Khi có xúc tác enzim, dd glucozơ len men tạo thành ancol etylic Chương 2: CACBOHYĐRAT ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT... Có 0,1% trong máu người Chương 2: CACBOHYĐRAT ÔN THI TỐT NGHIỆP TH
Trang 1ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 7Câu 2: Đồng phân với glucozơ là:
Trang 8Câu 3: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có:
Trang 9Câu 4: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng đễ chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n – hexan
B glucozơ có phản ứng tráng bạc
C glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO –
D Khi có xúc tác enzim, dd glucozơ len men tạo
thành ancol etylic
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 10Câu 5: khối lượng saccarozơ cần đễ pha 500 ml dung dịch 1M là:
Trang 11Câu 6: mô tả nào sau đây không đúng với glucozơ:
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C Còn có tên gọi là đường nho
D Có 0,1% trong máu người
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 12Câu 7: khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Trang 13Câu 8: chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
Trang 14Câu 9: Cho các chất riêng biệt sau: glucozơ, glyxerol, etanol, anđhit axetic Một thuốc thử được dùng để
nhận biết là:
A Na kim loại
B Dung dịch brom
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
D [Ag(NH3)2]OH
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 15Câu 10: Saccarozơ có thể tác dụng với:
A H2/Ni, to; Cu(OH)2, đun nóng
B Cu(OH)2, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, to
C Cu(OH)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3
D H2/Ni, to; CH3COOH/H2SO4 đặc, to
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 16Câu 11: Đễ chứng minh glucozơ có nhóm chức
anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ:
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3
B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Len men glucozơ bằng xúc tác enzim
D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 17Câu 12: Fructozơ không phản ứng với:
C Dung dịch AgNO3/NH3
Trang 18Câu 13: Phản ứng nào chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
B Dung dịch AgNO3/NH3
C Phản ứng với H2/ Ni, to
D Phản ứng với Na
A Phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 19Câu 14: Điểm giống nhau giửa glucozơ và saccarozơ là:
B Tham gia phản ứng tráng bạc
C Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
D Được sử dụng trong y học làm “huyết thanh
Trang 20Câu 15: Câu nào đúng trong các câu sau: tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
B Tính tan trong nước lạnh
C Cấu trúc phân tử
D Phản ứng thủy phân
A Công thức phân tử
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 21Câu 16: Glucozơ không có:
B Tính chất poliancol
C Tham gia phản ứng thủy phân
D Tác dụng với CH3OH trong HCl
A Tính chất của nhóm anđehit
Chương 2: CACBOHYĐRAT
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Trang 22Câu 17: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được thu hết vào dd Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng:
Trang 23Câu 18: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3
nguyên chất có thể điều chế được bao nhiêu tấn
xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
Trang 24Câu 19: Khử glucozơ bằng hyđro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
Trang 25Câu 20: Tiến hành tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa
18 gam glucozơ Lượng kết tủa Ag hình thành là:
Trang 26Câu 21: Khi đun nóng hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hyđroxit trong môi trường kiềm thì lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành là: