1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 2 - Tuần thứ 33

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một ®o¹n trong bµi - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài... - Nêu ND: Ca ngợi người thiếu niên anh hïng TrÇn Quèc To¶n tuæi nhá, c[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai, ngày 22 tháng 4 năm 2013

Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm Biết cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

- Ôn luyện về phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

- Giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng

- HS làm bài tập: Bài 1( cột 1, 3), bài 2 (cột1, 2, 4) bài 3

- Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1: Củng cố về đọc, viết số có 3 chữ

số ( 4’

- GV đọc số: 307, 811, 490,…

- Nhận xét, sửa cho HS đọc, viết đúng

ghi điểm

HĐ2 : HD luyện tập cộng, trừ có nhớ

- HS viết vào bảng con các số, đọc số

Trang 2

trong phạm vi 100, cộng, trừ không

nhớ với các số có 3 chữ số ( 24’)

Bài 1: cột 2, 3 - VBT.

- Cho HS thi đua nêu kết qủa

- Nhận xét chốt kq đúng

* Củng cố cách cộng, trừ nhẩm các số

tròn chục, tròn trăm.

Bài 2 (cột1, 2, 4): SGK

- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài

- Nhận xét chốt kết qủa đúng

- Lưu ý cho HS cách tính

+ Củng cố cộng, trừ có nhớ trong phạm vi

100, không nhớ trong phạm vi 1000

HĐ3 : HD luyện tập giải bài toán ( 8’)

Bài 3: VBT.

- Cho HS tự làm,

- Giúp đỡ HS yếu làm bài

- Đổi vở kiểm tra

- Nhận xét chốt bài giải đúng

* Củng cố giải bài toán về tìm tổng

HĐ nối tiếp: ( 2’)

- Hệ thống nội dung luyện tập

- Nhận xét giờ học

- HS thi đua nêu kết qủa

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu, làm bảng con đồng loạt

- 1 HS lên bảng làm Nêu cách làm

- HS đọc bài toán Xác định dạng toán

- Làm bài cá nhân và chữa bài

- Nhận xét

- 2 HS nhắc lại ND bài học

Tập đọc Bóp nát quả cam (2 tiết )

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ: thuyền rồng, nghiến răng, giả vờ, xâm chiếm,…

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa

các cụm từ, đọc rõ lời nhân vật

2 Đọc - hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ: Nguyên, ngang ngược, thuyền rồng, bệ kiến,

- Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản

tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (HS khá giỏi trả lời câu 4)

3 Giáo dục:

- Qua bài tập đọc, giáo dục lòng yêu nước theo gương Trần Quốc Toản.

*GDKNS: HS có kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, đảm nhận trách nhiệm và tính kiên định

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Trang 3

- Đọc bài“Tiếng chổi tre” và trả lời câu

hỏi 1, 2

- Nhận xét, ghi điểm

- 3 HS đọc

B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)

1 Hướng dẫn luyện đọc: ( 29’)

a) Đọc từng câu

- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và

ghi lên bảng, hướng dẫn phát âm từ khó:

(thuyền rồng, tuốt gươm, trị tội, nghiến

răng, ngang ngược, )

- HS nối tiếp nhau đọc câu

- HS đọc các nhân, đọc đồng thanh các từ khó

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS

- Dùng bảng phụ để giới thiệu và hướng

dẫn câu cần luyện ngắt giọng :

+ Đợi từ sáng đến trưa,/ xăm xăm

xuống bến.//

+ Quốc Toản tạ ơn vua,/ bàn tay bóp

chặt.//

- Đọc chú giải SGK

- HS khá, giỏi phát hiện câu dài

- 1 HS khá đọc

- Tổ chức cho HS luyện ngắt giọng - HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Theo dõi, nx và chỉnh sửa

c) Đọc trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân (giúp đỡ HS yếu)

- Đọc trong nhóm và chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Thi đọc cá nhân, các nhóm thi

đoạn trong bài

Tiết 2

2 HD tìm hiểu bài: ( 18’)

- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài

(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 - Sgk)

- Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 1

+ Thái độ của Trần Quốc Toản như thế

nào?

- Đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi 2,3

- Đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi 4

+ Vì sao sau khi tâu vua “xin đánh’’,Quốc

Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy ?(

trước câu hỏi 4)

- HS khá giỏi trả lời câu hỏi 4

- HS đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi

- Đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi

+ Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện

điều gì?

- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi 5

- Cho HS đọc toàn bài

+ Em biết gì về Trần Quốc Toản?

- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc

- HS trả lời

Trang 4

- Nêu ND: Ca ngợi người thiếu niên anh

hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn,

giàu lòng yêu nước căm thù giặc.

- Nhận xét, bổ sung

- Nêu lại nội dung

3 Luyện đọc lại: ( 15’)

- Hướng dẫn đọc diễn cảm theo lối phân

vai, chú ý giọng đọc của từng nhân vật

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS

- 3 HS nối tiếp đọc truyện

- Thi đọc theo lối phân vai

- Nhận xét

C Củng cố - dặn dò: ( 2’)

+ Qua câu chuyện giúp em hỉêu điều gì?

- Dặn chuẩn bị bài sau

Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 2013

Toán

Ôn tập về phép cộng và phép trừ (Tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết làm tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 Biết làm tính cộng và trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)

- Biết giải bài toán về ít hơn Biết tìm SH, SBT của một tổng

- HS làm bài tập :Bài 1( cột 1,3), bài 2 (cột 1,3), bài 3, bài 5

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1: Củng cố về cộng, trừ nhẩm các

số tròn chục ( 3’)

- HS làm bài 1 cột 2 Tr 170 SGK

- Nhận xét, ghi điểm

HĐ2: Củng cố về cộng, trừ (có nhớ)

trong phạm vi 100 Cộng và trừ các

số có 3 chữ số (không nhớ) (15’)

Bài 1: ( cột 2,3): VBT.

- Cho HS thi đua nêu kết quả

- Nhận xét chốt kết quả đúng

- Củng cố cách cộng, trừ nhẩm các số

tròn trăm

Bài 2 (cột 1,3): VBT

- Cho HS tự làm, chữa bài

- Nhận xét chốt kết quả đúng

- Củng cố đặt tính và tính cộng, trừ (có

nhớ trong phạm vi 100, không nhớ với

các số có 3 chữ số)

HĐ 3: HD luyện giải bài toán ( 7’)

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét

- HS thi đua nêu kết quả Nêu cách tính nhẩm Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu, làm bài vào bảng con

- Lớp nhận xét

Trang 5

Bài 3: SGK

- Cho HS tự làm, chữa bài

- Nhận xét chốt kết quả đúng

+ Củng cố cách giải bài toán về ít hơn

HĐ4: HD luyện tập tìm số hạng , số bị trừ chưa biết ( 8’)

Bài 4 a, b: VBT.

- Cho HS tự làm , chữa bài

- Nhận xét chốt kết quả đúng

* Củng cốvề tìm SH, SBT chưa biết

HĐ nối tiếp: ( 2’)

- Hệ thống nội dung luyện tập

- Nhận xét giờ học

- HS đọc bài toán, xác định dạng toán

- HS làm bài cá nhân, 1HS chữa bài - Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu, xác định thành phần của x trong mỗi phép tính

- HS làm bài cá nhân, 2 HS chữa bài

- Lớp nhận xét, nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết

-2 HS nhắc lại ND bài học

Tự nhiên và Xã hội Mặt trăng và các vì sao

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao ban đêm

II.Chuẩn bị:

- Giấy vẽ và bút màu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

-Y/c HS nhắc lại cách xác định phương hướng bằng phương hướng bằng Mặt Trời

-Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.GBT:Trực tiếp ( 1’) 2.HĐ1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trời có mặt trăng và các vì sao ( 16’)

-Y/c HS vẽ bầu trời có Mặt Trăng và các vì sao

- Cho1 số HS giới thiệu tranh trước lớp

- Mặt trăng có hình dạng gì?

*KL: MT tròn giống như 1 quả bóng lớn

ở xa trái đất ánh sáng mát dịu,

3.HĐ2 : Thảo luận về các vì sao ( 12’)

-Y/c HS quan sát hình vẽ và đọc lời chú giải để nói về các vì sao

+ Ngôi sao có hình gì? Trong thực tế có giống đèn ông sao không?

+ Những ngôi sao có toả ánh sáng

-3HS nhắc lại -Nhận xét

- HS vẽ vào vở BT hoặc vào giấy

- Nói những hiểu biết của mình về Mặt Trăng

- QS hình vẽ và đọc các lời ghi chú để nói về các Mặt trăng

- Lắng nghe

- HS nói những hiểu biết của mình về các vì sao

+ HS nói về đặc điểm, hình dạng của ngôi sao

- HS có thể quan sát hình vẽ và đọc

Trang 6

không ?

*KL: Vì sao là những quả bóng lửa khổng

lồ giống mặt trời Trong thực tế có nhiều

ngôi sao còn lớn hơn mặt trời, nhưng vì ở

rất xa trái đất nên ta nhìn thấy chúng bé

nhỏ trên bầu trời

+ Em thường thấy Mặt Trăng và các vì

sao vào lúc nào?

4 Củng cố, dặn dò : ( 2’)

- Cho HS nhắc lại ND bài học

- Nhận xét giờ học

các lời ghi chú trong SGK để nói về các vì sao

- HS nêu

- 2HS nhắc lại

Chính tả

Tiết 1 - Tuần 33

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe - viết chính xác đoạn “Thấy giặc âm mưu…quả cam quý” trong bài

chính tả “ Bóp nát quả cam”, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi; viết hoa đúng

tên riêng Việt Nam trong bài Không mắc quá 5 lỗi trong bài Biết thực hiện đúng yêu cầu của bài tập a

- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết bài chính tả

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: ( 3’)

- Viết các từ có âm đầu l/n.

- Nhận xét - Ghi điểm

- 2 HS lên bảng viết

B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)

1 Hướng dẫn nghe - viết: ( 23’)

a) Tìm hiểu nội dung bài viết:

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn

- Đọc đoạn “ Thấy giặc âm mưu…quả cam

quý” trong bài chính tả “Bóp nát quả cam”.

- 1 HS khá giỏi đọc lại

+ Đoạn văn kể về chuyện gì?

+ Trần Quấc Toản là người như thế nào? - Nhận xét, bổ sung

b) HD cách trình bày và viết từ khó:

+ Trong bài những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

+ Những chữ đầu đoạn văn viết như thế

nào?

- Nêu chữ khó viết

- HD viết từ khó: âm mưu, Quốc Toản,

nghiến, xiết chặt, quả cam,

- Phân tích chữ khó

Trang 7

c) Học sinh viết bài:

- Đọc bài cho HS viết

d) Chấm - Chữa bài:

- Thu chấm (7 bài)

- Nhận xét bài viết của HS

- Đưa ra lỗi phổ biến - Đổi vở soát lỗi, nx.- Dùng bút chì chữa lỗi

2 Hướng dẫn làm bài tập: ( 7’)

Bài 1a: Điền s hay x vào chỗ trống:

- Gọi HS đọc yêu cầu và các câu ca dao,

tục ngữ

- Cho HS thảo luận nhóm đôi, chọn s hoặc

x để điền vào từng chỗ trống thích hợp

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- GV và lớp nhận xét

-1HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm đôi và làm bài,

- 3 HS chữa bảng lớp

- Đổi vở kiểm tra kết quả Nhận xét

*Giúp HS phân biệt s/x

C Củng cố - dặn dò: ( 1’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS luyện viết bài thêm ở nhà

Thứ tư, ngày 24 tháng 4 năm 2013

Toán

Ôn tập về phép nhân và phép chia

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm Biết tính giá trị biểu thức có 2 dấu phép (trong đó có 1 dấu chia hoặc nhân, nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học )

- Biết tìm số bị chia, thừa số Giải toán về có 1 phép nhân

- HS làm bài tập: Bài 1( a), bài 2 ( dòng 1), bài 3, bài 5

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1 : Củng cố về cộng, trừ viết: ( 4’)

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính:

34 + 59 57 + 102 768 - 241

- Nhận xét, ghi điểm

HĐ 2: HD luyện tập về bảng nhân, chia

2, 3, 4, 5 ( 14’)

Bài 1a: VBT.

- Cho HS thi đua nêu kết quả

- Củng cố bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5

Bài 2( dòng 1) - VBT.

- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài

- Giúp HS yếu làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét

- HS tự làm bài, HS thi đua nêu kết quả Lớp nhận xét

- 1HS nêu cách thực hiện

- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng

Trang 8

- Nhận xét chốt kết quả đúng

- Củng cố thứ tự thực hiện dãy tính

HĐ3 : Củng cố về giải toán có lời văn.

( 8’)

Bài 4: VBT

- Cho HS xác định dạng toán, nêu cách

làm

- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài

- Nhận xét chốt bài giải đúng

* Củng cố giải bài toán về tìm nhiều phần

bằng nhau

HĐ4 : Củng cố về tìm số bị chia, thừa số

chưa biết ( 7’)

Bài 3: VBT.

- Cho HS tự làm, gọi HS chữa bài

- Giúp HS yếu làm bài

- Nhận xét chốt kết quả đúng, ghi điểm

+ Củng cố về tìm SBC, thừa số chưa biết

HĐ nối tiếp: ( 2’)

- Hệ thống nội dung ôn tập

- Nhận xét giờ học

chữa bài, giải thích cách làm - Lớp

nhận xét

- HS đọc bài toán Xác định dạng toán

- Làm bài và chữa bài.- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu, xác định thành phần của x trong mỗi phép tính

- HS làm bài, 2 HS chữa bài, nêu cách làm Lớp nhận xét

- 2 HS nhắc lại ND bài

Tập đọc Lượm

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ Biết đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

2 Đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượng khẩn,

- Hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm.

- GDHS lòng dũng cảm

3 Học thuộc lòng:

- Thuộc lòng ít nhất hai khổ thơ đầu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Đọc bài " Bóp nát quả cam ” và trả lời

câu hỏi 1, 2

- Nhận xét, ghi điểm

- 2 HS đọc và trả lời

B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)

1 Hướng dẫn luyện đọc: ( 29’)

Trang 9

- Đọc mẫu toàn bài lần 1 - Cả lớp nghe đọc

a) Đọc từng dòng thơ

- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và

ghi lên bảng, hướng dẫn phát âm từ khó:

(loắt choắt, thoăn thoắt, đội lệch, huýt

sáo, lúa trỗ, )

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- HS đọc các nhân, đọc đồng thanh các từ khó

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS

b) Đọc từng khổ thơ trước lớp: - HS nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ

- Dùng bảng phụ để giới thiệu và hướng

dẫn cách ngắt nhịp và nhấn giọng:

+ Chú bé loắt choắt/

Cái sắc xinh xinh/

.

Cái đầu nghênh nghênh//

- Đọc chú giải SGK

- HS khá, giỏi phát hiện cách ngắt nhịp thơ

- 1 HS khá đọc

- Tổ chức cho HS luyện ngắt giọng - HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Theo dõi, nx và chỉnh sửa

c) Đọc trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân (giúp đỡ HS yếu)

- Đọc trong nhóm và chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Thi đọc cá nhân, các nhóm thi

khổ thơ

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10’)

- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài

(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 - Sgk)

- Đọc khổ thơ 1, 2 trả lời câu hỏi 1

- Đọc khổ thơ 3 trả lời câu hỏi 2

- Đọc khổ thơ 4 trả lời câu hỏi 3

- Hỏi thêm: Em hãy tả lại hình ảnh Lượm

trong khổ thơ 4?

- Đọc toàn bài, trả lời câu hỏi 4

- Qua bài thơ em thấy Lượm là người như

thế nào?

*ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc ngộ

nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm.

- 1HS đọc - Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

- HS đọc khổ thơ 3, trả lời câu hỏi

- Đọc khổ thơ 4 trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi

- HS trả lời

- 2,3 HS nhắc lại ND

3 Luyện đọc thuộc lòng: ( 7’)

- Tổ chức cho HS luyện đọc và thi đọc - HS nối tiếp đọc cả bài

- Đọc đồng thanh, cá nhân

- Chú ý rèn HS đọc

- Nhận xét, cho điểm - Luyện đọc.- Một số HS thi đọc thuộc lòng

C Củng cố - dặn dò: ( 2’) - 1HS đọc toàn bài

+ Qua bài thơ, tác giả muốn nói lên điều

Trang 10

- Nhận xét giờ học.

- Dặn về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

Tập viết Tuần 33

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Viết đúng chữ hoa V - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng

dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở Tập viết 2;

HS hoà nhập viết đúng mẫu chữ và đúng dòng kẻ

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu V- kiểu 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: ( 5’)

- Viết chữ Q, Quân.

- Nhận xét - Cho điểm

- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con

- Nhận xét

B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)

1 Hướng dẫn viết chữ hoa: ( 5’)

- Đưa ra mẫu chữ V - kiểu 2.

- Viết mẫu chữV - kiểu 2 lên bảng.

- Quan sát chữ mẫu

+ Nêu cấu tạo chữ V - kiểu 2? - HS nêu cấu tạo.

- Vừa viết vừa nêu qui trình viết chữ V -

kiểu 2. - Nêu qui trình viết chữ V - kiểu 2.

- Hướng dẫn viết chữ V - kiểu 2. - Viết bảng con chữ V - kiểu 2.

2 HD viết từ và câu ứng dụng: ( 6’)

- Viết từ (câu) ứng dụng lên bảngViệt ,

Việt Nam thân yêu

- 2 HS đọc từ ứng dụng

- Giảng nghĩa từ ứng dụng

+ So sánh chiều cao của các con chữ? - HS nêu

+ Nêu khoảng cách của các chữ? - Quan sát từ ứng dụng và nêu nhận

xét

+ Những con chữ nào được viết hoa?

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:50

w