1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Khối 5 - Tuần 6

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi hoïc OÂn taäp Kieåm tra Hoïc haùt: Baøi Tìm baïn thaân tieáp theo Ôn tập: âm và chữ ghi âm Pheùp coäng trong phaïm vi 3 Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xeù, daùn hình quaû cam [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Hát

Ôn tập Kiểm tra

Học hát: Bài Tìm bạn thân (tiếp theo)

Thứ ba

Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công

Ôn tập: âm và chữ ghi âm Phép cộng trong phạm vi 3 Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xé, dán hình quả cam (tiết 2)

Thứ tư

Tiếng Việt (2t) Toán TNXH

Chữ thường - Chữ hoa Luyện tập

Thực hành: Đánh răng và rửa mặt

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ia Phép cộng trong phạm vi 4 Vẽ màu vào hình quả (trái) cây Thứ sáu

Đạo Đức Tập viết Tập viết Giáo dục ATGT

Gia đình em (tiết 1) Cử tạ, thợ xẻ, chữ số…

Nho khô, nghé ọ, chú ý…

Bài 2: Tìm hiểu đường phố

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 05 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt

ÔN TẬP

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; từ và câu ứng dụng từ bài 22 đến 27

- Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ứng dụng từ bài

22 đến 27

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Tre ngà”

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ truyện kể

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: y tá, tre ngà, chú ý, nhà trẻ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Ôn tập:

 Yêu cầu học sinh kể những âm đã

học trong tuần

 Giới thiệu bảng ôn

 Đọc âm

 Chỉ chữ

 Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang

 Yêu cầu đọc trơn từng tiếng

 Giới thiệu bảng ôn có dấu thanh

 Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với dấu

thanh ở dòng ngang

 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

3.3 Luyện tập:

 Hướng dẫn đọc bài trên bảng

 Đọc bài trong sách giáo khoa

 Kể chuyện: tre ngà

 … ph, nh, gh, ng

 Đọc từng âm

 Chỉ từng chữ

 Đọc từng âm

 pho, phô, phơ…

 Đồng thanh + cá nhân

 i, í, ì, ỉ, ĩ, ị

 Đọc trơn: nhà ga, quả nho…

 Đọc bảng ôn: pho, phô, phơ… nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ, quê bé Hà … có nghề giã giò

 Kể lại theo tranh từng đoạn

Trang 3

 Tranh 1: Caọu beự leõn 3 tuoồi chaỳng bieỏt noựi cửụứi.

 Tranh 2: Coự ngửụứi loan tin vua caàn ngửụứi ủaựnh giaởc

 Tranh 3: Caọu beự nhaọn lụứi vaứ lụựn nhanh nhử thoồi

 Tranh 4: Coự ủuỷ noựn saột, gaọy saột Caọu beự ủaựnh giaởc chaùy tan taực

 Tranh 5: Gaọy saột gaừy, caọu beự nhoồ buùi tre tieỏp tuùc chieỏn ủaỏu

 Tranh 6: Deùp xong giaởc, caọu beự bay veà Trụứi

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi baỷng oõn

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

KIEÅM TRA

I Yêu cầu cần đạt:

Tập trung vào đánh giá:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: đề kiểm tra

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Kiểm tra:

 Câu 1: Số?

 Câu 2: Số?

 Câu 3: Viết số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự:

- Từ bé đến lớn

- Từ lớn đến bé

 Câu 4: Điền vào chỗ chấm:

        

      

Trang 4

Có: … hình chữ nhật Có: … hình tam giác

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn lại bài

Haựt

HOẽC HAÙT: “TèM BAẽN THAÂN”

(Thaày ẹieàn soaùn giaỷng)

Thửự ba, ngaứy 06 thaựng 10 naờm 2009

Tieỏng Vieọt

OÂN TAÄP: AÂM VAỉ CHệế GHI AÂM

I Yêu cầu cần đạt:

- Củng cố và rèn kỹ năng đọc, viết cho học sinh những âm đã học

- Nắm được nguyên âm, phụ âm

- Đọc được từ, câu ứng dụng

II Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: Bảng ôn tập các âm đã học, tranh minh hoạ

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học.

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc, viết: quả nho, tre ngà, cụ già…

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu bảng tổng hợp âm

3.2 Ôn tập:

- Giáo viên chỉ âm

- Giáo viên chỉ chữ

- Yêu cầu tìm nguyên âm đã học

- Yêu cầu đọc những âm ghép

- Ghép âm thành tiếng

- Đọc các tiếng với dấu thanh

- đọc chữ

- đọc âm

- đọc: e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư…

- th, ch, nh, kh…

- Học sinh ghép các âm đã học thành tiếng

- Đồng thanh + cá nhân

Trang 5

- Yêu cầu học sinh cài từ, tiếng đã học.

- Giáo viên đọc mẫu và giải nghĩa

- Học sinh thực hiện

4 Củng cố:

- Học sinh đọc lại bảng ôn

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài

Toaựn

PHEÙP COÄNG TRONG PHAẽM VI 3

I Yêu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Viết các số 8, 0, 10 3 5

- Theo thứ tự từ bé đến lớn

- Theo thứ tự từ lớn đến bé

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 3

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

hỏi: “Có 1 con thỏ thêm 1 con thỏ

nữa, có tất cả mấy con thỏ”

- “1 thêm 1 bằng 2”

- Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau:

1 + 1 = 2

- “Dấu tạo bởi nét ngang và nét sổ gọi

là dấu cộng”

- Hướng dẫn:

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Viết bảng:

… có 2 con thỏ

- Đồng thanh (1 thêm 1 bằng 2)

- Đồng thanh (1 cộng 1 bằng 2)

- Đồng thanh (dấu cộng)

- Học thuộc lòng các công thức cộng

Trang 6

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Lưu ý học sinh: 2+1 cũng giống 1+2

vì cùng bằng 3

- “Ba bằng mấy cộng với mấy”?

3.2 Thực hành:

 Bài tập 1: Tính và viết kết quả sau

dấu bằng

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

 Bài tập 2: Tính và viết kết quả thẳng

cột các số

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt

tính theo cột dọc

 Bài tập 3: Nối phép tính với số thích

hợp

- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh

làm bài

phạm vi 3

- Ba bằng hai cộng một

- Ba bằng một cộng hai

-Thực hiện phép cộng

1 + 1 = …

2 + 1 = …

1 + 2 = …

+

- Học sinh thực hiện

1 + 2 1 + 1 2 + 1

4 Củng cố:

- Học sinh đọc các công thức cộng phạm vi 3

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn lại bài

Theồ duùc

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó

- Làm quen cách dàn hàng, dồn hàng

- Biết cách tham gia chơI trò chơI "Qua suối"

II Địa điểm - Phương tiện

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi

Trang 7

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có

hại"

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Ôn quay phải, quay trái

- Giáo viên điều khiển, giúp đỡ

Những lần sau cán sự bộ môn điều khiển

- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn

nắn cho học sinh

- Dồn hàng, dóng hàng: Giáo viên vừa

giải thích vừa làm mẫu cho học sinh tập

- Giáo viên cho học sinh tập hợp hàng

dọc, hàng ngang sau đó cho học sinh tập

dồn hàng và dóng hàng

 Trò chơi "Qua suối"

- Giáo viên nêu tên trò chơi, hướng

dẫn các em hình dung xem từ nhà đến

trường có đoạn đường nào qua suối

không?

- Khi đi qua suối em phải xử lý như

thế nào

- Giáo viên làm mẫu

- Cho học sinh lần lượt bước lên

những "tảng đá" sang bờ bên kia như đi từ

nhà đến trường Đi hết sang bờ bên kia, đi

ngược lại trở lại như khi học xong cần đi

từ trường về nhà

- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các

em

- Học sinh khởi động

- Học sinh thực hiện tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải và giải tán

- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thực hiện

- Học sinh thực hiện

- Học sinh hình dung đoạn đường

- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chơi trò chơi Cứ tiếp tục chơi như vậy lần lượt từng em tham gia

Trang 8

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học

Thuỷ coõng

XEÙ DAÙN HèNH QUAÛ CAM (Tieỏt 2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết các xé, dán hình quả cam

- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa

- Hình dán tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: tranh và bài xé dán mẫu hình quả cam, giấy thủ công màu cam, màu xanh

- Học sinh: giấy thủ công màu cam, xanh, hồ dán

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Thực hành

- Yêu cầu học sinh lấy giấy màu và

vẽ hình vuông có cạnh 8 ô

- Hướng dẫn học sinh xé rời hình

vuông ra khỏi tờ giấy và xé thành hình quả

cam (xé được đường cong, ít răng cưa, đều

và gần giống mẫu)

- Hướng dẫn học sinh xé cuống từ

hình chữ nhật 4 ô x 1 ô

- Hướng dẫn học sinh xé lá quả cam

từ hình chữ nhật 4 ô x 2 ô

- Giáo viên theo dõi quan sát và

hướng dẫn thêm cho học sinh

2.3 Hướng dẫn học sinh dán hình

- Giáo viên hướng dẫn học sinh sắp

xếp từng phần cho cân đối trên giấy

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

- Học sinh theo dõi và thực hiện các thao tác

- Học sinh thực hành xé quả cam, cuống, lá

- Học sinh thực hành dán quả cam,

Trang 9

hiện thao tác bôi hồ, dán quả, dán cuống

và lá vào vở thủ công

2.4 Đánh giá sản phẩm

- Giáo viên nhận xét, giới thiệu sản

phẩm đẹp

cuống, lá vào vở thủ công

- Học sinh trưng bày sản phẩm

3 Củng cố:

- Trửng baứy saỷn phaồm ủeùp cho hoùc sinh quan saựt, hoùc taọp

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét chung, dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ làm thủ công để tiết sau xé dán hình cây đơn giản

Thửự tử, ngaứy 07 thaựng 10 naờm 2009

Tieỏng Vieọt

CHệế THệễỉNG – CHệế HOA

I Yeõu caàu caàn ủaùt:

- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa

- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

- Giaựo vieõn: Baỷng chửừ caựi

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra:

- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt: nhaứ ga, quaỷ nho, tre ngaứ, yự nghú

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu baỷng chửừ caựi (caực kieồu)

trang 58 saựch giaựo khoa

3.2 Nhaọn dieọn chửừ:

 Yeõu caàu hoùc sinh tỡm nhửừng chửừ in

gaàn gioỏng chửừ in hoa

 Yeõu caàu hoùc sinh tỡm nhửừng chửừ in

khoõng gioỏng chửừ in hoa

 Giaựo vieõn chổ chửừ

 Giụựi thieọu chửừ vieỏt hoa caùnh chửừ in

 c, o, oõ, ụ, p, x, y…

 a, b, d, ủ, g, m, n…

 ẹoùc aõm

 ẹoàng thanh

Trang 10

 Yeõu caàu hoùc sinh nhỡn chửừ in ủoùc

chửừ in hoa, chửừ hoa

3.3 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

 Giaựo vieõn chổ chửừ hoa treõn baỷng chửừ

 Hửụựng daón ủoùc baỷng chửừ trang 58

saựch giaựo khoa

 Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng

 Yeõu caàu tỡm chửừ in hoa trong caõu

ửựng duùng

 Lửu yự hoùc sinh ủaàu caõu vieỏt hoa, teõn

rieõng phaỷi vieỏt hoa

 Luyeọn noựi:

 Giụựi thieọu chuỷ ủeà noựi

 Giụựi thieọu ủũa danh Ba Vỡ (nuựi Ba Vỡ

chia 3 taàng)

 ẹoàng thanh

 ẹoàng thanh: a, b, c…

 Caự nhaõn , ủoàng thanh

 ẹoàng thanh: “Boỏ meù cho beự vaứ chũ Kha ủi nghổ heứ ụỷ Sa Pa”

 … B, K, S, P

 … Ba Vỡ

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh chụi troứ chụi gheựp tieỏng tửứ chửừ in hoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh oõn baứi

Toaựn

LUYEÄN TAÄP

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ:

- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 3

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 11

3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp

3.2 Luyện tập:

 Bài 1: Yêu cầu học sinh quan sát

hình vẽ rồi nêu bài toán và viết phép tính

tương ứng

 Bài 2: Tính và viết kết quả thẳng cột

các số

 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

 Bài 4: Tính và viết kết quả sau dấu

bằng

 Bài 5: Quan sát tranh, nêu bài toán,

viết phép tính tương ứng

- Có 2 con thỏ, thêm 1 con thỏ chạy tới Có tất cả mấy con thỏ?

- Học sinh thực hành

+

- Học sinh thực hành

1 + 1 = ; 2 + 1 =

3 = + 1 ; 1 + = 2 + 1 = 3 ; 3 = 1 + + 1 = 2 ; 2 + = 3

- Học sinh thực hành

1 + 1 = …

1 + 2 = …

2 + 1 = …

1 2 = 3

4 Củng cố:

Trang 12

- Học sinh thi đua đọc các công thức cộng trong phạm vi 3.

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học

Tửù nhieõn xaừ hoọi

THệẽC HAỉNH: ẹAÙNH RAấNG VAỉ RệÛA MAậT

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mô hình hàm răng, bàn chải, chậu rửa mặt

- Học sinh: Bàn chải răng, kem đánh răng

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn có hàm răng đẹp phải bảo vệ răng như thế nào?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: Thực hành đánh răng

- Hướng dẫn quan sát mô hình răng: chỉ

mặt trong, mặt ngoài và mặt nhai của

răng

- Chải răng trên mô hình và nêu phương

pháp chải răng: chải theo hướng đưa

bàn chải từ trên xuống, từ dưới lên, lần

lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt

nhai của răng

- Súc miệng kỹ

- Rửa sạch và cất bàn chải

 Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt

- Chuẩn bị khăn, nước rửa tay trước khi

rửa mặt

- Nhắm mắt, rửa mặt, lau khô vùng mắt

- Học sinh quan sát

-Học sinh thực hành chải răng theo chỉ dẫn của giáo viên

- Học sinh thực hành cách rửa mặt

Trang 13

trước sau đó lau tai, cổ, giặt khăn và

phơi

 Kết luận: Phải đánh răng, rửa mặt cho

hợp vệ sinh để bảo vệ răng và các giác quan

khác

đúng cách

4 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại cách chải răng

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, Dặn học sinh về nhà chải răng đúng cách

Thửự naờm, ngaứy 08 thaựng 10 naờm 2009

Tieỏng Vieọt

IA

I Yeõu caàu caàn ủaùt:

- ẹoùc ủửụùc: : ia, laự tớa toõ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Vieỏt ủửụùc: ia, laự tớa toõ

- Luyeọn noựi tửứ 2 – 3 caõu theo chuỷ ủeà: chia quaứ

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

- Giaựo vieõn: chửừ maóu, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra:

- Hoùc sinh ủoùc caực chửừ in hoa: M, N, U, ệ…

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu: trửùc tieỏp

3.2 Daùy vaàn:

 Yeõu caàu hoùc sinh caứi caực aõm i, a

 Nhaọn xeựt vaứ giụựi thieọu vaàn ia

 Yeõu caàu phaõn tớch vaàn “ia”

 ẹaựnh vaàn maóu vaàn “ia”

 Yeõu caàu gheựp tieỏng “tớa”

 Yeõu caàu phaõn tớch tieỏng “tớa”

 ẹaựnh vaàn maóu tieỏng “tớa”

 Hoùc sinh caứi aõm

 Caự nhaõn phaựt aõm (ia)

 … i ủửựng ủaàu vaàn, a ủửựng cuoỏi vaàn

 Caự nhaõn: i-a-ia

 Hoùc sinh gheựp: tớa

 … aõm t ủửựng trửụực, vaàn ia ủửựng sau, daỏu saộc treõn aõm i

 ẹoàng thanh + caự nhaõn (tụứ-ia-tia-saộc-tớa)

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:04

w