- Biết hát kết hợp với vài động tác phụ họa - Biết hát kết hợp trò chơi II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ : - Nhạc cụ, tập đệm theo bài hát.. GV : Nguyễn Thị Khuyên..[r]
Trang 1TUẦN 5 :
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
I.Mục tiêu :
- Đọc được : u, ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : u, ư, nụ, thư.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : thủ đô
II.Đồ dùng :
- 1 cái nụ hoa hồng, Bộ đồ dùng T.Việt
- Kênh hình SGK
III.Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : (1 phút) KT sự chuẩn bị của học
sinh
2 Kiểm tra : (5 phút)
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- Viết : tổ cò, lá mạ
3 Bài mới : Giới thiệu bài : u - ư
a HĐ1(14 phút) : Dạy chữ ghi âm :
* Dạy âm u :
+ Đã có âm u, muốn được tiếng nụ ta làm thế
nào ?
+ Luyện đọc : nụ
+ HD quan sát cái nụ hoa hồng, hỏi :
“Đây là cái gì ?"
Giới thiệu từ : nụ
* Dạy âm ư (tương tự âm u) :
ư - thư - thư + So sánh u - ư :
* Giải lao
b.HĐ2 : (7 phút) HD viết bảng con :
u, ư, nụ, thư.
* Lưu ý : các nét phải đều nhau, viết liền nét t
sang h, sang u rồi lia bút viết nét móc râu con
chữ ư thành thư
c.HĐ3 : (7 phút) HD đọc từ :
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn
+ HS đọc bài + Viết bảng con
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Nam
+ HS phát âm : u (cá nhân - đồng thanh) + Muốn có tiếng nụ ta thêm âm n đứng trước âm u
+ Đánh vần : nờ - u - nu nặng nụ + Đọc trơn : nụ
+ cái nụ Đọc cá nhân - đồng thanh
+ Giống nhau : nét móc ngược, nét sổ ; + Khác nhau : âm ư có thêm 1 nét móc râu trên nét sổ nữa
+ HS viết bóng - viết bảng con :
u, ư, nụ, thư.
+ HS yếu đọc đánh vần (Thịnh, Trí, Nam)
+ HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)
Tuần : 5
Tiết : 41 + 42
Tiếng Viêt
Bài 17 : u - ư
NS : 23 – 9 – 2012
NG : 24 – 9 - 2012
Trang 2d HĐ4 : (2 phút) Đọc bảng bin gô
Tiết 2 :
a.HĐ1 : (7 phút) : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
thứ tư, bé hà thi vẽ
b.HĐ2 : (8 phút) HD viết vào vở :
u, ư, nụ, thư.
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế
ngồi viết của HS
* Giải lao
c.HĐ3 : (7 phút) Luyện nói
Chủ đề : thủ đô
+ Tranh vẽ gì ?
+ Chùa Một Cột ở đâu ?
+ Em biết gì về thủ đô Hả Nội ?
d HĐ4 : (8 phút) Đọc bài SGK :
e HĐ5 : (3 phút) Trò chơi : "Tiếp sức"
* Điền u hay ư ?
đ đủ củ t ̀
tu h.́ c ́ vọ th ́ dữ thú d.˜
4 Nhận xét-Dặn dò :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : u, ư, nụ, thư ;
+ Làm bài tập trang 18/VBT
- Đọc đồng thanh Q.tâm : Thịnh, Trí, Nam
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Nam
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : th, t, b, h, v
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược, xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4
+ Cô giáo dẫn các bạn đi thăm chùa Một Cột
+ Chùa Một Cột ở thủ đô Hả Nội
+ Ở thủ đô Hả Nội còn có lăng Bác Hồ,
hồ Hoàn Kiếm, … + Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS chú ý theo dõi
I.MỤC TIÊU :
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Biết kết hợp vừa hát vừa vỗ tay (hoặc gõ) đệm theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca
- Biết hát kết hợp với vài động tác phụ họa
- Biết hát kết hợp trò chơi
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ :
- Nhạc cụ, tập đệm theo bài hát
- Một số nhạc cụ gõ
Tuần : 5
Tiết 5 :
Âm nhạc : Ôn tập 2 bài hát
QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP MỜI BẠN VUI MÚA CA
NS : 23 – 9 – 2012
NG : 24 – 9 - 2012
Trang 3III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1(10’): Ôn tập bài hát “Quê
hương tươi đẹp”
- Ôn tập bài hát
- Cho HS ôn lại vỗ tay (hoặc gõ) đệm theo
phách hoặc theo tiết tấu lời ca
GV cần giúp các em thể hiện đúng từng kiểu
vỗ tay (hoặc gõ) đệm
- Biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2 : (10’)
Ôn tập bài hát “Mời bạn vui múa ca”
- Ôn tập bài hát
- Cho HS ôn lại vỗ tay (hoặc gõ) đệm theo
phách hoặc theo tiết tấu lời ca
GV cần giúp các em thể hiện đúng từng kiểu
vỗ tay (hoặc gõ) đệm
- Biểu diễn trước lớp
Hoạt động 3 : (7’)
Trò chơi cưỡi ngựa theo bài đồng dao “Ngựa
ông đã về”
- Phân công nhiệm vụ mỗi nhóm
- Cho lớp tiến hành trò chơi
* Củng cố : (1’)
* Dặn dò: (2 ' )
- Ôn lại 2 bài hát : Quê hương tươi đẹp và
Mời bạn vui múa ca có kết hợp vỗ theo tiết
tấu
- Chuẩn bị : Học hát : Tìm bạn thân
- Cho hát theo nhóm, tổ, lớp
- HS vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời
ca theo : Nhóm, tổ
- Cho từng nhóm lên biểu diễn: hát kết hợp với vài động tác phụ họa
- Hát theo nhóm, tổ, lớp
- HS Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời
ca theo : nhóm, tổ
- Cho từng nhóm lên biểu diễn : hát kết hợp với vài động tác phụ họa
- Chia lớp thành từng nhóm
- Cho 2 HS hát lại 2 bài hát
- Lớp hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu
-∞ -I Mục tiêu :
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* HSG : Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Tuần : 5
Tiết : 5
Đạo đức :
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
( tiết 1)
NS : 23 – 9 – 2012
NG : 24 – 9 - 2012
Trang 4II Đồ dùng :
Vở BT Đạo đức, bút chì màu, đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy học :
1/ Ổn định : (2') Kiểm tra VBT
2/ Bài cũ : (5') Muốn cho cơ thể sạch sẽ em cần
làm gì ?
3/Bài mới :
a.Hoạt động 1 (10 ' ): Hướng dẫn HS tô màu
vào đồ dùng học tập trong bức tranh BT1
b.Hoạt động 2 (5 ' ) : Bài tập 2
Từng đôi 1 giới thiệu với nhau về đồ dùng học
tập của mình
* Kết luận : Được đi học là quyền lợi của trẻ
em Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập chính là
giúp các em thực hiện tốt quyền được học của
mình
c.Hoạt động 3 (9 ' ): BT3 Đánh dấu + vào ô
vuông tranh hành động đúng
- Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì ?
- Những tranh nào là hành động đúng ?
- Vì sao em cho rằng hành động bạn đó là đúng
?
- Những tranh nào có hành động sai ?
- Vì sao em cho rằng hành động bạn đó là sai ?
* GD : Cần giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
như thế nào cho tốt ?
4/ Củng cố (3'): Đồ dùng học tập gồm có
những gì
5/ Dặn dò (1'): Dặn HS sửa lại sách vở, đồ
dùng học tập của mình để tiết sau thi “Sách vở
ai đẹp nhất”
- 1 em trả lời
Quan sát tranh - tìm và tô màu vào các
đồ dùng học tập trong tranh
+ Gọi tên từng đồ dùng
- HS hoạt động nhóm 2 và giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập
+ Một số HS trình bày ý kiến trước lớp (giới thiệu ĐDHT của mình)
* Mọi HS chú ý lắng nghe
HS thảo luận nhóm 2 và nêu nội dung từng tranh
+ Hành động đúng : Tranh 1, 2, 6
+ Hành động sai : Tranh 3, 4, 5
+ Sách vở bao bọc, có nhãn tên, giữ gìn cẩn thận ; ĐDHT dùng xong, cất cẩn thận nơi quy định
* Mọi HS chú ý theo dõi
-∞ -Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
I.Mục tiêu :
- Đọc được : x,ch, xe, chó ; từ và câu ứng dụng.
Tuần: 5
Tiết: 43 + 44
Tiếng Viêt
Bài 17 : x- ch
NS : 24 – 9 – 2012
NG : 25 – 9 - 2012
Trang 5- Viết được : x,ch, xe, chó.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô
II.Đồ dùng :
- Tranh xe, chó ; Bộ đồ dùng T.Việt
- Kênh hình SGK
III.Hoạt động dạy học :
1 Ổn định :(1 phút) KT sự chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra :(5 phút)
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- Viết : nụ, thư
3 Bài mới : Giới thiệu bài : u - ư
a HĐ1(14 phút) : Dạy chữ ghi âm :
* Dạy âm x :
+ Đã có âm x, muốn được tiếng xe ta làm thế nào ?
+ Luyện đọc : xe
+ HD quan sát tranh xe ô tô, hỏi : “Tranh vẽ gì ?
Giới thiệu từ : xe
* Dạy âm ch (tương tự âm x) :
ch - chó - chó + So sánh ch - th :
b.HĐ2 : ( 7 phút) HD viết bảng con :
x, ch, xe, chó
* Lưu ý : viết liền nét c sang h thành âm ch
c.HĐ3 : ( 7 phút) HD đọc từ :
thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
d HĐ4 : (2 phút) Đọc bảng bin gô
Tiết 2 :
a.HĐ1 : (7 phút) : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
xe ô tô chở cá về thị xã
b.HĐ2 : (8 phút) HD viết vào vở :
x,ch, xe, chó
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế ngồi
viết của HS
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn
+ HS đọc bài + Viết bảng con
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Hương
+ HS phát âm : xờ (cá nhân - đồng thanh)
+ Muốn có tiếng xe ta thêm âm e đứng sau âm x
+ Đánh vần : x - e - xe + Đọc trơn : xe
+ xe ô tô + Đọc cá nhân - đồng thanh
+ Giống nhau : con chữ h đứng sau + Khác nhau : âm c - t đứng trước + HS viết bóng - viết bảng con :
x, ch, xe, chó.
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Hương
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Hương
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : x, ch, v, th
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược, xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Quan tâm : Thịnh, Trí, Hương
Trang 6c.HĐ3 : (7 phút) Luyện nói
chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô + Trong tranh có những loại xe nào ?
+ Xe bò thường dùng làm gì ?
+ Xe lu dùng làm gì ?
+ Xe ô tô dùng để làm gì ?
+ Em còn biết những loại xe nào ?
d HĐ4 : (8 phút) Đọc bài SGK :
e HĐ5 : (3 phút) Trò chơi : "Tiếp sức"
* Điền x hay ch ?
…ó xù .õ xôi …ả cá .e lu thợ ẻ lá è
4 Nhận xét-Dặn dò :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : x,ch, xe, chó ;
+ Làm bài tập trang 19/VBT
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 + xe bò, xe lu, xe ô tô
+ chở lúa, cát, … + làm đường + chở khách tham quan, … + xe mô tô, xe đạp, … + Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
-∞ -A/ Mục tiêu : Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 ; đọc đếm được từ 1 đến 7
- Biết so sánh các số trong phạm vi 7 Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B/ Đồ dùng : 7 hình vuông, 7 que tính
C/ Hoạt động dạy và học :
I/ Ổn định : Kiểm tra VBT, SGK
II/ Bài cũ : GV ghi số 6
Viết số 6 vào BC
III/ Bài mới : 1/ Lập số 7
Quan sát tranh SGK Hỏi :
- Có mấy bạn đang chơi cầu trượt ?
- Có thêm mấy bạn tới chơi ?
- 6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
HS lấy ra 6 hình vuông sau đó lấy thêm 1 hình vuông và
cũng hỏi tương tự như trên
Quan sát các tranh còn lại trong SGK và cũng hỏi tương
tự như trên
7 HS, 7 que tính, 7 chấm tròn, 7 con tính
đều có số lượng là 7
2/ Giới thiệu số 7 in và số 7 tập viết
3/ Nhận biết số 7
Cho HS đếm từ 1 đến 7 và ngược lại
4/ Thực hành
HS đọc số 6
6 bạn
1 bạn chạy tới
7 bạn
HS nhắc lại
HS quan sát các tranh trong SGK
HS viết số 7 vào BC
HS đọc
Tuần : 5
Tiết : 15
Toán :
SỐ 7
NS : 24 – 9 – 2012
NG : 25 – 9 - 2012
Trang 7+ Bài 1 VTH/21 Viết số 7
+ Bài 2 VTH/21 Đếm hình điền số
- Có mấy bàn là màu xanh ?
- Có mấy bàn là màu trắng ?
- Có tất cả mấy bàn là ?
- 7 gồm 1 và mấy ?
- 7 gồm 6 và mấy ?
Tương tự các tranh còn lại
+ Bài 3 VTH/21Viết số thích hợp vào ô trống
Hướng dẫn HS đếm số hình vuông trong từng cột rồi viết
số vào ô trống
GV chỉ vào từng cặp số và hỏi : 1 như thế nào với 2 ?
…để biết 1 < 2, 2 < 3…
* Bài 4 VTH : Trò chơi : Điền dấu >, <,=
*HSG : Số liền trước số 7 là số nào ?
Số liền sau số 6 là số nào ?
IV/Củng cố : GV chỉ số 7
V/ Dặn dò : Dặn HS làm bài 4 VTH ở nhà
HS viết số vào VTH
HS quan sát tranh VTH
6 bàn là màu xanh
1 bàn là màu trắng
7 bàn là
7 gồm 1 và 6
7 gồm 6 và 1
HS làm vào VTH
1 bé hơn 2…
4 em lên bảng làm mỗi em 1 cột
HS đọc
* Mọi HS theo dõi
-∞ -I Mục tiêu:
- Củng cố lại cách phát âm và viết các âm t, th, u, ư
- Đọc, viết được các tiếng ghép bởi các âm trên
- Đọc được một số từ ứng dụng có chứa âm t, th, u, ư
- Làm được các bài tập điền âm
II Đồ dùng : bảng con, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ : - Đọc bảng bin-gô
- Đọc bảng con các từ : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- GV đọc cho hs viết bảng con : thả cá
II Bài ôn : Giới thiệu bài : Trực tiếp
1 HĐ1 : Ôn tập về đọc :
a Ôn các âm đã học
- Dùng bảng bin - gô chỉ các âm đã học: i, a, n ,m, d,
đ ,b, v, e, ê, o, ô, ơ, u, ư.
- Sửa sai cho hs
- HS đặt sách vở, dụng cụ học tập lên bàn
Gọi hs yếu đọc( Thịnh, Trí, Hương)
- HS viết bảng con
Gọi hs yếu đọc( Thịnh, Trí, Hương)
Tuần : 5
Tiết : 2
Luyện Tiếng Viêt
Luyện tập tổng hợp
NS : 24 – 9 – 2012
NG : 25 – 9 - 2012
Trang 8b Luyện đọc từ ứng dụng.
- Lần lượt ghi từ, yêu cầu hs nhẩm đọc : thú dữ, tủ
cũ, tu hú, củ từ, cú vọ, lá thư, thi cử, thả dù.
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm: u, ư
- GV giải nghĩa một số từ
- Yêu cầu HS luyện đọc
+ Lưu ý : Những hs yếu kém thì cho đánh vần trước,
đọc trơn sau
c.HD học sinh đọc bìa vàng
d Đọc SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc
2 HĐ2 : Luyện viết :
- GV cho HS lấy bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con các từ : thú dữ, củ từ.
3 HĐ3 : Củng cố- trò chơi :
- Yêu cầu HS nhắc lại các âm vừa ôn
* Trò chơi : Đọc nhanh những tiếng có chứa âm đã
học
Cách chơi : GV cầm trên tay một số tiếng như : thú
dữ, tủ cũ, tu hú, củ từ, cú vọ, lá thư GV giơ bất kỳ
chữ nào, y/cầu HS đọc to chữ đó
- Bạn nào đọc đúng, nhanh, bạn đó sẽ thắng
- Nhận xét - Tuyên dương
4 HĐ4 : Nhận xét – dặn dò :
Về nhà tập đọc lại bài, luyện đọc bài ở bìa vàng
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân, đồng thanh các tiếng trên
- HS tìm
- HS đọc đồng thanh
- HS mở SGK trang 36
- HS đọc truyền điện
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cả bài : cá nhân, đồng thanh
- HS viết bóng, viết bảng con
- HS tham gia trò chơi
- HS theo dõi, lắng nghe
-∞ -Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : s, r, sẻ, rễ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : rổ, rá
II Đồ dùng :
- Tranh chim sẻ ; Bộ dồ dùng T.Việt
- Kênh hình SGK
III Hoạt động dạy học :
Tuần : 5
Tiết : 45 + 46
Tiếng Viêt
Bài 18 : s - r
NS : 25 – 9 – 2012
NG : 26 – 9 - 2012
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định : (1 phút)
2 Kiểm tra : (5 phút)
3 Bài mới : Giới thiệu bài : s, r
HĐ1 : (14 phút) Dạy chữ ghi âm :
* Dạy âm s :
+ Đã có âm s, muốn được tiếng sẻ ta làm thế
nào ?
+ Luyện đọc : sẻ
+ HD quan sát tranh, hỏi : “Tranh vẽ con gì ?"
Giới thiệu từ : sẻ
* Dạy âm r (tương tự âm s) :
s - sẻ - sẻ HĐ2 : (7 phút)
HD viết bảng con :
s, r, sẻ, rễ
* Lưu ý : nét gút con chữ s, r ở trên ĐKN3,
viết liền nét r sang e thành re, viết dấu mũ ê,
dấu ngã trên ê
HĐ3 : (7 phút)
HD đọc từ :
su su rổ rá chữ số cá rô HĐ4 : (2 phút) Đọc bảng bin gô :
Tiết 2 :
HĐ1 : (7 phút) Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
bé tô cho rõ chữ và số
HĐ2 : (8 phút)
HD viết vào vở :
s, r, sẻ, rễ
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế
ngồi viết của HS
HĐ3 : (7 phút) Luyện nói :
chủ đề : rổ, rá
+ Tranh vẽ những gì ?
+ Rổ để làm gì ?
+ Rá để làm gì ?
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài : x, ch
+ Viết : xe, chó
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Nam
+ HS phát âm : sờ (cá nhân - đồng thanh)
+ Muốn có tiếng sẻ ta thêm âm e đứng sau âm s, dấu sắc trên âm e
+ Đánh vần : sờ - e - se hỏi sẻ + Đọc trơn : sẻ
+ con chim sẻ + Đọc cá nhân - đồng thanh
+ HS viết bóng viết bảng con :
s, r, sẻ, rễ
- Quan tâm : Thịnh, Trí, Nam
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Nam
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : b, t, ch, r, s
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược, xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Quan tâm : Thịnh, Trí, Nam
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4
+ Tranh vẽ : rổ, rá
+ Rổ để đựng rau
+ Rá để vo gạo
Trang 10+ Em biết còn đồ dùng nào đan bằng mây tre
nữa ?
HĐ4 : (8 phút) Đọc bài SGK :
HĐ5 : (3 phút)
Trò chơi : "Tiếp sức"
* Điền s hay r ?
lá ả …ổ cá …ễ đa chữ …ố …u su su …u
* Dặn dò : (1 phút)
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : s, r, sẻ, rễ ;
+ Làm bài tập trang 20/VBT
+ thúng, mủng, nong, nia, …
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
-∞ -A/ Mục tiêu : Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8 ; đọc đếm được từ 1 đến 8.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 8 Biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1đến 8
B/ Đồ dùng : 8 hình vuông, 8 que tính
C/ Hoạt động dạy và học
I/ Ổn định : (2 phút) Kiểm tra VTH, SGK
II/ Bài cũ : (5 phút)GV ghi số 7
Viết số 7 vào BC
- Đếm số từ 1 đến 7
III/ Bài mới : (10 phút)
1/ Lập số 8
GV đính 7 que tính Hỏi :
- Có mấy que tính ?
GV đính 1 que tính hỏi :
- Có mấy que tính ?
- 7 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính ?
HS lấy ra 7 hình vuông sau đó lấy thêm 1
hình vuông và cũng hỏi tương tự như trên
Quan sát các tranh trong SGK và cũng hỏi
tương tự như trên
8 HS, 8 chấm tròn, 8 con tính đều có số
lượng là 8
2/ Giới thiệu số 8 in và số 8 tập viết
3/ Nhận biết số 8
Cho HS đếm từ 1 đến 8 và ngược lại
4/ Thực hành (15 phút)
HS đọc số 7
HS đếm
7 que tính
1 que tính
8 que tính
HS nhắc lại
HS quan sát các tranh trong SGK
HS viết số 8 vào BC
HS đọc
Tuần : 5
Tiết : 16
Toán :
SỐ 8
NS : 25 – 9 – 2012
NG : 26 – 9 - 2012