Hoạt động 3: Liên hệ - HS kể các tấm gương về lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ * KÕt luËn chung Anh chị em trong gia đình là những người ruột thịt vì vậy em cần phải thương yêu qua[r]
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn :10/10/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
I Mục tiêu
- Biết đối với anh chị cần lễ phép Đối với em nhỏ cần nhường nhịn
-Yêu quý anh chị em trong gia đình
-Biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng
II Chuẩn bị
Đồ dùng dạy - học ( Vở bài tập đạo đức)
III Các hoạt động dạy - học
1 Ôn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: HD HS làm bài tập 3
Cho HS quan sát các bức tranh trong vở
bài tập
- GV dặt câu hỏi và gợi ý để HS nêu được
những việc nên làm và việc không nên
làm
- GV mời một số em lên trước lớp để nối
- GV kết luận :
T1: Không nên vì anh không cho em
chơi chung
T2: Nên vì anh đã biết hướng dẫn em
học bài
T3: Nên vì hai chị em đã biết bảo ban
nhau cùng làm việc nhà
T4: Không nên vì chị tranh nhau với em
quyển truyện
T5: Nên anh biết dỗ em để mẹ làm việc
nhà
c Hoạt động 2: HS chơi đóng vai
- GV chia nhóm
- HD các nhóm đóng vai
- Hát
- HS quan sát tranh
- HS chỉ ra các tranh nên và không nên
- HS trả lời miệng
- Lớp nhận xét
- Lớp chia làm 2 nhóm và HS đóng vai theo tình huống của bài tập 2
- Lớp nhận xét :
Trang 2GV kết luận :
Là anh chị cần phải nhường nhịn em
nhỏ
Là em nhỏ cần phải lễ phép vâng lời
anh chị
d Hoạt động 3: Liên hệ
* Kết luận chung
Anh chị em trong gia đình là những người
ruột thịt vì vậy em cần phải thương yêu
quan tâm chăm sóc anh chị em biết lễ phép
với anh chị và nhường nhịn em nhỏ.Có như
vậy gia đình mới hoà thuận cha mẹ mới
vui lòng
5 Củng cố dặn dò
Nhắc lại nội dung bài học
Nhận xét giờ học
Cách cư sử của anh chị đối với em nhỏ, của em nhỏ đối với anh chị
- HS kể các tấm gương về lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
HS đọc ĐT 2câu thơ cuối bài
Tiếng việt Bài 39: au - âu
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc được au,âu,cây cau,cái cấu,từ và các câu ứng dụng
-Viết được : au,âu,cây cau,cái cầu
-Luyện nói từ 2-3 câu theochủ đề : Bà cháu
*HS yếu : Đọc đánh vần được: au, âu, cây cau , cái cầu
II Chuẩn bị
Đồ dùng dạy – học
III Các hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
* Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
Hát
2 HS đọc lại câu ứng dụng của bài 38 Viết bảng con : eo, mèo , ao, sao
Trang 3* GV ghi đầu bài lên bảng
* Phát âm mẫu : au
b Dạy vần
* Nhận diện vần :au
* Vần au có những âm nào ?
* So sánh :au với ao
b, Đánh vần tiếng và từ khoá
* Trong vần au có âm nào đứng trước
âm nào đứng sau ?
-GV yêu cầu HS gài vần au
* HD đánh vần
a - u - au
* Nhận xét , chỉnh sửa
* Tiếng khoá , từ khoá
GV viết cau và phát âm
Tiếng cau có âm nào đứng trước
vần nào đứng sau?
* Đánh vần mẫu
cờ – au – cau
* Nhận xét ,chỉnh sửa
GV GT từ : Cây cau
Ghi bảng và đọc mẫu ( Đọc đánh vần
và đọc trơn )
C, Hướng dẫn viết
* GV viết mẫu và nêu qui trình viết
Nhận xét
* Dạy vần âu ( tiến hành tương tự )
-So sánh âu với au
- GV hướng dẫn HS đọc đánh vần :
â - u -âu
cầu
cái cầu
- GV theo dõi chỉnh sửa
-Hướng dẫn HS viết
- HS phát âm theo
- âm a và âm u
- Giống nhau đều có âm a
- Khác nhau au kết thúc bằng u
eo kết thúc bằng o
- Có âm a đứng trước âm u đứng sau
-HS gài vàn au
- HS đánh vần ĐT – CN – Nhóm – Bàn
-HS yếu luyện đọc nhiều lần
- HS phát âm ĐT cau
- Âm c đứng trước vần au đứng sau
- HS đọc ĐT – CN - nhóm – bàn
- HS đọc ĐT – CN – Nhóm - bàn
- HS theo dõi
- Phát âm lại các vần và chữ cần viết
- Viết bảng con : au , cây cau
-HS luyện đọc
Trang 4d, Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng
Rau cải Châu chấu
Lau sậy Sáo sậu
* Nhận xét
GV giải thích một số từ
Đọc mẫu
4) Luyện tập
a, Luyện đọc
- Chúng ta vừa học xong vần và từ ngữ
nào ?
- Nhận xét
* HD đọc từ ứng dụng :
- Nhận xét
* HD đọc câu ứng dụng :
Chép bảng và giải thích
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
* GV đọc mẫu
* Nhận xét
b, Luyện viết
HD viết bài vào vở
Quan sát và uốn nắn
* Nhận xét một số bài
c, Luyện nói :
HD quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Bà đang làm gì ?
- Chấu đang làm gì?
Bà thường dạy em những điều gì ?
Em có yêu quí bà không?
HS yếu : đọc đánh vần au, âu, cây cau,
cái cầu
5 Củng cố dặn dò
Nhắc lại nội dung bài học
-HS viết bảng con
-HS nêu
- HS theo dõi đọc nhẩm
- Đọc ĐT – CN – Nhóm – Bàn
- HS đọc CN 3- 5 em
HS nhắc lại và đọc lần lượt trên bảng và trong SGK
au – cau – cây cau âu – cầu – cái cầu
- Đọc từ ngữ ứng dụng ĐT – CN – Nhóm
- HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- HS Đọc ĐT – CN
- Tìm tiếng có vần vừa học ( màu, nâu ,
đâu )
- HS đọc CN 4 – 5 em
- HS viết bài trong vở tập viết theo mẫu
- HS đọc tên bài : bà cháu
- HS quan sát tranh trong SGK
- Bà và cháu
- Bà đang kể chuyện
- Hai cháu đang nghe
HS trả lời
- HS đọc lại toàn bộ bài trên bảng
Trang 5Nhận xét giờ học
Ôn tập buổi chiều
1 Luyện đọc
- GV yêu cầu học sinh luyện đọc
- HS đọc lại các vần ,từ ngữ ứng dụng ,
Câu ứng dụng bài 39
2 Luyện viết
GV yêu cầu HS viết
- HS viết : au ,cây cau ,âu cái cầu
- GV theo dõi chỉnh sửa
- GV yêu cầu HS thực hiện các phép tính
2 + 1 = 2 – 1 = 1 + 1 =
1 + 2 = 3 – 1 = 3 - 2 =
-HS làm bài vào vở
-GV quan sát
- HS luyện đọc đánh vần
a – u – au â - u -âu cau cầu
cây cau cái cầu
- GV theo dõi uốn nắn
- HS viết : au,cau ,âu ,cầu
- Hướng dẫn HS thực hiện
1 + 1 = 2 – 1 =
2 + 1 = 3 – 1 =
HS làm bài vào vở
GV quan sát
**************************************************************
Ngày soạn :10/ 10/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ,
- Biếtmối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽbằng phép tính trừ
*HS yếu làm được 2 phép tính ở bài tập 1 và 1 phép tính ở BT 2
II Đồ dùng dạy - học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp :
bảng con
2 - 1 = 3 - 2 =
3 - 1 =
Trang 6- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Thực hành :
Bài 1 Tính :
Nhận xét chữa bài
Bài 2 Số :
- 1 - 2
- 1 + 1
- Nhận xét
Bài 3 Điền dấu ( + - )
HD và nêu cách làm
3 2 = 1 1 2 = 3
2 1 = 3 3 1 = 2
Nhận xét
Bài 4 Viết phép tính thích hợp
- HD HS quan sát tranh và nêu bài toán
- Chấm chữa bài
- Nhận xét
HS yếu : làm 1 + 2 = ; 2 - 1 =
4 Củng cố dặn dò
Nhắc lại nội dung bài học
Nhận xét giờ học
- HS làm bảng lớp , bảng con
1 + 1 = 1 + 2 =
2 - 1 = 3 - 1 =
2 + 1 = 3 - 2 =
- HS làm phiếu bài tập
- HS nêu miệng
- Đọc lại cả bài ĐT - CN
- HS làm bài vào vở
2 - 1 = 1
3 - 2 = 1
_
Tiếng việt Bài 40: iu - êu
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đượciu,êu,lưỡi rìu,cái phễu ,từ và các câu ứng dụng
3 3
2 2
Trang 7-Viết được : iu,êu,lưỡi rìu,cài phễu
-Luyện nói từ 2-3 câu theochủ đề : Ai chịu khó
*HS yếu đọc viết được : iu,êu,lưỡi rìu ,cái phễu
II Đồ dùng dạy – học
- Bộ đồ dùng học vần thực hành
III Các hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
* Nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài :
* GV ghi đầu bài lên bảng
* Phát âm mẫu : iu
b) Dạy vần
* Nhận diện vần : iu
* Vần au có những âm nào ?
* So sánh :iu với êu
- GV theo dõi nhận xét
* Đánh vần tiếng và từ khoá
- Nêu vị trí âm trong vần iu
- HD đánh vần
- GV theo dõi chỉnh sửa
i - u - iu
- Nhận xét
* Tiếng khoá , từ khoá
GV viết rìu và phát âm
Tiếng rìu có âm nào đứng trước vần
nào đứng sau?
Đánh vần mẫu
rờ – iu – riu – huyền – rìu
- Nhận xét
GV GT từ : lưỡi rìu
Ghi bảng và đọc mẫu ( Đọc đánh vần và
Hát
Viết bảng con : au, cau ,âu , cầu
- HS phát âm theo
- HS nhìn bảng phát âm:
- âm i và âm u
- Giống nhau đều có âm u
- Khác nhau iu bắt đầu bằng i
êu bắt đầu bằng ê
- Có âm i đứng trước âm u đứng sau
- HS gài vần iu
- HS đánh vần ĐT – CN – Nhóm – Bàn
-HS yếu luyện đọc nhiều lần
- HS phát âm ĐT – CN
- Âm r đứng trước vần iu đứng sau dấu huyền đặt trên vần iu
- HS đọc ĐT – CN - nhóm – bàn
Trang 8đọc trơn )
c Hướng dẫn viết
* GV viết mẫu và nêu qui trình viết
Nhận xét
* Dạy vần êu ( tiến hành tương tự )
- GV hướng dẫn HS nhận diện vần êu
- So sánh iu với êu
- Hướng dẫn HS đọc đánh vần : êu ,phễu ,cái
phễu
- GV theo dõi chỉnh sửa
d, Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng
Líu lo cây nêu
Chịu khó kêu gọi
- Nhận xét
GV giải thích một số từ
Đọc mẫu
- GV nhận xét
4 Luyện tập
a, Luyện đọc
Chúng ta vừa học xong vần và từ ngữ nào?
- Nhận xét
* HD đọc từ ứng dụng :
- Nhận xét
* HD đọc câu ứng dụng :
Chép bảng và giải thích
Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
GV đọc mẫu
* Nhận xét
b, Luyện viết
- HS đọc ĐT – CN – Nhóm - bàn
- HS theo dõi
- Phát âm lại các vần và chữ cần viết
- Viết bảng con : iu , lưỡi rìu
HS theo dõi đọc nhẩm
- Đọc ĐT – CN – Nhóm – Bàn
- HS đọc CN 3- 5 em
- HS nhắc lại và đọc
- iu – rìu – lưỡi rìu
êu – nêu – cái phễu
- Đọc từ ngữ ứng dụng ĐT – CN – Nhóm -HS gạch chân vần mới
-HS đọc lại vần ,từ ngữ ở tiết 1
- HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- HS Đọc ĐT – CN
- Tìm tiếng có vần vừa học ( trĩu)
- HS đọc CN 4 – 5 em
Trang 9HD viết bài vào vở
Quan sát và uốn nắn
* Nhận xét một số bài
c, Luyện nói :
HD quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Con gà , con chó con chim con nào chịu
khó ? tại sao?
- Em đi học có chịu khó không ?
5 Củng cố dặn dò
Nhắc lại nội dung bài học
Nhận xét giờ học
- HS viết bài trong vở tập viết theo mẫu
- HS đọc tên bài : Ai chịu khó
- HS quan sát tranh trong SGK
-
HS trả lời
- HS đọc lại toàn bộ bài trên bảng và trong SGK ( 1 – 2 lần )
_
Thủ công:
xé, dán hình con gà con
I Mục tiêu:
-Biết cách xé, dán hình con gà con
-xe, dán hình con gà con, đường xé có thể bị răng cưa
-Hình dán tương đối phẳng ,mỏ ,mắt ,chân gà có thể dùng bút màu vẽ
II Chuẩn bị:
GV: Bài mẫu về xé, dán hình con gà con,
Hồ dán, giấy trắng làm nền
Khăn lau tay
HS : chuẩn bị như GV
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của HS cho tiết học
- NX sau KT
3 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn cách xé ,dán con gà
- Yêu cầu HS chú ý các bước xé, dán
B1: Xé hình thân gà
B2: Xé hình đầu gà
B3: Xé hình đuôi gà
- HS làm theo Yêu cầu của GV
Trang 10B4: Vẽ hình mỏ, chân
B5: Dán hình
- HD và giao việc
3 Học sinh thực hành:
- Yêu cầu HS lấy giấy nháp thực hành
- Lần lượt đếm ô đánh dấu, vẽ hình
- Xé rời các hình khỏi giấy
- Dán hình
- GV theo dõi, HD thêm HS
+ Lưu ý HS: - Khi dán dán theo thứ tự, cân
đối, phẳng
4 Nhận xét - dặn dò:
* Nhận xét tiết học:
- Sự chuẩn bị đồ dùng
- ý thức học tập
* Dặn dò:
- Chuẩn bị giấy màu, bút chì, hồ dán …
HS chú ý
-1 vài em nhắc lại các bước
- HS lần lượt thực hành theo các bước đã học trên giấy nháp
- Xé xong, dán hình theo HD
Thể dục Tiết10 :Thể dục rèn tư thế cơ bản
I Mục tiêu.
- Biết thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước,dứng đưa hai tay
dang ngang ( có thể tay chưa dang ngang ) và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
-Bước đầu làm quen với tư thế đứng kiễng gót,hai tay chống hông ( thực hiện bắt chước theo GV)
II Địa điểm phương tiện:
Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu:
* Nhận lớp
- KT cơ sở vật chất
- Điển danh
- Phổ biến mục tiêu giờ học
* Khởi động
- Đứng vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng 1 lần
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
3-5 phút
30 - 50 m
x x x x
x x x x GV
x x x x x x x GV
Trang 113 Phần cơ bản
* Ôn phối hợp
- Đứng đưa hai tay ra trước giang
ngang
N1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước
N2: Về tư thế ĐCB
N3: Đứng đưa hai tay dang ngang
N4: Về TTĐCB
+ Đứng đưa hai tay ra trước, lên cao
N1: Từ thể đứng chuẩn bị đứng đưa
hai tay dang ngang
N2: Về tư thế chuẩn bị
N3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
N4: Vê TTĐCB
+ Ôn đững kiễng gót, hay tay chống
hông
- Nêu tên, làm mẫu, giải thích động
tác
3 Phần kết thúc
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét chung giờ học
22-25 phút
2-5 phút
ĐHTC
x x x x
x x x x
3 - 5m (GV) ĐHLT
HS thực hiện
x x x x x x
GV ĐHTC
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
buổi chiều
- GV yêu cầu HS thực hiện các phép tính
4 + 1 = 3 – 1 =
2 + 2 = 2 – 1 =
- HS làm bài
ôn lại bảng cộng trong phạm vi 4-5
- Hướng dẫn HS thực hiện
1 + 1 = 3 – 1 =
1 + 2 =
Đọc bảngcộng trong phạm vi 4
*************************************************************** Ngày soạn : 10/10/2009
Ngày giảng Thứ tư ngày 21tháng 10 năm 2009
Toán
Phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu :
Trang 12- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
*HS yếu : làm được 2 phép tính 4 - 1 = 4 - 2 =
II Đồ dùng dạy - học
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét
3 Bài mới
a giới thiệu bài- ghi đầu bài
b Thành lập bảng trừ trong phạm vi 4
- Có 4 hình tròn bớt đi 1 hình tròn còn
lại mấy hình tròn?
- GV nhắc lại có 4 hình tròn bớt đi 2
hình tròn còn lại 2 hình tròn
- Ta viết như sau :
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
- GV tiếp tục lấy 4 que tính bớt đi 2 que
tính còn lại mấy que tính ?
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ của
phép cộng và phép trừ
- GV HD bằng que tính
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3
2 + 2 = 4 4 - 2 = 2
1 + 3 = 4 4 - 3 = 1
* Nhận xét
4 Thực hành
Bài 1 :nêu yêu cầu :
- Nhận xét
Bài 2 Tính
HD HS làm bài
- hát
- HS làm bài trên bảng vào bảng con
3 - 2 = 3 - 1 =
- HS theo dõi và thực hiện
- Còn lại 3 hình tròn
- HS nhắc lại ĐT - CN
- HS đọc ĐT - CN
4 - 1 = 3
- HS dùng que tính thực hiện
- Còn lại 2 que tính
- HS đọc ĐT - CN - nhóm - bàn
- HD Đọc lại bảng trừ ĐT - CN
HS theo dõi và thực hiện bằng que tính
HS làm bảng con và bảng lớp