1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án soạn giảng Lớp 3 Tuần 9

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút; trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài.. - Đặt được từng câu hỏi cho từng bộ phận câu [r]

Trang 1

TUẦN 9

Soạn: 15/ 10/ 2010.

Giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2010

Tập đọc - kể chuyện (25)

ÔN TẬP TIẾT 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được ý của đoạn đọc

- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho

- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Tìm được sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT 2)

- Chọn được các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3)

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác trong khi ôn bài

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ từ tuần 1 đến tuần 8

- HS : Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ " bận " và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- 1 em đọc bài, cả lớp theo dõi

- Nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

a Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (7 em).

Bài 1: Ôn luyện tập đọc và học

thuộc lòng

- GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài

tập đọc

- Từng HS lên bốc thăm và xem lại bài trong 2 phút

Trang 2

- HS đọc bài theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt câu hỏi cho đoạn văn vừa đọc - HS trả lời

- GV nhận xét - ghi điểm

b Hoạt động 2 : HD làm bài tập. Bài 2: Ghi lại tên các sự vật được

so sánh với nhau trong những câu sau:

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV mở bảng phụ viết sẵn bài tập mời

HS phân tích mẫu câu

1 HS làm mẫu một câu

- HS làm bài vào vở

- GV gọi HS nêu kết quả - 4 - 5 HS đọc bài làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng

Bài 3: Chọn các từ ngữ trong ngoặc

đơn thích hợp với mỗi chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh:

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3

- GV yêu cầu HS làm vào vở - HS làm độc lập vào vở

- GV gọi hai HS nhận xét - Vài HS nhậ xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a Một cánh diều

b Tiếng sáo

c Như hạt ngọc

3 Củng cố:

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài - HS trả lời

4 Dặn dò:

- Dặn HS luyện đọc thêm bài ở nhà, chuẩn

bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Tập đọc - kể chuyện (26)

ÔN TẬP TIẾT 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được ý của đoạn đọc

- Nắm được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì ?

- Biết kể từng đoạn của câu chuyện đã học

Trang 3

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Đặt được từng câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì? (BT2)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học (BT3)

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác trong khi ôn bài

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ từ tuần 1 đến tuần 8

- HS : Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ " bận " và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- 1 em đọc bài, cả lớp theo dõi

- Nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

a Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (7 em).

Bài 1: Ôn luyện tập đọc và học

thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 1

b Hoạt động 2 : HD làm bài tập Bài 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận

câu được in đậm dưới đây:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc

thầm

- GV nhắc HS: Để làm đúng bài tập, các

em phải xem các câu văn được cấu tạo

theo mẫu nào?

- HS chú ý nghe

- GV yêu cầu HS làm nhẩm - HS làm nhẩm

- GV gọi HS nêu miệng - Nhiều HS tiếp nối nhau nêu câu

hỏi mình đặt được

- GV nhận xét - viết nhanh nên bảng câu

hỏi đúng

+ Ai là hội viên của câu lạc bộ?

+ Câu lạc bộ thiếu nhi là gì? - Cả lớp chữa bài vào vở

Trang 4

Bài 3: Kể lại một câu chuyện đã học

trong 8 tuần đầu

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu cầu bài tập

- GV gọi HS nói nhanh tên các truyện đã

học

- Vài HS nêu

- HS suy nghĩ tự chọn nội dung hình thức

- GV gọi HS thi kể

- HS nhận xét, bình chọn những bạn

kể chuyện hay nhất

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Củng cố:

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài - HS trả lời

4 Dặn dò:

- Dặn HS luyện đọc thêm bài ở nhà, chuẩn

bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Toán (41)

GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông

- Biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông

2 Kỹ năng:

- Có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông

- Sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông (theo mẫu)

3 Thái độ:

- Có lòng say mê môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV: + Ê ke + Mô hình đồng hồ

- HS : + Ê ke

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm số chia chưa biết ta làm như

thế nào?

- 1 em trả lời câu hỏi, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Giới thiệu về góc.

- HS làm quen với biểu tượng về góc

- GV cho HS xem hình ảnh 2 trên kim

đồng hồ tạo thành 1 góc (vẽ 2 tia như

SGK)

- HS quan sát

- GV mô tả: Góc gồm 2 cạnh xuất phát từ

một điểm - GV đưa ra hình vẽ góc - HS chú ý quan sát và lắng nghe

* Ta có góc đỉnh O Cạnh OM, ON

b Hoạt động 2 : Giới thiệu góc vuông,

góc không vuông.

- GV vẽ 1 góc vuông lên bảng và giới

thiệu thiệu đây là góc vuông

- HS chú ý quan sát

*Ta có góc vuông

- Đỉnh O, Cạnh OA, OB

* GV vừa nói vừa chỉ vào hình vẽ

- GV vẽ tiếp góc đỉnh P, cạnh PM, PN và

vẽ góc đỉnh E, cạnh EC, ED (như SGK)

- HS quan sát

- GV giới thiệu: Đây là các góc không

vuông

- HS nghe

c Hoạt động 3 : Giới thiệu Ê ke.

- GV cho HS xem cái e ke và nêu cấu tạo

của e ke Sau đó giới thiệu: E ke dùng để

nhận biết (hoặc kiểm tra) góc vuông

- HS chú ý nghe

- GV gọi HS lên dùng e ke đê kiểm tra - 1HS dùng Ê ke để kiểm tra góc

vuông trên bảng

d Hoạt động 4 : Thực hành.

Bài 1: HS biết dùng ê ke để vẽ và

nhận biết góc vuông

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS nêu yêu cầu bài tập

- GV vẽ hình lên bảng và mời HS:

Trang 6

- HS kiểm tra hình trong SGK + 1 HS lên bảng kiểm tra

- GV gọi HS đọc kết quả phần a a Vài HS nêu kết quả - HS nhận xét

- GV nhận xét

- GV hướng dẫn HS kẻ phần b - HS đặt ê ke, lấy điểm của 3 góc e ke

và đặt tên

- GV kiểm tra, HD học sinh

- GV nhận xét

Bài 2: Củng cố về cách đọc tên đỉnh,

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận để kiểm tra góc và tìm

ra góc vuông

- Trong các hình vẽ đó có mấy góc

vuông?

- 2 góc vuông

- Nêu tên đỉnh, góc? - Đỉnh A, cạnh AD, AE; đỉnh B,

cạnh BG, BH

- GV kết luận

Bài 3: Củng cố về góc vuông và góc

không vuông

- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn nắm yêu cầu - Nhận biết (bằng trực giác)

- Góc có đỉnh Q, M là góc vuông

- HS dùng e ke kiểm tra lại 2 góc này

- HS quan sát

- GV hướng dẫn đánh dấu góc vuông - Dùng bút chì đánh dấu góc vuông

- Góc đỉnh: M, N

- GV cho HS củng cố

Bài 4: Củng cố về góc vuông và góc

không vuông

- Gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc - nêu 4 điều kiện của bài

- GV nhận xét - HS dùng e ke để kiểm tra sau đó

dùng bút chì khoanh vào các ý đúng

3 Củng cố:

- Để kiểm tra góc vuông ta dùng đồ dùng

học tập nào để đo ?

- HS trả lời

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, chuẩn

bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Trang 7

Đạo Đức (9)

CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN (TIẾT 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn.

- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn

- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày

- Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cùng bạn

2 Kỹ năng:

- Biết chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn Nói được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày

3 Thái độ:

- Có ý thức chia sẻ vui buồn cùng bạn.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ cho tình huống của HĐ1:

- HS : Vở bài tập Đạo đức 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao mọi người trong gia đình cần phải

quan tâm, chăm sóc lẫn nhau ?

- 1 em trả lời, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Thảo luận phân tích tình

huống.

Bài 1: VBT(Trang 16)

- GV yêu cầu HS quan sát tranh tình huống

và cho biết ND tranh

- HS quan sát, trả lời

- GV giới thiệu tình huống - HS chú ý nghe

- GV cho HS thảo luận - HS thảo luận theo nhóm nhỏ và

cách ứng xử trong tình huống và phân tích kết quả

- Các nhóm nêu kết quả nhận xét

* GV kết luận: Và gọi HS chốt lại

(Nhiều HS nhắc lại KL)

Trang 8

b Hoạt động 2: Đóng vai Bài 2: Hãy thảo luận theo các tình

huống sau:

- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm xây

dựng kịch bản và đóng vai 1 trong các tình

huống

- HS chú ý nghe

- GV giao tình huống cho các nhóm - Các nhóm nhận nhiệm vụ

- HS thảo luận nhóm, xây dựng kịch bản và chuẩn bị đóng vai

- GV gọi các nhóm lên đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

- HS cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm

- GV gọi HS rút ra kết luận - HS nêu kết luận

(Nhiều HS nhắc lại)

- GV nhận xét - kết luận

c Hoạt đông 3: Bày tỏ thái độ Bài 3: Em có tán thành các ý kiến

dưới đây không ? Vì sao?

- GV lần lượt đọc từng ý kiến - HS suy nghĩ, bày tỏ từng thái độ

bằng cách giơ các tấm bìa

- GV cho HS thảo luận về lý do không tán

thành

- HS thảo luận

* GV kết luận:

- Các ý kiến a, c, d, đ, e là đúng

- ý kiến b là sai

d Hoạt đông 4 : Hướng dẫn thực hành:

- Quan tâm, chia sẻ vui buồn với bạn bè

trong lớp

- Thực hành theo yêu cầu

* Sưu tầm tranh ảnh, ca dao, tục ngữ nói

về tình bạn, về sự cảm thông chia sẻ vui

buồn với bạn

- Thực hiện theo yêu cầu

3 Củng cố:

- Vì sao bạn bè cần phải chia sẻ với nhau

khi có chuyện vui buồn ?

- HS trả lời

4 Dặn dò:

- Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ

sau học

- Lắng nghe

Trang 9

Soạn: 15/ 10/ 2010.

Giảng: Chiều Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2010

Luyện toán (11)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố lại cách tìm số chia

- Nắm chắc tên các thành phần trong phép chia

- HSKG : làm bài 76, 77 - Toán nâng cao lớp 3 ( Trang 13)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 bảng nhóm làm BT 3./ trang 48 - VBT

- HS : Bảng con làm BT 1 / 47 - VBT

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm như

thế nào ?

- 1 em trả lời, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

Bài 2: Tìm x

( Trang 47 - VBT)

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát, giúp đỡ HSY - Làm bài vào bảng con

- 1 em lên bảng làm bài

- GV nhận xét - kết luận bài làm đúng Bài 3: Viết một phép chia:

( Trang 47 - VBT)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện

- Quan sát, giúp đỡ HS yếu - HS làm vào vở

- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

Bài 3: Giải toán

* Gọi học sinh đọc yêu cầu, ( trang 48 - VBT )

- Chú ý lắng nghe

* Chia nhóm, giao việc, phát bảng cho các

Trang 10

nhóm, quy định thời gian.

- Các nhóm làm bài theo yêu cầu

- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương

- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu

* Giao bài cho HSKG:

Bài 76 - Toán NC lớp 3/ trang 13

* Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Lớp làm bài

- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương

- Lần lượt nhận xét

Bài 77 - Toán NC lớp 3/ trang 13

* Gọi học sinh đọc yêu cầu - Nêu yêu cầu

- Nhận xét, chữa bài

- Làm bài vào vở nháp

3 Củng cố:

- Muốn tìm số chia chưa biết ta làm như

thế nào ?

- HS trả lời

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, chuẩn bị

bài giờ sau học

- Lắng nghe

Luyện viết (4)

GIÓ HEO MAY

I Mục tiêu:

- Nghe, viết đúng đoạn văn của bài Gió heo may; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn

- HS: Bảng con, phấn

III Hoạt động dạy và học:

2 Bài mới:

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

Trang 11

a Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện viết.

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

* Gắn bảng phụ :

- GV đọc lần lượt đoạn văn - Lớp chỳ ý nghe

- 2HS đọc lại bài

- Tỡm từ khú trong bài

- Đọc từ khú cho học sinh viết

- Quan sỏt, sửa sai lỗi chớnh tả cho từng

học sinh

- Luyện viết trờn bảng con

- Tự sửa lỗi (nếu sai)

- 2 em nờu cỏch trỡnh bày bài viết

* Hướng dẫn cỏch trỡnh bày:

- Gọi HS nờu cỏch trỡnh bày bài - HS nờu, lớp nhận xột

- GV nờu lại

b Hoạt động 2 : Viết bài.

* Đọc cho học sinh viết bài: - Nghe - viết bài vào vở

- Tự đọc lại bài soỏt lỗi

- Tự sửa lỗi xuống cuối bài

- Tổ chức chọn bài chữ viết cú tiến bộ

* Chấm, chữa bài của học sinh

3 Củng cố:

- Nờu cỏch trỡnh bày bài luyện viết như thế

nào ?

- 1 em nờu

4 Dặn dũ:

- Về nhà tự luyện viết thờm bài ở nhà và

chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

Luyện tập làm văn (6)

KỀ VỀ TèNH CẢM CỦA BỐ, MẸ…

I Mục tiêu:

- Bước đầu kể được vài cõu về tỡnh cảm của bố mẹ hoặc người thõn của em đối với em

- Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( từ 5 - 7 câu )

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bảng phụ viết gợi ý

- HS : VBT

III Hoạt động dạy và học:

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Hát

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài.

*Đề bài:

Kể về tỡnh cảm của bố mẹ hoặc người thõn của em đối với em

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giỳp HS nắm vững yờu cầu của đề

bài Kể về tỡnh cảm của bố mẹ hoặc

người thõn của em đối với em

- HS chỳ ý nghe

* HS kể theo bàn (nhúm)

- Đại diện cỏc nhúm thi kể

* Nhận xột, bổ sung

- Lớp nhận xột, bỡnh chọn

- Quan sỏt, giỳp đỡ học sinh * Viết bài văn theo yờu cầu của đề

- Đọc bài, soỏt lỗi

- Nhận xột bài viết của từng học sinh

- Lần lượt học sinh đọc bài viết của mỡnh

- Nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm

những học sinh viết bài tốt

3 Củng cố:

- Viết một bài văn thường gồm mấy

4 Dặn dò:

- Về nhà làm bài ở nhà và chuẩn bị bài

Soạn: 15/ 10/ 2010.

Giảng: Thứ ba ngày 18 thỏng 10 năm 2010

Toỏn (42)

THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GểC VUễNG BẰNG E KE

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Biết sử dụng ờ ke để kiểm tra, nhận biết gúc vuụng, gúc khụng vuụng và vẽ được gúc vuụng

2 Kỹ năng:

Trang 13

- Sử dụng ê ke để kiểm tra góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản

3 Thái độ:

- Có lòng say mê môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Ê ke

- HS : Ê ke

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập 4 ( Trang 42) ? - 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi.

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét.

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Hướng dẫn làm thực

hành

Bài 1: Dùng ê ke vẽ góc vuông biết

đỉnh và một cạnh cho trước:

- GV gọi HS quan sát và nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS vẽ góc vuông đỉnh

O: Đặt ê ke sao cho đỉnh góc vuông của

e ke trùng với điểm O và 1 cạnh ê ke

trùng với cạnh cho trước Dọc theo cạnh

kia của ê ke vẽ tia ON ta được góc

vuông

- HS quan sát GV hướng dẫn và làm mẫu

GV yêu cầu HS làm BT - HS tiếp tục vẽ các góc vuông còn lại

vào nháp + 2 HS lên bảng vẽ

- GV nhận xét, tuyên dương những học

sinh vẽ đúng

- HS nhận xét

Bài 2: Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi

hình sau có mấy góc vuông:

(HS làm bài cá nhân)

- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS quan sát, tưởng tượng

nếu khó thì dùng e ke để kiểm tra

- HS quan sát

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:40

w