh hoạ HS: 9 < 16 thì 9 16
GV: Nếu a b thì ta có suy ra được a < b ? HS: Nếu a b thì a < b
GV: Gọi HS cho vídụ minh hoạ HS: 25 36 thì 25 < 36
GV: Treo bảng phụ và giới thiệu định lý
Định lý: Với hai số không âm a và b, ta có:
a < b a b
HS: Ghi đi9nh5 lý vào vở
GV: Cho cả lớp cùng xem Ví dụ 2 ở Sgk HS: Xem ví dụ 2 ở Sgk
GV: Yêu cầu cả lớp cùng làm ?4 HSCL thực hiện…
HS1 a)…
HS2 b)…
GV: Ghi bảng
?4 a) 16 > 15 nên 16 15 Vậy 4 > 15
b) 11 > 9 nên 11 9 Vậy 11 > 3
GV: Đặt vấn đề và giới thiệu để HS xem VD3 –
SGK
HSCL Cùng xem VD3 – SGK
1 = 1 nên x > 1 x > 1 Với x ≥ 0, > x > 1 Vậy x > 1
HS2 b)
3 = 9 nên x < 3 x< 9 Với x ≥ 0,
Trang 3PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
< x < 9 Vậy 0 ≤ x < 9
GV: Nhận xét, sửa chữa (nếu có)
III Dặn dò: (5’)
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 1 giống ?3 SGK,
làm bài tập 2 giống ?4 và bài tập 4 giống ?5
GV: H/d bài tập 5/ Tìm diện tích hình chữ nhật
diện tích hình vuông cạnh của hình
vuông là căn
bậc hai số học của diện tích
GV: yêu cầu HS về nhà làm các bài tập và xem trước
“§2 Căn thức bậc hai và HĐT A2 A ” để tiết
sau cùng nghiên cứu
D Kinh nghiệm:
Trang 4
PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
Ngày soạn:
Ngày dạy:
§ 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG
THỨC A2 A (Tiết 2)
A Mục tiêu:
Qua bài này HS cần:
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 Ađể rút gọn biểuthức
B Chuẩn bị:
GV:: Bảng phụ
HS: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối…
C Tiến trình dạy - học:
I Kiểm tra: (5’)
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài:
Tính căn bậc hai số học của các số sau:
; 0, 25 ; 0,36 ; 0,64 ; ;
Có nhận xét gì khi tính căn bậc hai số học của
các số trên
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
HS: 1 1 0,5 ; 0, 25 0,5
0,36 0,6 ; 0,64 0,8
36 6 0,6 ; 64 8 0,8
100 10 100 10 HS: Nhận xét: Ta có thể chuyển tính căn bậc hai
số học của một số thập phân thành tính căn bậc hai số học của một phân số và ngược lại
GV: Chốt vấn đề
II Bài mới:
GV: Giới thiệu bài mới và ghi đề bài lên bảng HS: Ghi bài
1 Căn thức bậc hai: (10’)
GV: Treo bảng phụ có ghi nội dung ?1 SGK yêu
AB2 + BC2 = AC2 Suy ra AB2 =25 – x2 Do đó
AB = 25 x 2
GV: Giới thiệu 25 x 2 là căn thức bậc haicủa
25 – x2 còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn
GV: Giới thiệu tổng quát như SGK
GV: Những số như thế nào thì có căn bậc hai? HS: Những số không âm
Trang 5PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN GV: Vậy A xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0
GV: Giới thiệu ví dụ 1 như SGK
Ví dụ 1: (SGK)
GV: Cho HS làm ?2 HS: 5 2x xác định khi 5 – 2x ≥ 0 tức x ≤ 2,5
Vậy x ≤ 2,5 thì 5 2x xác định
GV: Khi ta gặp câu hỏi như trên hay câu hỏi tìm
điều kiện của x để A có nghĩa hay xác định ta làm
như thế nào?
HS: ĐK: A ≥ 0, giải bpt A ≥ 0 để tìm giá trị của biến thích hợp và trả lời
GV: Chốt lại vấn đề
2 Hằng đẳng thức A 2 A (25’)
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung ?3 SGK yêu
2
GV: các em hãy quan sát kết quả trong bảng và
nhận xét mối quan hệ a2 và a
HS: Suy nghĩ, trả lời
GV: Nhận xét và giới thiệu:
Định lý: Với mọi số a, ta có: a2 = a
GV: Hướng dẫn HS c/m như SGK HS: Cùng GV: c/m định lý
* Chứng minh: SGK
Ví dụ 2:
GV: Ghi bảng: Tính
a) 212 b) ( 11) 2
b) ( 11) 2 = 11 11 GV: Chốt vấn đề: Ở bài này ta không cần tính căn
bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của căn bậc hai
nhờ phép biến đổi về biểu thức không chứa căn
bậc hai
GV: Cho HS cùng làm bài tập 7/ 10 a, b, c bằng
cách treo bảng phụ
Tính:
2 2 2
a) (0,1)
b) ( 0,3)
c) ( 1,3)
HS:
2 2 2
a) (0,1) 0,1 0,1 b) ( 0,3) 0,3 0,3 c) ( 1,3) 1,3 1,3
Ví dụ 3:
GV: Ghi bảng:
Rút gọn a) ( 2 1) 2 b) (2 5)2
GV: Hướng dẫn HS thực hiện câu a) (Tìm số a? HS: Số a là 2 1 nên: ( 2 1) 2 = 2 1
Trang 6PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
= ?)
( 2 1) 2
GV: So sánh 2 và 1 2 1 = ? HS: 2 1 = 2 - 1 (vì 2 > 1)
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện câu b) HS: (2 5)2 2 5 5 2 (vi 5 2) `
Vậy (2 5)2 5 2 GV: Nếu ta thay a bởi biểu thức A, ta có điều gì? HS: A 2 A
GV: Điều đó có nghĩa như thế nào? HS: A2 A nếu A ≥ 0
nếu A < 0
2
GV: Ghi bảng
GV: Treo bảng phụ ghi ví dụ 4:
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) (x 2) 2 với x ≥ 2 ; b) a10 với a < 0
GV: Cho cả lớp cùng thực hiện
HSCL Cùng thực hiện
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Ghi bảng:
a) (x 2) 2 x 2 x 2 (vì x ≥ 2)
b) a10 (a )5 2a5 a5 (vì a < 0)
GV: Muốn khai căn 1 biểu ta làm như thế nào? HS: Biến đổi về dạng A2 và áp dụng A 2 A
III Củng cố: (5’)
GV: Treo bảng phụ ghi bài tập 8
Bài tập 8 / 10 SGK: Rút gọn các biểu thức sau:
a) (2 3)2 b) (3 11)2
c) 2 a2 với a≥ 0 d) 3 (a 2) 2 với a < 2
GV: Yêu cầu HS cả lớp cùng làm và gọi 4 HS lên
HS3.2 a 2 a 2a(vi a 0) HS4.3 (a 2) 3 a 2 3(2 a)(vi a 2)
GV: Chốt vấn đề
IV Dặn dò:
Xem các bài tập ví dụ
Làm các bài tập 6, 7d, 9, 10 SGK
Xem trước các bài tập phần luyện tập
D/ Kinh nghiệm:
Trang 7PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP (Tiết 3)
A MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS định nghĩa căn bậc hai của một biểu thức
Tìm được căn bậc hai của một biểu thức
Củng cố hằng đẳng thức A2 A.
Vận dụng hằng đẳng thức A2 A tìm điều kiện để căn thức cói nghĩa; rút gọn biểu
thức; giải các phương trình có chứa căn thức; phân tích đa thức thành nhân tử…ù
B CHUẨN BỊ:
GV:: Bảng phụ ghi câu hỏi bài giải mẩu
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
C.TIẾN TRÌNH DẠY _ HỌC:
I Kiểm tra: (5’)
GV: Chiếu bài kiểm tra lên máy
Nêu hằng đẳng thức A2 A.
Aùp dụng rút gọn biểu thức: a)2 a2 5a với
a < 0
b) Tìm x để căn thức sau có nghĩa
2x7
GV: Chiếu đáp án
Một HS lên bảng trả lời HS cả lớp cùng làm và nhận xéGV:
II Bài mới:
Bài 11: Tính
) 16 25 196 : 49
2
)36 : 2.3 18 169
) 81
c
GV: nêu bài tập yêu cầuHS cả lớp cùng làm
GV: gọi 4 HS lên bảng làm bài
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7
20 2 22
2
)36 : 2.3 18 169
6 : 3.6 13
12 13 1
) 81 9 3
GV: Trong chuổi các phép toán có các phép
toán cộng, trừ, nhân, chia, khai phương… ta
thực hiện như thế nào?
HS: Thực hiện hteo thứ tự: khai phương, nhân hay chia, tiếp đến công hay trừ từ trái sang phải
GV: Uốn nắn và chốt vấn đề
Bài 12:
Tìm x để các căn thức sau có nghia:õ
2 1
1
x
Trang 8PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
GV: Một căn thức bậc hai có nghĩa khi nào? HS: Khi biểu thức dưới căn không âm
GV: Cho HSCL cùng làm và gọi 3 HS lên
bảng thực hiện HS1 b) 3x 4 có nghĩa khi -3x + 4 0
-3x -4 x
3 HS2 ) 1 có nghĩa khi -1 + x > 0 tức là
1
c
x
x > 1
HS3 Biểu thức 1 + x2 > 0 với mọi x biểu thức
luôn xác định với mọi x
2
1 x GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có) và hướng dẫn
HS cách trình bày bài toán
HS: Chú ý ghi nhớ
Bài tập 13: GV: ghi đề bài:
Rút gọn biểu thức:
với a 0
2
với a< 0
GV: Với mọi số a thì a2 ? HS: a2 a
? Có nghĩa là gì? HS: a2 a nếu a ≥ 0; a2 -a nếu a < 0 GV: Gọi HS thực hiện HS:b) 25a2 3a với a 0
= 5a + 3a
= 8a
với a < 0
= 5.2(-a)3 - 3a3
= -13a3
GV: nhận xét, sửa chữa (nếu có) và chốt vấn
đề
Bài tập 14:
Phân tích thành nhân tử
2
2
a x
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trình bày HS: Trình bày:
a) x2 -3 = x2 - 32 = (x - 3)(x+ 3)
2
2
2 3 3 ( 3)
( 3)( 3)
x
GV: Gọi HS khác nhậ xét
GV: Yêu cầu HS về nhà làm tương tự đ/v câu
b và d
HS: Nhận xét
Trang 9PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN Bài tập 15:
GV: Ghi bảng:
Giải phương trình sau:
2
a x
GV: Em nào có thể nêu cách giải HS: Aùp dụng kết quả bài 14 làm bài 15.Ta
có:
2
( 5)( 5) 0
5
a x
x
GV: Em nào có thể nêu cách giải khác? HS: x2 – 5 = 0 x 2 = 5 x = 5
GV: nhận xét chốt vấn đề và yêu cầu HS về
nhà làm câu b)
III Củng cố, dặn dò:
GV: Tổng quát nếu x2 = m (m > 0) ? HS: x2 = m x = m
GV: Nhắc lại các dạng bài tập và cách giải
các bài tập trên
GV: Dặn dò:
- BTVN : 14b, c ; 15b ; 16 / 11, 12 SGK
- Làm một số bài tập SBT
- Xem trước bài mới (§ 3)
D Kinh nghiệm:
Trang 10
PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
Ngày soạn:
Ngày dạy:
§ 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (Tiết 4)
A Mục tiêu:
Qua bài này HS cần:
Nắm được nội dung và và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị:
GV:: Đèn chiếu, bảng phụ…
HS:
C Tiến trình dạy - học:
I Kiểm tra: (5’)
GV: Treo bảng phụ, gọi HS lên bảng thực hiện:
Hãy chọn câu trả lời đúng
có kết quả là:
2 1) ( 2 1)
có nghĩa khi:
2
2) 1 6b 9b
1
3
HS: Thực hiện
c) 2 1
d) b R
GV: Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: (30’)
GV: Giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng HS: Ghi bài
1 Định lý: (10’)
?1
GV: Ghi bảng:
Tính và so sánh: 16.25 va 16 25`
GV: Cho HSCL cùng thực hiện HSCL Cùng thực hiện
GV: Ghi bảng:
16.25 400 20
16 25 4.5 20
Suy ra: 16.25 16 25
GV: Vậy với hai số a, b không âm ta có được
điều gì? HS: Với hai số a, b không âm ta có: a.b a b GV: Đó chính là nội dung của định lý
Trang 11PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN Định lý: (SGK)
GV: Gọi HS nhắc lại định lý HS: Nhắc lại
GV: Hướng dẫn HS chứng minh như SGK
GV: Nêu chú ý như SGK
* Chú ý: (SGK )
2 Áp dụng: (20’)
GV: Nhìn vào định lý ta cĩ thể suy luận theo
mấy chiều?
HS: Suy luận theo hai chiều
GV: Theo chiều từ trái sang phải em nào cĩ thể
suy luận thành một quy tắc?
HS: Phát biểu…
GV: Uốn nắn sửa chữa và nêu quy tắc
a) Quy tắc khai phương một tích: (SGK)
GV: Gọi HS nhắc lại quy tắc HS: Phát biểu lại quy tắc
GV: hướng dẫn HS làm Vd1 như SGK HS: Cùng thầy hồn thành VD1
GV: đưa ra bài tập ? 2 và để HSCL suy nghĩ
tự làm
? 2 : Tính:
a/ 0,16.0,64.225 b / 250.360
2 HS lên bảng thực hiện:
Giải : a/ 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8 b/ 250.360 = 25.10.10.36 = 25 100 36 = 5.10.6 = 300
GV: Nhận xét bổ sung (nếu có)
GV: ghi công thức theo chiều ngược lại
? Nhìn vào công thức GV: ghi, em nào hãy
phát biểu thành qui tắc
HS: Phát biểu
GV: Uốn nắn và giới thiệu quy tắc
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai :
(SGK)
GV: Gọi HS khác nhắc lại quy tắc HS khác nhắc lại quy tắc
GV: Giới thiệu ví dụ 2 như sgk bằng cách
chiếu lên màn hình
Ví dụ 2: (SGK)
GV: cho cả lớp cùng làm ?3
? 3 : Tính
a/ 3 75 b/ 20 72 4,9
HSCL cùng thực hiện
GV: Gọi 2 HS lên bảng giải
GV: Hướng dẫn (nếu cần): Hãy biến đổi đưa
về tích có tích có các thừa số là số chính
phương
2 HS: Lên bảng giải : a/ 3 75 = 3.75 = 3.25.3 = 25 9 = 5 3 = 15 b/ 20 72 4,9 = 20.72.4,9
Trang 12PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN
= 2.10.36.2.4,9 = 4 36 49 = 2 6 7 = 84 GV: Với định lý a.b a b nếu thầy thay
a bởi biểu thức A không âm, b bởi biểu thức
B không âm ta có điều gì?
HS: A.B A B (A ≥ 0, B ≥ 0)
GV: Uốn nắn và chiếu chú ý SGK lên màn
hình
Chú ý : Một cách tổng quát , với 2 biểu thức
A , B không âm ta có :
A.B A B
GV:? Nếu A không âm thì A2 = ? HS: Trả lời…
GV: Chiếu chú ý tiếp theo lên màn hình
Đặc biệt : Với biểu thức A 0
A2 = ( A)2= A
GV: Chiếu Ví dụ 3 lên màn hình
Ví dụ 3 : Rút gọn các biểu thức sau
a/ a 32a với a 0
Ta có a 32a = 2a 32 a = 64a2
= 8 a ( vì a0)
b/ 9 b a2 4 = 9 a2 b4
= 3 ba 2
HSC Chú ý xem ví dụ
GV: Cho HSCL cùng làm ?4 HSCL Cùng làm
GV: Ghi bảng:
a) 3a 12a 3a 12a 36a (6a )
6a 6a
b) 2a.32ab 64a b 64 a b
8 a b 8ab(a 0,b 0)
GV: Định lý ở bài này được phát biểu thành
hai quy tắc vậy ta có thể gọi tên định lý như
thế nào ?
HS: Định lý khai phương 1 tích hoặc định lý nhân các căn bậc hai
III Củng cố
a/ Phát biểu các qui tắc khai phương một tích
và nhân các căn thức bậc hai
b/ Xét tính đúng , sai khi một học sinh thực
hiện phép tính như sau :
=
2 ) 8 ( 8
8
A / Đúng B/ Sai
c/ 32.18(2a)2 với a > 2 thì bằng
Trang 13PHAN VĂN DŨNG DẠI SỐ 9 THCS CHU VĂN AN A/ 24 ( 2 – a ) ; B/ 24 ( a – 2 ); C / -24 ( a – 2
)
IV.Hướng dẫn , dặn dò
Về nhà ghi nhớ các qui tắc , nghiên cứu
lại các ví dụ các bài đã giải
BTVN 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 SGK
trang 15
Hướng dẫn:
Bài 19 : để tính ra kết quả cuối cùng thì
cần phải xét điều kiện
Bài 22 : Sử dụng hằng đẳng thức a
2
2b
D Kinh nghiệm: