1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ sẵn hình 1 trang 9 SGK trên bảng phụ, các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời và bài tập ghi sẵn trên bảng phụ HS: - Baûng nhoùm, phaán vieát baûng.. - Ôn quy tắc nhân đa thức với đa [r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8

I-MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.

2 Kỹ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: - Bảng phụ ghi bài tậpï , phấn màu

- Vẽ sẵn hình 1 trang 9 SGK trên bảng phụ, các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời và bài tập ghi sẵn trên bảng phụ

 HS: - Bảng nhóm, phấn viết bảng

- Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.

Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Th.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : KIỂM TRA – CHỮA BÀI TẬP

5 ph

GV yêu cầu kiểm tra

-Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức

-Chữa bài tập 15 trang 9 SGK

GV nhận xét, cho điểm HS

Một HS lên ảng kiểm tra -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với

đa thức trang 7 SGK -Chữa bài tập 15

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 15 trang 9 SGK

Hoạt động 2 : 1 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG

15 ph

GV đặt vấn đề : Trong bài toán

trên đê tính 1x y 1x y

bạn phải thực hiện phép nhân đa

thức với đa thức

Để có kết qua rnhanh chóng cho phép nhân một số dạng đa thức thường gặp và ngược lại biến đổi đa thức thành tích, người ta lập các hằng đẳng thức đáng nhớ

Trong chương trình toán lớp 8 chúng

ta sẽ học bảy hằng đẳng thức

1/ BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG:

Giải ?1 (a + b)2 = (a + b) (a + b) = a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2

GV yêu càu HS làm ?1

Với a, b là hai số bất kỳ, hãy tính :

(a + b)2

GV gợi ý HS viết luỹ thừa dưới

dạng tích rồi tính

Với a > 0 , b > 0, công thức này

được inh hoạ bởi diện tích các hình

vuông và hình chữ nhật trong hình

1

GV đưa hình 1 đã vẽ sẵn trên bản

phụ để giải thích :

Diện tích hình vuông lớn là (a + b)2

bằng tổng diện tích của ai hình

vuông nhỏ (a2 và b2) và hai hình

chữ nhật (2.ab)

Với A, B là cac biểu thức tuỳ ý, ta

Một HS lên bảng thực hiện

Với A, B là cac biểu thức tuỳ ý, ta cũng có:

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

Ngày soạn: 26/8/2010

Trang 2

Giáo án Đại số 8 cũng có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 với

A là iểu thức thứ nhất, B là biểu

thức thứ hai

Vế trái là ình phương của một tổng

hai biểu thức

GV chỉ vào hằng đẳng thức và phát

biểu lại chính xác

Aùp dụng :

a) Tính (a + 1)2

hãy chỉ rõ biểu thức thứ hất, biểu

thức thứ hai?

GV hướng dẫn HS áp dụng cụ thể

(vừa đọc , vừa viết)

(a + 1)2 = a2 + 2 a 1+ 12

=a2 + 2a + 1

GV yêu cầu HS tính

2

1x y 2

  

-Hãy so sánh kết quả với cách làm

lúc trước (khi kiểm tra bài)

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới

dạng bình phương của một tổng

HS phát biểu : Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

HS : Biểu thức thứ nhất là a, biểu thức thứ hai là 1

HS làm vào nháp

Môït HS lên bảng làm -Bằng nhau

Một HS lên bảng làm

Aùp dụng:

a) (a + 1)2 = a2 + 2 a 1+ 12

=a2 + 2a + 1

2

1

4

b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22 = (x + 2)2

hai lần tích biểu thức thứ nhất với

biểu thức thứ hai

c)Tính nhanh : 512 ; 3012

GV gợi ý tách 51 = 50 + 1

301 = 300 + 1

rồiáp dụng hằng đẳng thức

HS cả lớp làm vào nháp

Hai HS lên bảng làm

c) 512 = (50+1)2 =

3012 = (300+1)2 =

Hoạt động 3 : 2 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU

10 ph

GV yêu cầu HS tính

(a – b)2 theo hai cách

Cách 1 : (a – b)2 = (a – b) (a – b)

Cách 2 : (a – b)2 = [a + (-b)]2

GV yêu câu HS thực hiện ? 4

Nửa lớp làm cách 1

Nửa lớp làm cách 2

HS làm bài tại chỗ, sau đó hai HS lên bảng trình bày

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm trình bày bài giải

HS lớp nhận xét

2/ BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU:

Cách 1 : (a – b)2 = (a – b) (a – b)

= a2 – ab – ab + b2

= a2 – 2ab + b2 Cách 2 : (a – b)2 = [a + (-b)]2

= a2 + 2 a (-b) + (-b)2

= a2 – 2ab + b2

Với A, B là cac biểu thức tuỳ ý, ta cũng có:

(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

Aùp dụng:

a)

Trang 3

Giáo án Đại số 8

= x2 – 2

2

1 x 2

  

 

 

b) (2x – 3y)2 =

c) Tính nhanh 992

992 = ( 100 – 1)2 =

Hoạt động 4 : 3 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG

10 ph

GV yêu câu HS thực hiện ? 5

GV : Từ kết quả trên ta có

a2 – b2 = (a + b) (a – b)

Tổng quát

A2 – B2 (A +B) (A – B)

GV phát biểu thành lời hằng đẳng

thức đó

GV lưu ý HS phân biệt bình phương

một hiệu (A =- B)2 với hiệu hai

bình phương A2 – B2, tránh nhầm

lẫn

Aùp dụng : Tính

a) (x + 1) (x – 1)

Ta có tích của tổng hai biểu thức

với hiệu của chúng sẽ bằng gì?

b) Tính (x – 2y) ( x + 2y)

c) Tính nhanh 56 64

GV yêu cầu HS làm ? 7

GV nhấn mạnh : Bình phương của

hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

Một HS lên bảng làm

HS : Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tỏng hai biểu thức với hiệu của chúng

HS : Tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng bằng hiệu hai bình phương của hai biểu thức

HS làm bài , hai HS lên bảng làm

HS trả lời miệng Đức và Thọ đều viết đúng vì

X2 – 10 x + 25 = 25 – 10x + x+2(x – 5)2 = (5 – x)2

Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức:

(A – B)2 = (B – A)2

3/ HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG:

? 5 (a + b) (a – b) = a2 – ab + ab – b2

= a2 - b2

Với A, B là cac biểu thức tuỳ ý, ta cũng có:

A 2 - B 2 = (A + B) (A – B)

Aùp dụng:

a) (x + 1) (x – 1)

= x2 - 12

= x2 - 1 b) Tính (x – 2y) ( x + 2y)

= x2 – (2y)2

= x2 – 4y2

c) 56 64 = (60 -4 ) (60 + 4)

= 602 - 42

= 602 – 42

=3600 – 16 = 3584

Hoạt động 5 : CỦNG CỐ

3 ph

GV viết ba haqừng đẳng thức vừa

học

Các phép biến đổi sau đúng hay

sai?

a) (x – y)2 = x2 – y2

b) (x + y)2 = x2 + y2

c) (a – 2b)2 = -(2b – a)2

d) (2a + 3b) (3b – 2a) = 9b2 – 4a2

HS viết ra nháp, một HS lên bảng viết

HS trả lời:

a) Sai

b) Sai

c) Sai d) Đúng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

A2 – B2 (A +B) (A – B)

2 ph

Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Học thuộc và phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích <-> tổng)

 Bài tập về nhà số 16, 17, 18, 19, 20 trang 12 SGK

 Bài tập số 11, 12, 13 trang 4 SBT

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w