1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Thứ 2 Tuần 16 Lớp 3

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 320,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv:NhËn xÐt vµ cho ®iÓm Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Gv:Nói và ghi bảng tương tự như số.. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí.[r]

Trang 1

Chương I : Số hữu tỉ, Số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu  khái niệm số hữu tỉ ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ ()* đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số :

N Z Q 

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị của GV và HS :

- GV: Bảng phụ, * thẳng, phấn màu

C: Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV

Hoạt động 1:

Gv: Giới thiệu 8 trình ĐS lớp 7

Hoạt động 2: Số hữu tỉ

GV: viết các số: 3;– 0,5; ; 2

3

2 7 5

thành 3 phân số lần < bằng nó

?Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó

GV: ở L6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số Số đó  gọi là số hữu

tỉ

?Thế nào là số hữu tỉ?

GV: Yêu cầu Hs làm ?1

GV: Yêu cầu Hs làm ?2

?Vậy em có thể nhận xét gì về mối

quan hệ N, Z, Q?

Gv: Vẽ sơ đồ biểu thị mối quan hệ

giữa 3 tập hợp số

Hoạt động của học sinh

Hs:lắng nghe

3 = = = …

1

3 2

6 3 9

- 0,5 =- = - = - =…

2

1 4

2 6 3

= = =….

3

2 9

6 6 4

7

5 7

19

7

19

14 38

các số 3; - 0,5; ; 2 là các số hữu tỉ

3

2 7 5

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân

số với a, b Z , b 0.

b

a

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: Q

?1:(HS trả lời)

?2:a Z thì a= a Q với n N

1

thì n = n Q

1

n

 

N Z Q  

Hs: Quan sát sơ đồ :

Trang 2

Hoạt động 3:Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số:

GV: Vẽ trục số:

?Hãy biểu diễn các số nguyên -2;1;2

trên trục số

trên trục số

Gv: Cho ví dụ1: biểu diễn số hữu tỉ

4 5

trên trụcsố

Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong

sgk

Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số

Ví dụ 2:

- Viết 2/-3 * dạng số hữu tỉ có

mẫu 8(

? chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần bằng nhau?

? Điểm biểu diễn số hữu tỉ –2/3 

xácđịnh  thế nào ?

Gv: Gọi 1 hs lên bảng biểu diễn

Gv cho hs làm bt2 sgk

Hoạt động 4 :So sánh 2 số hữu tỉ

Gv: Cho học sinh làm ?4

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế

nào ?

?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế

nào?

Gv:giới thiệu số hữu tỉ 8 số hữu

tỉ âm ,số 0

Gv: rút ra nhận xét cho hs:

Hoạt động 5 : Củng cố:

?Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?

?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm thế

nào?

GV: Tổ chức cho HS cả lớp làm BT 1;

2 và 4 SGK

Hoạt động 6: ; & dẫn học ở nhà

-Học kỹ lí thuyết

-Làm bài 3,5 Sgk – BT:1,3,4,8

SBT

Hs: cả lớp đọc sgk

Ví dụ 1: Biểu diễn trên trục số

4 5

Ví dụ 2:biểu diễn trên trục số

3

2

Hs: =

3

2

2

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về phía bên trái điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

Hs:

Hs: Làm bài 2(SGK)

*So sánh 2 số hữu tỉ

3 2

5

4

Hs: = ; = =

3 2

15 10

5

4

4

15 12

Vì 10 > -12 và 15 > 0 nên >

3 2

5

4

Hs: TL

* So sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và

2

1

Ta có : -0,6 = và = =

10 6

2

1

1

 10 5

do đó > vậy >-0,6

10

5

10 6

2

1

HS: Trả lời ?5 Nhận xét: >0 nếu a, b cùng dấu

b a

<0 nếu a,b khác dấu

b a

Trang 3

Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

Ngày dạy:

A: Mục tiêu

Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ Biết qui tắc “chuyển vế ” trong tập hợp các số hữu tỉ

Có kĩ năng làm phép toán cộng ,trừ nhanh và đúng

B: Chuẩn bị: Bảng phụ

C :Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của gv

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :

?Thế nào là số hữu tỉ ?

Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ

GV:gọi 1 hs khác làm bài 3

GV: Cho HS cả lớp nhận xét và cho

điểm

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

* dạng với a và b Z, b 0

b

? Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm

thế nào?

GV:Nêu các qui tắc cộng hai phân số

cùng mẫu, cộng 2 phân số khác mẫu?

y ta viết:x= ; y= (a, b, m Z; m

m

a

m

b

>0)

?Em hãy thực hiện : x + y và x - y = ?

?Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân

số?

Hoạt động của hs

HS1:TL

HS2:Làm bài tập 3(SGK)

Để cộng, trừ số hữu tỉ ta viết chúng * dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số

HS:Phát biểu các quy tắc x= ;y= (a,m Z, b Z ; m >0 )

m

a

m

b

x+ y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

HS phát biểu các tính chất

3

7

 7

4

21

12

49 

21

37

b) (-3) – ( - ) = =

4

3

4

) 3 (

12  

4 9

Trang 4

Ví dụ : sgk

Gv:Tổ chức cho hs làm ?1

Hoạt động3 :Quy tắc chuyển vế

GV:xét bài toán sau :

Tìm : x Z biết x+5 =17.

?Em nhắc chuyển vế trong Z

tắc chuyển vế

GV:Cho ví dụ

GV:Cho một HS đọc chú ý

Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố

GV: cho Hs làm bài 8(a,c)

a) + (- ) (- )

7

3

2

5 5 3

c) ( )

-5

4

7

2 10 7

? Muốn cộng trừ các số trong Q ta

làm thế nào ? phát biểu qui tắc chuyển

vế

a/ 0,6 + = + = =

3

2

 5

3 3 2

15

) 10 (

9  

5 1

b/ - (-0,4) = + = =

3

1

3

1 5

2

15

6

5 

15 11

Quy tắc: (SGK)

Với mọi x, y, z Q: 

x + y= z x= z - y 

Ví dụ: Tìm x biết: + x =

7

3

3 1

+ x = x= + = =

7

3

3

1 

3

1 7

3

21

9

21 7 

21 16

Chú ý:(SGK)

70

30 70 175

70 42

70 187

70

47 2

c) = + - =

70

56 70

20 70

49 70 27

Hs:Nhắc lại quy tắc

Hoạt động 5 ; & dẫn về nhà :

 Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

 Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT

 ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số

Trang 5

Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ

Ngày dạy:

A :Mục tiêu :

-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng

B: Chuẩn bị: Bảng phụ ghi bài tập 14 (SGK).

C: Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :

HS1:Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta

phải làm thế nào?Viết công thức tổng

quát?

HS2:Phát biểu qui tắc chuyển vế, viết

công thức

Chữa bài tập: 9d

Hoạt động của Hs

HS1:trả lời CT: x, y Q ta có : x = ; y = 

m

a

m b

x± y = (a,b,m Z ,m 0)

m

b

HS2: lên bảng

BT: - x =

7

4

3 1

Kết quả: x =

21 5

Hoạt động 2:nhân hai số hữu tỉ

GV:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có

phép nhân , chia số hữu tỉ

Ví dụ: - 0,2 ta thực hiện ntn?

4 3

?Vậy muốn nhân phân số ta làm 

thế nào ?

GV: Cho ví dụ 2

?Phép nhân phân số có những tính

chất gì?

GV:phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c

 vậy

Ví dụ1: - 0,2

4 3

- 0,2 = - =

4

3 5

1 4

3 20

3

Với: x= ; y = (b,d 0 )

b

a

d

c

=> x y = =

b

a d

c d b

c a

.

Ví dụ 2:

8

15 2

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

3      

Với x,y,z Q thì: x.y =y.x

(x.y).z =x(y.z) ; x.1 =1.x ;

Trang 6

x =1(x )

x

1

0

Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỉ

GV:với x= , y= ( y 0)

b

a

d

c

?áp dụng công thức chia phân số hãy

viết x:y =?

GV:Cho HS làm ví dụ

Gv:cho Hs làm ? sgk T.11

Gv: cho Hs làm bài 12 T.12 sgk

GV: Nêu chú ý

? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số?

với x= , y= ( y 0)

b

a

d

c

x:y = : =

b

a d

c cb ad

Ví dụ: -0,4: (- ) = =

3

2

5

2

2

3

 5 3

? HS trả lời

Bài 12 a) = ;

16 5

 8

5 2 1

b) = : (-2)

16

5

8 5

Chú ý: với x, y Q ; y 0 tỉ số của x và  

y kí hiệu hay x:y

y x

Ví dụ: ; …

5 2

75 , 8

3 , 1 0

Hoạt động 4 :Luyện tập củng cố

Gv:Tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi

Hoạt động 9; & dẫn về nhà

-Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

-Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)

Trang 7

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ngày dạy:

A:Mục tiêu :

HS hiểu khái niệm của một số hữu tỉ

Xác định  giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân

B:Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ

HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng ,trừ , nhân , chia số thập phân

C:Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a là gì?

Tìm giá trị x biết : | x | = 2

HS2:Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ

3,5 ; ; -2

2

1

Gv:Nhận xét và cho điểm

Hoạt động của Hs

HS lên bảng trả lời

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Gv:Nói và ghi bảng [8 tự  số

nguyên ta có) :

Gv:Cho 1 Hs nhắc lại

Gv:Cho Hs làm ?1

Gv:Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống

số nguyên

Gv:cho Hs làm VD:

Gv:yêu cầu Hs làm ?2

Điền đúng sai vào ô :

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x đến

điểm 0 trên trục số

Hs:cả lớp cùng làm ?1 | x| =

 0 nếu

0 nếu x x

x x

VD: | | = ( vì > 0 )

3

2 3

2

3 2

|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 ) Hs:Lên bảng trả lời

Trang 8

a) | x | 0 x Q   

b)| x | x x Q   

c)| x | = -2 x = -2 

d)| x | = - | - x | 

e)| x | = - x (x< 0) 

e/đúng

Hoạt động 3:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Gv:ví dụ:a/ (-1,13) + ( -0, 264 )

?Hãy viết * dạng phân số thập phân

?có cách làm nhanh hơn?

Gv:hỏi 8 tự b/ 0, 245 – 2,134

c/ ( -5,2) 3,14

d/ (-0,408):(-0,34)

? có cách nào làm nhanh hơn

Gv:ậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập

phân ta áp dụng  số nguyên

Gv: áp dụng: ?3

a – 3,116 + 0,263

b (-3,7 ) ( -2,16 )

100

113

1000

264

1000

264

1130 

Hs:ta cộng  2 số nguyên

a/ (-1,13)+(-0, 264) =-(1,13 +0,264) =-1,394

b/ 0, 245 – 2,134 =0,245 +(-2,134)=

=-1,889 c/ ( -5,2) 3,14 =-(5,2 3,14)=-16,328 d/(-0,408): (-0,34)=(0,408: 0,34)=1,2

?3

a – (3,116 - 0,263 ) = -2.853

b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992

Hoạt động 4: ; & dẫn về nhà :

Học thuộc công thức và xđ giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Bài tập :21,22,24,T15-sgk

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 9

Tiết 5: Luyện tập

Ngày dạy:

A: Mục tiêu :

 Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

 Phát triển  duy HS trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

B:Chuẩn bị của GV và HS :

Gv:Bảng phụ

Hs:Máy tính bỏ túi

C:Tiến trình dạy học.

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

HS1:?Nêu công thức tính giá trị tuyệt

đối của 1 số hữu tỉ

HS2: chữa bài 24

Tìm x biết :

a) | x | =2,1

b) | x | = và x < 0

4 3

c) | x | =

5

1 1

d) | x | =0,35 và x > 0

HS3: chữa bài 27

Tính bằng cách hợp lí

a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]

b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]

d) [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8

]

Gv:cho điểm

Hoạt động của Hs

HS1 trả lời

HS2:Bài 24(T7.SBT) Hs:lên làm

a) x= 2,1

b) x =

4

3

c) Không có giá trị nào của x d) x=0,35

HS3: Bài 27 (a,b,d) (T8.SBT) Hs:lên làm

a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7 b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3 d) =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ]

=-38 Hs:nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 :Luyện tập

Gv:Tính giá trị của bt:

A=(3,1- 2,5) – (-2,5+3,1)

áp dụng các t/c của phép tính để tính

nhanh

a) (-2,5 0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]

Bài 28(T8.SBT) Hs:A=3,1- 2,5 + 2,5 - 3,1=0

Hs:suy nghĩ làm bài

=[(-2,5 0,4) 0,38]- [(-8 0,125).3,15]=

=(-1) 0,38- (-1) 3,15=- 0,38- (-3,15)=

Trang 10

Gv:Sử dụng máy tính bỏ túi và *

dẫn cho HS

Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a

và câu b

Gv:So sánh số hữu tỉ

Bài 22(T16.sgk) Gv * dẫn hs làm

Gv:Bài 25.(T16-sgk)

a |x- 1,7| = 2,3

b |x+ |- = 0

4

3

3 1

c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0

Gv?Giá trị tuyệt đối của 1 số hoặc bt có

gía trị ntn ?

? vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0

khi và chỉ khi nào?

Gv:Bài 32.a :Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức :A= 0,5 -| x-3,5 |

?| x- 3,5 | có giá trị ntn?

? Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?

A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?

Gv: cho Hs làm câu b 8 tự

=- 0,38 + 3,15 = 2,77 Hs:làm theo * dẫn Hs:áp dụng tính a= 5,497; b =-0,42

Hs : làm theo * dẫn Hs: làm

a) x= 2,4 + 1,7 x= 4,1  

b) | x+ | = x+ = x =

4

3 3

1 

4

3 3

1 

12

5

Hoặc x+ = - x =

4

3 3

1 

12

13

c) Hs:Giá trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0

| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0. 

Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 = 0  x = 1,5 2,5 –x = 0  x = 2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt

Bài 32: ( T 8-SBT ) a/ | x-3,5 | 0 x  

- | x- 3,5 | 0 x

A = 0,5 - | x – 3,5 | 0,5 x

A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5

Hoạt động 3: ; & dẫn về nhà :

- Xem lại bài tập đã làm

- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)

- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số

Trang 11

Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Ngày dạy:

A Mục tiêu :

- Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích và

8 của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

B Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ và máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n

của a là gì ?

Cho ví dụ ?

Hoạt động của Hs

Hs:Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều bằng a

an 

a số thừa n

a

a a a

Ví dụ: 32=3 3= 9 ; 53 =5 5 5 =125

Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x?

?Viết công thức?

GV: Giới thiệu qui *

? Nếu viết số hữu tỉ x * dạng thì x

b a

 tính ntn?

Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1

Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

= (x Q; n N; n >1 )

xn 

x số thừa n

x

x x

x gọi là cơ số , n gọi là số mũ

1 = x; x0 = 1 ( x 0 )

xn b

an





số thừa n

b

a

b

a b

a b

a



số thừa n

số thừa n

b

b b b

a

a a a

b

a

n n

vậy: ( ) =

b

an

b

a

n n

Hoạt động 3 :Tích và

Gv: cho a N, a  0; m và n N, m  n  

thì:

=?

am an

: =?

am an

 Q, x 0; m, n  N (m  n) ta cũng có:

GV: Cho HS phát biểu thành lời

Hs:

=

am an amn : =

am an amn

Ta có : = m + n

xm xn x

xm: = (x 0, m  n)

xn xmn Hs:cả lớp làm bài

Trang 12

Gv: cho Hs làm ?2

Gv / lên bảng phụ:

? Chọn câu trả lời đúng:a) : = 36

32

A ; B ; C 34 ; D ; E

36

312

98

912

b) = 22

24

23

A 22 ; B 29; C.89 ;D 24; E 824;

Hs:làm

a A đúng

b B đúng

Hoạt động 4 : Luỹ thừa của luỹ thừa Gv: cho Hs làm ?3

? Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta

làm  thế nào?

Gv: :/ ra công thức :

Gv: Cho Hs làm ?4

Hs : Làm a) 2 2 3 = =

) ( 22

22

22

26

2

1 2 5

2

1 2

) ( 21

2

) ( 21

2

( )

2

1 2

) (

2

1 2

) (

2

1 10

Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

=

)

(xm n xm. n

Hs: làm ?4 Hoạt động 5: Củng cố

Gv: ? Nhắc lại định nghiã luỹ thừa bậc n

của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai

luỹ thừa cùng cơ số

Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)

Bài 33 :Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính

Gv: giới thiệu

 tính:

)

(1,5 4

1,5 SHI FT xy 4 = 5,0625

Hs:TL và ghi công thức

= x.x.x …x (với n thừa số x )

xn

Hs: 2 em lên bảng ,Hs ở * làm vào vở

) (

3

1 4

3

1

4

4

) (

81 1

) (

4

1 2

3

4

9 3

4

9

3

3

) (

64

729

64

25 11

= 0,04

) (0,2 2

=1

) (5,3 0

Hs:thực hành trên máy tính

= 12,25 5

3 2

,

= 5,062

5 ,

1 4

Hoạt động 6 ; & dẫn về nhà :

Học thuộc đinh nghĩa, luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w