1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 14 (chuẩn kiến thức)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “Cái gì[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 14

Hai

Chào cờ Học vần Đạo đức

Chào cờ đầu tuần Bài 55 : eng – iêng (2 tiết)

Đi học đều và đúng giờ

Học vần

Tự nhiên xã hội

Phép trừ trong phạm vi 8 Bài 56 : uông – ương (2 tiết)

An toàn khi ở nhà

Toán Học vần

Gấp các đoàn thẳng cách đều Luyện tập

Bài 57 : ang – anh (2 tiết)

Toán Học vần

Thể dục RLTTCB – Trò chơi

Phép công trong phạm vi 9 Bài 58 : inh – ênh (2 tiết)

Toán Học vần

Sinh hoạt tập thể Phép trừ trong phạm vi 9 Bài 59 : Ôn tập (2 tiết)

Trang 2

Thứ hai ngày tháng năm

HỌC VẦN Bài 55 : eng – iêng I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được : eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, từ và các câu ứng dụng

- Viết được : eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : ao, hồ, giếng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Tranh câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng…

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng

- SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng và viết bảng con :

cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)

- Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới:eng, iêng – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,

trống, chiêng

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: eng

-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e và ng

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh eng và ong?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi xẻng

-Đọc lại sơ đồ:

eng

xẻng

lưỡi xẻng

b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)

iêng

chiêng

trống chiêng

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: eng Giống: kết thúc bằng ng Khác : eng bắt đầu bằng u Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Trang 3

bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1: eng – iêng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết: eng – iêng

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

“Ao, hồ, giếng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?

-Em thích nhất gì ở rừng?

-Những tranh này đều nói về cái gì?

-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?

-Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?

- Phân tích tiếng xẻng, tiếng chiêng

- Về nhà học bài cũ, xem bài mới

Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Về nước Giống : đều có nước Khác: về kích thước, về địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy, về độ trong và độ đục, về vệ sinh và mất vệ sinh

********************************

ĐẠO ĐỨC

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1 ) I/ MỤC TIÊU :

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện n hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 phóng to , điều 28 công ước QT về QTE

- Bài hát “ Tới lớp , tới trường ” ( Hoàng Vân )

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT.

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ :

- Khi chào cờ tư thế của em phải như thế nào ?

- Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ điều gì ?

- Giáo viên nhận xét Học sinh đã thực hiện tốt và chưa tốt trong giờ chào cờ đầu tuần

- Nhận xét bài cũ KTCBBM

3 Bài mới :

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

Mt : Học sinh nắm tên bài học thảo luận để

hiểu thế nào là đi học đúng giờ :

- Cho học sinh quan sát tranh B1

- Giáo viên yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày

- Giáo viên đặt câu hỏi :

+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn rùa

? Còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?

- Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ?

Vì sao ?

* Giáo viên kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn

, Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học

đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen

Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai

Mt : Học sinh tập giải quyết các tình huống qua

việc đóng vai :

- Cho Học sinh quan sát BT2

T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức

Nam dậy để đi học kẻo muộn

- Cho Học sinh đóng vai theo tình huống “

Trước giờ đi học ”

Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ

Mt :hiểu được những việc em đã làm được và

chưa làm được để tự điều chỉnh :

- Giáo viên hỏi : bạn nào ở lớp mình luôn đi học

đúng giờ?

- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?

- Học sinh quan sát tranh , thảo luận nhóm

- Học sinh trình bày được nội dung tranh :

+ Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp , Rùa đã ngồi vào bàn học , Thỏ đang

la cà nhởn nhơ ngoài đường , hái hoa bắt bướm chưa vào lớp học

- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết lo

xa đi một mạch đến trường , không la

cà hái hoa đuổi bướm trên đường đi như Thỏ

- Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ

- Học sinh quan sát tranh BT2

- Phân nhóm thảo luận đóng vai

- Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày , Học sinh nhận xét , thảo luận rút

ra kết luận : Cần nhanh chóng thức dậy để đi học đúng giờ

- Học sinh suy nghĩ , trả lời

- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành vệ sinh cá nhân, ăn sánh nhanh…

Trang 5

* Giáo viên Kết luận :

- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học

đúng giờ giúp em thực hiện tốt quyền được

đi học của mình Để đi học đúng giờ , cần

phải :

+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hôm

trước , không thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy

cho đúng giờ

+ Tập thói quen dậy sớm , đúng giờ

4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dăn học sinh xem BT4,5 /24,25 để chuẩn bị cho tiết học sau

**************************************

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHAM VI 8 I/ MỤC TIÊU :

- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ tronh phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1 ), bài 4 ( viết 1 phép tính )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các mô hình ngôi sao ( như SGK)

- Sử dụng bộ Đd dạy toán 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn Định :

- Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8

- 3 học sinh lên bảng : 5 + 3 = 3 + 2 +3 =

3 + 5 = 5 + 2 + 1 =

4 + 4 = 6 +2 + 0 =

- Nhận xét, sửa sai chung

- Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi8

Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8

-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán

- 8 bớt đi 1 còn mấy ?

Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?

-Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại

bao nhiêu ngôi sao ?

-Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?

- 8 bớt 1 còn 7

8 trừ 1bằng 7

- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao

8 - 7 = 1

7 8 0

1 0 8

Trang 6

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

-Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt

đọc lại 2 phép tính

-Tiến hành như trên với các công thức :

8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4

= 4

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp

-Gọi học sinh đọc cá nhân

-Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần

-Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh

-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8

-Hướng dẫn thực hành làm toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi

tự làm bài vào vở Bài tập

-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự

làm bài

-Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

-Giáo viên nhận xét – sửa bài chung

o Bài 3 :

-Học sinh nêu cách làm bài

-Nhận xét : 8 – 4 =

8 - 1 – 3 =

8 - 2 - 2 =

o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết

phép tính thích hợp

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa học sinh qua từng

bài

-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp

-Tuyên dương học sinh

8-1 = 7 ; 8 – 7 = 1

-5 em đọc -Học sinh đọc thuộc lòng -5 học sinh xung phong đọc thuộc

-Học sinh mở SGK -2 học sinh lên bảng chữa bài

-3 học sinh lên bảng làm bài

-Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại

- Kết quả của 3 phép tính giống nhau

-Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp

o Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi Hỏi còm lại mấy quả bưởi ?

8 - 4 = 4

o Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?

5 – 2 = 3

o Có 8 quả cà Bớt 6 quả cà Hỏi còn mấy quả cà ?

8 – 6 = 2

4.Củng cố dặn dò :

- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8

- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bị bài hôm sau

HỌC VẦN

Trang 7

BÀI 56 : uông – ương I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng

- Viết được uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường

- Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con)

- Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng ( 2 em)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em

vần mới:uông, ương – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông

con đường

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: uông

-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô và ng

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh uông và eng?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả chuông

-Đọc lại sơ đồ:

uông

chuông

quả chuông

b.Dạy vần uông: ( Qui trình tương tự)

ương

đường

con đường

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài:

uông

Giống: kết thúc bằng ng Khác : uông bắt đầu bằng uô

Đánh vần ( cnhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép b.cài:

chuông Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân

- đồng thanh)

Trang 8

luống cày nương rẫy

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội.”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết: uông – ương

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

“Đồng ruộng”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang làm gì?

-Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn

thấy các bác nông dân còn làm những việc gì khác?

-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô, khoai,…

chúng ta có cái gì để ăn không?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?

- Phân tích tiếng chuông, tiếng đường

- Về nhà học bài cũ, xem bài mới

( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình Viết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân

10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

**********************************

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

AN TOÀN KHI Ở NHÀ I/ MỤC TIÊU:

- Kể tên một số vật có trong nhà, có thể gay đứt tay, chảy máu, gay bỏng cháy

- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xãy ra

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Sưu tầm một số câu chuyện hoặc ví dụ cụ thể về những tai nạn đã xảy ra đối với các em nhỏ ngay trong nhà ở

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Hôm trước các em học bài gì?

-Muốn cho nhà cửa gọn gàng em phải làm gì ?

-Em hãy kể tên 1 số công việc em thường giúp

gia đình ?

-Nhận xét

Trang 9

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quan sát.

MT : Biết cách phòng tránh đứt tay

Cách tiến hành:

*Bước 1:

-GV hướng dẫn HS:

+ Quan sát các hình trang 30 SGK

+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì?

+ Dự kiến xem điều gì xảy ra với các bạn

trong mỗi hình?

+ Trả lời câu hỏi ở trang 30 SGK

*Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình bày

Kết luận:

-Khi phải dùng dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ

và sắc, nhọn, cần phải rất cẩn thận để tránh bị

đứt tay

-Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với của

các em nhỏ

-HS (theo nhóm đôi) làm việc theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 2 : Đóng vai.

MT : Nên tránh chơi gần lửa và những chất gây cháy.

Cách tiến hành :

*Bước 1:

-Chia nhóm 4 em

-GV giao nhiệm vụ cho các nhóm :

+Quan sát các hình ở trang 31 SGK và đóng

vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với

từng tình huống xảy ra trong từng hình

*Bước 2 :

-GV có thể đưa ra câu hỏi gợi ý :

+Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của

mình ?

+Các bạn khác có nhận xét gì về cách ứng xử

của từng vai diễn?

+Nếu là em, em có cách ứng xử khác không?

+Các em rút ra được bài học gì qua việc quan

sát các hoạt động đóng vai của các bạn

-GV nêu thêm câu hỏi để cả lớp thảo luận :

+ Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong

nhà, em sẽ phải làm gì ?

+ Em có biết số điện thoại gọi cứu hỏa ở địa

phương mình không?

Kết luận :

-Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy

khác trong màn hay để gần những đồ dùng dễ

Mỗi nhóm 4 em _Các nhóm thảo luận, dự kiến các trường hợp có thể xảy ra: xung phong nhận vai và tập thể hiện vai diễn

-Các nhóm lên trình bày phần chuẩn bị của nhóm mình (mỗi nhóm chỉ trình bày một cảnh)

-Những em khác quan sát theo dõi và nhận xét về các vai vừa thể hiện

Trang 10

bắt lửa

-Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây

bỏng và cháy

-Khi xử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn

thận, không sờ vào phích cấm ổ điện, dây dẫn

đề phòng chúng bị hở mạch Điện giật có thể

gây chết người

-Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa

cháy ; gọi to kêu cứu…

-Nếu nhà mình hoặc hàng xóm có điện thoại,

cần hỏi và nhớ số điện thoại báo cứu hỏa, đề

phòng khi cần

Lưu ý: Nếu còn thời gian GV cho HS chơi

trò chơi “Gọi cứu hỏa” để tập xử lí tình huống

khi có cháy Nhóm nào làm tốt sẽ thắng cuộc

4.Củng cố – Dặn dò :

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị : “Lớp học”

- ***********************************

Thứ tư ngày tháng năm

THỦ CÔNG GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I/ MỤC TIÊU :

- HS biết cách gấp và gấp đựơc các đoạn thẳng cách đều

- Gấp được các đoạn thẳng cách đềutheo đường kẻ Các nét gấp có thể chưa được thẳng, phẳng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn

- Quy trình các nếp gấp (hình phóng to)

- Vở thủ công

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV hỏi về 4 kí hiệu của đường dấu gấp (kết

hợp hình vẽ)

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới: Giới thiệu bài

*HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- GV cho HS quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng

cách đều (H1)

- GVđịnh hướng sự chú ý của HS vào các nếp để

rút ra nhận xét: Chúng cách đều nhau, có thể

chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại

* HĐ2: Hướng dẫn xếp mẫu

- Gấp nếp thứ nhất:

GV ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát

- HS trả lời

Hình 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w