- Thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một ®o¹n trong bµi - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài... - Nêu ND: Ca ngợi người thiếu niên anh hïng TrÇn Quèc To¶n tuæi nhá, c[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai, ngày 22 tháng 4 năm 2013
Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm Biết cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
- Ôn luyện về phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng
- HS làm bài tập: Bài 1( cột 1, 3), bài 2 (cột1, 2, 4) bài 3
- Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố về đọc, viết số có 3 chữ
số ( 4’
- GV đọc số: 307, 811, 490,…
- Nhận xét, sửa cho HS đọc, viết đúng
ghi điểm
HĐ2 : HD luyện tập cộng, trừ có nhớ
- HS viết vào bảng con các số, đọc số
Trang 2trong phạm vi 100, cộng, trừ không
nhớ với các số có 3 chữ số ( 24’)
Bài 1: cột 2, 3 - VBT.
- Cho HS thi đua nêu kết qủa
- Nhận xét chốt kq đúng
* Củng cố cách cộng, trừ nhẩm các số
tròn chục, tròn trăm.
Bài 2 (cột1, 2, 4): SGK
- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài
- Nhận xét chốt kết qủa đúng
- Lưu ý cho HS cách tính
+ Củng cố cộng, trừ có nhớ trong phạm vi
100, không nhớ trong phạm vi 1000
HĐ3 : HD luyện tập giải bài toán ( 8’)
Bài 3: VBT.
- Cho HS tự làm,
- Giúp đỡ HS yếu làm bài
- Đổi vở kiểm tra
- Nhận xét chốt bài giải đúng
* Củng cố giải bài toán về tìm tổng
HĐ nối tiếp: ( 2’)
- Hệ thống nội dung luyện tập
- Nhận xét giờ học
- HS thi đua nêu kết qủa
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu, làm bảng con đồng loạt
- 1 HS lên bảng làm Nêu cách làm
- HS đọc bài toán Xác định dạng toán
- Làm bài cá nhân và chữa bài
- Nhận xét
- 2 HS nhắc lại ND bài học
Tập đọc Bóp nát quả cam (2 tiết )
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: thuyền rồng, nghiến răng, giả vờ, xâm chiếm,…
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa
các cụm từ, đọc rõ lời nhân vật
2 Đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ: Nguyên, ngang ngược, thuyền rồng, bệ kiến,
- Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản
tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (HS khá giỏi trả lời câu 4)
3 Giáo dục:
- Qua bài tập đọc, giáo dục lòng yêu nước theo gương Trần Quốc Toản.
*GDKNS: HS có kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, đảm nhận trách nhiệm và tính kiên định
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Trang 3- Đọc bài“Tiếng chổi tre” và trả lời câu
hỏi 1, 2
- Nhận xét, ghi điểm
- 3 HS đọc
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)
1 Hướng dẫn luyện đọc: ( 29’)
a) Đọc từng câu
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và
ghi lên bảng, hướng dẫn phát âm từ khó:
(thuyền rồng, tuốt gươm, trị tội, nghiến
răng, ngang ngược, )
- HS nối tiếp nhau đọc câu
- HS đọc các nhân, đọc đồng thanh các từ khó
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
- Dùng bảng phụ để giới thiệu và hướng
dẫn câu cần luyện ngắt giọng :
+ Đợi từ sáng đến trưa,/ xăm xăm
xuống bến.//
+ Quốc Toản tạ ơn vua,/ bàn tay bóp
chặt.//
- Đọc chú giải SGK
- HS khá, giỏi phát hiện câu dài
- 1 HS khá đọc
- Tổ chức cho HS luyện ngắt giọng - HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Theo dõi, nx và chỉnh sửa
c) Đọc trong nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân (giúp đỡ HS yếu)
- Đọc trong nhóm và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Thi đọc cá nhân, các nhóm thi
đoạn trong bài
Tiết 2
2 HD tìm hiểu bài: ( 18’)
- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài
(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 - Sgk)
- Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 1
+ Thái độ của Trần Quốc Toản như thế
nào?
- Đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi 2,3
- Đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi 4
+ Vì sao sau khi tâu vua “xin đánh’’,Quốc
Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy ?(
trước câu hỏi 4)
- HS khá giỏi trả lời câu hỏi 4
- HS đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi
+ Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện
điều gì?
- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi 5
- Cho HS đọc toàn bài
+ Em biết gì về Trần Quốc Toản?
- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc
- HS trả lời
Trang 4- Nêu ND: Ca ngợi người thiếu niên anh
hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn,
giàu lòng yêu nước căm thù giặc.
- Nhận xét, bổ sung
- Nêu lại nội dung
3 Luyện đọc lại: ( 15’)
- Hướng dẫn đọc diễn cảm theo lối phân
vai, chú ý giọng đọc của từng nhân vật
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
- 3 HS nối tiếp đọc truyện
- Thi đọc theo lối phân vai
- Nhận xét
C Củng cố - dặn dò: ( 2’)
+ Qua câu chuyện giúp em hỉêu điều gì?
- Dặn chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 2013
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết làm tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 Biết làm tính cộng và trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
- Biết giải bài toán về ít hơn Biết tìm SH, SBT của một tổng
- HS làm bài tập :Bài 1( cột 1,3), bài 2 (cột 1,3), bài 3, bài 5
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố về cộng, trừ nhẩm các
số tròn chục ( 3’)
- HS làm bài 1 cột 2 Tr 170 SGK
- Nhận xét, ghi điểm
HĐ2: Củng cố về cộng, trừ (có nhớ)
trong phạm vi 100 Cộng và trừ các
số có 3 chữ số (không nhớ) (15’)
Bài 1: ( cột 2,3): VBT.
- Cho HS thi đua nêu kết quả
- Nhận xét chốt kết quả đúng
- Củng cố cách cộng, trừ nhẩm các số
tròn trăm
Bài 2 (cột 1,3): VBT
- Cho HS tự làm, chữa bài
- Nhận xét chốt kết quả đúng
- Củng cố đặt tính và tính cộng, trừ (có
nhớ trong phạm vi 100, không nhớ với
các số có 3 chữ số)
HĐ 3: HD luyện giải bài toán ( 7’)
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- HS thi đua nêu kết quả Nêu cách tính nhẩm Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu, làm bài vào bảng con
- Lớp nhận xét
Trang 5Bài 3: SGK
- Cho HS tự làm, chữa bài
- Nhận xét chốt kết quả đúng
+ Củng cố cách giải bài toán về ít hơn
HĐ4: HD luyện tập tìm số hạng , số bị trừ chưa biết ( 8’)
Bài 4 a, b: VBT.
- Cho HS tự làm , chữa bài
- Nhận xét chốt kết quả đúng
* Củng cốvề tìm SH, SBT chưa biết
HĐ nối tiếp: ( 2’)
- Hệ thống nội dung luyện tập
- Nhận xét giờ học
- HS đọc bài toán, xác định dạng toán
- HS làm bài cá nhân, 1HS chữa bài - Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu, xác định thành phần của x trong mỗi phép tính
- HS làm bài cá nhân, 2 HS chữa bài
- Lớp nhận xét, nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết
-2 HS nhắc lại ND bài học
Tự nhiên và Xã hội Mặt trăng và các vì sao
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao ban đêm
II.Chuẩn bị:
- Giấy vẽ và bút màu
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
-Y/c HS nhắc lại cách xác định phương hướng bằng phương hướng bằng Mặt Trời
-Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.GBT:Trực tiếp ( 1’) 2.HĐ1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trời có mặt trăng và các vì sao ( 16’)
-Y/c HS vẽ bầu trời có Mặt Trăng và các vì sao
- Cho1 số HS giới thiệu tranh trước lớp
- Mặt trăng có hình dạng gì?
*KL: MT tròn giống như 1 quả bóng lớn
ở xa trái đất ánh sáng mát dịu,
3.HĐ2 : Thảo luận về các vì sao ( 12’)
-Y/c HS quan sát hình vẽ và đọc lời chú giải để nói về các vì sao
+ Ngôi sao có hình gì? Trong thực tế có giống đèn ông sao không?
+ Những ngôi sao có toả ánh sáng
-3HS nhắc lại -Nhận xét
- HS vẽ vào vở BT hoặc vào giấy
- Nói những hiểu biết của mình về Mặt Trăng
- QS hình vẽ và đọc các lời ghi chú để nói về các Mặt trăng
- Lắng nghe
- HS nói những hiểu biết của mình về các vì sao
+ HS nói về đặc điểm, hình dạng của ngôi sao
- HS có thể quan sát hình vẽ và đọc
Trang 6không ?
*KL: Vì sao là những quả bóng lửa khổng
lồ giống mặt trời Trong thực tế có nhiều
ngôi sao còn lớn hơn mặt trời, nhưng vì ở
rất xa trái đất nên ta nhìn thấy chúng bé
nhỏ trên bầu trời
+ Em thường thấy Mặt Trăng và các vì
sao vào lúc nào?
4 Củng cố, dặn dò : ( 2’)
- Cho HS nhắc lại ND bài học
- Nhận xét giờ học
các lời ghi chú trong SGK để nói về các vì sao
- HS nêu
- 2HS nhắc lại
Chính tả
Tiết 1 - Tuần 33
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe - viết chính xác đoạn “Thấy giặc âm mưu…quả cam quý” trong bài
chính tả “ Bóp nát quả cam”, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi; viết hoa đúng
tên riêng Việt Nam trong bài Không mắc quá 5 lỗi trong bài Biết thực hiện đúng yêu cầu của bài tập a
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài chính tả
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: ( 3’)
- Viết các từ có âm đầu l/n.
- Nhận xét - Ghi điểm
- 2 HS lên bảng viết
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)
1 Hướng dẫn nghe - viết: ( 23’)
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn
- Đọc đoạn “ Thấy giặc âm mưu…quả cam
quý” trong bài chính tả “Bóp nát quả cam”.
- 1 HS khá giỏi đọc lại
+ Đoạn văn kể về chuyện gì?
+ Trần Quấc Toản là người như thế nào? - Nhận xét, bổ sung
b) HD cách trình bày và viết từ khó:
+ Trong bài những chữ nào phải viết hoa?
Vì sao?
+ Những chữ đầu đoạn văn viết như thế
nào?
- Nêu chữ khó viết
- HD viết từ khó: âm mưu, Quốc Toản,
nghiến, xiết chặt, quả cam,
- Phân tích chữ khó
Trang 7c) Học sinh viết bài:
- Đọc bài cho HS viết
d) Chấm - Chữa bài:
- Thu chấm (7 bài)
- Nhận xét bài viết của HS
- Đưa ra lỗi phổ biến - Đổi vở soát lỗi, nx.- Dùng bút chì chữa lỗi
2 Hướng dẫn làm bài tập: ( 7’)
Bài 1a: Điền s hay x vào chỗ trống:
- Gọi HS đọc yêu cầu và các câu ca dao,
tục ngữ
- Cho HS thảo luận nhóm đôi, chọn s hoặc
x để điền vào từng chỗ trống thích hợp
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV và lớp nhận xét
-1HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi và làm bài,
- 3 HS chữa bảng lớp
- Đổi vở kiểm tra kết quả Nhận xét
*Giúp HS phân biệt s/x
C Củng cố - dặn dò: ( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết bài thêm ở nhà
Thứ tư, ngày 24 tháng 4 năm 2013
Toán
Ôn tập về phép nhân và phép chia
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm Biết tính giá trị biểu thức có 2 dấu phép (trong đó có 1 dấu chia hoặc nhân, nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học )
- Biết tìm số bị chia, thừa số Giải toán về có 1 phép nhân
- HS làm bài tập: Bài 1( a), bài 2 ( dòng 1), bài 3, bài 5
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1 : Củng cố về cộng, trừ viết: ( 4’)
- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính:
34 + 59 57 + 102 768 - 241
- Nhận xét, ghi điểm
HĐ 2: HD luyện tập về bảng nhân, chia
2, 3, 4, 5 ( 14’)
Bài 1a: VBT.
- Cho HS thi đua nêu kết quả
- Củng cố bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5
Bài 2( dòng 1) - VBT.
- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài
- Giúp HS yếu làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét
- HS tự làm bài, HS thi đua nêu kết quả Lớp nhận xét
- 1HS nêu cách thực hiện
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng
Trang 8- Nhận xét chốt kết quả đúng
- Củng cố thứ tự thực hiện dãy tính
HĐ3 : Củng cố về giải toán có lời văn.
( 8’)
Bài 4: VBT
- Cho HS xác định dạng toán, nêu cách
làm
- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài
- Nhận xét chốt bài giải đúng
* Củng cố giải bài toán về tìm nhiều phần
bằng nhau
HĐ4 : Củng cố về tìm số bị chia, thừa số
chưa biết ( 7’)
Bài 3: VBT.
- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài
- Giúp HS yếu làm bài
- Nhận xét chốt kết quả đúng, ghi điểm
+ Củng cố về tìm SBC, thừa số chưa biết
HĐ nối tiếp: ( 2’)
- Hệ thống nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
chữa bài, giải thích cách làm - Lớp
nhận xét
- HS đọc bài toán Xác định dạng toán
- Làm bài và chữa bài.- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu, xác định thành phần của x trong mỗi phép tính
- HS làm bài, 2 HS chữa bài, nêu cách làm Lớp nhận xét
- 2 HS nhắc lại ND bài
Tập đọc Lượm
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ Biết đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượng khẩn,
- Hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm.
- GDHS lòng dũng cảm
3 Học thuộc lòng:
- Thuộc lòng ít nhất hai khổ thơ đầu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Đọc bài " Bóp nát quả cam ” và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS đọc và trả lời
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)
1 Hướng dẫn luyện đọc: ( 29’)
Trang 9- Đọc mẫu toàn bài lần 1 - Cả lớp nghe đọc
a) Đọc từng dòng thơ
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và
ghi lên bảng, hướng dẫn phát âm từ khó:
(loắt choắt, thoăn thoắt, đội lệch, huýt
sáo, lúa trỗ, )
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- HS đọc các nhân, đọc đồng thanh các từ khó
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
b) Đọc từng khổ thơ trước lớp: - HS nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ
- Dùng bảng phụ để giới thiệu và hướng
dẫn cách ngắt nhịp và nhấn giọng:
+ Chú bé loắt choắt/
Cái sắc xinh xinh/
.
Cái đầu nghênh nghênh//
- Đọc chú giải SGK
- HS khá, giỏi phát hiện cách ngắt nhịp thơ
- 1 HS khá đọc
- Tổ chức cho HS luyện ngắt giọng - HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Theo dõi, nx và chỉnh sửa
c) Đọc trong nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân (giúp đỡ HS yếu)
- Đọc trong nhóm và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Thi đọc cá nhân, các nhóm thi
khổ thơ
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10’)
- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài
(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 - Sgk)
- Đọc khổ thơ 1, 2 trả lời câu hỏi 1
- Đọc khổ thơ 3 trả lời câu hỏi 2
- Đọc khổ thơ 4 trả lời câu hỏi 3
- Hỏi thêm: Em hãy tả lại hình ảnh Lượm
trong khổ thơ 4?
- Đọc toàn bài, trả lời câu hỏi 4
- Qua bài thơ em thấy Lượm là người như
thế nào?
*ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc ngộ
nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm.
- 1HS đọc - Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS đọc khổ thơ 3, trả lời câu hỏi
- Đọc khổ thơ 4 trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- 2,3 HS nhắc lại ND
3 Luyện đọc thuộc lòng: ( 7’)
- Tổ chức cho HS luyện đọc và thi đọc - HS nối tiếp đọc cả bài
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- Chú ý rèn HS đọc
- Nhận xét, cho điểm - Luyện đọc.- Một số HS thi đọc thuộc lòng
C Củng cố - dặn dò: ( 2’) - 1HS đọc toàn bài
+ Qua bài thơ, tác giả muốn nói lên điều
Trang 10- Nhận xét giờ học.
- Dặn về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Tập viết Tuần 33
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Viết đúng chữ hoa V - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở Tập viết 2;
HS hoà nhập viết đúng mẫu chữ và đúng dòng kẻ
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu V- kiểu 2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: ( 5’)
- Viết chữ Q, Quân.
- Nhận xét - Cho điểm
- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)
1 Hướng dẫn viết chữ hoa: ( 5’)
- Đưa ra mẫu chữ V - kiểu 2.
- Viết mẫu chữV - kiểu 2 lên bảng.
- Quan sát chữ mẫu
+ Nêu cấu tạo chữ V - kiểu 2? - HS nêu cấu tạo.
- Vừa viết vừa nêu qui trình viết chữ V -
kiểu 2. - Nêu qui trình viết chữ V - kiểu 2.
- Hướng dẫn viết chữ V - kiểu 2. - Viết bảng con chữ V - kiểu 2.
2 HD viết từ và câu ứng dụng: ( 6’)
- Viết từ (câu) ứng dụng lên bảngViệt ,
Việt Nam thân yêu
- 2 HS đọc từ ứng dụng
- Giảng nghĩa từ ứng dụng
+ So sánh chiều cao của các con chữ? - HS nêu
+ Nêu khoảng cách của các chữ? - Quan sát từ ứng dụng và nêu nhận
xét
+ Những con chữ nào được viết hoa?