1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn KT TOAN HOC KI 1

3 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I năm học 2010-2011 môn Toán
Trường học Trường THCS Hai Hoa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau; B.. Hình bình hành là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau; C.. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông; D.. Tứ giác có hai cạnh đối

Trang 1

Trường THCS HAI HOA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Toán 8

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: 992 – 12 =

C 98 D Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Giá trị của biểu thức P = x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99 là:

Câu 3: Kết quả của phép chia (x – y)5 : (y – x)2 là:

A (x – y)4; B (x – y)3; C (x – y)2; D - (y – x)2

Câu 4: Phân thức A

B có phân thức đối là:

B

B

− ;

B

Câu 5: Tứ giác ABCD có µA 65 , B 117 , C 71= 0 µ = 0 µ = 0 Số đo góc D là:

Câu 6: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là:

Câu 7: Diện tích hình thoi có các đường chéo bằng 4cm và 6cm là:

A 12cm2 B 24cm2 C 35cm2 D 45cm2

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào sai ?

A Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau;

B Hình bình hành là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau;

C Hình thoi có một góc vuông là hình vuông;

D Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3(x – 1) – 12xy(x – 1)

b) 2x2 – 8y2

Câu 2: (2đ)

Cho biểu thức A = x 1 x 1 : 2x

 − + ÷ −

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A và rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A với x = 4

Câu 3: (0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: A = - x2 + 7x

Câu 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), biết AB = 6cm, AC = 8cm AH là đường

cao, gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC

a) Tứ giác ADHE là hình gì? Vì sao?

b) Gọi M là trung điểm BC, tính độ dài trung tuyến AM

c) Chứng minh rằng AM ⊥ DE

Trang 2

BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM:

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:………(2đ)

a) 3(x – 1) – 12xy(x – 1)

= 3(x – 1)(1 – 4xy).……… (0,5 đ)

b) 2x2 – 8y2

= 2(x2 – 4y2) ……… (0,5 đ)

= 2[x2 – (2y)2] ……… (0,5 đ)

= 2(x + 2y)(x – 2y) … ……… (0,5 đ)

Câu 2: ……….(2đ)

a) ĐKXĐ

x 0

≠ +

≠ −

……… (0,5 đ)

A = x 1 x 1 : 2x

 − + ÷ −

= x 1 x 1 5(x 1)

 − ×

 − + ÷

=

(x 1) (x 1) 5(x 1)

(x 1)(x 1) 2x

= (x 1 x 1)(x 1 x 1) 5

+ + − + − +

= 2x.2 5 10

x 1 2x = x 1

b) Với x = 4, thay vào biểu thức 10

x 1+ ta được

A = 10

4 1+ =

10

Vậy với x = 4 thì A = 2 ……… (0,25 đ)

Câu 3: ………(0,5đ)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

A = - x2 + 7x

 − + +

=

2

x

− − ÷ + ≤

Dấu “=” xảy ra x 7 0 x 7

⇔ − = ⇔ = ……… (0,25 đ)

Trang 3

Vậy giá trị lớn nhất của A là 49

4

Câu 4: ………(3,5 đ)

Vẽ hình đúng ……… (0,5 đ)

a) Xét tứ giác ADHE có:

Vậy ADHE là hình chữ nhật……… ……… (0,25 đ)

c) Vì AM là đường trung tuyến trong tam giác ABC

Nên:AM 1BC

2

= ……….(0,25 đ)

AB +AC (theo định lý Pytago)

= 36 64+ = 100

= 10cm……… (0,5 đ)

Vậy AM = 1BC 1.10

2 =2 = 5cm … (0,25 đ)

c) Gọi I là giao điểm của AM và DE, O là giao điểm của AH và DE

Ta có: OA = OE ⇒ ∆OAE cân tại O⇒OAE OEA· =·

Mà AM = MC ⇒ ∆MAC cân tại M ⇒·MAC MCA=· ……… (0,25 đ)

Ta có : ·OAE MCA 90+· = 0 (∆HAC vuông tại H)

Do đó ·OEA MAC 90+· = 0 ……… (0,5 đ)

∆IAE có ·AIE OEA MAC 180+· +· = 0

Nên ·AIE 180= 0−900 =900 Vậy AM ⊥ DE……… … (0,25 đ)

O I

E D

C B

A

Ngày đăng: 23/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w