1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 3 - Tuần 25

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thùc hiÖn theo tõ nhÊp nhem -Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc đồng thanh -NhËn xÐt.. -Cả lớp đọc đồng thanh.[r]

Trang 1

tuần 21

(Từ ngày 04 đến ngày 08 tháng 2)

Thứ hai ngày 04 tháng 2 năm 2008

Chào cờ

(Nội dung của nhà trường)



Toán

Luyện tập

I:Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về bảng nhân 5 thực hành và giải các bài toán

- Nhận biết đặc điểm của 1 dãy số đểtìm số còn thiếu của dãy số

II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra

3 – 4’

2.Bài mới

Bài 1a 6’

Bài2: tính giá

trị biểu thức 8’

HĐ 3: Giải

toán 15’

-Chia lớp thành 2dãy chơi trò chơi lập bảng nhân 5

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-HD HS làm bài tập -yêu cầu HS đọc theo cặp

b)Nêu: 2 x 5 = 10

5 x2 = 10 -Nêu biểu thức 5 x 4 – 9 = gồm có mấy phép tính?

-Ta làm như thế nào?

Bài 3 HD đọc đề

-Thi đua tiếp sức thành lập bảng nhân 5

-5HS đọc bảng nhân 5

-Đọc theo cặp

Đố nhau nêu kết quả nhanh -3-4HS đọc bảng nhân 5 -Nêu nhận xét về thừa số tích -Làm miệng

-2Phép tính nhân, trừ

-Nhân trước trừ sau

-Nêu: 5 x 4 – 9 = 20 – 9 = 11 -Nêu cách tính

-Làm bảng con

-2HS đọc đề

-HS tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài

Trang 2

HĐ 4: Tìm quy

luật dãy số 5’

3.Củng cố dặn

dò: 2’

-Bài 4

-Nhận xét đánh giá

Bài5: Nêu và cho Hs nhận xét về quy luật của 2 dãy số sau

a) 5, 10 ,15, 20, … b) 5, 8, 11, 14 … -Nhận xét tiết học

Nhắc nhở HS

toán và giải vào vở

Mỗi tuần lễ Liên học số giờ

5 x 5 = 25 (giờ)

Đáp số: 25 giờ -Tự giải vào vở

-Đổi vở và soát lỗi

-Dãy số a mỗi số liền sau đựơc cộng thêm 5.dã b cộng thêm 3 -Làm vào bảng con

-Về hoàn thành bài tập vào vở



Tập đọc

Chim sơn ca và bông cúc trắng

(2 tiết)

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, chấm than, chấm hỏi

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.Phù hợp với nội dung bài

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do bay lượn.Hãy để cho hoa tự do tắm nắng mặt trời

- Ruẩn bài học: cần đói xử tốt với bạn gái

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra

3’

2.Bài mới

HĐ 1: HD

luyện đọc

Gọi HS đọc bài:Mùa nước nổi

và trả lời câu hỏi -Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu chủ điểm -Giới thiệu bài

-Đọc mẫu -Yêu cầu HS đọc từng câu

- 3 – 4HS đọc

-Quan sát tranh

-Nghe và theo dõi

-Nối tiếp đọc từng câu

Trang 3

12 – 14’

HĐ 2: Tìm

hiểu bài

10’

HĐ 3: Luyện

đọc lại 10’

3.Củng cố

dặn dò: 2’

-HD đọc đoạn văn dài -Chia lớp thành các nhóm

-Yêu cầu HS đọc thầm -Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo luận 5 câu hỏi SGK

-Qua câu chuyện này muốn nhắc nhở các em điều gì?

-Em đã làm gì để bảo vệ chim -Gọi HS thi đọc cá nhân theo

đoạn

-Nhận xét đánh giá hs đọc tốt

-Truyện muốn nhắc nhở các em

điều gì?

-Nhận xét nhắc nhở chung

-Phát âm từ khó

-Đọc cá nhân

-Nối tiếp nhau đọc đoạn -Giải nghĩa từ SGK

-Luyện đọc trong nhóm -2-3 nhóm thi đọc cá nhân -Bình chọn HS đọc tốt

-Đọc đồng thanh -Thực hiện

-Thảo luận trong nhóm -HS tự nêu câu hỏi để các nhóm trả lời

-Nhận xét bổ xung

-Bảo vệ chim chóc cây hoa

-Hs nêu

-5 HS thi đọc

-Chọn bạn đọc hay

-1HS đọc cả bài

-Vài HS nêu



đạo đức

Biết nói lời yêu cầu đề nghị

(Tiết 1)

I.MụC TIÊU:

- HS biết: cần nói lời yêu cầu đề nghị, phù hợp trong các tình huống khác nhau, lời yêu cầu đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác

-HS biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày

-HS có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp

1.Kiểm tra

3- 4’

2.Bài mới

HĐ 1: Tập

nói lời yêu

-Yêu cầu HS kể lại chuyện: Em

đã nhặt được của rơi trả lại người mất như thế nào?

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Bài 1: Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

-3-4HS kể

-Quan sát tranh: Cảnh 2 em nhỏ ngồi cạnh nhau, một em

Trang 4

cầu đề nghị

8 – 10’

HĐ 2: Đánh

giá hành vi

10’

HĐ 3: Bày tỏ

thái độ 10 –

12’

3.Củng cố

dặn dò: 2’

-Giới thiệu về nội dung tranh

KL:Muốn mượn bút chì của bạn Tâm,Nam cần sử dụng những câu yêu cầu, đề nghị nhẹ nhàng lịch sự

-yêu cầu HS quan sát tranh 1, 2,

3 SGK theo câu hỏi sau:

+ Các bạn trong tranh làm gì?

+Em có đồng tình với việc làm của các bạn không vì sao?

KL: Việc làm của tranh 2, 3

đúng, tranh 1 sai

Bài 3: Gọi HS đọc bài

-Yêu cầu HS giơ thẻ

Đỏ tán thành, xanh lưỡng lự, không giơ không tán thành

a)Em cảm thấy ngần ngại hoặc ngại ngùng khi nói lời yêu cầu đề nghị …

b)Nói lời yêu cầu đề nghị với người lớn tuổi, người thân là không cần thiết

c)Chỉ cần nói lời yêu cầu với người lớn

d)Chỉ cần nói lời yêu cầu, đề nghị khi cầnnhờ việc quan trọng

đ)Biết nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự tôn trọng người khác

-KL:

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS thực hiện lời mời, yêu cầu, đề nghị

quay sang mượn … -Nghe

-HS trao đổi về lời đề nghị của Nam

-Quan sát thảo luận theo cặp

đôi -Vài HS lên thể hiện

-Nhận xét bổ xung

2HS đọc

-Thực hiện

Sai

Sai

Sai Sai

Đúng -Đọc ghi nhớ

-Thực hiện theo bài học



Trang 5

Thứ ba ngày 05 tháng 2 năm 2008

Toán

Đường gấp khúc

I.Mục đích – yêu cầu.

II.Đồ dùng dạy – học

III.Các hoạt động dạy – học



Trang 6

chính tả

Tập chép

Chim sơn ca và bông cúc trắng

I.Mục đích – yêu cầu.

1 Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn trong chuỵên: Chim sơn ca và bông cúc trắng

2 Luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch; uôc/uốt II.Đồ dùng dạy – học

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1: HD tập

chép

HĐ 2: Luyện

tập

3.Củng cố dặn

dò: `

-Đọc:sương mù, xương cá,

đường xa, phù sa

Giới thiệu bài

-Gọi HS đọc bài chép -Đoạn này cho em biết điều gì?

-Giúp HS nhận xét

-Đoạn chép có những dấu câu nào?

-Tìm các chữ bắt đầu bằng r/tr/s?

-Tìm các chữ có dấu hỏi, ngã?

-Theo dõi uốn nắn HS viết

-Đọc cho HS soát lỗi -Chấm bài hs

Bài 2a Gọi HS đọc

-Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu HS lần lượt tìm các tiếng viết ch/tr

-Nhận xét chung

Bài 3: GV nêu câu đố

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS làm bài 2 vào vở bài tập TV

-Viết vào bảng con

-2-3 HS đọc – lớp đọc

-Cúc và chim sơn ca sống vui

vẻ hạnh phúc trong những ngày tự do

-Phẩy, chấm, hai chấm, gạch ngang, chấm than

-rào, rằng, trắng, sơn, sà, sung sướng, trời

Viết bảng con

-Giữa, cỏ, tả, mãi, thẳm

-Viết bảng con

-Nhìn bảng chép bài

-Đổi vở soát lỗi

-2HS đọc

-Thảo luận nhóm -Báo cáo kết quả

-Nhận xét bổ xung

-HS tìm từ và ghi vào bảng con

a) Chân trời b)Thuốc – thuộc



Trang 7

Thể dục

Đi đường theo vạch kẻ thẳng

I.Mục tiêu

- Ôn 2động tác rèn luyện thânthể cơ bản: Đứng hai tay chống hông đưa một

chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướngvà đứng hai chân rộng bằng vai, hai

tay đưa ra trước – sang ngang, lên cao – yêu cầu HS thực hiện động tác

tương đối chính xác

- Học đi thường theo vạch kẻ thẳng – Yêu cầu thực hiện động tác tương đối

đúng

II.Chuẩn bị

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

lượng Cách tổ chức A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài

học

-Chạy nhẹ theo một hàng dọc đi

thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Xoay cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông

-Ôn bài thể dục phát triển chung

-Trò chơi: Có chúng em

B.Phần cơ bản

1)Ôn đứng một chân đưa chân ra sau

hai tay lên cao thẳng hướng

2)Ôn đứng hai chân rộng bằng vai,

làm các động tác đưa tay ra trước, ngang

cao

3)Đi thường theo vạch kẻ thẳng

-Chủ nhiệm làm mẫu cho hs đi một

cách tự nhiện – đi hết sau đó cho HS quay

đầu đi lại

1’

1lần

6’

3lần

3’

    

    

    

    

    

Trang 8

-Chia tổ cho hs ôn.

4)trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau

C.Phần kết thúc

-Cúi lắc người nhảy thả lỏng

-Trò chơi: Chim bay cò bay

-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài

5lần

        

        

        

        



Kể chuyện

Chim sơn ca và bông cúc trắng

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn và toànbộ nội dung câu chuyện

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra 3-5’

2.Bài mới

HĐ 1: Kể từng

đọan câu

chuyện theo gợi

ý 16 –18’

HĐ 2: Kể toàn

bộ câu chuyện

-Gọi Hs kể chuyện ông Mạnh thắng thần gió

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Nêu gợi ý theo từng đoạn -Bông cúc đẹp như thế nào?

-Sơn ca làm gì và nói gì?

-Bông cúc vui như thế nào?

-Chia lớp thành các nhóm 4 Hs -Yêu cầu Hs kể toàn bộ nội

-4HS kể

-Trả lời câu hỏi

-Rất đẹp cánh trắng tinh mọc bên bờ rào …

-Sà xuống khen đẹp

-Sung sướng

-1-2 Hs kể đoạn 1:

-3 HS nối tiếp nhau kể đoạn 2,

3, 4

-Kể trong nhóm -3,4 Nhóm lên thi kể

-Bình chọn Hs kể tốt

-4HS kể lại

Trang 9

8 – 10’

3.Củng cố dặn

dò:

dung câu chuyện

-Nhận xét tuyên dương hs -Câu chuyện khuyên các em

điều gì?

-Em đã làm gì để bảo vệ chim

và hoa?

-Nhận xét tuyên dương HS

-Phải biết bảo vệ chim và hoa, biết chăm sóc chim và hoa -Vài HS nêu



Tập viết Chữ hoa R I.Mục đích – yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa R(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

- Biết viết câu ứngdụng “ Ríu rít chim ca” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ,

đều nét và nối đúng quy định

II Đồ dùng dạy – học.

- Mẫu chữ R, bảng phụ

- Vở tập viết, bút

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ1: HD viết

chữ R

HĐ 2: HD viết

câu ứng dụng

-Kiểm tra một số vở HS viết ở nhà

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đưa mẫu chữ

-Chữ R có độ cao mấy li?

-Được viết bởi mấy nét?

-Nét 1 được viết giống chữ gì?

Nét 2 được viết như thế nào?

-HD cách viết, lia bút

-Sửa sai uốn nắn

-Nhận xét

-Giới thiệu: Ríu rít chim ca tả

tiếng chim hót như thế nào?

-Yêu cầu HS quan sát câu ứng dụng và nêu độ cau của các con chữ?

-Viết bảng con: Q, Quê hương

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và nhận xét

-5li 2nét -Giống chữ B, P -2Nét cong trên và nét móc ngược phải nối với nhau bởi một nét xoắn ở giữa thân

-Theo dõi

-Viết bảng con 3-4 lần

-2-3HS đọc lại cả lớp đọc -Tiếng chim hót rất trong trẻo

và vui vẻ, nối tiếp nhau

-Vài HS nêu

-Quan sát

Trang 10

HĐ 3: Tập viết

3.Củng cố –

dặn dò:

-HD nối nét, khoảng cách giữa các con chữ: Ríu rít

-Nhắc nhở theo dõi

-Thu 12 –15 bài chấm -Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về nhà viết bài

-Phân tích chữ: Ríu: R + iu+’ rít: r + it +’

-Viết bảng con 2 – 3 lần -Viết vào vở

-Thực hiện ở nhà theo yêu cầu



Trang 11

Thứ tư ngày 06 tháng 2 năm 2008

Toán

Độ dài đường gấp khúc

I.Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết đường gấp khúc

- Biết tính độ dài đường gấp khúc (khi biết độ dài của các đoạn thẳng đường gấp khúc đó)

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1Kiểm tra

3 –4’

2.Bài mới

HĐ 1:

Đường gấp

khúc, độ dài

đường gấp

khúc

MT:Giúp HS

nhận biết

đường gấp

khúc và cách

tính độ dài

đường gấp

khúc

10 –12’

Tổng kết:

HĐ 2: Thực

hành

MT: Củng cố

cách tính độ

dài đường

gấp khúc 15

– 17’

-Gọi HS đọc bảng nhân 2,3,4,5

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

a- Vẽ đường gấp khúc ABCD lên bảng và giới thiệu

-Đường gấpkhúc ABCD có mấy

đoạn thẳng? Hãy kể tên?

-Điểm B, C là trung điểm của

đoạn thẳng nào?

-yêu cầu HS quan sát vào hình

vẽ và nêu độ dài của các đoạn thẳng

-Độ dài đường gấp khúc chính là: Tổng độ dài các đoạn thẳng vậy ta làm thế nào?

-Vẽ một số đường gấp khúc và yêu cầu

-Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào?

Bài 1: yêu cầu hs làm vào vở bài tập toán

-Chấm bài – nhận xét

-Bài 2a:

-HD HS cho Hs làm vào bảng con

-Bài 2b

-4HS đọc

-Vẽ đoạn thẳng 5cm -Quan sát và nhắc lại

- 3Đoạn thẳng AB, BC, CD -Nhiều HS nhắc

-B là trung điểm của đoạn thẳng

AB, BC; C là trung điểm của

đoạn BC, CD

-Quan sát và nêu

AB: 2cm BC : 4cm CD: 3cm

-Lấy 2cm + 4cm + 3cm = 9cm -nêu độ dài đường gấp khúc ABCD là 9cm

-Nêu tên các đoạn thẳng của

đường gấp khúc

Cách tính độ dài

-Tính tổng độ dài của các cạnh -Nhiều hs nhắc lại

-Thực hiện trong vở BT toán -Tự kiểm tra lẫn nhau

-Thựchiện -Làm vào vở

Trang 12

5 cm

4 cm

3.Củng cố

dặn dò:

2 –3’

Bài 3: Gọi HS đọc GV vẽ hình lên bảng

-Mỗi cạnh hình tam giác có độ dài là mấy cm?

-Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào?

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS

-Đường gấp khúc ABCD có độ dài là 5 + 4 = 9cm

Đáp số: 9 cm -2HS đọc bài

-4cm -Giải vào vở

Độc dài đoạn gây đồng là

4 + 4 + 4 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm -Nhiều HS nhắc lại

-Tính tổng độ dài các cạnh



Tập đọc

Vẽ chim

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc giọng vui nhí nhảnh

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Biết đặc điểm tính nết như con người của một số loài chim

3 Học thuộc lòng bài thơ

4 Giáo dục HS biết bảo vệ loài chim

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

4 – 5’ -Gọi Hs đọc bài: Thông báo của thư viện vườn chim

-Em đến thư viện để làm gì?

-Khi đến thư viện cần lưu ý điều gì?

-Nhận xét đánh giá

-2HS đọc

-Mượn sách báo hoặc đọc -Thực hiện đúng nội quy của thư viện

Trang 13

2.Bài mới.

HĐ 1: HD

luyện đọc

10 –12’

HĐ 2:

8 – 10’

HĐ 3: Học

thộc lòng 8’

3.Củng cố

dặn dò: 2’

-Giới thiệu bài và ghi tên -Kể tên loài chim mà em biết?

-Đọc mẫu -yêu cầu HS đọc 2 dòng thơ

-HD cách đọc và ngắt nhịp chia

5 đoạn

-Chia lớp thành các nhóm

-Gọi HS đọc câu hỏi 1:

-Gọi HS đọc câu hỏi 2:

-Từ ngữ tả đặc điểm của các loài chim?

-Em thích loài chim nào trong bài vì sao?

-Qua bài học cho em biết gì?

-Em cần làm gì để bảo vệ loài chim?

-Yêu cầu HS đọc theo cặp mỗi

hs đọc 2 dòng thơ

-Đánh giá ghi điểm -Em có thể nêu mấy câu vè về loài chim em biết

-Nhắc Hs về học bài

-Nhắc lại -Nối tiếp nhau kể

-Theo dõi

-Nối tiếp nhau đọc

-Phát âm từ khó

-Nối tiếp nhau đọc 4 dòng thơ 1 lần

-Nêu nghĩa của từ SGK

-Thực hiện theo từ nhấp nhem -Luyện đọc trong nhóm

-Thi đọc đồng thanh -Nhận xét

-Cả lớp đọc đồng thanh

-Đọc: Tìm tên các loài chim kể trong bài

+nối tiếp nhau kể

-2HS đọc

-Thảo luận theo nhóm -Báo cáo kết quả

-Từ ngữ dùng gọi các loài chim:

Em, cậu, bà, mẹ, cô, bác

-Nói linh tinh, nghịch, chao đớp mồi, mách lẻo, nhặt lân la, có tình nghĩa …

-Nhiều HS cho ý kiến

-Biết thêm một số loài chim và tính cách của chúng

-Không phá tổ, bắt chim, bắn chim …

-thực hiện đọc theo cặp

-4 – 6 HS đọc thuộc lòng bài thơ -Nhận xét

-tự làm



Trang 14

Luyện từ và câu

Từ ngữ về chim chóc

Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu

I Mục đích yêu cầu

- Giúp HS biết mở rộng vốn từ về chim chóc (Biết xếp tên một số loại chim vào

đúng nhóm thích hợp)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ “ở đâu?”

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ viết bài tập 2

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

3 –4’

2.Bài mới

HĐ 1: Từ ngữ

về loài chim

10’

HĐ 2: Đặt và trả

lời câu hỏi có

cụm từ ở đâu

20’

-Yêu cầu HS thực hiện theo cặp

-Nhận xét đánh giá, -Giới thiệu bài

Bài 1: Gọi HS đọc

-Câu hỏi gợi mở

+Bài tập yêu cầu làm gì?

+Đó là loài chim gì?

+Em hãy mô tả, hình dáng, tiếng kêu, cách bắt mồi của từng loài chim?

-Tổ chức cho HS thi đố nhau

về cách xếp tên các loài chim

-Nhận xét đánh giá

Bài 2: Gọi HS đọc -Bài tập yêu cầu gì?

Bài 3: GiupHS nắm yêu cầu của bài

-Bài tập yêu cầu gì?

-HD trong câu: sao Chăm chỉ hop ở phòng truyền thống của

-Đặt và trả lời câu hỏi có sử dụng cụm từ khi nào, bao giờ, lúc nào?

-2HS đọc

-Xếp tên các loài chim theo nhóm

-Cú mèo, gõ kiến, chim sâu, quạ, cuốc, vàng anh

-Nối tiếp nhau miêu tả

-Thực hiện

+Gọi tên theo hình dáng cú mèo, vàng anh

-Quạ thuộcnhóm nào?

+Chim sâu thuộc nhóm nào vì sao?

-Nối tiếp nhau đặt câu hỏi

2HS đọc

-Trả lời câu hỏi -Thảo luận cặp đôi -Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 2HS đọc

-Cả lớp đọc thầm

-Đặt câu hỏi với cụm từ ở đâu?

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w