Tieát 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc được câu ứng dụng GV tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp Đọc bài ứng dụng Yeâu caàu hs qs ,nhaän xeùt noäi dung tranh veõ Giáo viên viết lên bảng bài ứ[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai, ngày 14 tháng 11 năm 2011.
Học vần
eng - iêng I: MỤC TIÊU
- HS đọc ,viết được : eng,iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài
- HS có kĩ năng đọc viết đúng vần, tiếng, từ vừa học
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Ao, hồ, giếng
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
* BVMT: Luyện nói về chủ điểm ao, hồ, giếng, kết hợp kai thác nội dung giáo dục BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh ảnh phục vụ cho bài dạy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs đọc bài:
ung - ưng ; cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
Đọc bài ứng dụng trong sgk
Gv đọc cho hs viết bảng con và bảng lớp:
trung thu , vui mừng
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : eng, iêng
* HĐ 1: Giới thiệu vần eng, iêng
MT: Giúp HS nhận biết và đọc đúng vần eng,
iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
*Dạy vần eng
Yêu cầu hs nêu cấu tạo và ghép vần
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
Nhận xét
Có vần eng muốn có tiếng xẻng cô thêm âm gì
và dấu thanh gì?
+ Đọc mẫu: x – eng – xeng – hỏi - xẻng
Gv treo tranh giới thiệu từ: lưỡi xẻng
*Dạy vần iêng ( quy trình tương tự)
So sánh vần eng và iêng
Đọc lại toàn bài
* HĐ 2: Luyện viết
MT: HS viết đúng quy trình và từ trên bảng con
- Cách tiến hành: Hướng dẫn viết bảng con
+Viết mẫu trên bảng ( Hd qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
+Yêu cầu hs viết vào bảng con, đọc lại bài vừa viết
Nhận xét, sửa sai
hs đọc cn lớp viết bảng con, 1 em lên bảng lớp viết
HS nêu cấu tạo vần eng : e + ng
Hs ghép bảng cài eng
Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đồng thanh :
e -ngờ - eng ; eng thêm âm x trước vần eng; thanh hỏi trên vần eng
hs đánh vần ,đọc trơn ( cn-đt )
xờ - eng- xeng- hỏi -xẻng ; xẻng
hs đọc cá nhân ,đt : lưỡi xẻng giống: đều kết thúc bằng âm ng khác :âm đầu e - iê
hs đọc lại bài trên bảng lớp
HS theo dõi quy trình viết
Hs viết ,đọc ở bảng con :
eng iêng lưỡi xẻng trống chiêng
Trang 2Mục tiêu:HS nhận biết được vần eng, iêng trong từ
ứng dụng và đọc đúng các từ đó
Cách tiến hành: -Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD
HS nhận biết vần eng, iêng trong các từ ứng dụng
rồi đọc các từ đó
cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
-Tiếng nào cóvần eng , iêng ?
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu và giảng từ
Gọi hs đọc bài trên bảng
Yêu cầu hs nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ vừa học
Tiết 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc được câu ứng dụng
GV tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp
Đọc bài ứng dụng
Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ
Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng
Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng
Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học
Gọi hs đọc câu ứng dụng
Gv đọc mẫu câu giải nghĩa từ ( kiềng ba chân )
Giải lao giữa tiết
*Hoạt động 2:Luyện viết
MT: Viết được các vần từ vào vở
Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết
Gv theo dõi ,hd hs viết ; lưu ý hs nét nối giữa các
con chữ
Chấm nhận xét một số bài
* Hoạt động 3 : Luyện nói
MT: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
“ Ao , hồ, giếng”.
- Tranh vẽ gì ?
*GDMT: Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
Ao, hồ, giếng đem lại cho con người những ích lợi
gì? ? Em cần làm gì để giữ vệ sinh và an tồn ở
những nơi cĩ ao, hồ, giếng ?
3 Củng cố, dặn dị :Gọi hs đọc lại bài trong sgk
Tổ chức thi đua tìm tiếng, từ cĩ vần vừa học
Nhận xét tiết học, tuyên dương những hs học tích
cực Dặn hs chuẩn bị bài : uơng - ương
Hs tìm tiếng cĩ vần eng - iêng ( đánh vần- đọc trơn )
Hs đọc cá nhân ,đồng thanh
Hs nghe
Hs đọc lại bài trên bảng
Hs đọc cá nhân , đt Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ
Hs đọc cn -nhĩm - tổ - đt
HS qs,nhận xét
HS đọc thầm, tìm tiếng cĩ vần vừa học ( nghiêng , kiềng )
hs đọc nối tiếp ( cn- đt )
hs nghe
hs nghe ,quan sát
hs viết bài vào vở TV:
eng iêng lưỡi xẻng trống, chiêng
HS đọc : Ao , hồ, giếng.
HS quan sát tranh vẽ; nĩi từ 2 - 3 câu về nội dung tranh
hs đọc cn - đt các tổ thi đua
Trang 3
-Tốn PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU : + Giúp học sinh :
-Thành lập và ghi nhớ bảng Trừ trong phạm vi 8 ;Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS cĩ kỹ năng thực hiện tính và tính nhẩm thành thạo
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình ngôi sao
+ Sử dụng bộ đd dạy toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 kiểm tra bài cũ :
Gọi hs đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
GV ghi phép tính cho hs làm bảng con:
3 + 2 + 3 =
1
7
8
0
6 + 2 + 0 =
Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
a Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi8
-Đính vật mẫu cho học sinh q.sát , nêu bài toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
-Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại bao
nhiêu ngôi sao ?
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
-Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt đọc lại
2 phép tính
-Tiến hành như trên với các công thức :
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ;
8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
b Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
-Gọi học sinh đọc cá nhân - đt
-Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh
-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài
c.Hoạt động 3 : Thực hành
-Hướng dẫn thực hành làm toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự
làm bài vào vở Bài tập
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
4 hs đọc lớp làm bảng con
1 em lên bảng làm bài
-Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?
- 8 bớt 1 còn 7
8 trừ 1bằng 7
- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
8 - 7 = 1
HS đọc cn -đt 8-1 = 7 ; 8 – 7 = 1
-5 em đọc -Học sinh đọc thuộc lòng -5 học sinh xung phong đọc thuộc
-Học sinh mở SGK -2 học sinh lên bảng chữa bài 1
8
2
8
3
8
4
8
5
8
6
8
7
8
7 6 5 4 3 2 1
Trang 4o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự làm bài
-Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
-Giáo viên nhận xét – sửa bài chung
o Bài 3 :
-Yêu cầu Hs nêu cách làm bài
-Nhận xét kết quả 3 phép tính
o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết phép
tính thích hợp
Yêu cầu viết phép tính vào bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa qua từng bài
-Tuyên dương học sinh
3 Củng cố, dặn dị :
Yêu cầu hs đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
Nhận xét tiết học ; dặn hs về nhà làm hết bài tập trong vở
BTT
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
HS làm vào vở -3 học sinh lên bảng chữa bài :
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4
8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0
-Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại
8 - 4 = 4
8 - 1 - 3 = 4
8 - 2 - 2 = 4
- Kết quả của 3 phép tính giống nhau -Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
*Có 8 quả lê, bớt 4 quả lê Hỏi cịn lại mấy quả lê ?
8 - 4 = 4
o Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?
5 – 2 = 3
Trang 5
-Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 2011.
Học vần
Bài 56: UÔNG – ƯƠNG
I Mục tiêu:
- Đọc được vần uông, ương, quả chuông, con đường ,từ và các câu ứng dụng trong bài -Viết được vần uông, ương từ quả chuông, con đường
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
III Đồ dùng dạy - học: Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết.
IV Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
2.Bài cũ: + Đọc bài trên bảng và trong sgk
GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Giới thiệu vần uông, ương.
Mục tiêu:Giúp HS nhận biết và đọc đúng vần
uông, ương, quả chuông, con đường
Cách tiến hành: *Giới thiệu vần uông.
Quan sát, giúp đỡ HS
-Giới thiệu và ghi bảng: uông
-Gọi HS nêu cấu tạo vần uông?
Nhận xét
-Đánh vần: uô- ng –uông
-Đọc trơn: uông
-Có vần uông rồi muốn có tiếng chuông thêm
âm gì? ở đâu?
-Đánh vần: ch – uông – chuông
-Đọc trơn: chuông
-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu hỏi
để rút ra từ quả chuông
-Đọc lại toàn vần
*Giới thiệu vần ương.
-Các bước tiến hành tương tự như vần uông
-Cho HS so sánh vần uông với vần ương?
-Đọc lại toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng vần uông, ương, quả
chuông, con đường
-Hướng dẫn HS viết:
Quan sát và giúp đỡ HS
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu:HS nhận biết được vần uông, ương
trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ đó.
+ Viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống chiêng.
HS ghép vào bảng cài: uông đt
2 em nêu: vần uông gồm có 2 âm, âm đôi uô đứng trước, âm ng đứng sau
Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt
cn -đt cn-đt
ghép vào bảng cài: chuông
cn- đt
cn – đt
Quan sát tranh và trả lời rồi đọc từ quả chuông : cn-đt
cn-đt
+Giống: âm cuối ng
+Khác: âm đầu uô # ươ
cn - đt
Viết vào bảng con : uông, ương, quả chuông, con đường
Trang 6Cách tiến hành:
-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS nhận biết
vần uông, ương trong các từ ứng dụng rồi đọc
các từ đó rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài
Tiết 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo vần
uông, ương, quả chuông, con đường Nhận biết
được vần uông, ương và đọc được câu ứng
dụng
Cách tiến hành:
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và nhận biết
vần uông, ương trong câu ứng dụng:
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng.
Trai, gái bản mương cùng vui vào hội.
-Luyện đọc trong sgk
*Hoạt động 2: Luyện viết
-HD học sinh viết uông, ương, quả chuông, con
đường trong vở tập viết.
Gv theo dõi ,hd hs viết ; lưu ý hs nét nối giữa
các con chữ
Chấm bài, nhận xét một số bài viết của hs
*Hoạt động 2: Luyện nói
Mục tiêu: Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Đồng ruộng
Cách tiến hành:
-Đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng
-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói theo chủ
đề “Đồng ruộng ”
- Tranh vẽ cảnh gì ?
-Những người trong tranh đang làm gì ?
Gv liên hệ giáo dục hs biết ơn người nơng
dân làm ra hạt gạo
Nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố – dặn dò
- Thi đua tìm tiếng cĩ vần mới học :
- Hệ thống nd bài học.
-Nhận xét tiết học
quan sát và trả lời rồi đọc cn- đt
lắng nghe
cn - đt Quan sát và lắng nghe
cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc
cn-đt
HS đọc thầm, tìm tiếng cĩ vần vừa học ( nương , mường)
cn-đt lắng nghe
Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau
cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời
Tranh vẽ cánh đồng lúa chín Trên cánh đồng , các cơ bác nơng dân đang làm việc
Nhờ cĩ cơng lao chăm sĩc của mọi người
mà lúa rất tốt
nhận xét, bổ sung lắng nghe
HS đọc lại bài trong sgk ( cn - đt ) Thi đua tìm tiếng cĩ vần mới học : buồng chuối, vở tuồng, cuống lá, ngơi trường, thương yêu,
Trang 7-TỐN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
+ Thực hiện được phép tính cộng , trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ + Rèn kỹ năng tính nhẩm nhanh, chính xác
+HS tích cực, chủ động luyện tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Vở Bài tập toán – Bộ thực hành toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
GV ghi phép tính cho hs làm bảng con và bảng lớp:
6 + 2 = 8 - 4 - 4 =
8 - 6 = 7 - 3 - 2 =
Nhân xét, sửa sai
2 Bài mới:
a.Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong phạm
vi 8.
-Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng, trừ trong
phạm vi 8
-Giáo viên đưa ra các số : 7 , 1 , 8 ; 6 , 2 , 8 ; 5 , 3 ,
8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên ghép các
phép tính đúng
-Giáo viên nhận xét sửa sai
Hoạt động 2 : Luyện Tập
o Bài 1 :
- GV chuẩn bị trên bảng, gọi hs tiếp nối nhau lên ghi
kết quả tính
-Củng cố mối quan hệ cộng trừ
o Bài 2:
-Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả
-GV treo bảng phụ, tổ chức cho 2 nhĩm thi đua
4 em đọc
2 hs lên bảng , cả lớp làm bảng con
-5 em đọc lại -3 học sinh lên bảng thi đua ghép được 4 phép tính với 3 số
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3
-Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả :
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8
8 - 7 = 1 8 - 6 = 2
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 -Học sinh tự làm bài vào vở bài tập
- 2 nhĩm thi đua:
5 +3 2 +6
8 -2 8 -4
Trang 8o Bài 3 :
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
4 + 3 + 1 =
8 – 4 – 2 =
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
o Bài 4 :
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép
tính thích hợp
-Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán, bổ sung uốn
nắn cách dùng từ của học sinh
o Bài 5 : ( Dành cho hs giỏi )
-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài
1 Tính kết quả của phép tính
2 Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép tính để nối
với phép tính cho phù hợp
Gọi hs lên bảng chữa bài
-Giáo viên nhận xét , sửa sai
3 Củng cố, dặn dị :
Gọi hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7 và 8
Nhận xét tiết học Tuyên dương hs làm nhanh, đúng
Dặn hs làm bài tập trong vở BTT Chuẩn bị bài : Phép
cộng trong phạm vi 9
-5 +4
8 3
-Học sinh nêu cách làm và tự làm bài vào vở
-4 học sinh lên bảng sửa bài :
4 + 3 + 1 = 8 8 - 4 - 2 = 2
5 + 1 + 2 = 8 8 - 6 + 3 = 5
-Trong giỏ có 8 quả táo Đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?
8 – 2 = 6
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh làm bài vào phiếu bài tập > 5 + 2 < 8 – 0 > 8 + 0 -2 em lên bảng
3 em đọc
7 8 9
Trang 9-ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
I MỤC TIÊU : - Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
* KNS: Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 phóng to , điều 28 công ước QT về QTE
- Bài hát “ Tới lớp , tới trường ” ( Hoàng Vân )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi chào cờ, tư thế đứng phải như thế nào ?
- nghiêm trang khi chào cờ thể hiện điều gì ?
Nhận xét
2 Bài mới :a Giới thiệu bài : Đi học đều và đúng giờ
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
- Cho học sinh quan sát tranh B1
- GV yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày
+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn rùa ? Còn
Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?
- Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ? Vì sao
?
* Kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn , Rùa tuy chậm
chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ Bạn Rùa thật
đáng khen
Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai
- Cho Học sinh quan sát BT2
T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức Nam
dậy để đi học kẻo muộn
- Cho HS đóng vai theo tình huống “ Trước giờ đi học ”
Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ
- Bạn nào ở lớp mình luôn đi học đúng giờ?
- GD KNS: Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?
* Kết luận : Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi
học đúng giờ giúp em thực hiện tốt quyền được đi học
của mình Để đi học đúng giờ , cần phải :
+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hôm trước ,
không thức khuya
HS trả lời
- Hs quan sát tranh , thảo luận nhóm
- Hs trình bày được nội dung tranh : + Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp , Rùa đã ngồi vào bàn học , Thỏ đang la cà nhởn nhơ ngoài đường , hái hoa bắt bướm chưa vào lớp học
- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết
lo xa đi một mạch đến trường , không la cà hái hoa đuổi bướm trên đường đi như Thỏ
- Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ
- Học sinh quan sát tranh BT2
- Phân nhóm thảo luận đóng vai
- Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày , Học sinh nhận xét , thảo luận rút ra kết luận : Cần nhanh
chóng thức dậy để đi học đúng giờ.
- Học sinh suy nghĩ , trả lời
- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành vệ sinh cá nhân, ăn sáng nhanh…
Trang 10+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy cho
đúng giờ + Tập thói quen dậy sớm , đúng giờ
3 Củng cố, dặn dị:Tuyên dương những em thường xuyên
đi học đúng giờ.Dặn hs chuẩn bị cho tiết học sau
HS nghe, ghi nhớ
Thể dục
TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG
I MỤC TIÊU :
-HS biết thực hiện phối hợp các tư thế đứng cơ bản Làm quen với tư thế đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống hơng Làm quen với trị chơi " Chạy tiếp sức"
- HS cĩ kỹ năng thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác, Biết tham gia trị chơi
- HS nghiêm túc, trật tự khi luyện tập
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
Sân trường ; cịi , 3 lá cờ nhỏ
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
1 Phần mở đầu:
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
Kiểm tra các tư thế đứng cơ bản đã học ( gọi 1 nhĩm lên
thực hiện )
trị chơi : Chim xổ lồng
2 Phần cơ bản :
* Ơn các tư thế đứng cơ bản đã học:
-Tư thế đứng đưa 2 tay ra trước; đứng đưa 2 tay dang
ngang; đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V; Tư thế
đứng đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
-GV hơ nhịp cho cả lớp tập phối hợp
-Gọi từng tổ lên trình diễn , GV theo dõi, xen kẽ sửa sai
cho hs
* Học tư thế đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống
hơng
GV hơ nhịp kết hợp làm mẫu, cho hs tập bắt chước
HS cả lớp tập, gv theo dõi, xen kẽ sửa sai cho hs
*Trị chơi: Chạy tiếp sức
GV nêu tên trị chơi, hd cách chơi
Cho 1 tổ chơi thử
GV điều khiển cho các tổ chơi
Tổ chức cho 3 tổ thi đua
1 - 2'
2 - 3' 2'
5 - 8'
4 - 5'
6 - 8'
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
GV * * * *
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
* * * *
GV
XP Đ