Hoạt động 2: Thực hành * Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu - Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong phép trừ?.. - HS TLN nhóm trưởng hỏi các bạn trả lời.[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 2012
Tập đọc
Tiết 4 – 5: Phần thưởng
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài Đọc đỳng từ cú vần khú: sỏng kiến, lặng yờn, trực nhật
Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ
- Hiểu ND cõu chuyện: Đề cao lũng tốt của con người, khuyến khớch HS làm những
việc tốt(trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,4)
tụn trọng và thừa nhận ng khỏc cú những giỏ trị khỏc
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài TĐ được phúng to
- Bảng phụ viết những cõu văn cần luyện đọc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS đọc bài “Tự thuật”
B Bài mới:
1.Giới thiệu:
- GV treo tranh và hỏi: tranh vẽ cảnh gỡ?
- 2.Luyện đọc:
a.GV đọc mẫu toàn bài:
b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ mới:
- HD luyện đọc từng cõu
- HD luyện đọc từ khú
- HD luyện đọc từng đoạn
- GV treo bảng phụ ghi cỏc cõu cần luyện
đọc, hướng dẫn cỏch ngắt hơi cõu dài và
cỏch đọc với giọng thớch hợp
- Giải nghĩa từ mới:
- LĐ trong nhúm
- Thi đọc: GV tổ chức cho cỏc nhúm thi
đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- HS đọc và TLCH
- HSTL
- HS lắng nghe
- HS theo dừi SGK và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng cõu
- HS LĐ cỏc từ:sỏng kiến, lặng yờn, trực nhật
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ cỏc cõu:
+ Một buổi sỏng,/ vào giờ ra chơi,/ cỏc
bạn trong lớp tỳm tụm bàn bạc điều gỡ/
cú vẻ bớ mật lắm.//
- Bớ mật, sỏng kiến, lặng lẽ
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhúm 4,
cả nhúm theo dừi sửa lỗi cho nhau
- Cỏc nhúm cử đại diện nhúm thi đọc
- Cả lớp theo dừi, nhận xột, chọn cỏ nhõn, nhúm đọc đỳng và hay
Trang 2Tiết 2
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Bạn Na học khụng giỏi nhưng cuối năm
lại được phần thưởng đặt biệt Đú là phần
thưởng gỡ? cỏc em cựng cụ tỡm hiểu ND
bài
a + Cõu chuyện này núi về ai?
+ Bạn ấy cú đức tớnh gỡ?
+ Hóy kể những việc làm tốt của Na?
b.Theo em điều bớ mật được cỏc bạn Na
bàn bạc đú là gỡ?
c Em cú nghĩ rằng Na xứng đỏng cú được
thưởng khụng? Vỡ sao? (HS khỏ, giỏi)
- GV: Na xứng đỏng được thưởng vỡ cú
tấm lũng tốt rất đỏng quớ Trong trường
học phần thưởng cú nhiều loại Thưởng
cho HSG, thưởng cho HS cú đạo đức tốt,
thưởng cho HS tớch cực tham gia lao động,
văn nghệ
d Khi Na được thưởng những ai vui
mừng? Vui mừng ntn?
4 Luyện đọc lại:
GV cho HS thi đọc cỏ nhõn
C Củng cố - Dặn dũ:
- Em học điều gỡ ở bạn Na?
- Cỏc em về nhà đọc lại bài
- GV nhận xột - tuyờn dương
- Cả lớp ĐT đoạn 1,2
+ Núi về 1bạn HS tờn Na
+ Tốt bụng, hay giỳp đỡ bạn bố
+ Na sẵn sàng giỳp bạn, gọt bỳt chỡ, cho bạn cục tẩy, trực nhật giỳp bạn
+ Đề nghị cụ giỏo thưởng cho Na vỡ lũng tốt của Na đối với mọi người
+ Na xứng đỏng được thưởng vỡ người tốt cần được thưởng
+ Na vui mừng: đến nổi tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt Cụ giỏo và cỏc bạn vui mừng: vỗ tay vang dậy Mẹ vui mừng: khúc đỏ hoe cả mắt
- 1số HS thi đọc lại cõu chuyện
- cả lớp và GV bỡnh chọn cỏ nhõn đọc hay nhất
- Tốt bụng, hay giỳp đỡ mọi người
* Rỳt kinh nghiệm:
-
………
- - - -
-4.Toán
Tiết 6: Luyện tập.
I Mục đích yêu cầu:
Trang 3- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cú đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trờn thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng cú độ dài 1dm
- Bài tập cần làm: BT1,2,3(cột 1,2),4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Thước thẳng cú chia rừ cỏc vạch theo cm, dm
- HS: Vở bài tập, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc cỏc số đo trờn bảng: 2dm,
3dm, 40cm
- Gọi 1 HS viết cỏc số đo theo lời đọc của
GV
Hỏi: 40cm bằng bao nhiờu dm?
- Gv: nx đánh giá
2 Bài mới: Giới thiệu:
- GV giới thiệu tờn bài, ghi đầu bài lờn bảng
Hoạt động 1: Thực hành
* Bài 1: Số?
- GV yờu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài
tập
- GV yờu cầu HS lấy thước kẻ và dựng phấn
vạch vào điểm cú độ dài 1 dm trờn thước
- GV yờu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1
dm vào bảng con
- GV yờu cầu HS nờu cỏch vẽ đoạn thẳng
AB cú độ dài 1 dm
* Bài 2:
- Yờu cầu HS tỡm trờn thước vạch chỉ 2 dm
và dựng phấn đỏnh dấu
- Hỏi: 2 đờximet bằng bao nhiờu xăngtimet?
Yờu cầu HS viết kết quả vào Vở
- HS đọc cỏc số đo: 2 đờximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet
- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet
- HS mở SGK
- HS đọc đề, nờu yờu cầu
- HS làm bài cỏ nhõn
- 10cm = 1dm,1dm = 10cm
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đờximet
- HS vẽ sau đú đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- Chấm điểm A trờn bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trựng với điểm A Tỡm độ dài 1 dm trờn thước sau đú chấm điểm B trựng với điểm trờn thước chỉ độ dài 1dm Nối AB
- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
- HS đọc đề, nờu yờu cầu
- HS TLN2
Trang 4* Bài 3: Số?
Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- GVHD cỏch đổi: Khi muốn đổi dm ra cm
ta thờm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi
đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1
chữ số 0 sẽ được ngay kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập
Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị
đo đờximet trong thực tế
* Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm
thớch hợp
- GVHD: Muốn điền đỳng, cỏc em phải ước
lượng số đo của cỏc vật, của người được
đưa ra Chẳng hạn bỳt chỡ dài 16…, muốn
điền đỳng hóy so sỏnh độ dài của bỳt với
1dm và thấy bỳt chỡ dài 16 cm, khụng phải
16 dm
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Dặn dũ HS ụn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
- 2 dm = 20 cm
- Điền số thớch hợp vào chỗ chấm
- HS làm bài cỏ nhõn đổi cỏc số đo từ
dm thành cm, hoặc từ cm thành dm
- HS nờu KQ Cả lớp nhận xột
- HS đọc đề bài
- Hóy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thớch hợp
- HS TLN4 Sau đú đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
+ Độ dài bỳt chỡ là 16 cm
+ Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2dm + Bộ Phương cao 12dm
- Cả lớp nhận xột, bổ sung
* Rỳt kinh nghiệm:
-
………
Đạo đức:
Tiết 2: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (t2)
I Mục đớch yờu cầu.
- Nờu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đỳng giờ
- Nờu được lợi ớch của học tập, sinh hoạt đỳng giờ
- Biết cựng tra mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thõn
- Thực hiện theo thời gian biểu
II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
- Kĩ năng quản lý thời gian để học tập sinh hoạt đỳng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đỳng giờ
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn, đỏnh giỏ hành vi sinh hoạt, học tập đỳng giờ và chưa đỳng giờ
III Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ sắm vai, phiếu giao việc Vở Bài tập
IV Hoạt động dạy và học
Trang 51 KTBC
- Giáo viên kiểm tra việc thực hiện thời
gian biểu
- Nhận xét, tuyên dương
2.Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài
HĐ1 : Thảo luận.
Biết bày tỏ ý kiến về học tập và sinh hoạt
đúng giờ
- Giáo viên phát 3 bìa màu cho 4 nhóm
Đỏ - tán thành
Xanh - không tán thành
Trắng - phân vân
- Thảo luận bày tỏ ý kiến
*Kết luận Việc học tập, sinh họat đúng
giờ giúp ta học tập kết quả hơn, thỏai mái
hơn Vì vậy học tập, sinh họat đúng giờ là
việc làm cần thiết
HĐ2: Lập thời gian biểu.
- Nhận xét – tuyên dương – nhắc nhở các
học sinh còn lại cùng với cha mẹ tiếp tục
lập thời gian biểu và theo dõi ở nhà
*Kết luận / tr 23
- Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích
gì?
-Giáo viên ghi bài học
* Giờ nào việc nấy
Việc hôm nay chớ để ngày mai
3.Củng cố dÆn dß
- Nêu ích lợi của việc học tập, sinh hoạt
đúng giờ?
- Kể lại những công việc thường ngày của
em ( HS khá giỏi.)
- Giáo dục tư tưởng - Nhận xét tiết học
- Làm theo những gì đã học
- 2 em đọc thời gian biểu của mình trước
- Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( tiết 2)
- Chia nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm đọc từng ý kiến
- Trong nhóm thảo luận
- Nhóm cử 1 bạn lên giải thích
- Vài em nhắc lại
- Mỗi nhóm tiến hành thảo luận và ghi ra giấy màu
- Đại diện nhóm trình bày
- Vài em nhắc lại
- Trao đổi nhóm 2về thời gian biểu
- Trình bày
- Đại diện học sinh khá giỏi trình bày
- Đảm bảo sức khoẻ và học tập tốt
- Vài em đọc
- 1 em nêu
- Học sinh tự kể
- Lắng nghe ghi nhớ
* Rút kinh nghiệm:
-
-
Trang 6TIẾNG VIỆT : LUYỆN VIẾT : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu :
- HS luyện viết chính xác đoạn 1 bài: Phần thưởng
Viết hoa chữ đầu câu, tên riêng, trình bày bài đúng mẫu
- Rèn tính cẩn thận trong khi viết
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ghi bài chính tả
- HS: Vở chính tả
III Các hoạt dộng dạy học:
A Bài cũ:
- Yêu cầu hs viết bảng con từ khó: lịch cũ, ngoài
sân, quyển sách, cây xoài,…
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiêu bài :
2 Hướng dẫn hs tập chép:
a Hướng dẫn hs chuẩn bị:
- GV đọc đoạn 1 bài: Phần thưởng
- Gọi hs đọc
? Na là một cô bé như thế nào?
? Đoạn viết có mấy câu?
? Chữ nào được viết hoa? Vì sao ?
- Yêu cầu hs viết bảng con
- Nhận xét , sửa
b HS chép bài:
- Yêu cầu hs chép bài vào vở
- Đọc thong thả hs dò bài
c Chấm bài:
- Chấm, nhận xét, chữa lỗi
3 Củng cố dặn dò :
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Viết bảng con
- Nghe
- Theo dõi
- 2 hs
- HS trả lời
- Viết: Na, Minh, Lan, giúp, tẩy,…
- Chép bài
- Đổi vở soát lỗi
- Chữa lỗi viết sai
- Lắng nghe, ghi nhớ
Biên Hòa, ngày / /2012
Người soạn
Trang 7Đặng Thị Thu Hà Thứ ba ngày tháng năm 2012
Chính tả: (tập chép) Tiết 3: Phần thưởng
I Mục đích yêu cầu
- Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài “Phần thưởng”, khụng mắc quỏ 5
lỗi trong bài
- Làm được BT3, BT4, BT2a.
- GDHS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chộp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: Ngày hụm qua đõu
rồi?
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xột cho điểm
B.Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu bài
- GV treo bảng phụ ghi ND bài CT
- GV hướng dẫn HS nhận xột
+ Đoạn này túm tắt nội dung bài nào?
+ Đoạn này cú mấy cõu?
+ Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ?
+ Chữ đầu cõu viết ntn?
+ Chữ đầu đoạn viết ntn?
- GV hướng dẫn HS viết bảng con
- GV theo dừi, uốn nắn
- GV đọc cho HS viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống: s / x.
2 HS lờn bảng viết:
- nàng tiờn, làng xúm, làm lại
- nhẫn nại, lo lắng – ăn no
- Vài HS đọc và viết 19 chữ cỏi đó học
- 2 HS đọc lại
- Bài: Phần thưởng
- 2 cõu
- Dấu chấm (.)
- Viết hoa chữ cỏi đầu
- Viết hoa chữ cỏi đầu lựi vào 1 ụ + Cuối năm, tặng, đặc biệt
- HS viết vở
- HS đổi vở chữa lỗi theo N2
- HS đọc đề nờu yờu cầu
- 2 HS lờn bảng điền
Trang 8Bài 3: Viết tiếp vào vở những chữ cỏi cũn
thiếu
Bài 4: Học thuộc lũng bảng chữ cỏi
- GV xúa những chữ ở cột 2
- GV xúa chữ viết ở cột 3
- GV xúa bảng
C Củng cố - Dặn dũ:
- Đọc lại tờn 10 chữ cỏi
- Nhắc nhở HS viết lại những tiếng đó viết
sai
- GV nhận xột, tuyờn dương
- lớp nhận xột và viết vào vở
- HS đọc đề, nờu yờu cầu
- HS nờu miệng làm vở
- Trũ chơi gắn chữ cỏi vào bảng phụ
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- Cả lớp nhận xột - Lớp viết vào vở
- HS nhỡn cột 3 đọc tờn 10 chữ cỏi
- HS nhỡn cột 2 núi hoặc viết lại tờn 10 chữ cỏi
- HS đọc thuộc lũng
_* Rỳt kinh nghiệm:
-
……… T
oán Tiết 7: Số bị trừ – số trừ
I Mục đích yêu cầu
Giỳp HS:
- Biết tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ(số bị trừ, số trừ, hiệu)
- Biết thực hiện phộp trừ cỏc số cú hai chữ số khụng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn cú lời văn bằng một phộp trừ
- Bài tập cần làm BT1,BT2(a,b,c),BT3
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi NDBT1
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Đờximột
- GV hỏi: 10 cm bằng mấy dm?
1 dm bằng mấy cm?
-GV nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ - số trừ
- hiệu
- GV ghi bảng phộp trừ: 59 - 35 = 24
Yờu cầu HS đọc
- 1HS nờu
- 2 HS lờn bảng:
20 dm + 5 dm = 25 dm
9 dm + 10 dm = 19 dm
- HS lắng nghe
- HS đọc lại phộp trừ
Trang 9
GV hỏi:
+ 59 gọi là gì trong phép trừ 59-35 =24?
+ 35 gọi là gì trong phép trừ 59-35 =24?
+ 24 gọi là gì trong phép trừ 59-35 =24?
- GV yêu cầu HS TLN4
- GV mời đại diện 3N lên bảng và phát 3
tấm thẻ cĩ ghi tên các thành phần trong PT
- GV yêu cầu HS gắn 3 tấm thẻ sao cho
đúng vị tên gọi của các TP trong PT
- GV yêu cầu HS nêu lại
- GV yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo
cột dọc
- GV: Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là
hiệu, 59 – 35 cũng là hiệu
- GV nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33
- GV: yêu cầu HS nêu tên các thành phần
và kết của phép trừ
- GV yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêu
tên gọi
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Viết số thích hợp vào ơ trống (theo
mẫu)
- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong
phép trừ?
- GV nhận xét, sửa chữa
* Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu).
- GV hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để
dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau
Trừ từ phải sang trái
- GV nhận xét, sửa chữa
* Bài 3: Giải bài tốn
- HS TLN nhĩm trưởng hỏi các bạn trả lời
- 3 HS lên bảng
59 - 35 = 24
Số bị trừ Số trừ hiệu
- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 số bị trừ
35 số trừ
24 hiệu
- HS nêu: 79 số bị trừ
46 số trừ
33 hiệu
- HS ghi BC
- Vài HS nêu
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Tìm hiệu
- HS TLN4 làm vào bảng nhĩm
- Đại diện các nhĩm lên trình bày
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề nêu yêu cầu
79
25
54
- HS làm bảng con: 38 67 55
- 3 HS lên bảng làm - 12 - 33 - 22
- HS nhận xét 26 34 33
Trang 10- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
3 Củng cố - Dặn dũ:
- GV cho HS nờu lại cỏc thành phần và kết
quả của phộp trừ
- GV nhận xột tiết học
- HS đọc đề nờu yờu cầu
- 1 HS lờn bảng giải
Bài giải
Đoạn dõy cũn lại dài là:
8 – 3 = 5(dm) Đỏp số : 5 dm
- HS làm bài vào vở Lớp nhận xột
* Rỳt kinh nghiệm:
-
……… 3.Tự nhiên xã hội
Tiết 6: Bộ xương
A- Mục đớch yờu cầu:
- Nờu được tờn và chỉ được vị trớ cỏc vựng sương chớnh của bộ xương: Xương đầu,
xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chõn
- Biết tờn cỏc khớp xương trờn cơ thể
-Cú ý thức giữ gỡn và bảo vệ bộ xương
B- Đồ dựng dạy học:
GV: SGK, tranh
HS: VBT-SGK
C Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu cơ quan vận động của cơ thể
- Muốn cơ quan vận động khoẻ ta phải
làm gỡ?
GVnx - đỏnh giỏ:
2.Bài mới
a-Giới thiệu bài:
-G/v yờu cầu h/s kiểm tra xem mỡnh cú
những xương nào?
-G/v giới thiệu,ghi đầu bài
b-Hoạt động 1:Quan sỏt bộ xương.
*G/v treo tranh vẽ bộ xương
- hs: nờu
-H/s kiểm tra, phỏt biểu ý kiến.
Trang 11G/v cho h/s làm việc theo cặp
-Nêu vai trò của hộp sọ ,lồng ngực?
-Nhận xét hình dạng và kích thước các
xương?
-Kl:Bộ xương là giá đỡ cho cơ thể và
che chở một số bộ phận quan trọng
c-Hoạt động 2:Giữ gìn và bảo vệ bộ
xương
-G/v cho h/s quan sát hình vẽ trong sgk
để nhận xét xem cột sống của bạn nào sẽ
bị cong vẹo?
-G/v cho h/s thảo luận cách giữ gìn và
bảo vệ bộ xương
-Kl:Cần đi đứng ,ngồi đúng tư thế.Không
mang vác nặng và ăn uống đầy đủ để
xương phát triển tốt
c-Hoạt động 3:Trò chơi ghép hình.
*G/v phát cho h/s hình vẽ bộ xương đã
được cắt rời :thi ghép lại cho đúng.
3 Củng cố-Dặn dò:
- GV chốt lại nd bài - Liên hệ thực tế
- Về nhà học bài và làm VBT
- Chuẩn bị bài: Hệ cơ
GVnx tiết học
-Từng cặp h/s quan sát hình vẽ bộ xương-chỉ và nói tênmột số xương và khớp xương của cơ thể
-Một em lên bảng chỉ và nêu tên các xương
và khớp
-Nhận xét
-Bảo vệ não và tim,phổi
-Khác nhau
H/s quan sát và trả lời
-H/s thảo luận và nêu kết quả.
- Theo dõi
-H/s chơi trò chơi
-Nhận xét bình chọn nhóm ghép đúng và nhanh
- HS trả lời
- Xem trước bài
* Rút kinh nghiệm:
-
……… - - -
TOÁN: LUYỆN TẬP THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
I: Mục tiêu :