- Kĩ năng : Đưa ra một số bảng tần số không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu để HS luyÖn tËp tÝnh sè trung b×nh céng vµ t×m mèt cña dÊu hiÖu.. - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc.[r]
Trang 1Soạn:
Giảng:
Tiết 47: số trung bình cộng
A mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một số dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Kĩ năng : Rèn luyện các kĩ năng trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, bài toán, chú ý;
- Học sinh :Thống kê điểm kiểm tra môn văn HKI của tổ
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I
kiểm tra và đặt vấn đề (10 phút)
Cho HS làm bài tập sau:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7B
được cho bởi bảng sau:
7,5; 5; 5; 8; 7; 4,5; 6,5; 8; 8; 7; 8,5; 6; 5;
6,5; 8; 9; 5,5; 6; 4,5; 6; 7; 8; 6; 5; 7,5; 7;
6; 8; 7; 6,5
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì?
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong
dãy giá trị của dấu hiệu đó
c) Lập bảng "Tần số" của dấu hiệu
d) Biểu diễn bằng biểu đồ doạn thẳng
Gọi một học sinh lên bảng làm bài
Một HS lên bảng chữa bài tập (a,b,c) a) Dấu hiệu cần quan tâm: điểm thi môn toán học kì I của mỗi học sinh
Số giá trị của dấu hiệu là 30
b)Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là 10 c)Bảng "tần số"
Trang 2HS2 làm câu d.
d)Biểu đồ đoạn thẳng
GV cho HS thống nhận xét bài làm của
hai bạn và GV đánh giá cho điểm hai
học sinh
GV yêu cầu HS thống kê điểm thi học
kỳ I môn Văn của tổ
GV: Với cùng một bài kiểm tra học kì I
môn Văn.Muốn biết xem tổ nào làm bài
Giá trị (x) Tần số (n) 4,5
5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9
2 4 1 5 3 6 2 5 1 1 N=30 n
6 5 4 3 2 1
0 4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9
HS: Tính số trung bình cộng để tính
điểm trung bình của tổ
HS tính số trung bình cộng của tổ mình
Trang 3thi tốt hơn em có thể làm như thế nào? (theo quy tắc đã học ở tiểu học)
Hoạt động 2
1.số trung bình cộng của dấu hiệu (18 phút)
- Hướng dẫn HS làm ?1
- Hướng dẫn HS làm ?2
Em hãy lập bảng "tần số" (bảng dọc)
GV: Ta thay việc tính tổng số điểm các
bài có điểm số bằng nhau bằng cách
nhân số ấy với tần số của nó
GV: Bổ sung thêm hai cột vào bên phải
bảng: một cột tính các tích (x.n) và một
cột để tính điểm trung bình
GV: Giới thiệu để HS biết cách tính
tích (x.n)
- Sau đó tính tổng của các tích vừa tìm
được (Kết quả là bao nhiêu ?)
- Cuối cùng chia tổng đó cho số các giá
trị (tức tổng các tần số) Ta được số
trung bình và ký hiệu X
Em hãy đọc kết quả X ở bài toán trên
GV: Cũng có thể nói giá trị trung bình
cộng của dấu hiệu là 6,25
GV cho HS đọc chú ý tr.18 SGK
GV: Thông qua bài toán vừa làm em
hãy nêu lại các bước tìm số trung bình
cộng của một dấu hiệu ?
1? Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
- HS lập bảng "tần số" (bảng dọc)
Điểm
số (x)
Tần số (n)
Các tích (x,n)
2 3 6
3 2 6
4 3 12
5 3 15
6 8 48
7 9 63
8 9 72
9 2 18
10 1 10
N=40 Tổng:250
X= 6 , 25 40
250
HS: Tổng 250
X = 6,25
HS đọc chú ý tr.18 SGK
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số)
Trang 4- Đó chính là cách tính số trung bình
cộng
GV: Do đó ta có công thức:
X =
N
n x n
x n x
n
x1 1 2 2 3 3 k k
Trong đó :
x1,x2, ,xk là k giá trị khác nhau của
dấu hiệu X;
n1,n2, ,nk la k tần số tương ứng ;
N là số các giá trị
X là số trung bình cộng
GV: Hãy chỉ ra ở bài tập trên thì
k = ?
x1= ? x2 = ? x9 = ?
n1= ? n2 = ? n9 = ?
Cho HS làm ?3
GV: Với cùng đề kiểm tra em hãy so
sánh kết quả làm bài kiểm tra toán của
hai lớp 7C và 7A ?
GV: Đó là câu trả lời cho ?4 Vậy số
trung bình cộng có ý nghĩa là gì? Ta
sang phần 2
k = 9
x1 = 2; x2 = 3; ; x9 = 10
n1 = 3; n2 = 2; ; n9 = 1
HS làm ?3
Điểm số(x) Tần số (n) Các (xn) tích 3
4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 10 8 10 3 1
6 8 20 60 56 80 27 10 N= 40 Tổng: 267 X=
40 267 = 6,68
HS:
Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn lớp 7C
Hoạt động 3
Trang 52.ý nghĩa của số trung bình cộng (5 phút)
- GV nêu ý nghĩa của số trung bình như
trong SGK
VD: Để so sánh khả năng học Toán của
HS, ta căn cứ vào đâu ?
- GV yêu cầu HS đọc chú ý tr.19 SGK
- HS đọc ý nghĩa của số trung bình cộng (tr.19 SGK)
HS: Để so sánh khả năng học toán của
HS ta căn cứ vào điểm trung bình môn Toán của hai HS đó
HS đọc chú ý (tr.19 SGK)
Hoạt động 4
3.mốt của dấu hiệu (5 phút)
- GV đưa ví dụ bảng 22 lên bảng phụ và
yêu cầu HS đọc ví dụ
- GV: Cỡ dép nào mà cửa hàng bán được
nhiều nhất ?
- Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39 ?
GV: Vậy giá trị 39 với tần số lớn nhất
(184) được gọi là mốt
- GV giới thiệu mốt và kí hiệu
Một HS đọc ví dụ tr.19 SGK
HS: Cỡ 39, bán được 184 đôi
HS: Giá trị 39 có tần số lớn nhất la 184
HS đọc lại khái niệm Mốt tr.19 SGK
Hoạt động 5
Luyện tập (5 phút)
Bài tập 15 (tr.20 SGK)
(Đưa đề bài lên bảng phụ) HS làm bài tập 15 (tr.20 SGK)Kết quả
a)Dấu hiệu cần tìm là : Tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b)Số trung bình cộng
Tuổi thọ (x)
Số bóng
đèn tương ứng (n)
Các tích (xn)
1150 1160 1170 1180 1190
5 8 12 18 7
5570 9280 14040 21240 8330
N = 50 Tổng:58640 X= =
Trang 650 58640
=1172,8 Vậy số trung bình cộng là 1172,8 (giờ) c)M0= 1180
Hoạt động 6
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 14, 17 (tr.20 SGK)
- Bài tập 11, 12, 13 (tr.6 SBT)
- Thống kê kết quả học tập cuối kì I của bạn cùng bàn và em
a)Tính số trung bình cộng của điểm trung bình cộng các môn của bạn cùng bàn và em
b)Có nhận xét gì về kết quả và khả năng học tập của em và bạn
Soạn:
Giảng:
Tiết 48 : luyện tập
A mục tiêu:
- Kiến thức: Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các
bước và ý nghĩa của các kí hiệu)
- Kĩ năng : Đưa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để
HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc.
B.Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy - học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1:
- Nêu các bước tính số trung bình cộng
của một dấu hiệu ? Nêu công thức tính
số trung bình cộng và giải thích các kí
hiệu
- Chữa bài tập 17a (tr.20 SGK) (Đề bài
đưa lên bảng phụ)
HS 2:
- Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng?
Thế nào là mốt của dấu hiệu
- Chữa BT 17b (tr.20 SGK)
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của
2 bạn và cho điểm
HS 1:
- Trả lời như SGK
- Chữa BT 17a (tr.20 SGK) a)Đáp số X 7 , 68ph
HS 2:
- Trả lời như SGK
- Chữa bài tập 17b (tr.20 SGK) Tần số lớn nhất là 9, giá trị tương ứng với tần số 9 là 8
Vậy M0= 8
Hoạt động 2
Luyện tập (25 phút)
Bài 12 (tr.6 SBT)
GV cho HS quan sát đề bài trên bảng
phụ
GV: Cho biết để tính điểm trung bình
của từng xạ thủ phải làm gì ?
GV gọi hai HS lên bảng và tính điểm
trung bình của từng xạ thủ
HS: phải lập bảng tần số và thêm hai cột
để tính X
HS1 tính X của xạ thủ A
HS2 tính X của xạ thủ B
Giá
trị (x)
Tần
số (n)
Các tích
Giá
trị (x)
Tần
số (n)
Các tích
8 9 10
5 6 9
40 54 90
6 7 9
2 1 5
12 7 45
Trang 8GV: Có nhận xét gì về kết quả và khả
năng của từng người ?
GV đưa tiếp bài tập sau lên bảng phụ:
Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của
dãy giá trị sau bằng cách lập bảng
18 26 20 18 24 21 18 21 17 20
19 18 17 30 22 18 21 17 19 26
28 19 26 31 24 22 18 31 18 24
Yêu cầu các nhóm hoạt động thi đua
xem nhóm nào làm nhanh và đúng nhất
Bài tập 18 (tr.21 SGK)
Có nhận xét gì về sự khác nhau giữa
bảng này và những bảng "tần số" đã
biết ?
GV giới thiệu: Bảng này ta gọi là bảng
N=2
0 Tổng
184
N=2 0
120 Tổn
g 184 X= 9 , 2
20
20
184 HS: Hai người có kết quả bằng nhau, nhưng xạ thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn), còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn
HS hoạt động theo nhóm
Giá trị (x) Tần số (n) Cáctích(xn) 17
18 19 20 21 22 24 26 28 30 31
3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2
51 126 57 40 63 44 72 78 28 30 62
X=
7 , 21 30
651
N= 30 Tổng 651 Vậy số trung bình cộng là X = 21,7 Mốt là M0 = 18
Bài tập 18 (tr.21 SGK)
Trang 9phân phối ghép lớp.
GV tiếp tục giới thiệu cách tính số trung
bình cộng trong trường hợp này như
SGK
Tính số trung bình của giá trị nhỏ nhất
và lớn nhất của mỗi lớp thay cho giá trị
x
Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần
số tương ứng
Cộng tất cả các tích vừa tìm được và chia
cho số các giá trị của dấu hiệu
GV tiếp tục cho HS độc lập tính toán và
đọc kết quả
Sau đó đưa lời giải mẫu lên bảng phụ
Chiều
cao Giá trị
trug bình
Tấn
số Các tích
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1 N=
100
105 805 4410 6165 1628 155 13268
X=
100 13268
) ( 68 ,
132 cm
(cm)
Hoạt động 3
Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình X trong bài toán thống kê (10 phút)
GV trở lại bài tập 13 (tr.6 SBT)
Tính giá trị trung bình X
Xạ thủ A:
X =
k
k k
m m
m
x m x
m
x
m
2 1
2 2
1
1
X =
9 6
5
10 9 9
.
6
8
.
5
Tính trên máy: GV hướng dẫn học sinh
tính trên máy
HS làm theo chỉ dẫn của GV
Trang 10Hoạt động 4
Hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Ôn lại bài
- Làm bài tập sau:
Điểm thi HK môn toán của lớp 7D được ghi trong bảng như sau:
6 5 4 7 7 6 8 5 8
3 8 2 4 6 8 2 6 3
8 7 7 7 4 10 8 7 3
5 5 5 9 8 9 7 9 9
5 5 8 8 5 9 7 5 5
a)Lập bảng "tần số" và bảng "tần suất" của dấu hiệu
b)Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp
c)Tìm mốt của dấu hiệu
- Ôn tập chương III làm 4 câu hỏi ôn tập chương (tr.22 SGK)
- Làm bài tập 20 tr.23 SGK, bài 14 tr.7 SBT