Sự vật được Nhân hoá bằng Nhân hoá bằng các từ Cả lớp theo dõi SGK : nhân hoá các từ ngữ chỉ ngữ chỉ hoạt động, đặc - HS trao đổi nhóm để tìm các sự người, bộ phận điểm của người của ngư[r]
Trang 1tuần 33
Ngày soạn: 14/4/2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện Cóc kiện trời
I Mục tiêu.
A Tập đọc:
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm
B Kể chuyện:
dựa theo tranh minh hoạ(sgk)
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
1 KT:
Đọc bài: Cuốn sổ tay (2, 3 HS đọc)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ2 Luyện đọc.
a) GV đọc toàn bài
b) Luyện đọc + giải nghĩa từ
a) ẹoùc tửứng caõu
- GV phaựt hieọn loói phaựt aõm cuỷa HS ủeồ
sửỷa cho caực em
- GV hửụựng daón caực em ủoùc caực tửứ
khoự b) ẹoùc tửứng ủoaùn
+ Baứi coự maỏy ủoaùn ?
- GV treo baỷng phuù hửụựng daón ủoùc
caõu vaờn daứi
- Tửứng nhoựm thi ủoùc ủoaùn
- GV nhaọn xeựt caựch ủoùc cuỷa HS
(GV ủi ủeỏn tửứng nhoựm ủoọng vieõn…
tớch cửùc ủoùc)
- HS nối tiếp nhau đọc câu
- HS ủoùc tửứng caõu trong baứi (hai lửụùt)
… coự 4 ủoaùn
- 2 HS ủoùc laùi ủoaùn ủửụùc hửụựng daón trửụực lụựp
- 4 HS thi ủoùc 4 ủoaùn trửụực lụựp
- HS nhaọn xeựt
- ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
(Khoõng ủoùc ủoàng thanh)
HĐ3 Tìm hiểu bài.
- Vì sao Cóc phải lên kiện trời? - Vì trời lâu ngày không &*7 hạ giới lại
hạn lớn, muôn loài khổ sở
- Cóc sắp xếp đội ngũ thế nào? -> Cóc bố trí lực ) ở những chỗ bất
Trang 2- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên? - 3 HS kể
- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay
đổi thế nào? - Trời mời Cóc vào V )7 nói rất ngọt giọng…
- Theo em Cóc có những điểm gì đáng
HĐ4 Luyện đọc lại. - HS chia thành nhóm phân vai
- một vài HS thi đọc phân vai
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
Kể chuyện
- HĐ1 GV neõu nhieọm vuù :Dửùa vaứo trớ
nhụự vaứ tranh minh hoaù HS keồ laùi baống
lụứi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa moọt nhaõn vaọt
trong truyeọn
* HĐ2 Hửụựng daón keồ chuyeọn
- HS quan saựt tranh Caực em coự theồ
neõu vaộn taột, nhanh noọi dung tửứng
tranh
+ Tranh 1 : Coực ruỷ baùn ủi kieọn trụứi
+ Tranh 2 : Coực ủaựnh troỏng kieọn trụứi
+ Tranh3: Trụứi thua phaỷi thửụng lửụùng
vụựi Coực
+ Tranh 4 : Trụứi laứm mửa
- GV nhaộc caực em keồ baống lụứi cuỷa ai
cuừng phaỷi xửng “toõi”
- GV nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa moói baùn (veà
yự, dieón ủaùt) bỡnh choùn baùn keồ chuyeọn
haỏp daón nhaỏt
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- Caõu chuyeọn muoỏn noựi ủieàu gỡ vụựi
chuựng ta ?
- Veà taọp keồ laùi cho ngửụứi thaõn nghe
Chuaồn bũ baứi: “Meứ hoa lửụùn soựng”
- HS nghe
- Tửứng caởp HS taọp keồ Moọt vaứi HS thi keồ trửụực lụựp
- 2 HS ủaùi dieọn 2 daừy keồ toaứn boọ caõu chuyeọn
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt, bỡnh choùn ngửụứi keồ hay
Trang 3
Toán: Đ161
kiểm tra
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra đánh giá kết quả của học sinh
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác- trình bày bài giải
- GD ý thức tự làm bài
II Đồ dùng:
GV: đề bài
HS : giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
A Đề bài:
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
64 327+ 16 895 25 679x3
43 271 – 15473 84 618 : 6
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.
69218 - 26736 : 3 (35281 + 31645) : 2
30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4
Bài 3: Tìm x
(35 649 + 42 783) : x = 8
Bài 4:Cho hình chữ nhật có cạnh dài 17 cm, cạnh ngắn dài 9cm Tính chu vi và
diện tích của hình đó?
Bài 5:
36 kg gạo?
B Đáp án
Bài 1: 2 điểm: (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
Bài 2: 2 điểm: (mỗi biểu thức tính đúng 0,5 điểm)
Bài 3: 1 điểm – Tìm x đúng 1điểm
- Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm Bài 5: 2 điểm: - Tính đúng chu vi HCN cho 0,5 điểm
- Tính đúng diện tích HCN cho 1 điểm
- Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm
3.Củng cố -dặn dò:
GV thu bài chấm đánh giá ý thức làm bài của HS
Trang 4Thể dục: Đ65 Tung và bắt bóng theo nhóm BA người
Trò chơi : Chuyển đồ vật.
I Mục tiêu
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 3 Yêu cầu thực hiện động tác
V đối đúng
- Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi V đối chủ động
II Địa điểm, phương tiện
Địa điểm : Trên sân ,7 vệ sinh sạch sẽ
pV tiện : 3 em 1 quả bóng, 2 em 1 dây nhảy
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung
1 Phần mở đầu
Tổ chức- khởi động
2 Phần cơ bản
Tung và bắt bóng
theo nhóm 3 người
Trò chơi : Chuyển
đồ vật
3 Phần kết thúc
Hồi tĩnh
thả lỏng
hát và vỗ tay
Thời lượng
3 - 5 '
25 -
26 '
2 - 4 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu của tiết học
- GV điều khiển lớp
* Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 3
- GV chia lớp thành từng nhóm, mỗi nhóm 3
- Sau 1 số lần tập GV đổi
vị trí để tăng các tình huống trong khi thực hiện bài tập
+ Nhảy dây kiểu chụm hai chân
+ Chơi trò chơi : Chuyển
đồ vật
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- GV làm trọng tài
* GV tập hợp lớp
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Hoạt động của trò
* Tập bài TD phát triển chung
- Chạy chậm 1 vòng sân khoảng 200 - 300m
* Từng nhóm đứng theo hình tam giác, thực hiện động tác tung và bắt bóng qua lại cho nhau
- HS tự ôn động tác nhảy dây theo các khu vực đã quy định cho
tổ mình
- HS chơi trò chơi
* Đứng thành vòng tròn, cúi thả lỏng
Trang 5Buổi chiều Toán :
ÔN Luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học về 4 phép tính Tính giá trị của biểu thức- giải toán
- GD ý thức học tập tích cực
II Đồ dùng: GV: snc HS: vở
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:vbt
2.Bài mới:
HĐ1: Chữa bài kiểm tra: GV chữa bài
chung
Tổng kết điểm
HĐ2: HD làm bài tập
Bài 1:Tính giá trị của biểu thức
Chữa bài
- Củng cố về thứ tự thực hiện phép tính
Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 54
cm, chiều rộng kém chiều dài 9 cm
Tính diện tích của hình chữ nhật đó
chữa bài - nhận xét
Bài 3: Có 27 kg gạo chia đều vào 3 túi
Hỏi phải lấy mấy túi thế để đựng
Bài 4:
HS làm vở bài tập (84-85)
Đổi vở đánh giá điểm a.15 679 – 8792 + 26 118 = 6887 + 26 118
= 33 005 b.17 595 + 20 055 : 5 = 17 595 + 4011 = 13584
c.(12 698 - 5769) x 3 - 4650
= 6929 x 3 – 4650
= 20787 – 4650
= 16137
Đọc đề - làm vào vở
Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là 54: 2 = 27 (cm) Chiều rộng của hình chữ nhật (27-7): 2 =10 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật
10 + 7 =17(cm) Diện tích của hình chữ nhật
17 x 10 =170 (cm) Đáp số: 170 cm
HS đọc đề – làm bài
1 HS chữa bài – lớp nhận xét
Bài giải
27 : 3 = 9 (kg)
36 ki-lô-gam gạo cần phải lấy số cái túi là:
36 : 9 = 4(túi) Đáp số : 4 túi
HS chữa bài trên bảng lớp – Lớp làm
Trang 6(35 649 + 42 783) : x = 8
15 789 : x = 9 3
GV chấm chữa bài - nhận xét
3.Củng cố -dặn dò:
Hệ thống nội dung bài
Về nhà làm lại bài tập
vào vở nháp (35 649 + 42 783) : x = 8
78 432 : x = 8
x = 78432 : 8
x = 9804
15 789 : x = 9 3
x = (15789 – 3) : 9
x = 15786 : 9
x = 1754
Tiếng Việt:
ÔN Luyện
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ, viết câu
- GD lòng yêu quê V
II Đồ dùng: GV: snc HS: vở
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra: vbt
2.Bài mới:
HĐ1: GV chép đề: Quê V em có rất nhiều
cảnh đẹp Em hãy tả lại một trong những cảnh đẹp
đó
HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm bài
? Đề bài yêu cầu gì?
? Em sẽ tả cảnh đẹp gì ở quê VO
-> Cảnh đẹp quê V có thể là cánh đồng lúa
chín, dòng sông
Gợi ý: Trong bài em cần làm rõ
+ Cảnh đẹp đó thế nào : nhìn từ xa- lại gần
- Có đặc điểm gì nổi bật
- Có những màu sắc, âm thanh gì?
+ Cảnh đẹp đó đã gắn bó hoặc để lại ấn ) gì
cho em ?
HĐ2: Học sinh làm bài :
-HD học sinh nhận xét về nội dung, cách dùng từ,
viết câu
Thu chấm một số bài
3.Củng cố -dặn dò:
Hệ thống nội dung bài
2 em đọc đề
Tả một cảnh đẹp của quê V
HS nối tiếp nêu
+, 2 em giỏi kể mẫu -Viết bài vào vở
4 em đọc bài Nhận xét đánh giá
Trang 7-NXG về nhà ôn bài
Ngày soạn: 14/4/2011
Ngày dạy: Chiều, thứ tư ngày 20 tháng 4 măm 2011
Toán:
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố về so sánh các số trong p.vi 100000, Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định
- Rèn KN so sánh số
- GD HS chăm học toán
II-Các hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: (kết hợp giờ học)
2/Luyện tập:
*Hoạt động 1: Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2:
- BT yêu cầu gì?
gì?
- Nhận xét , chữa bài
*Hoạt động 2: Bài 3:
- Nêu yêu cầu BT?
lớn ta phải làm gì?
- 1HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
- Nêu yêu cầu BT?
bé ta phải làm gì?
- 1HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
- Tuyên V HS tích cực học tập
- Điền dấu >; <; =
- So sánh các số
- Lớp làm bảng con
13457 < 13480
20100 < 19999
50 000 = 29000 + 21000
60 000 + 40 000 > 89000
- Tìm số lớn nhất
- So sánh các số
- HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 5890 b)Số lớn nhất là: 77888
- Xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn
- So sánh các số
- Lớp làm nháp -Nêu KQ
69825; 77925; 99725; 100000.
- Xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé
- So sánh các số
- Lớp làm nháp -Nêu KQ
86401; 74600; 34990; 26900.
Trang 8- Dặn dò: Ôn lại bài.
Ngày soạn: 18/4/2011
Ngày dạy: Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2011
Toán :Đ164
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu :
- Biết cộng, trừ, nhân chia các số trong phạm vi 100 000
- Biết giải toán bằng chia cách chia các số trong phạm vi 100 000
II Đồ dùng dạy học :
Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
1 KT: - Làm bài tập 2 + 3 ( T 163 ) 2 HS
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : GTB – ghi bảng
Hoạt động 2: HD ôn tập
Bài 1 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân ,
chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm BT
50 000 + 20 000 = 70 000
80 000 – 40 000 = 40 000
20 000 x 3 = 60 000
60 000 : 2 = 30 000 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân,
chia số có 4 chữ số và 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con + 39178 - 86271 412
25706 43954 x 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48 0 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 3 : * Củng cố về giải toán có lời
văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở
Tóm tắt Bài giải :
Có : 80 000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là : Lần 1 chuyển : 38 000 bóng đèn 38 000 + 26 000 = 64 000 (bóng đèn) Lần 2 chuyển : 26 000 bóng đèn Số bóng đèn còn lại là :
Trang 9Còn lại : … bóng đèn ? 80 000 – 64 000 = 16 000 (bóng đèn )
Đáp số : 16 000 bóng đèn
Soỏ boựng ủeứn coứn laùi sau laàn chuyeồn thửự nhaỏt :
80 000 – 38 000 = 42 000 (boựng ủeứn) Soỏ boựng ủeứn coứn laùi sau 2 laàn chuyeồn laứ :
42 000 – 26 000 = 16 000 (boựng ủeứn)
ẹaựp soỏ : 16 000 boựng ủeứn
2 - 3 HS đọc lại bài -> HS + GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu: Đ33 Nhân hoá
I Mục tiêu:
đoạn thơ, đoạn văn (bt1)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to viết BT1
III Các hoạt động dạy học:
1 Kieồm tra
Gọi HS chữa bài tập 1tuần 32
- GV nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi :
HĐ 1:Giụựi thieọu baứi :
HĐ 2: Hửụựng daón laứm baứi :
Baứi 1 : Gọi HS nhắc lại yêu câu bài
Cho HS thảo luận theo nhóm
GV choỏt lụứi giaỷi ủuựng :
Sửù vaọt ủửụùc
nhaõn hoaự
Nhaõn hoaự baống caực tửứ ngửừ chổ ngửụứi, boọ phaọn cuỷa ngửụứi
Nhaõn hoaự baống caực tửứ ngửừ chổ hoaùt ủoọng, ủaởc ủieồm cuỷa ngửụứi
Maàm caõy tổnh giaỏc
Haùt mửa maỷi mieỏt, troỏn tỡm
Caõy ủaứo maột lim dim, cửụứi
- GV mụứi moọt soỏ HS trỡnh baứy, moói em tỡm
hỡnh aỷnh nhaõn hoaự vaứ caựch nhaõn hoaự trong
moọt caõu
HS vieỏt giaỏy nhaựp caõu lieàn nhau, ngaờn caựch vụựi nhau baống daỏu hai chaỏm trong BT1
- Lụựp nhaọn xeựt
- 3HS nhaộc laùi
- 2HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp vaứ ủoaùn thụ ủoaùn vaờn trong baứi taọp Caỷ lụựp theo doừi SGK :
- HS trao ủoồi nhoựm ủeồ tỡm caực sửù vaọt ủửụùc nhaõn hoaự vaứ caựch nhaõn hoaự trong ủoaùn thụ ụỷ BT1(ủoaùn a)
- Caực nhoựm cửỷ ngửụứi trỡnh baứy - caỷ lụựp nhaọn xeựt
Trang 10GV nhaọn xeựt choỏt lụứi giaỷi ủuựng GV ghi lụứi
giaỷi vaứo baỷng toồng hụùp keỏt quaỷ treõn phieỏu:
Sửù vaọt ủửụùc
nhaõn hoaự
Nhaõn hoaự baống caực tửứ ngửừ chổ ngửụứi, boọ phaọn cuỷa ngửụứi
Nhaõn hoaự baống caực tửứ ngửừ chổ hoaùt ủoọng, ủaởc ủieồm cuỷa ngửụứi
Cụn doõng keựo ủeỏn
Laự(caõy)gaùo Anh em muựa, reựo, chaứo
Caõy gaùo Thaỷo, hieàn, ủửựng, haựt
Baứi 2 :
GV nhắực HS chuự yự :
+ Sửỷ duùng pheựp nhaõn hoaự khi vieỏt ủoaùn vaờn
taỷ baàu trụứi buoồi sụựm hoaởc taỷ moọt vửụứn caõy
+ Neỏu choùn ủeà taỷ moọt vửụứn caõy, caực em coự
theồ taỷ moọt vửụứn ụỷ laứng queõ
GV chấm chữa bài nhận xét
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- GV bieồu dửụng nhửừng HS hoùc toỏt
- Yeõu caàu nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS laứm baứi ủoọc laọp ủeồ tỡm caực sửù vaọt ủửụùc nhân hoaự vaứ caựch nhaõn hoaự trong ủoaùn thụ ụỷ BT1 (ủoaùn b),chổ caàn ghi teõn caực sửù vaọt ủửụùc nhaõn hoaự, caùnh ủoự vieỏt nhửừng tửứ ngửừ duứng ủeồ nhaõn hoaự chuựng
- HS neõu caỷm nghú cuỷa mình veà
caực hỡnh aỷnh nhaõn hoaự: Thớch hỡnh aỷnh naứo? Vỡ sao?
- 2 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp – caỷ lụựp ủoùc thaàm theo
- HS laứm giaỏy nhaựp
- HS nhaộc laùi teõn laùi nhửừng baứi thụ coự nhửừng caõu thụ taỷ vửụứn caõy
- Caỷ lụựp vieỏt baứi vaứo vụỷ
Tửù nhieõn và Xaừ hoọi: Đ 66 : BEÀ MAậT TRAÙI ẹAÁT
I Mục tiêu
Sau baứi hoùc HS coự khaỷ naờng :
- Phaõn bieọt ủửụùc luùc ủũa, ủaùi dửụng
- Bieỏt treõn beà maởt Traựi ẹaỏt coự 6 chaõu lục
- Moọt naờm thửụứng coự boỏn muứa
II Đồ dùng dạy học
- Caực hỡnh trong saựch giaựo khoa trang 126, 127
- Tranh aỷnh veà luùc ủũa vaứ ủaùi dửụng
- Moọt soỏ lửụùc ủoà phoựng to
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Em cho bieỏt thụứi gian Traựi ẹaỏt quay moọt voứng
quanh mỡnh noự ?
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi - Ghi bảng.
2 HS trả lời
-
HS nhaộc laùi
Trang 11* Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp
Mục tiêu : nhận biết thế nào là lục địa,đại dương
Cách tiến hành :
Bước 1 : GV yêu cầu HS chỉ đâu là nước và đâu là
đất trong hình 1 SGK trang 126
Bước 2 :
- GV chỉ cho HS biết phần đất và phần nước trên
quả địa cầu (màu xanh lơ hoặc xanh lam thể hiện
phần nước)
- GV hỏi: Nước hay đất chiếm phần lớn trên bề
mặt Trái Đất?
Bước 3: GV giải thích một cách đơn giản kết hợp
minh hoạ bằng tranh ảnh để các em biết thế nào là
lục địa, thế nào là đại dương
+ Lục địa: là những khối đất liền lớn trên bề mặt
Trái Đất
+ Đại dương: Là những khoảng nước rộng mênh
mông bao bọc phần lục địa
Kết luận: Trên bề mặt trái đất có chỗ là đất, có
chỗ là nước Nước chiếm phần lớn hơn trên bề mặt
Trái Đất Những khối đất liền lớn trên bề mặt Trái
Đất gọi là lục địa Phần lục địa được chia thành 6
châu lục Những khoảng nước rộng mênh mông bao
bọc lục địa gọi là đại dương Trên bề mặt Trái Đất
có 4 đại dương
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
Mục tiêu: Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dương
trên thế giới
- Chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên
lược đồ
Cách tiến hành
Bước 1: C¸c nhãm làm việc theo gợi ý
+ Có mấy châu lục? Chỉ và nói tên các châu lục
trên lược đồ hình 3
+ Có mấy đại dương? Chỉ và nói tên các đại dương
trên lược đồ hình 3
+ Chỉ vị trí nước Việt Nam trên lược đồ Việt Nam
ở châu lục nào?
Bước 2: Gäi ®ại diện các nhóm trình bày kết quả
Kết luận: Trên thế giới có 6 châu lục: Ch©u ¸,
Nhóm trưỏng điều khiển các bạn thảo luận
- Một số HS trả lời trước lớp
- Các nhóm khác sửa chữa, bổ sung
- HS trong nhóm làm việc theo gợi ý
Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của
... 43 271 – 154 73 84 618 :Bài 2: Tính giá trị biểu thức.
69218 - 26 736 : (35 281 + 31 645) :
30 507 + 27876 : (45405 - 8221) :
Bài 3: Tìm x ... động dạy học
1 Kiểm tra: Sự chuẩn bị HS
2 .Bài mới:
A Đề bài:
Bài 1: Đặt tính tính.
64 32 7+ 16 895 25 679x3
43. ..
B Đáp án< /b>
Bài 1: điểm: (mỗi phép tính 0,5 điểm)
Bài 2: điểm: (mỗi biểu thức tính 0,5 điểm)
Bài 3: điểm – Tìm x 1điểm
- Ghi đáp số cho 0,5 điểm Bài 5: điểm: