1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 5 (47)

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 248,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt.. Thái độ: GD tính tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]

Trang 1

TUẦN 5 Ngày thứ :1

Ngày soạn 15/9/2013

Ngày giảng 30/9/2013

TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN (Tiết 13+14) NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM (trang 38)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức:- Biết được phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật Hiểu khi

mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm ; Kể lại được câu chuyện

2 Kĩ năng : Đọc đúng, đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật.

3 Thái độ : GD tinh thần dũng cảm, dám nhận lỗi và sửa lỗi ; ý thức gìn giữ bảo

vệ trường lớp và bảo vệ môi trường xung quanh

HSKT Đọc đúng, đọc rõ ràng

- GV : bảng phụ ghi nội dung

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ 2HS đọc bài Ông

ngoại

(1p) (3p)

HS hát

3 Bài mới:

3.1Hoạt động 1: Giới thiệu bài

3.2Hoạt động 2: Luyện đọc

- GV đọc toàn bài

- HS - Đọc từng câu, đọc từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc đoạn theo nhóm

1HS đọc cả bài

GV nhận xét

3.3Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- HS đọc bài trả lời câu hỏi

CH:- Các bạn nhỏ trong truyện chơi

trò chơi gì ? ở đâu?

-Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui

qua lỗ hổng dưới chân rào?

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây

hậu quả gì?

(1p) (29p)

(11p)

- Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường

TN: Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh

- Chú sợ làm đổ hàng rào vườn trường

- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ

TN: Hoa mười giờ

Trang 2

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong

lớp?

-.Vì sao chú lính nhỏ "run lên"?

- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe

lệnh "về thôi" của viên tướng?

- Thái độ của các bạn ra sao trước

hành động của chú lính nhỏ?

- Ai là người lính dũng cảm trong

- HS nêu ND của bài

GV đưa bảng phụ

3.4Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV: đọc mẫu đoạn 4 và HD đọc

Phân vai đọc lại truyện; nhận xét

3.5Hoạt động 5: Kể chuyện

- GV nêu nhiệm vụ

(7p)

(15p)

- HS dũng cảm nhận khuyết điểm

- Vì chú sợ hãi

TN : Nghiêm giọng

Chú nói như.vậylà hèn.”…

- Mọi người sững sờ nhìn chú

-Chú lính vì chú đã dũng cảm …

*Nội dung: Khi mắc lỗi phải dám

nhận lỗi là người dũng cảm

- HS luyện đọc; Thi đọc

- HS quan sát 4 tranh minh hoạ Tiếp nối kể 4 đoạn của câu chuyện; nhận xét

4 Củng cố Tổng kết bài ,nhận xét giờ

học

5 Dặn dò Tập kể lại câu chuyện.

2p) (1p)

TOÁN( TIẾT 24) NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

(trang 22)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: - Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có

nhớ)

Vận dụng giải bài toán và tìm số bị chia chưa biết

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính đúng, giải toán.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

HSKT Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

II.ĐỒ dÙng dẠy hỌc : - HS : bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ 3 HS nêu bảng

chia 6

(1p) (2p)

HS hát

Trang 3

3 Bài mới:

3.1Hoạt động 1: Giới thiệu bài

3.2Hoạt động 2: Hướng dẫn thực

hiện

- GV nêu và viết: 26 x 3 = ?

- HS nêu cách tính:

- HS nêu cách thực hiện: 54 x 6 =

?

3.3Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: (t22)Tính

- GV nhận xét, kết luận

Bài 2 (t22)

- HS đọc nội dung bài, làm bài vào

vở

- GVđánh giá, nhận xét

Bài 3 (t22)

- HS tự làm bài, nêu cách làm

- GV nhận xét, kết luận đúng sai

(1p) (10p)

(18p)

26 x 3 78

3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ1

3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng viết 7

26 x 3 = 78 54

x 6 324

6 nhân 4 bằng 24 viết 4 nhớ2

6 nhân 5 bằng 30 thêm 2 bằng 32 viết 32

54 x 6 =324

- HS thực hiện bảng con

 2  3  6  5

Bài giải

Độ dài hai cuộn vải là:

35 x 2 = 70 (m)

Đáp số: 70 mét vải

Tìm x:

a x : 6 = 12 b x : 4 = 23

x = 12 6 x = 23 4 

x = 72 x = 92

4 Củng cố Hệ thống bài, nhận xét

tiết học

(2p)

TỰ NHIÊN –XÃ HỘI(TIẾT 9)

PHÒNG BỆNH TIM MẠCH (trang 20 )

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Biết nguyên nhân, tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng quan sát, nhận biết và phòng tránh bệnh tim mạch.

3 Thái độ: Có ý thức phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe.

II.ĐỒ dÙng dẠy hỌc :- GV: các hình tr.20; 21

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu những việc

nên làm để bảo vệ tim mạch ?(Tập

thể dục )

(1p) (2p)

HS hát

Trang 4

3 Bài mới:

3.1Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

3.2Hoạt động 2 Động não:

-HS kể bệnh tim mạch mà em biết:

- GV nêu:

3.3Hoạt động 3: Đóng vai

HS : Quan sát hình SGK thảo luận

nhóm:

CH: Lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp

tim?

- Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế

nào?

- Nguyên nhân gây bệnh?

- GV kết luận:

3.4Hoạt động 4 Thảo luận nhóm:

- HS quan sát hình 4, 5, 6, nói về

ND , ý nghĩa các việc trong từng

hình

- GV kết luận:

(1p) (8p)

13p)

(7p

Bệnh huyết áp cao,xơ vữa độngmạch

* Bệnh thấp tim là bệnh tim mạch

thường gặp ở trẻ em, rất nguy hiểm

- Lứa tuổi trẻ em

- Thường để lại ……….gây suy tim

Do bị viêm họng , viêm A mi -đan kéo dài , thấp khớp không chữa kịp

KL : Thấp tim là một bệnh về tim mạch ……

KL: Đề phòng bệnh thấp tim cần giữ ấm cơ thể, ăn uống đủ chất …

4 Củng cố Tổng kết bài; nhận xét

tiết học

5 Dặn dò Ghi nhớ nội dung bài

(2p) (1p

Ngày thứ :2

Ngày soạn 15/9/2013

Ngày giảng 30/9/2013

TOÁN (TIẾT 22) LUYỆN TẬP

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Biết thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số (có

nhớ)

- Xem giờ chính xác đến 5 phút

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhân số có hai chữ số với số có một chữ số, xem đồng hồ.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II.ĐỒ dÙng dẠy hỌc :- GV: mô hình đồng hồ, bảng phụ (bài 5)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

Trang 5

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ Bài1, 2 tr.27

(1p) (3p)

HS hát

3 Bài mới:

3.1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

3.2.Hoạt động 2: Giải các bài tập

Bài 1 (t23) tính

- HS nêu cách thực hiện, làm bảng

con

- GV nhận xét, kết luận đúng, sai

Bài 2 (t23) Đặt tính rồi tính.

- GV đánh giá, nhận xét

Bài 3 (t23

- HS đọc nội dung bài, tự làm bài - GV chấm một số bài, nhận xét Bài 4 (t23) - HS thực hành trên đồng hồ - GV nhận xét, sửa sai cho HS - GV mở bảng phụ, nêu yêu cầu của bài Bài 5( t23 ) - HS thực hiện trên bảng - GV nhận xét, kết luận (1p) (28p) 49 27 57 18 64 57

x x x x x

2 4 6 5 3

98 108 342 90 192

- HS làm bài vào vở a 38 x 2 27 x 6 53 x 4 45 x 5 38 27 53 45

x x x x

2 6 4 5

76 162 212 225

Bài giải Số giờ của 6 ngày là : 24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số : 144 giờ Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ giờ Bài 5(t23) 2 x3 6 x 4 3 x 5

5 x 3 4 x 6 3 x 2

4 Củng cốHệ thống nội dung bài,

nhận xét tiết học

5 Dặn dò :chuẩn bi bài sau

( 2p) (1p)

TẬP ĐỌC( TIẾT 15)

CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT (trang 44)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu.

- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấ m nói riêng và câu nói chung

2 Kĩ năng: Đọc phân biệt được lời dẫn chuyện và lời các nhân vật.

3 Thái độ: Có thói quen nói, viết thành câu trong giao tiếp.

Trang 6

HSKT đọc đúng,ngắt đúng dấu câu.

II.ĐỒ dÙng dẠy hỌc :- GV: Bảng phụ( diễn biến cuộc họp).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ Kể lại 4 đoạn

câu chuyện “Người lính dũng cảm ”

(1p) (3p)

3 Bài mới:

3.1.Hoạt động1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động2 Luyện đọc:

- GV đọc toàn bài, hướng dẫn:

- HS:- Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhóm

Một HS đọc toàn bài

3.3.Hoạt động 3 Tìm hiểu bài:

- HS đọc bài trả lời câu hỏi

- CH: Các chữ cái và dấu câu họp

bàn điều gì?

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp

bạn Hoàng?

- Tìm những câu trong bài thể

hiện đúng diễn biến cuộc họp?

- GV mở bảng phụ, chốt ý đúng:

3.4Hoạt động 4 Luyện đọc lại:

- HS luyện đọc phân vai theo nhóm 4

- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn

(1p) (13p)

(10p)

(6p)

- Giúp đỡ bạn Hoàng…không biết dùng dấu câu…rất kì quặc

- Giao cho anh Dấu Chấm…Hoàng định chấm câu

a, Nêu mục đích: Hôm nay…em

Hoàng

b Nêu tình hình : Hoàng hoàn toàn…

mồ hôi

c Nêu nguyên nhân: Tất cả…chấm

chỗ đó

d Nêu cách giải quyết: Từ nay…lần

nữa

e Giao việc cho mọi người: Anh Dấu

Chấm…định chấm câu

4 Củng cố Hệ thống bài; nhận xét

tiết học

5 Dặn dò Luyện đọc lại bài

(1p) (1p)

CHÍNH TẢ( TIẾT 9)

Trang 7

NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM (trang 41)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Nghe – viết chính xác đoạn văn; trình bày đúng hình thức bài.

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng

2 Kĩ năng: Rèn luyện cách phát âm, trau dồi ngữ pháp về tiếng Việt.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức viết chữ sạch, đẹp.

HSKT viết đúng chính tả

- GV: bảng lớp (bài 2a), bảng phụ(bài 3)

- HS: bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

HSviết bảng con : loay hoay, gió

xoáy

(1p) (2p)

HS hát

3 Bài mới:

3.1.Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

3.2.Hoạt động 2.Hướng dẫn nghe

viết:

- GV đọc đoạn văn

HS 2 em đọc lại

CH: Đoạn văn trên có mấy câu? Lời

nhân vật được đánh dấu bằng những

dấu gì?

- HS luyện viết vào bảng con các từ:

- GV đọc bài

- HS viết bài

- GVchấm một số bài, nhận xét

3.3.Hoạt động3: Hướng dẫn làm bài

tập:

Bài tập 2a (t41)

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

- HS: làm vào vở + 2HS lên bảng làm

- GV: nhận xét ,sửa sai

- GV đưa bảng phụ

Bài tập 3a (t41)

- HS: lên điền trên bảng

Đọc thuộc 9 chữ cái trên bảng

(1p) (23p)

(6p)

- 6 câu

- Viết sau dấu hai chấm

quả quyết, vườn trường, viên tướng,

- Lời giải: lựu, nở, nắng, lũ, lơ,lướt

Viết chữ và tên chữ:

n en- nờ ng en- nờ -giê … ph pê- hát

4 Củng cố Nhận xét tiết học

5 Dặn dò Học thuộc thứ tự chữ cái (2p)

Trang 8

và tên chữ (1p)

Ngày thứ :3

Ngày soạn 15/9/2013

Ngày giảng 30/9/2013

TOÁN ( TIÊT 23)

BẢNG CHIA 6 (trang 24)

I MỤc tiÊu:

1.Kiến thức: Lập được bảng chia 6 và học thuộc; vận dụng giải toán có lời văn 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng ghi nhớ, tính nhẩm và giải toán

3.Thái độ: Yêu thích môn học

GV: các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu bảng nhân 6

(1p) ( 2p).

HS hát

3 Bài mới:

3.1Hoạt động1: Giới thiệu bài.

3.2Hoạt động 2: Lập bảng chia 6

GV Hướng dẫn HS lập bảng chia 6

HS học thuộc bảng chia 6

3.3Hoạt động 3: Thực hành.

Bài 1 (t24)

- HS: tính nhẩm rồi nêu miệng kết

quả

- GV: nhận xét

Bài 2 (t24)

- GV nêu yêu cầu của bài

- HS tính nhẩm, nêu kết quả

- GV nhận xét

Bài 3 (t24)

GV yêu cầu HS phân tích bài toán

- HS tự làm bài, chữa bài

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 4 (t24)

HS đọc nội dung , phân tích, tự

(1p) (10p)

(19p)

Bảng chia 6

6 : 6 : = 1 36 : 6 = 6

12 : 6 = 2 42 : 6 = 7

18 : 6 = 3 48 : 6 = 8

24 : 6 = 4 54 : 6 = 9

30 : 6 = 5 60 : 6 = 1

Tính nhẩm:

42 : 6 = 7 24 : 6 = 4

54 : 6 = 9 36 : 6 = 6

12 : 6 = 2 6 : 6 = 1 Tính nhẩm

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12

24 : 6 = 4 12 : 6 = 2

24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 Bài giải

Độ dài mỗi đoạn dây đồng là:

48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm Bài giải

Số đoạn dây có là:

48 : 6 = 8 (đoạn)

Đáp số: 8 đoạn dây

Trang 9

làm bài.

- GV đánh giá, kết luận

4 Củng cố Tổng kết bài, nhận xét

tiết học

5 Dặn dò :chuẩn bị bài sau

(1p) (1p)

TẬP VIẾT ( TIẾT 5)

ÔN CHỮ HOA C (trang 43)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Viết chữ hoa C (Ch ),tên riêng Chu Văn An, câu ứng dụng (Chim

khôn kêu tiếng rảnh rang / Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe) bằng cỡ chữ nhỏ.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết đúng mẫu.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ.

II.ĐỒ dÙng dẠy hỌc :- GV: chữ mẫu: CH, Chu Văn An

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG

(phút)

Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng con từ

Cửu Long

(1p) (2p)

HS hát

3 Bài mới:

3.1.Hoạt động 1:Giới thiệu bài

3.2.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng

con.

- HS tìm các chữ hoa có trong bài, nêu:

- GV viết mẫu từng chữ, nói lại cách viết

- HS viết bảng con

- GV giới thiệu tên riêng

- GV giới thiệu câu ứng dụng:

Giải nghĩa:

- HS viết bảng con:

3.3.Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vở TV

- GV nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở

3.4.Hoạt động 4: Chấm chữa

-GV chấm bài, nhận xét

(1p) (8p)

(15p)

(6p)

- Các chữ Ch,V , A

- HS viết bảng con

Chu Văn An

- Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn ăn nói…… dễ nghe

*Câu tục ngữ khuyên con người phải

biết nói năng dịu dàng, lịch sự.

- Chim khôn , Người khôn.

- Ch : 1 dòng

- V, A : 1 dòng

- Chu Văn An :1 dòng Câu ứng dụng: 1 lần

Trang 10

4 Củng cố: Nhận xét bài viết của

HS

5 Dặn dò: Viết bài ở nhà.- Học

thuộc câu ứng dụng

(1p) (1p)

THỦ CÔNG (TIÊT 5) GẤP, CẮT, DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH

VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG (trang201)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Biết gấp , cắt, dán ngôi sao năm cánh

2 Kĩ năng: Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng kỹ thuật

3 Thái độ: Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán

- GV: mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công

- HS: giấy thủ công màu đỏ , vàng, giấy nháp, kéo, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG

(phút)

Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Sự chuẩn bị của HS

(1p) (1p)

HS hát

3 Bài mới:

3.1Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

3.2Hoạt động 2 HD quan sát

nhận xét:

GV giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao

vàng được cắt dán

- HS quan sát, nhận xét

3.3Hoạt động 3 Hướng thực hành

- GV nêu từng thao tác

- HS quan sát, thực hành theo tổ,

tập gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh

- GV: Theo dõi uốn nắn HS., nhận

xét , đánh giá

(1p) (5p)

(25p)

- HCN màu đỏ trên dán ngôi sao màu vàng chính giữa; các cánh sao bằng nhau…

Bước 1: Gấp giấy để cắt ngôi sao vàng năm cánh

Bước 2: Cắt ngôi sao năm cánh Bước 3: Dán ngôi sao vàng 5 cánh vào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏ sao vàng

4 Củng cốTổng kết bài nhận xét

giờ học

(1p)

Trang 11

5 Dặn dò Chuẩn bị giấy thủ công,

bút màu, kéo thủ công cho bài sau

(1p)

TỰ NHIÊN –XÃ HỘI(TIẾT 10) HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU (trang 22)

I MỤc tiÊu:

1 Kiến thức: Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu và nêu chức năng

của chúng Giải thích tại sao hàng ngày mỗi người cần uống đủ nước

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và nhận biết.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

- GV: Tranh cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ Nêu nguyên

nhân; Cách đề phòng bệnh thấp

tim

(1p) (3p)

HS hát

3 Bài mới:

3.1.Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

3.2.Hoạt động 2 Quan sát và thảo

luận

- HS quan sát theo cặp hình 1 và

chỉ đâu là thận, đâu là ống dẫn

nước tiểu

-GV:Đưa tranh

- GV kết luận :

3.3.Hoạt động 3 Thảo luận

- Các nhóm tập đặt câu hỏi và trả lời

- Thảo luận cả lớp

- GV kết luận :

(1p) (14p)

(14p)

-2quả thận ,2ống dẫn nước tiểu …

HS chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu

KL: Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm

hai quả thận, hai ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái

- HS quan sát hình 2

KL: Thận có chức năng lọc máu…

thải độc hại trong máu tạo thành…nước tiểu ra ngoài

4 Củng cố Chỉ và nói tóm lại hoạt

động của cơ quan bài tiết nước tiểu

5 Dặn dò Học bài, chuẩn bị bài

(1p) (1p)

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w